1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De toan 7 hk2 2012-2013 tham khảo

4 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mốt của dấu hiệu.b Tính điểm trung bình bài kiểm tra làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.. Chứng G là trọng tâm của ABC.. TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP Bài 1 : Điểm kiểm tra Tóan của HS

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN PHÚ

Bài 1: ( 2 đ )

Điểm kiểm tra học kì 1 mơn tốn của học sinh 1 lớp 7 được GV ghi lại như sau :

a) Tìm dấu hiệu , số các giá trị của dấu hiệu b) Lập bảng “ tần số ”, tính trung bình cộng và tìm mốt

Bài 2: ( 1,5 đ )

Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc :

a) 1 2 ( 2 2 2 ) 1 2 3

2 x x y z 3 x y

2

Bài 3 : ( 2.5 đ )

Cho 2 đa thức :

A(x) = 3 1 2

2

2

xxx

a) Tính A(x) + B(x) ; A(x)  B(x) b) Tìm nghiệm của đa thức C(x) biết C(x) = A(x)  B(x)

Bài 4 : ( 0,5 đ )

Thu gọn và tính giá trị của đa thức A tại x =  1 :

A = 4( 2 2 2 1) 2 ( 4 )2 1

x yxy   x xy  y  Bài 5 : ( 3,5 đ )

Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm

a) Tính BC

b) Gọi M là trung điểm của BC Kẻ BH vuơng gĩc với AM tại H,

CK vuơng gĩc với AM tại K Chứng minh BHM = CKM

Chứng minh : Tứ giác EFMH là hình thang cân

c) Kẻ HI vuơng gĩc với BC tại I So sánh HI và MK

d) So sánh BH + BK với BC

TRƯỜNG THCS GIỒNG ƠNG TỐ

Bài 1: (3điểm)Điểm kiểm tra mơn tốn của một nhĩm học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

8 5 5 2

7 6 6 9

5 7 7 6

6 8 3 7

6 3 2 5

4 6 7 8

5 2 6 5

Trang 2

a) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu.

b) Tính điểm trung bình bài kiểm tra (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 2: (3điểm)Cho hai đa thức:

A(x) = 21 x3 – 2x2 + x – 1 B(x) = x3 – 2x2 + x – 5 a) Tính P(x) = A(x) – B(x) Tìm nghiệm của đa thức P(x)

b) Tính Q(x) = 2A(x) + 3B(x)

Bài 3: (1điểm)Tính giá trị của đa thức:

M = x3 + x2y – 2x2 – xy – y2 + 3y + x – 1 tại x = -1 và y = 1

Bài 4: (3điểm)Cho ABC cân tại A Kẻ AH  BC tại H

a) Chứng minh: ABH = ACH

b) Vẽ trung tuyến BM Gọi G là giao điểm của AH và BM Chứng G là trọng tâm của ABC

c) Cho AB = 30cm, BH = 18cm Tính AH, AG

d) Từ H kẻ HD song song với AC ( D thuộc AB ) Chứng minh ba điểm C, G, D thẳng hàng

TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP

Bài 1 : Điểm kiểm tra Tóan của HS lớp 7A được ghi lại như sau :

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?

b/ Lập bảng tần số và tính trung bình cộng

c/ Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 : Thu gọn : a/ (-6x3zy)( 2

3yx2)2 b/ (xy – 5x2y2 + xy2 – xy2) – (x2y2 + 3xy2 – 9x2y) Bài 3 : Cho f(x) = x3 – 4x + 2x2 – 4 g(x) = - 4 - 6x + x3 + x2

a/ Tính f(x) + g(x) b/ Tính f(x) – g(x)

Bài 4 : Tìm nghiệm của đa thức k(x) = (x – 3)(15 + 4x)

Bài 5 : Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BD Vẽ DH  BC (H  BC)

a/ABD = HBD b/ Gọi K là giao điểm của BA và HD.Chứng minh : BD là đường trung trực của

AH c/ Chứng minh : DK = DC d/ Cho AB = 6cm; AC = 8cm Tính HC ?

Trang 3

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

Bài 1:(2đ) Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu cần tìm là gì

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

 

9

42 7

3

z xy z

y x

a) Thu gọn đơn thức A

b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A

c) Tính giá trị của A tại x 2 ;y 1 ;z   1

Bài 3: (1.5 đ) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

1

)5

3

b xy xy xy

 

Bài 4 : (2 đ) Cho 2 đa thức sau:

P = 4x3 – 7x2 + 3x – 12

Q = – 2x3 + 2 x2 + 12 + 5x2 – 9x

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức Q theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P + Q và 2P – Q

c) Tìm nghiệm của P + Q

Bài 5: (3 đ) Cho ABC có AB = 9 cm , AC = 12 cm, BC = 15 cm

a) Chứng minh :ABC vuông

b) Vẽ trung tuyến AM, từ M kẻ MH  AC Trên tia đối tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH

Chứng minh:  MHC = MKB

BH cắt AM tại G Chứng minh: G là trọng tâm tam giác ABC

Trường THPT Lương Thế Vinh

Bài 1: ( 2 điểm ) Điểm kiểm tra một tiết của lớp 7A được ghi lại như sau:

a Lập bảng tần số

b Tính chung bình cộng và tìm Mo

Bài 2: ( 2 điểm )Cho đơn thức

A = 195 xy2 ( x3y) ( - 3x13y5 )0

Trang 4

a Thu gọn đơn thức A

b Tìm hệ số và bậc của đơn thức

c Tính giá trị của đơn thức tại x = 1, y = 2

Bài 3 : ( 2 điểm )

Cho M(x ) = 3x3 + 2x2 - 7x + 3x2 – x3 + 6

N ( x ) = 3 + 4x3 + 6x2 + 3x – x2 – 2x3

a Thu gọn đa thức M(x ) ; N ( x )

b Tính M ( x ) + N 9 x ) ; M ( x ) – N ( x )

Bài 4: ( 1 điểm )

Tìm nghiệm đa thức M(x) = x2 – 5x

Bài 5 : ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC =4cm, BC = 5cm

a Tam giác ABC là tam giác gì ?

b Vẽ BD là phân giác góc B Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = AE Chứng minh AD = DE

c Chứng minh AE BD

d Kéo dài BA cắt ED tại F Chứng minh AE//FC

Ngày đăng: 27/01/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w