Phòng GD & ĐT U Minh Thượng ĐỀ KIỂM TRA TỔNG HỢPThời gian: 90’ không kể thời gian giao đề.. Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông?. Hai tam giác AMB và AMC bằng nhau theo
Trang 1Phòng GD & ĐT U Minh Thượng ĐỀ KIỂM TRA TỔNG HỢP
Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề).
Họ & tên:
Lớp:
Điểm: Chữ kí giám khảo: Lời phê: Câu 1: (2 điểm). Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông? Hai tam giác AMB và AMC bằng nhau theo trường hợp nào? Câu 2: (2 điểm). Muốn thu gọn đa thức ta làm như thế nào? Thu gọn đa thức sau: M = x2y – 3xy + 3x2y – 3 + xy – 2x + 5 Câu 3: (1 điểm). Tìm nghiệm của đa thức sau: 2( x + 3) – 5 = 3 Câu 4: (2 điểm). Cho hai đa thức: P(x) = 1 – 4x2 + x3 – x4; và đa thức Q(x) = 2x3 + x2 + x4 – x + 5 a/ Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x) b/ Tìm P(2) + Q(2) Câu 5: (3 điểm). Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 15cm a/ Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao? b/ Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, kẻ MH AC Trên tia đối của MH lấy điểm K sao cho MK = MH Chứng minh rằng MHC = MKB BK // AC Bài làm:
A
M
Trang 3Đáp án:
Câu 1: Yêu cầu HS nêu được:
- 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Nêu được AMB = AMC theo trường hợp thứ 4 (cạnh huyền và cạnh góc vuông)
Câu 2: Yêu cầu HS nêu được:
- Cách thu gọn đa thức
- Thu gọn được đa thức M thành: M = 4x2y – 2xy – 2x + 2
Câu 3: HS biết tìm nghiệm của đa thức 2( x + 3) – 5 = 3.
Kết quả: x + 3 = 4 x = 1
Câu 4: Yêu cầu HS tìm được:
a/ P(x) + Q(x) = 3x3 – 3x2 – x + 6
P(x) – Q(x) = – 2x4 – x3 – 5x2 + x – 4
b/ P(2) + Q(2) = 3.23 – 3.22 – 2 + 6 = 16
Câu 5: Vẽ đúng hình ( 0,5 điểm); câu a/ (1 điểm); câu b/ (1,5 điểm).
a/ Ta có: AB2 + AC2 = 92 + 122 = 81 + 144 = 225
BC2 = 152 = 225
AB2 + AC2 = BC2 Vậy ABC vuông tại A
b/ Xét MHC và MKB có:
MC = MB (AM là trung tuyến của ABC)
MH = MK (giả thiết)
HMC = KMB (đối đỉnh)
MHC = MKB (c – g – c)
MHC = MKB
Mà MHC = 900 (MH AC)
MKB = 900 hay MK KB
Ta có MK KB; MH AC BK // AC
Ma trận đề kiểm tra tự luận, môn toán 7, HK 2.
A
H
C M
K B