Câu 15: Cho các polime: 1 polietilen, 2 poli metylmetacrilat, 3 polibutađien, 4 polisitiren, 5 polivinylaxetat ; 6 tơ nilon-6,6 .Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung
Trang 1ĐỀ SỐ 01 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 01 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u n g ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 và ph ầ n 3 ).
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là:
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) mộtthời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom dư, saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
Câu 3: Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khốicủa X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
Câu 4: Dehydro hóa hydrocacbon X (xúc tác, ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với
etan là 1 Nếu cho 1,2 mol Y phản ứng vừa đủ 700 ml dung dịch brom 1M Công thức của X là:
Câu 7: Este X không no, mạch hở , có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp vớiX?
Câu 8: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
Câu 9: Cho 5,04 gam hhA gồm Fe, Cu (Cu chiếm 70% theo khối lượng) phản úng với 350 ml dd HNO3
C (mo/l) Sau phản ứng thu được 0,56 lit (đkc) hhG gồm NO, NO2 và còn 3,78 gam rắn không tan trong
Trang 2Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 01
Câu 15: Cho 0,15 mol một este đơn chức (A) phản ứng hết với NaOH, được 21 g muối CTPT A là:
Câu 16: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãngnóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dungdịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 19: Tiến hnh hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giátrị của V1 so với V2 là
Câu 24: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ cácchất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa.Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
Câu 25: Hỗn hợp A gồm 0,13 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng , pứ không hoàn toàn
và thu được hỗn hợp khí B Cho B qua bình 200ml dd Br2 1M, thấy cĩ hh khí X gồm 0,06 mol C2H6 và0,02 mol H2 thoát ra Nồng độ dd brom lúc sau là:
Câu 26: Có một hỗn hợp A gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp A trên thuđược 28,8 gam nước Mặt khác 11,2 lít (đkc) hỗn hợp A trên phản ứng vừa đủ với 500 gam dd Br2 20%.Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp A trên phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3, thu được m gam kết tủa Gi trị mlà
Câu 27: Cho từng chất axit axetic, glyxin, metyl axetat, caprolactam lần lượt tác dụng với dung dịch
NaOH (t0) và tác dụng với dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra nhiều nhất là
Trang 3Câu 29: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì :
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
Câu 30: Nhiệt phân toàn bộ 1,5 lit hydrocabon X thu được 4,5 lit hỗn hợp Y ( các thể tích khí đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với He bằng 7,167 Công thức phân tử của X là
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
X + 2 KOH →2Y + Z (1) ; Y +NaOH,xt,to→ Z + (2)
Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H8O5 Z có thể điều chế trực tiếp:
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
X + 2NaOH →2Y + H2O (1) ; Y + HCl(loãng) → Z + NaCl (2)
Biết rằng khi đốt 16,2 gam X , thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O; CTPT là CTĐGN Khi cho 0,2 mol
Z tác dụng hết với Na (dư) thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là:
Câu 33: Cho phương trính hóa học : 2X + 2NaOH CaO,t → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3 Chất X
Z + NaOH CaO,t
0 → T +
Na2CO3 CTPT của X là:
A C11H10O4. B C12H14O4. C C11H12O4. D C12H20O6.
Câu 35: Cho dãy chuyển hĩa sau: Phenol →Phenyl axetat +NaOH (du)→Y (hợp chất thơm) Hai chấtX,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B anhiđrit axetic, natri phenolat
C axit axetic, natri phenolat D axit axetic, phenol.
Câu 36: Cho 12 gam Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 2,24 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 76 gam muốikhan Khí X là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng(dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gamhỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 38: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thuđược m gam muối khan Giá trị m là
Câu 40: Có sơ đồ sau: A + 2 H2O → 2 C3H6O3 + D (C, H, O) có % khối lượng oxi bằng 34,78 Thể tích
oxi (điều kiện chuẩn ) cần đốt hoàn toàn 1,9 gam A là:
o t
Trang 4Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 01
Câu 42: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần phản ứng hết 14,6 gam đipeptit được tạo bởi alanin và glyxin
là:
Câu 43: Đốt a mol hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cùng dy đồng đẳng được b mol CO2 và c mol H2O.Với b =a+c Hai chất hữu cơ trên cùng thuộc dãy đồng đẳng
Câu 44: Nhiệt phân butan sinh ra 1,8 lit (đkc) hỗn hợp khí gồm H2, CH4, C2H4, C2H6 , C3H6 , C4H8 ,C4H10 Cho hỗn hợp này đi qua dung dịch brom dư thấy còn 1 lit khí (đkc) Phần trăm butan đã phản ứnglà:
Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn m gam một loại quặng đôlômit có lẫn 10% tạp chất trơ , với hiệu suất 80%
sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị m là:
Câu 50: Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dungdịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
4 3
Trang 5Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 02
ĐỀ SỐ 02 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 02 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u n g ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 và p hần 2 ).
Câu 1: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi
ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là
C CH3-CH2-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3.
Câu 2: Ete mạch hở có công thức phân tử C4H8O Tổng số công thức cấu tạo chức ete là:
Câu 9: Khi phân tích ete E (mạch C hở) sinh từ 2 rượu X, Y thì thu được kết quả: Tổng khối lượng của
cacbon và hiđro gấp 3,5 lần khối lượng oxi Biết công thức phân tử E cũng là công thức đơn giảnnhất Số đồng phân E là
Câu 11: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete.Lấy 3,6 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gamH2O Hai ancol đó là
Câu 15: Đun nóng hỗn hợp hai ancol, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Đốt mộtete bất kỳ thấy nete : n
2 nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,375: 1:1 Ete có giá trị khối lượng phân tử lớn nhất
là:
Câu 45: Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước
và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn) Thành phần %(theo m)của rượu it C là:
Câu 8: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140o
C (H = 100%) thu được 111,2gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịchNaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 C, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 28: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam
nước Công thức phân tử của hai rượu trên là :
Cu 39: Đun nóng 82,8 gam hh gồm 3 ancol với H2SO4 đặc, thu được 66,6 gam các ete có số mol bằngnhau CTPT 3 ancol
C C3H5O C4H7OH và C5H9OH D C3H7OH , C4H9OH và C5H11OH.
Câu 50: Đun 132,8 gam hhX gồm 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 o
C (H = 100%) thu được 111,2gam hh Y chứa các ete có số mol bằng nhau Nếu cho toàn bộ hhX thu được phản ứng với Na thu được V
O
0
Trang 7Cu 36: Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 bằng dd H2SO4 loãng (dư) , thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa
đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là :
Câu 14: Cho 4,88 gam hỗn hợp A: Fe3O4 và Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng rất dư, thu đượcdung dịch B và 0,56 lit H2(đkc) Thể tích dung dịch KMnO4 0,25M tối thiểu cần để phản ứng hết dungdịch B là:
Câu 22: Cho HCl dư vào 500 ml dung dịch KMnO4 0,1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược V lít khí (đkc) Giá trị V là:
Câu 21: Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7; Biết MA nhỏ hơn
Mbenzen A được điều chế trực tiếp từ:
Câu 25: Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N có tỷ lệ % (khối lượng ) tương ứng là 3:1:4:7; Biết MA <
100 Cho A lần lượt tác dụng với nước, andehytfomic, dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịchBaCl2 Số trường hợp có xảy ra phản ưng là:
Câu 43: A có % theo khối lượng của C, H, O, N lần lượt là 31,16; 9,09; 41,57; 18,18 Cho 7,7 gam A
pứ vơí 200 ml dd KOH C (mol/l) Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 11,2 gam rắn Giá trị C là:
Câu 33: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiệnthường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Cácchất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Câu 26: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 23: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dungdịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Côngthức cấu tạo thu gọn của X là :
Trang 8-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 02
Câu 24: mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịchNaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyểnmàu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muốikhan Giá trị của m là
Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung
Nguồn: Ho c mai.vn
Trang 9ĐỀ SỐ 03 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 03 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u ng ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 và ph ầ n 3 ).
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau mộthay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thuđược 4,368 lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl (dư) thu được 3,136 lít khí
(đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y chỉ chứamột muối nitrat duy nhất và 6,272 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 Giá trị m là:
Câu 4: Cho các phản ứng :
(1): SO2 + dung dịch HI → (2): F2 + SiO2 →
(3): KClO3 + HCl đặc → (4): ddAgNO3 + dd Fe(NO3)2 →
(5): ddFeCl2 + ddAgNO3 (dư) → (6): CaOCl2 + HCl đặc
→ (7): FeS2 + dd HCl → (8): Si + dd NaOH→
Số lượng phản ứng có sinh chất đơn chất là:
Câu 5: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 16,3 gam hỗn hợp X gồm các amin đồng đẳng của vinylamin thu được V lit
CO2 (đkc) và 18,9 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, etylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 8
-0 t 0
t
0 t
Trang 10Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 03
C Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
D Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Câu 9: Có các kim loại: Li, Na, K, Mg, Be, Zn, Cu, Al, Ag, Au, Ba Số kim loại có mạng tinh thể lục
phương, mạng tinh thể lập phương tâm diện, mạng tinh thể lập phương tâm khối lần lượt là:
Câu 12: Cho các phát biểu sau
(a) hầu hết các kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng
(b) trong bảng hệ thống tuần hoàn có trên 110 nguyên tố hóa học, trong đó có hơn 90 nguyên tố kim loại(c) mạng tinh thể kim loại nguyên tử và ion kim loại chiếm 74% còn lại là không gian trống
(d) liên kết kim loại là liên kết được hình thành giũa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do
sự tham gia của các eletron tự do
(e) ở nhiệt độ thường các kim loại đều ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể
Số phát biểu đúng là :
Câu 13: Đồng kim loại không tan được trong
A dung dịch FeSO4 rất loãng
B dung dịch HCl có mặt O2.
C dung dịch hỗn hợp NaNO3 và NaHSO4
D dung dịch Fe(NO3)3.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng
A SO3 và CrO3 đều là oxit axit
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước
D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử
Câu 15: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli (metylmetacrilat), (3) polibutađien, (4) polisitiren, (5)
poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit vàtrong dung dịch kiềm là:
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc,đun nóng, chỉ thu được một loại muối và có khí V lít NO2 thoát ra (đktc) Giá tri của V là:
Câu 20: Cho 3,68 gam rượu X đơn chức qua CuO nung nóng thu được 4,96 gam hh gồm rượu X, anđehit
và H2O Mặt khác nếu cho 3,68 gam X phản ứng hết với Na, thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là:
Câu 21: Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 , CuO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trongkhông khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
o
t C
Trang 11A 12g B 11,2g C 7,2g D 16g.
Câu 22: Nung 26,8 gam hỗn hợp A gồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu được
rắn B Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa Cho rắn B phản ứng hết với dungdịch H2SO4; thấy có 4,48 lít khí (đkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 37,6 gam rắn Giá trị m là
Câu 23: Hòa tan 1,08 gam X là oxit của kim loại M có công thức M2On với HNO3, thu được dung dịch
1 muối và 0,112lit NO (đkc) Công thức của X là
Câu 24: Cho cá oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, NO, CO, P2O5 Số oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thườnglà
Câu 25: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là:
Câu 26: Hòa tan hết 18,56 gam chất X trong H2SO4 đđ, t0 ; thu được 0,04 mol khí SO2 Chất X là :
Câu 27: Cho 4,88 gam hỗn hợp A: Fe3O4 và Fe pứ với dung dịch H2SO4 loãng rất dư, thu được dung dịch
B và 0,56 lit H2 (đkc) Cho dung dịch B tác dụng với 32 ml dung dịch KMnO4 C (mol/l); thấy phản ứngxảy ra vừa đủ Giá trị C là:
Câu 28: Chất nào dưới đây có đồng phân hình học?
A Axit panmitic B Axit metacrylic C Axit linoleic D Axit acrylic
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
D Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
Câu 31: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn điện tốt, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
thấp
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước xảy ra mãnh liệt dần.
D Hơp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy rất cao, nên dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản
ứng hạt nhân
Câu 32: Cho các chất sau đây ( S, P, C, C2H5OH, H2O ) lần lượt tác dụng với CrO3 Số phản ứng xảy ra:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeSO4 và CuSO4 đều không phản ứng được với dung dịch H2S dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và KNO3 hòa tan được bột đồng
Câu 34: Phát biểu nào sau đây SAI ?
A Trong các dung dịch : dd HCl, dd HF, dd H2SO4 cùng nồng độ thì dd HF có pH lớn nhất
B Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa màu xanh
C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa màu trắng
Câu 35: Khi nung muối nitrat M(NO3)n trong bình chân không; thu được sản phẩm khí có tỷ lệ molNO2 : mol O2 > 4 :1 Thành phần % (theo khối lượng) của N có trong muối là:
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang|10
Trang 12-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 03
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau mộthay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :
A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
D xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X , ancol Y (đều đơn chức , sốmol X gấp hai lần sốmol Y ) và
este Z được tạo ra từX vàY Cho một lượng M tác dụng vừa đủvới dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và8,05 gam ancol Công thức của X vàY là
Câu 40: Có các phát biểu
(a) Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉthu đươc etilen
(b) dd phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
(c) Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I cónhiệt độsôi tăng dần từtrái sang phải
(d) Đun ancol etylic ở140 C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
(e) tơ nilon-6,6 , tơ capron; tơ olon, poli (vinyl axetat) đều có thể thủy phân
Số phát biểu đúng:
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa vàdung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
Câu 42: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg Cho hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch Y gồm
Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Khối lượng chất rắn A là ?
Câu 43: Dung dich X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau : O2, O3, Cl2, H2O2,FeCl3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh là :
A Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe.
B Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl2, H2.
C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu
D Dung dịch X hoà tan được Al2O3
Câu 46: Cho các phản ứng sau :
0
2+
Trang 13(2) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2.
(4) Cho NaCl rắn vào dd H2SO4 đặc
(6) Nhỏ dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)3
Câu 50 : Phương pháp hiện đại nhất để sản xuất axit axetic trong công nghiệp là :
A CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
B CH3CH2OH + O2 → CH3COOH + H2O
Trang 14Đây là đề thi tự luyện số 04 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n ấ n Tr u ng ) Để sử dụng hiệu
giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 và ph ầ n 3 ).
Câu 1: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng
dần từ trái sang phải là:
A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl
clorua B anlyl clorua, propyl clorua,
phenyl clorua C phenyl clorua, anlyl
clorua, propyl clorua D phenyl clorua,
propyl clorua, anlyl clorua
Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất
Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấutạo của anken là :
Al Câu 4: Có các phát biêủsau :
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với
CrO (2) Ion Fe3+ có cấu h nh electron viết gọn là
[Ar]3d5
(3) Bột nhôm tựbốc cháy khi tiếp xúc với khíclo
(4) Nhôm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Ba
Câu 6: Thuỷphân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một
phản ứng có thểchuyên̉hoá X thành Y Chất Z không thểlà
axetat C etyl axetat D vinyl axetat.
Trang 15hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang |13
Trang 16
-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 04
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) mộtthời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom dư, saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
Câu 11: Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) th ốsmol brom tối đa phản ứng là
Câu 12: Cho các phát biêủsau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biêủđúng là
Câu 13: Đốt cháy 1,68 lit (đkc) hỗn hợp CH4, C2H4 Dẫn hết sản phẩm cháy vào 800 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M; thấy có 6 gam kết tủa Vậy khối lượng dung dịch sau so với dung dịch đầu
A Tăng 2,2 gam B Tăng 1,1 gam C Giảm 1,14 gam D giảm 0,8 gam
Câu 14: Có các phát biểu sau:
(a) nhôm là kin loại có màu trắng bạc, nóng chảy ở 360O C;
(b) nhôm nhẹ hơn Ba nhưng nặng hơn Mg
(c) nhôm khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
(d) nhôm dẫn điên , dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt
(e) nhôm có thểđiều chế từ quặng criolit ( Na3AlF6)
Số phát biêủđúng:
Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm anken X và ankin Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X
có khối lượng 12,4 gam và thểtích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của X và Y lần lượt là
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br.
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.
Câu 19: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 20: Có các phát biểu sau:
(a) nhôm và hợp kim của nhôm có ưu điêm̉nhẹ, bền với không khí và nước nên được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ
+H O2 +CuO +Br2
H ,t t H
Trang 17(b) nhôm và hợp kim của nhôm có màu trắng bạc, đẹp nên được dùng trong xây dưng nhà cửa và trang trínội thất.
(c) nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng
(d) bột nhôm trôn với bột oxit sắt đểthực hiên phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray
Số phát biêủđúng:
Câu 21: Cho dãy chuyên̉hóa sau: CaC +H2O
X + H→Y +H2O →Z .xt,t Pd,t H SO4,t
Tên goịcủa X và Z lần lượt là:
A axetilen và ancol etylic B axetilen và etylen glicol.
Câu 22: Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là :
A 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2. B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O. D Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O.
Câu 23: Hòa tan 7,2 gam hỗn hợp XSO4 và Y2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho dung dịch A tácdụng vừa đủ với dung dịch Pb(NO3)2, thu được dung dịch B và 15,15 gam kết tủa Điện phân dung dịch B(cực trơ) cho đến khi ở cactot bắt đầu có khí thì dừng Sau điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm mgam Giá trị m là:
Câu 24: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộcác chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa.Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thểđiều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X vàY (MY > MX), thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là
Câu 29: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
Câu 31: Có các phát biểu sau:
(a) sắt là kin loại có màu trắng hơi xám, nóng chảy ở 1540O C;
(b) sắt nặng gấp 3 lần nhôm
(c) sắt là kim loại chuyển tiếp
(d) sắt dẫn điện , dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ
(e) sắt là kim loại có tính khử khá mạnh
Số phát biêủđúng:
Câu 32: Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
C Có kết tủa Al(OH)3 và có khí D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại
Trang 18Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 04
Câu 33: Cho Vml dd AlCl3 1M tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được chất khí và kết tủa Lấykết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi th thu đợưc chất rắn có khối lượng 5,1gam Giá trị V
Câu 36: Có các kim loại sau: Mg, Al, Fe, Cu, Cr, Sr Số kim loại khử được nước tạo H2 ở nhiệt độ cao:
Câu 37: Có các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng các anken tăng theo số cacbon trong phân tử(b) Tất cả các anken đều nhẹ hơn nước
(c) Tất cả các anken đều không tan trong nước
(d) Hầu như các anken đều không màu
(e) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của propen cao hơn xyclopropan
Số phát biêủđúng:
Các chất X và T lần lượt là
Câu 39: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :
A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
D xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en.
Câu 40: Nung hết m gam hỗn hợp A gồm KNO3 và Cu(NO3)2 Dẫn hết khí thoát ra vào 2 lit nước (dư); thu được dung dịch có pH=1 và thấy có 1,12 lit khí thoát ra (đkc) Giá trị m là:
Câu 43: Nung hoàn toàn 8,08 gam (X) là tinh thểnitrat ngậm nước của kim loại M, thu được sản phẩm
khí (gồm 3 chất) và 1,6 gam rắn không tan trong nước Nếu cho hết sản phẩm khí vào 200 ml dung dịchNaOH 0,3M thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan Biết số oxi hóa của kim loại không thay đổi trongphản ứng nhiệt phân % (theo khối lượng) của N có trong (X) là :
Câu 44: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken A , có tỉ khối của X so với He bằng 2,5 Đun nóng X cóxúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y tỉ khối của Y so với H2 bằng 6,25.CTPT của anken là:
Trang 19A.2,24 lít B 3,36 lít C.4,48 lít D.1,12 lít.
Câu 46: Trong 500 ml dd CH3COOH 0,01M có 3,13.1021 hạt (ion và phân tử chưa phân li); Bỏ qua sự điện li của nước Giá trị α là:
Câu 47: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
phân tử X % khối lượng H có trong Y là :
Câu 48: Thuỷphân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ100 gam dung dịch NaOH 24%, thu
được một ancol và43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đólà
C2H5COOH vàC3H7COOH D HCOOH vàC2H5COOH.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn A bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ sản
phẩm cháy vào b nh ựđng ddCa(OH)2 dư, được 6 gam kết tủa và có 9,632 lit (đkc) khí duy nhất thoát ra
(d) BaS + H2SO4 (loãng) →
(e) 2AlCl + 3Na S + 6H O→
Số phản ứng có phương tr nh ion rút og̣n S2- + 2H+ → H2S là
Trang 20Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 05
ĐỀ SỐ 05 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 05 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u ng ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 và ph ầ n 3 ).
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b=a+c).Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A không no có một nối đôi, đơn chức B no, đơn chức
C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, hai chức.
Câu 2: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
Câu 3: Phản ứng M + H+ + NO3- → M2+ + NO + H2O Hệ số tối giản của các chất theo thứ tự là :
Câu 4: Có các phát biểu sau:
(a) sắt là kin loại có màu trắng hơi xám, nóng chảy ở 1540O C;
(b) sắt nặng gấp 3 lần nhôm
(c) sắt là kim loại chuyển tiếp
(d) sắt dẫn điện , dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ
(e) sắt là kim loại có tính khử khá mạnh
Số phát biểu đúng:
Câu 5: Kết luận đúng khi nói về peptit?
A Peptit là loại hợp chất chứa trên 50 đơn vị α-amino axit
B Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 -20 đơn vị amino axit
C Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 -50 đơn vị amino axit
D Peptit là loại hợp chất chứa dưới 50 đơn vị α-amino axit
Câu 6: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin X bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin X có
công thức là
Câu 7: Có các phát biểu sau:
(a) sắt chiếm khoảng 15% khối lượng vỏ Trái Đất, đứng hàng thứ hai trong các kim loại (sau nhôm) (b) trong thiên nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
(c) tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính oxi hóa và tính khử
(d) FeO là chất rắn màu đen, có rất nhiều trong tự nhiên
(e) FeO có thể điều chế bằng cách dùng H2 hay CO khử sắt (III) oxit ở 200OC
Câu 10: Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn
toàn một một lít ancol X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2O = 3:4 Công thức phân
0
t + CO,dö t 0 + FeCl 3 + T
3
Trang 21tử của X là:
A C4H7(OH)3. B C3H5(OH)3. C C3H6(OH)2. D C4H6(OH)2.
Câu 11: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉchứa một chất tan Chất tan đó là :
Câu 12: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80%
Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%.Giá trị của x là:
Câu 13: Trộn 200gam dung dịch Fe(NO3)2 18% với 100 gam dung dịch AgNO3 17% Sau trộn thu đượcdung dịch A (d=1,1568 g/ml) Biết dung dịch A có Fe(NO3)2 C (mol/l) Giá trị C là:
Câu 14: Cho Al vào hỗn hợp FeCl3 và HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối:
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na,tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 CTCT của X là
Câu 16: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml
dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc)
và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
Câu 17: Cho từ từ dung dịch có 0,4mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2mol NaHCO3 và 0,3molNa2CO3 thì thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic A, B ( MA< MB) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp
X, thu dược 11,2 lit khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M
% khối lượng A trong hỗn hợp X là:
Câu 19: Đốt hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B ( trong đó A hơn B 1 nguyên tử
cacbon) cần V lít O2 (đkc); thu được nước và 9,24 gam CO2 Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp X so với hydro
là 13,5 Giá trị V là
Câu 20: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn 6,6 gam propan thu được hỗn hợp A gồm 2 hydrocacbon.
Cho A qua bình chứa 125ml dung dịch Br2 C (mol/l) Khí thoát ra khỏi bình brom có tỷ khối so với metan
là 1,1875 Giá trị C là :
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít
H2(ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
Câu 22: Có các phát biểu về crom:
(a) Crom là kim loại chuyển tiếp;
(b) Crom có màu trắng bạc;
(c) Crom có khối lượng riêng lớn hơn sắt;
(d) Crom có nhiệt độ nóng chảy cao hơn sắt;
(e) Crom là kim loại cứng nhất nhưng không thể rạch được thủy tinh
Trang 22Trang|19-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 05
Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất
Câu 25: Có các phát biểu về crom:
(a) Crom có độ hoạt đông hóa học kém Zn nhưng mạnh hơn Fe;
(b) Crom bền với nước và không khí;
(c) Crom có số oxi hóa từ +1 đến +6;
(d) Crom dùng để chế thép không gỉ ;
(e) Crom có cấu tạo kiểu lập phương tâm khối;
Số phát biểu đúng là:
Câu 26: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
Câu 27: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng
là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
Câu 28: Hoà tan hết 3,78 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Zn bằng 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M M và
H2SO4 0,5M thu được dung dịch X và 4,368 lít H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muốikhan là
Câu 29: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam axit A, thu được 35,4 gam hỗn hợp G gồm CO2, H2O Phần trămtheo khối lượng của oxi trong hỗn hợp G là 76,84 % Cho 21,9 gam A phản ứng với 9,2 gam rượu etylic
có H2SO4 đặc làm xúc tác với hiệu suất 80% thu được m gam este B Giá trị m là:
Câu 32: Có các phát biểu sau
(a) Cr, Fe, Cu đều là kim loại chuyển tiếp
(b) Cu là kim loại có màu đỏ, dễ dat mỏng , kéo sợi
(c) Kim loại đồng có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(d) Cu dẫn, dẫn điện tốt ( xếp hàng thứ 2 sau Ag)
(e) trong các kim loại Cu, Fe, Cr, Al thì đồng nặng nhất
t
Trang 23Câu 34: Cho m gam Fe vào 400ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 1,92 gam Cu Giá trị của m là
Câu 35: Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 74 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 18 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d54s2
Câu 36: Cho các cân bằng sau :
0 (1) 2SO2(k) + O2(k)
→ 2SO3(k) ;
0 (2) N2(k) + 3H2(k) →2NH3(k)
(3) CO2(k) + H2(k) ¬ CO(k) + H2O(k) ; (4) 2HI(k) ¬ H2(k) + I2(k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
Câu 37: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H 2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa mối sunfat Sốmol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là
Y và T lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
Câu 40: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
Câu 41: Phát biểu không đúng là:
A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
B Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl D Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực [NH3+COO-]
-CH2-Câu 42: Có các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, etylen, propilen và butilen được điều chế từ phản ưng cracking hoặc đehydro hóa.(b) Trong phòng thí nghiệm, etylen được điều chế bằng cách đun etanol với H2SO4 đặc
(c) Trong công nghiệp,metan và các đồng đẳng được điều chế từ khí thiên nhiênvà dầu mỏ
(d) Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế từ natri axetat hoặc cacbua nhôm
(e) Các xycloankan điều chế từ các ankan hoặc tách trực tiếp từ quá trinh chưng cất dầu mỏ
Số phát biểu đúng:
Câu 43: Hỗn hợp A gồm ancol no X vàaxit cacboxylic đơn chức , no Y , đều mạch hở và có cùng số
nguyên tửC , tổng sốmol của hai chất là0,4 mol Nếu đốt cháy hoàn to àn A c ần 31,36 lit O2 (đkc), thu được 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 25,92 g H2O Mặt khác, nếu đun nóng A với H 2SO4 đặc đểthực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là75 %) thì số gam este thu được là
Câu 44: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,9 gam.Cho Z tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn thu được 14,2 gam rắn Mặt khác,nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag CTCT của Xlà
Trang 25Đề số 05
Câu 45: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.
C poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
D nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.
Câu 46: Đun ancol etylic với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp 3 chất khí nặng hơn nước Dẫn hỗn hợp khí
vào bình dung dịch NaOH; Cho H2SO4 vào bình phản ứng rồi dẫn khí thoát ra vào bình dung dịch HI, sẽ
thấy:
Câu 47: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy
hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z
trong hỗn hợp X lần lượt là
Câu 48: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 21,6 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 ,
CuO, MgO đun nóng Sau một thời gian thu được khí G có tỉ khối so với hiđro bằng 20 và còn m gam rắn
Câu 50: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp C2H5OH, C3H7OH, C2H5OC3H7 thu được V lít khí CO2
(ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
Nguyễn Tấn Trung Hocmai.vn
Ho
c mai.vn D.
Trang 26Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 06
ĐỀ SỐ 06 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 06 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u ng ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 ).
Câu 1: Có sơ đồ sau: A + NaOH (dư)→ B+C + 2NaCl + H2O ; B + NaOH → D + Na2CO3
CO + H2 ZnO,CrO
400 C,200atm D ; C + HCl → E + NaCl ( E có khả năng tráng gương)
A có số đồng phân là:
Câu 2: Trong phản ứng thế của ankan với halogen
A Clo thế ở cacbon bậc cao dễ hơn brom.
B Brom thế ở cacbon bậc cao dễ hơn clo.
C Flo và Iot đều không tham gia phản ứng với ankan
D Flo phản ứng yếu hơn iot.
Câu 3: Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH−COO−CH2−CH3 B CH3−CH2−COO−CH=CH2
C CH3−COO−CH=CH−CH3 D CH2=CH−CH2−COO−CH3
Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B I, II và III C I, II và IV D II, III và IV.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu đượcdung dịch B (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 7,75 Đun nóng X có xúc tác
Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với H2 bằng 10,33 CTPTcủa anken là:
Câu 7: Ảnh hưởng của gốc (C6H5-) đến nhóm (-OH ) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữaphenol với
Câu 8: Đun nóng hỗn hợp hai ancol, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Đốt mộtete bất kỳ thấy nete : nO : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,375: 1:1 Ete có ciá trị M lớn nhất
Câu 9: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là
Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịchNaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 C, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,1 gam nước Giá trị của m là
Câu 11: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm a mol C2H2 và 0,18 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thuđược hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bìnhtăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí Z gồm 0,06 mol C2H6 và 0,02mol H2 thoát ra Giá trị a là:
Câu 12: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
3
o xt,t 1:
o
2
0
Trang 27A anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
C glixeron, axit axetic, glucozơ D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 13: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol Ag2O và b mol Zn trong bình kín chứa không khí (dư) Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2 chất rắn ở hai đầu trong đó chỉ có một chất phản ứng đượcvới dung dịch H2SO4 loãng nhưng không sinh khí đưa bình về nhiệt độ ban đầu Biết áp suất khí trongbình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là :
Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu đượchỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 10 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 15: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A chỉ thể hiện tính oxi hóa B vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
Câu 16: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thuđược hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Số mol Br2 phản ứng là:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
D Saccarozơ, mantozơ đều làm mất màu nước brom
Câu 21: Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Y Đốt cháy hoàn toàn
Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 vàH2O là
Câu 22: Oxi hoá hết 1,65 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 3,6 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,82 gam Ag.Hai ancol là :
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dungdịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO duy nhất Khối lượng muối có trong dung dịch X là
Trang 28Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 06
Câu 26: Hợp chất hữu cơ A gồm 3 nguyên tố có %O = 50 % Cho 3,2 gam A qua ống đựng 10,4 gam
CuO dư (nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ và 8,48gam rắn Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được m gam Ag Giá trị m là
Câu 27: Hòa tan 1 oxit kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịchmuối có nồng độ 11,8% Kim loại M là:
Câu 28: Este có mùi dứa có tên gọi là:
Câu 29: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, ZnO, MgO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gianthu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gamkết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ởđktc) Giá trị của V là
Câu 31: Đốt cháy V lit hơi một este X cần vừa đủ 3,5V lit O2, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí CO2
và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 4:3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 3V lit ( các thể tích đocùng điều kiện) Công thức phân tử X là
Câu 32: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng:
Câu 33: Nung hỗn hợp A gồm 0,15 mol Cu và x mol Fe trong không khí một thời gian, thu được 63,2
gam hỗn hợp B gồm hai kim loại dư và hỗn hợp các oxit của chúng Hòa tan hết lượng hổn hợp B trênbằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 0,3 mol SO2 ( sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị x là
Câu 34: Cho 9,6 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Cho khí SO2 hấp thụ hết vào 200 mldung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,7 g chất rắn Kim loại M là
Câu 35: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HBr tạo sản phẩm có thànhphần khối lượng Br là 58,4%.
Công thức phân tử của X l
Câu 36: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu đượcmột loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 37: Cho 12 gam Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 76 gam muốikhan Khí X là
O
Trang 29Câu 38: Cho kim loại M vào 100ml dung dịch Fe(NO3)3 0,1M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra,
cô cạn dung dịch sau thí nghiệm thu được 2,42 gam rắn Kim loại M là:
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dungdịch X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trìnhtrên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Câu 40: Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7; Biết MA nhỏ hơn
Mbenzen A được điều chế trực tiếp từ:
Câu 41: Điện phân dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol KCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp)
cho đến khi nước điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng, thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng
với dung dịch NaAlO2 thấy có kết tủa Điều kiện của a và b là (biết ion NO3- không bị điện phân trongdung dịch)
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,01 mol FeS2 và 0,03 mol Cu2S cần V ml dung dịch HNO32M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X ( H2SO4 và các muối nitrat) và NO là sản phẩm khử duy nhất.Giá trị của V là
Câu 43: Oxi hoá hết 15,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 24 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được hơn 64,8 gam
Ag Hai ancol là:
Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl
(2) Cho CuS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(3) Cho CuSO4 tác dụng với dung dịch H2S
(4) Cho FeSO4 tác dụng với dung dịch H2S
(5) Cho Fe(NO3)2 tác dung với dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
Câu 45: Xà phòng hóa 14,25 gam este đơn chức E bằng KOH vừa đủ được anđehit A và 15,96 gam
muối Vậy E là este của axit có công thức phân tử:
Câu 46: Có các phát biểu nào sau đây
(a) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng
(b) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
(c) CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon
(d) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà (e) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là:
Câu 47: Cho V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5 M phản ứng với 200 ml dung dịch Al2(SO4)l3 0,15M,
thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị V là:
Trang 30Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 06
(III) 2SO2 (k) + O2 (k) →2SO3 (k)
(IV) FeO (r) + CO (k) ¬ Fe (r) + CO2 (k) ;
0 (V) CO2(k) + H2(k) →CO(k) + H2O(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giảthiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là
Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung
Trang 31ĐỀ SỐ 07 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 07 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u ng ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 , p h ầ n 3 ).
Câu 1: Cho m gam CH3OH qua ống đựng 10,4 gam CuO dư (nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ và 8,48 gam rắn Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịchAgNO3/NH3 (dư), thu được 38,88 gam Ag Giá trị m là
Câu 2: Những vật làm bằng sắt tây, nếu trên bề mặt những vật đó có những vết sây sát sâu lớp sắt bên
trong, khi để vật trong không khí ẩm, thì:
A Sắt bị ăn mòn không đáng kể.
B Có gỉ sắt ( do quá trình ăn mòn tạo Fe2+)
C Sắt bị ăn mòn rất nhanh.
D.Fe không bị ăn mòn, chỉ có lớp kim loại phủ lên bề mặt bị ăn mòn.
Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm 3 kim loại Zn, Fe, Al vào dung dịch CuCl2 Khuấy đều đến phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch X và phần rắn Y Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng có khí thoát ra Cho dung
dịch X vào dung dịch NaOH dư thấy xuất hiện kết tủa Z Lọc lấy kết tủa Z, đem nung trong không khí đếnkhối lượng không đổi, phần bã rắn sau cùng chứa
Câu 4: Hỗn hơp X ( Fe, Zn, Al) Cho 20,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được
10,08 lít H2(ở đktc) Mặt khác 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl2 (đkc) Nếu cho 20,4gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được NO2 (ở đktc; là sản phẩm khử duy nhất).Sốmol HNO3 phản ứng là:
Câu 5: 0,1mol este đơn chức A(C, H, O) phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M; thu được
19,8 gam hỗn hợp 2 muối có lượng A có đồng phân là:
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Khi
thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm thấy có các dipeptit Ala-Gly, Gly-Ala, và tripeptitGly-Gly-Val.Amino axit đầu N, Amino axit đầu C ở pentapeptit là:
Câu 7: Nguyên tố H chủ yếu có hai đồng vị 1H và 2H Nguyên tố O có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Số phân tửH2O tạo ra từ các loại đồng vị trên của 2 nguyên tố là:
Câu 8: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 vàhỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biếtsau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể )
Câu 9: Đốt cháy 1,7 gam một chất hữu cơ X chỉ chứa một loại chức cần 2,52 lit O2 (đkc) chỉ thu đượcCO2, nước với tỉ lệ mol tương ứng 2:1 Khi đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy có 0,02 molNaOH phản ứng Biết X không phản ứng với Na và có MX < 140 X có số đồng phân là:
Câu 10: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 11: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng C (mol/l)đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đkc), dung
dịch Y và còn lại 1,46 gam kim loại Giá trị C là:
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
Trang 32|28-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 07
Câu 12: Có các phát biểu sau
(a) Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
(b) Phenol phản ứng được với nước brom
(c) Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
(d) Thuỷphân benzyl clorua thu được phenol
(e) Phenol phản ứng được với dung dịch Na2CO3
Số phát biểu đúng:
Câu 13: E là este có thể điều chế được xà phòng có %C=76,85%, %H= 12,36%, %O=10,78% Cho m
gam E phản ứng hết với NaOH, thu được 9,18 gam muối Giá trị m là:
Câu 14: Cho 9,12 gam ancol 2 chức qua bình đựng 24,2 gam CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng,
khối lượng chất rắn trong bình l m gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 18 Giá trị của
m là
Câu 15: Có các phát biểu sau
(a) Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
(b) Iot cóbán kính nguyên tửlớn hơn brom
(c) Axit HBr cótính axit yếu hơn axit HCl
(d) Flo cótính oxi hoáyếu hơn clo
Số phát biểu đúng:
Câu 16: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng oxi trong A là 31,07% Xà
phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit B.Cho B phảnứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị của m là
Câu 17: Cho cân bằng hoá học : PCl5(k) PCl3(k)+Cl2 (k); ∆H > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độcủa hệphản ứng
C thêm Cl2 vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệphản ứng.
Câu 18: Craking Ankan X với hiệu suất 75% thu được hỗn hợp G gồm 5 chất có tỉ khối hơi so với hydro
bằng 116/7 Biết sản phẩm craking chỉ thu được ankan và anken với tỷlệ mol 1 :1 Công thức phân tử X
Câu 20: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm 3 oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứngthu được 4,48 lit SO2(đkc) và dd chứa 145,2 gam muối Giá trị m là:
Câu 21: Cho 0,1 mol FeS và 0,2 CuFeS2 tác dụng hoàn toàn với lượng HNO3 dư thu được dung dịch A vàkhí NO (không tạo muối NH4NO3) Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được m (g) kết tủa.Giá trị của m nào sau đây là phù hợp
Câu 22: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-N là:
A.CH2=CH-CH=CH2, acrylonitrin. B.CH2=C(CH3)-CH=CH2, nitơ
→
o
Trang 33Câu 23: Hịa tan hồn tồn m gam FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được gồm dung dịch X vàmột chất khí thốt ra Dung dịch X cĩ thể hịa tan tối đa 1,92 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sảnphẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Câu 26: Cho 5 gam hỗn hợp A gồm 2 este X, Y của một axit hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với 60 ml
dd NaOH 1M, thu được một muối và hỗn hợp 2 rượu đơn chức đồng đẳng của nhau Đun hh 2 rượu thuđược với H2SO4 đặc ở 140OC , thu được hỗn hợp gồm 3 ete Biết tỉ lệ khối lượng mol phân tử của ete ít Cnhất và nhiều C nhất là 2,55: 1,85 Đốt hêt 5 gam hỗn hợp A rồi dẫn hết khí vào bình dung dịch NaOH
dư, thấy khối lượng chất tan trong bình tăng m gam Giá trị m là:
Câu 27: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hồn tồn hỗn
hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z cĩ tỉ khối đốivới hiđro bằng 19 Cơng thức phân tử của X là
Câu 28: Đốt cháy 100ml hơi một este X cần vừa đủ 450ml O2, sau phản ứng thu được hh khí CO2 và hơinước cĩ tỉ lệ thể tích là 4:3 Dẫn sản phẩm cháy vào bình H2SO4 đặc thấy cĩ 400ml khí thốt ra khỏibình( các thể tích đo cùng điều kiện Cơng thức phân tử X là
A C4H6O2 B C4H8O2 C C4H6O4 D C8H6O4.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4 và C3H4 Cho 6,12 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 , thu được 7,35 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 2,128 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Xtác dụng vừa đủ với 70ml dung dịch brom 1M Đốt hết 6,12 gam hỗn hợp X rồi dẫn hết sản phẩm cháyvào bình dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm khối lượng chất tan trong bình sẽ:
Câu 30: Cho 43 g hhA: BaCl2, CaCl2 vào 1 lit dung dịnh hh: Na2CO3 0,1 M và (NH4)2CO3 0,25 M Sau
khi pứ kết thúc thu được 39,7 gam kết tủa B và dung dịch D Cho ddHCl dư vào ddD thấy:
Câu 31: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Hịa tan hếtlượng Ag sinh ra bằng HNO3 lỗng được 5,376 lít (đkc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 , cĩ tỉ khối so với H2
là 19 Trong cơng nghiệp X được điều chế từ:
Câu 32: Hỗn hợp A chứa 3,04 gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 Khử hết hhA cần 1,12 lit hỗn hợp G (H2,CO) Mặt khác cho hỗn hợp A phản ứng hết với H2SO4 đặc , thu được V ml SO2 (đkc) Giá trị V là:
Câu 33: Mạng tinh thể kim loại gồm:
A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
C Nguyên tử kim loại và electron độc thân
D Ion kim loại và electron tự do.
Câu 34: A là este của axit glutamic , khơng tác dụng với Na Thủy phân hịan tồn một lượng chất
A trong 100ml dung dịch NaOH 1M rồi cơ cạn , thu được một rượu B và chất rắn khan C Đunnĩng lượng rượu B trên với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít ơlêfin (đkc) với hiệu suất phảnứng là 75% Cho tồn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cơ cạn, thu được chất rắn khan
Trang 34Trang|30-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 07
Câu 35: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 loãng, đun nóng và khuấyđều Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dungdịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 36: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bìnhcủa phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol /(l.s) Giá trị của a là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc,đun nóng, chỉ thu được một loại muối và có khí V lít NO2 thoát ra (đktc) Giá tri của V là:
Câu 38: Cho m gam ancol 2 chức qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng, khối lượng
chất rắn trong bình giảm 3,84 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 18 Giá trị của m là
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A cho dung dịch HCl đặc tác dụng với KMnO4
B điện phân nóng chảy NaCl
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi
Cu 40: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Công thức phân tử nào dưới đây phù hợp với chất X
A C3H6O2 B C2H4O3. C C2H4O2 D C3H4O3
Câu 41: Cho các cặp chất với tỉlệsốmol tương ứng như sau :
(a) FeSO4 và Cu (1:1) (b) Sn vàZn (2:1) (c) Zn vàCu (1:1) (d)
Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1)
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉthu đươc etilen.
B Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
C Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I cónhiệt độsôi tăng dần từtrái sang phải
D Đun ancol etylic ở140 C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
Câu 46: Trộn 6,72 gam bột kim loại M với 1,6 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không
có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng , giảiphóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ 3,0016lít khí O2 (ở đktc) Kim loại M là
Câu 47: Chất dùng để tráng lên phim ảnh là
y
0
Trang 35Câu 48: A + AgNO3 + NH3+ H2O→ B + X + Ag; B + KOH →D + H2O + E; E là khí vô cơ, nhẹ hơn không khí D +NaOH,xt,t → G+ Na2CO3 + Y ; G + Cl2 askt J + HCl; J + NaOH → H + M;
H là hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố và có %O = 34,78 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A rồi dẫn hếtsản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thấy có m gam kêt tủa Giá trị m là:
Câu 49: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịchnước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khốilượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 50: Cho A phản ứng với 1 lượng NaOH vừa đủ, thu được 1 sản phẩm B duy nhất Nung B với
NaOH, xt được D Đốt D thấy nCO2 : nH2O = 3:4 Thể tích O2 ( đkc) cần đốt hết 8,6 gam A là:
Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung
Nguồn: Ho c mai.vn
o t o
Trang 36o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
|32-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 08
ĐỀ SỐ 08 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 08 thuộc k h oá LTĐH KIT -2 : Môn H ó a h ọ c ( Th ầ y N gu y ễ n T ấ n Tr u ng ) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng ( p h ầ n 1 , ph ần 2 , p h ầ n 3 ).
Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏamãn sơ đồ chuyển hóa sau:
X →Y →Este có mùi chuối chín Tên của
X là 2 4
Câu 2: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân
bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 3: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X mạch hở và O2 (số mol O gấp đôi số mol cần chophản ứng cháy) ở 139,9 C, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ banđầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm Công thức phân tử X là
Câu 4: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,8 gam FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được gồm dung dịch X vàmột chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sảnphẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng:
Este X (C4HnO2) → Y → Z → C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X thỏa
Câu 8: Cho hỗn hợp A gồm 0,3 mol Mg và 0,2 mol Al phản ứng vừa đủ với HNO3; thu được dung dịch
B và 1,68 lit (đkc) hhG gồm 2 khí không màu (không hóa nâu trong KK) có tỷ khối hơi so với hydrobằng 17,2 Khối lượng muối có trong dung dịch B là:
Câu 9: Có các phát biểu sau:
(a) Este đều là các chất lỏng ở điều kiện thường
(b) Các este đều không tan trong nước
(c) So với các axit hoặc ancol ( có KLPT hoặc cùng số C) thì nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấphơn hẳn
(d) Các este đều không tạo được liên kết hydro giữa các phân tử và khả năng tạo liên kết hydro giữacác phân tử este với các phân tử nước rất kém
(e) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
+CH
+H2 3
H SO ,đac Ni,t
2 o
+AgNO /
+NaOH 3 3
Trang 37o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang
Trang 38|33-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 08
Câu 10: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trịcủa m là :
Câu 11: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
Câu 12: Cho bột kim loại M tan trong 100ml dd FeCl3 1M Sau phản ứng cô cạn dd thu được 16,25 gamrắn Kim loại M là
Câu 13: Có các phát biểu sau:
(a) sắt là kin loại có màu trắng hơi xám, nóng chảy ở 1540O C;
(b) sắt nặng gấp 3 lần nhôm
(d) sắt dẫn điện , dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ
(c) sắt là kim loại chuyển tiếp
(e) sắt là kim loại có tính khử khá mạnh
Số phát biểu đúng:
Câu 14:Este E (không quá 3 chức) Xà phòng hóa E thu được một muối và 1,24 gam hh 2 rượu X, Y
đồng đẳng ( Mx<MY) Hóa hơi hết 1,24 gam hỗn hợp rượu trên thu được thể tích hơi bằng thể tích 0,96gam oxi(đo cùng đk) % Y ( theo khối lượng) là:
Câu 15: Tổng sốhợp chất hữu cơ no , đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C 5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không cóphản ứng tráng bạc là
Câu 16: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong A là 13,592 %.
Xà phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit B.Cho B phản
ứng với dd AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị của m là
Câu 17: Cho một lượng α- amino axit (X) vào cốc đựng 100 ml dd HCl 2M Dung dịch sau pư tác dụngvừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 39,45 gam muối khan Vậy (X) là:
Câu 18: Cho m gam hhX gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 256 ml dd HNO3 loãng 2M , đun nóng và khuấyđều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đkc), dd Y và còn lại 1,168 gam
kim loại Giá trị m là:
Câu 19: Lấy m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit có 1 nhóm (-NH2 ) và 1 nhóm (-COOH) và
có khối lượng phân tử hơn kém 14 đvC phản ứng với 55 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y
Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 70 ml dung dịch KOH 3M Mặt đốt cháyhoàn toàn m(g) X và cho sản phẩm cháy qua dd KOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 14,85gam Biết tỉ lệ phân tử khối giữa hai amino axit là 1,187 Giá trị m là
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam
muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của haieste đó là
Câu 21: Có sơ đồ sau:
Trang 39B + Ba(NO3)2→ M↓ + N (6)
Biết: M không tan trong axit mạnh Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (5) là:
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng tác dụng với
dung dịch NaHCO3.Tên gọi của X là
Câu 23: A chứa (C , H, O, N) có 46,67 % N và MA< 100 Đốt 1,8 gam A cần 1,008 lit O2 (đkc) Sảnphẩm cháy gồm N2, CO2 , hơi nước, trong đó tỷ lệ thể tích CO2 : thể tích nước = 1: 2 Khi cho 1,8 gam Avào H2O dư , thu được dung dịch B Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch B rồi dẫn hết khí vào bìnhdung dịch KOH dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng chất tan trong bình KOH lúc sau tăng m gam Giá trị
m là :
Câu 24: Có các phát biểu sau:
(a) nhôm là kin loại có màu trắng bạc, nóng chảy ở 560O C;
(b) nhôm nặng hơn các kim loại kiềm thổ
(c) nhôm dẫn điên , dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt
(d) nhôm khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
(e) nhôm có thể điều chế từ quặng criolit ( Na3AlF6)
Số phát biểu đúng:
Câu 25: Cho 5,04 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu (Cu chiếm 70% theo khối lượng) phản ứng với Vml dung
dịch HNO3 0,1M Sau phản ứng thu được 0,56 lit (đkc) hỗn hợp G gồm NO, NO2 và còn 3,78 gam rắnkhông tan trong nước Giá trị V là:
Câu 26: Cho 12,48 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với 7,36 gam Na, thu được 19,6 gam chất rắn Hai ancol đó là:
Câu 27: Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn
toàn một một lít ancol X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2O = 3:4 Công thức phân
tử của X là:
A C4H7(OH)3 B C3H5(OH)3. C C3H6(OH)2 D C4H6(OH)2.
Câu 28: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dd gồm KOH 0,12M
và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Theo phương pháp hiện
đại X có thể điều chế từ:
Câu 29: Một hỗn hợp A gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 2,125 Đun nóng h ỗn hợp A một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khíB; Biết cótỉkhối hơi của hỗn hợp A so với hỗn hợp B bằng 0,75 Hiệu suất phản ứng là:
Câu 30: Nung không có không khí 32,4 gam hỗn hợp X gồm Al và FeO đến khi phản ứng hoàn toàn được
hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư được 13,44 lít (đktc) khí H2 Cho toàn bộ Y vào dungdịch HNO3 dư thì được V lít khí N2 Giá trị của V ở đktc là :
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 8,96 lit CO2 (đkc) và 9 gam H2O X tác dụng vớiCu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y Nhận xétnào sau đây đúng với X?
A Hiđrat hóa but-2-en thu được X
B Trong X có ba nhóm –CH3.
C Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
D X làm mất màu nước brom
Câu 32: Phương pháp mới sản xuất fomandehyt là:
A Oxi hóa metanol nhờ Oxi không khí ở 600-700OC với xúc tác là Cu, Ag
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang |
Trang 4035-Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Đề số 08
B Oxi hóa metanol bằng CuO, to
C Oxi hóa etylen bằng oxi không khí ( có PdCl2, CuCl2 làm xúc tác)
D Andehyt hóa clorua vinyl.
Câu 33: Các chất hữu cơ đều chứa C, H, O và đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC Cho các chất trên
tác dụng với Na, NaOH đun nóng, dung dịch AgNO3/NH3 (dư) Tổng số phản ứng của thí nghiệm là:
Câu 34: Cho a mol hợp chất hữu cơ X phản ứng hết với Na và NaHCO3 đều thu được amol khí Biết X
không chứa chức khác Công thức đơn giản nhất của X là:
Câu 35: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H8O, X không phản ứng với Na Khi X cộnghợp H2 (xt Ni, t ), tạo ra ancol Y Thực hiện phản ứng tách nước từ Y trong điều kiện thích hợp thu đượcanken Z có đồng phân hình học (đồng phân cis-trans) Tên thay thế của X là
Câu 36: Amophot là hỗn hợp các muối
Câu 37: Các kim loại X , Y, Z cócấu hình electron nguyên tửlần lượt là : 1s 2s 2p 3s ; 1s 2s 2p 3s ;
1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháyhoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Ztrong hỗn hợp X lần lượt là
Câu 39: Dãy các chất đều là oxit axit là:
A CrO3, CO2, SO3, SO2, Mn2O7 C CO, CO2, SO3, SO2, Mn2O7
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Khi
thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm thấy có các dipeptit Ala-Gly, Gly-Ala, và tripeptitGly-Gly-Val Amino axit đầu N, Amino axit đầu C ở pentapeptit là:
Câu 41: Cho m gam hhX gồm Fe, FexOy tác dụng với 256 ml dd HNO3 loãng 2M , đun nóng và khuấyđều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đkc), dd Y và còn lại 1,168 gam
kim loại Giá trị m là:
Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 45: Cho các phát biểu sau
(a) hầu hết các kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng
(b) trong bảng hệ thống tuần hoàn có trên 110 nguyên tố hóa học, trong đó có khoảng 90 nguyên