1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de hsg 11

5 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình trên ta tìm được x0 ⇒ y0.. Hai đường thẳng vuông góc nhau thì tích hai hệ số góc bằng -1.. d Vuông góc với đường phân giác thứ nhất của góc hợp bởi các trục tọa độ.. b

Trang 1

Đạo hàm Các công thức đạo hàm

( )' 0

C =

/

2

ax b ad bc

cx d cx d

( )'

1

x =

/

2

2

ax bx c amx anx bn cm

( )2 '

2

=

2 '

=

.

'

u = n uu

'

2

  = −

 ÷

  x x

2

1

  = −

 ÷

 

u

( )' 1

2

=

x

2

= u

u

u

( )'

sin x = cos x

⇒( )'

sin kx = k cos kx

[(Sin x) n ]’ = n (sinx) n –1 (sinx)’

[(Sin u) n ]’ = n (sinu) n –1 (sinu)’

( )'

sin u = u '.cos u

[(cos x) n ]’ = n (cosx) n –1 (cosx)’ [(cos u) n ]’ = n (cosu) n –1 (cosu)’

( )'

cos x = − sin x

⇒ ( )'

cos kx = − k sin kx

( )'

cos u = − u '.sin u

( )'

2

1 tan

cos

=

x

2

' tan

cos

u

u

( )'

2

1 t

sin

= −

co x

2

' t

sin

= − u

co u

u

VẤN ĐỀ 1: Tính đạo hàm bằng công thức Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số

a)

4 5

y= x + x − −x x + x

b)

1 1

0,5

4 3

y = − x x + − x

c)

3

3 x

f)

3

g)y x= 5 −4x3 +2x−3 x

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y (x= 2 +3x)(2 x)−

b)y=(2x−3)(x5−2x)

c)y = ( x2 + 1)(5 3 ) − x2

d) y x x = (2 − 1)(3 x + 2)

e)y=(x2−2x+3).(2x2+3)

f)

=

2 3

x y

x

g)

2 1

x y x

=

10 2

+

=

x

x y

4 5

2

− +

=

x

x x y

Trang 2

j) y ( x 1) 1 1

x

k)

3

y

2x 1

=

+

l)

2x 1

y

1 3x

+

=

m)

2 2

1 x x

y

1 x x

+ −

=

− +

n)

2

y

x 1

=

o)

2

y

x 3

=

p)

2

2

2x

y

=

q)

2 1

=

x y

x

2 1

x y

x

=

1

x y

x x

= + +

t)

1

x x y

x

+ −

=

u)

2 1

1

y x

x

= + −

v)

2

1

+

x

w)

5

1 2

+

x

x)

2 2

1 1

x x y

x x

+ +

=

− +

x y

+

=

chóý:

/

2

ax b ad bc

cx d cx d

2

2 /

2

2

ax bx c y

mx n amx anx bn cm y

mx n

+ +

=

+

⇒ =

+

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = ( x7 + x )2

b)

y = xxx +

c) y = − (1 2 ) x2 3

d) y = − ( x x2 3)

e)

3

2 4

y

x

=

f) y (x= 2+ +x 1)4 g) y (1 2x )= − 2 5 h)

3 2x 1 y

x 1

1 1

=

− +

y

x x

1 y

=

k) ( 2)4

y = − 3 2x

l)

9 4 5

2

2

− +

=

x x

x x y

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = x2 + 1

b) y = 1 2 + x x − 2

c) y= x+ −1 1−x

d)

1

=

+

y

x

e) y = x2 − 3 x + 2

f) y= x− +4 6−x

g)

1

=

y

x

h)

1 1

x y

x

+

=

j)y= 2x2 −5x+1

x y

2 3

1

+

=

l) y= 2x2−5x 2+

Bài 5: Tính đạo hàm của các hàm số sau a, y = sin3x b,y = sin( 3x2 + 5) c ,y = sin (3x + 5)3

d, y = cos 3x3 e,y = cos ( 5x + 4) f, y = cos(4x2 + 5)4 g, y = sin2 x + cos3 x − 4

Bài 7 : Giải phương trình f '(x) 0 = với: a) f x( ) = −x sin 2x b) f(x) cosx= + 3s ón 2x 1+ −

c) f x( ) =cos2x+ 3.x−2 d) f(x) 3cosx 4sin x 5x= − +

Bài 8: a Cho hàm số y = x3 +2x2 – 7x + 1 Tập hợp các giá tri của x để y’ < 0

b, Cho hàm số y = x3 -2x2 +x + 5 Tập hợp các giá tri của x để y’ = 0

VẤN ĐỀ 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x)

Dạng 1 : Tiếp tuyến tại điểm M( x0 ; y 0 ) ( C )

Trang 3

Phương pháp : Xác định x0 , y0 , f’( x0 ) và sử dụng công thức y = f’( x 0 ).(x – x 0 ) + y 0

Dạng 2 : Tiếp tuyến qua điểm A( xA ; y A )

Phương pháp :B1 :Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến

⇒phương trình tiếp tuyến có dạng : y = k.(x – xA) + yA = g(x)

B2 : Dùng điều kiện tiếp xúc :

( ) ( ) ( )

'

f x g x

f x k

=



 ( nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến

Giải hệ phương trình trên ta tìm được x ⇒ k ⇒ PTTT

Dạng 3 : Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước ( // hoặc vuông góc đường thẳng cho trước )

Phương pháp : Gọi (x 0 , y 0 ) là tiếp điểm f’(x 0 ) = k với x0 là hoành độ tiếp điểm.

Giải phương trình trên ta tìm được x0 ⇒ y0 ⇒PTTT y = k.(x – x 0 ) + y 0

Chú ý : Đường phân giác thứ nhất của mặt phẳng tọa độ có phương trình là y = x

Đường phân giác thứ hai của mặt phẳng tọa độ có phương trình là y = -x

Hai đường thẳng song song nhau thì có hệ số góc bằng nhau

Hai đường thẳng vuông góc nhau thì tích hai hệ số góc bằng -1

Tức là nếu đường thẳng ∆ có hệ số góc a thì + Đường thẳng d // với ∆ ⇒ d có hệ số góc k = a

+ Đường thẳng d vuông góc với ∆ ⇒ d có hệ số góc k = -

a

1

Bài 1: Cho hàm số (C): y f(x) x= = 2−2x 3.+ Viết pttt với (C):a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1 b) // với đường thẳng 4x – 2y + 5 = 0 c) Vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0

d) Vuông góc với đường phân giác thứ nhất của góc hợp bởi các trục tọa độ

Bài 2: Cho hàm số

2

2 x x

y f(x)

x 1

− +

− (C).a) Viết pttt của (C) tại điểm M(2; 4)

b) Viết phương trình ttiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 1

Bài 3: Cho hàm số

3x 1

y f(x)

1 x

+

− (C).a) Viết pttt của (C) tại điểm A(2; –7)

b) Viết pttt của (C) tại giao điểm của (C) với ox c) Viết pttt của (C) tại giao điểm của (C) với oy d)Viết pttt của (C) biết tt // với d: y =

2

1

x + 100.e)Viết ptt của (C) biết tt ⊥ với ∆: 2x + 2y – 5 = 0

Bài 4: Cho hàm số (C): y x= −3 3x 2 a) Viết pttt của đồ thị (C) tại điểm I(1, –2)

b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị (C) không đi qua I

Bài 6: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x = −3 5 x2 + 2Viết pttt của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) song songy = − + 3 x 1 b) vuông góc với đường thẳng y = 1 7 x − 4c) đi qua điểm A(0;2)

Bài 7 Cho đường cong (C):

2 2

x y x

+

=

− Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

a) tại điểm có hoành độ bằng 1 b) tại điểm có tung độ bằng

3

1

c) biết tt đó có hệ số góc là − 4

Bài 8: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x = −3 3 x + 2

Viết pttt của (C) sao cho tiếp tuyến đó

a) nhận điểm A (2;4) làm tiếp điểm

b) song song với đường thẳng y = 9 x + 2 c) đi qua điểm B(0;2)

Bài 6: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 4

a) y = sin2 x + 2x+5 b) y = sin5x c) y = tan2x

e) y = sin5 3x f) y = cos5 ( 4x3 + 6) h) y = sin 22 x + cos2 x

i) y = tan 3 x − cot 3 x j) y = cos3x + 1 k) y = cot 32 x

l) y = cos2 x + sin2x m)y = tan (2x +

4

π

) n) y= sin3 352

+

x x

p ,y = sin3x q, y = cos5x

Ngày đăng: 28/01/2015, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w