1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH 9 TUAN 30

7 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* HS đợc luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó.. Ngày dạy: 11/4/2

Trang 1

Ngày soạn: 3/4/2007 Ngày dạy: 10/4/2007

Tiết 59: luyện tập

A Mục tiêu:

* Thông qua bài tập, HS hiểu kỹ hơn các khái niệm về hình trụ

* HS đợc luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích

xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy

diễn của nó

* Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ

B Chuẩn bị của GV và HS

+ GV: - Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ, một số bài giải

- Thớc thẳng ;phấn màu, bút viết bảng, MTBT

+ HS : - Thớc kẻ, bút chì, MTBT Bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động1: kiểm tra- chữa bài tập

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Chữa bài số 7 SGK.( Đề bài và hình vẽ đa

lên bảng phụ)

+ HS2 : Chữa bài số 10 SGK

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 : Tóm tắt đề bài : h=1,2, d=4cm=0,04m Tính diện tích giấy cứng dùng để làm hộp? Giải : Diện tich phần giấy cứng chính là Sxq

của một hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh bằng đờng kính của đờng tròn

Sxq =4.0,04.1,2=0,192 (m2) HS2: a) Tóm tắt đề bài : C=13cm, h=3cm.Tính Sxq?

Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq

=C.h=13.3=39(cm2) b) Tóm tắt đề bài : r=5mm, h=8mm Tính V Thể tích của hình trụ là: V=πR2h=π

.52.8=200π ≈628(mm3)

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Bài 11 SGK.( Đề bài và hình vẽ đa lên bảng

phụ)

GV hỏi: Khi nhấn chìm hoàn toàn một tợng đá

nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng nớc, ta thấy nớc

dâng lên, hãy giải thích

+ Thể tích của tợng đá tính thế nào?

Bài 8 SGK.( Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)

2a A

a

a D

D C

V1 V2

Một HS đọc to đề bài

HS : Khi tợng đá nhấn chìm trong nớc đã chiếm một thể tích trong nớc làm nớc dâng lên

+ Thể tích của tợng đá bằng thể tích cột nớc hình trụ có Sđ bằng 12,8cm2 và chiều cao bằng 8,5 mm=0,85 cm

V= Sđ h= 12,8.0,85=10,88(cm3)

HS hoạt động theo nhóm

* Quay hình chữ nhật quanh AB đợc hình trụ có: r=BC=a h= AB=2a=> V1 =πR2h=

Trang 2

Chọn đẳng thức đúng:

(A) V1=V2 (B)V1=2 V2

(C) 2V1=V2 (D) V2 =3 V1 (E) V1=3 V2

GV cho các nhóm HS hoạt động nhóm khoảng

5 phút thì yêu cầu đại diện một nhóm trình bày

bài làm

Bài 2 SBT

r=14cm 10cm

h=10cm

(Sxq + Sđ ) =? ( Lấy π = .

7

22

) Chọn kết quả đúng

(A) 564(cm2) (B) 972(cm2)

(C) 1865(cm2) (D) 2520(cm2)

(E) 1496(cm2)

Chú ý : HS có thể tính riêng Sxq và Sđ rồi cộng

lại

GV đa bài làm của vài nhóm lên kiểm tra

Bài 12 SGK

GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

Điền đủ kết quả vào ô trống của bảng sau

π.a2 2a=2πa3

* Quay hình chữ nhật quanh AB đợc hình trụ có: r=AB=2a h= BC=a=> V2 =πR2h=

π.(2a)2 a=4π a3 Vậy 2V1=V2 => Chọn (C)

Đại diện một nhóm trình bày bài

HS tiếp tục hoạt động theo nhóm

Bài làm:

Diện tích xung quanh cộng với diện tích một

đáy của hình trụ là:Sxq + Sđ =2πrh+ π r2 =

πr(2h+r)= .

7

22

14.(2.10+14) =1496(cm2) Chọn (E)

HS lớp nhận xét

HS làm việc cá nhân Hai HS cầm MTBT lên bảng tính điền vào

h 25mm 5cm 7cm 15,70 cm 19,63cm 2 109,9cm 2 137,41cm

3

3cm 6cm 1m 18,85cm 28,27cm 2 1885cm 2 2827cm 3

5cm 10cm 12,73cm 31,4cm 78,54cm 2 399,72c

GV kiểm tra công thức và kết quả dòng 3 : GV

hớng dẫn HS làm

+ Biết bán kính đáy r=5cm, ta có thể tính ngay

đợc những ô nào?

+ Để tính chiều cao h ta làm thế nào?

Có h, tính Sxq theo công thức nào?

Sau đó GV yêu cầu cả lớp tính

Bài 13 SGK

GV hỏi : Muốn tính thể tích phần còn lại của

tấm kim loại ta làm thế nào?

+ Hãy tính cụ thể

+ HS : d=2r Cđ =πd Sđ=π r2

+ V=1lít =1000cm3 V=πR2h=> h= 2

r

V

π

Sxq=Sđ.h Một HS lên điền kết quả dòng 3

HS : Ta cần lấy thể tích của tấm kim loại trừ

đi thể tích của bốn lỗ khoan hình trụ Một HS lên bảng trình bày:

Thể tích của tấm kim loại là: 5.5.2=50cm3

Thể tích một lỗ khoan hình trụ là: d=8mm => r=4mm =0,4 cm V =πR2h=π.0,42.2≈

1,005( cm2) Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là: 50-4.1,005=45,98(cm3)

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Đề bài ( GV phát đề in sẵn cho HS)

Có hai bể đựng nớc có kích thớc nh hình sau:

Bể 1 Bể 2

8m

10m

a) So sánh lợng nớc chứa đầy trong hai bể

(A) Lợng nớc ở bể I lớn hơn lợng nớc ở bể II

(B) Lợng nớc ở bể I nhỏ hơn lợng nớc ở bể II

(C) Lợng nớc ở bể I bằng lợng nớc ở bể II

(D) Không so sánh đợc lợng nớc chứa đầy của

hai bể vì kích thớc của chúng khác nhau

b) So sánh diện tích tôn dùng để đóng hai thùng

đựng nớc trên (có nắp, không kể tôn làm nếp

gấp)

(A) Diện tích tôn đóng thùng I lớn hơn thùng

II

(B) Diện tích tôn đóng thùng I nhỏ hơn thùng

II

(C) Diện tích tôn đóng thùng I bằng thùng II

(D) Không so sánh đợc diện tích tôn dùng để

đóng hai thùng vì kích thớc của chúng khác

nhau

GV cho HS làm bài trong 3 phút thì thu bài và

kiểm tra ngay kết quả

HS làm bài nhanh trên phiếu học tập

a) Tính ra V1=160π (m3)

V2= 200π(m3)

=> V1<V2 => Chọn (B)

b) Tính ra:

Bể I : Stp=112π (m2)

Bể II: Stp=130π(m2)

=> S1<S2 => Chọn (B)

Hớng dẫn về nhà + Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ

+ Bài tập về nhà: 14SGK; 5, 6, 7, 8 SBT

+ Đọc trớc bài Hình nón- Hình nón cụt

+ Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều

10m

Trang 4

Ngày dạy: 11/4/2007

Tiết 60: hình nón- hình nón cụt- diện tích

xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

A Mục tiêu:

* HS đợc giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón: đáy, mặt xung quanh, đờng sinh , đờng cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt

* Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diệnm tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích toàn phần của hình nón , hình nón cụt

B Chuẩn bị của GV và HS

+ GV: - Thiết bị quay tam giác vuông AOC để tạo nên hình nón Một số vật có dạng hình nón Một hình nón bằng giấy

- Một hình trụ và một hình nón có đáy bằng nhau và có chiều cao bằng nhau

để hình thành công thức tính thể tích hình nón bằng thực nghiệm

- Tranh vẽ hình 87, hình 92 và một số vật có dạng hình nón Mô hình hình nón, hình nón cụt

- Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ

- Thớc thẳng ;phấn màu, bút viết bảng, MTBT

+ HS : - Mang tranh ảnh có in hình nón, hình nón cụt

- Thớc kẻ, bút chì, MTBT Bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: 1 hình nón

GV : Ta đã biét khi quay một hình chữ

nhật quanh một cạnh cố định ta đợc một

hình trụ nếu thay hình chữ nhật bằng

một tam giác vuông, quay tam giác

vuông AOC một vòng quanh cạnh góc

vuông OA cố định, ta đợc một hình nón

( GV vừa thực hiện quay tam giác vuông

vừa nói)

Khi quay:

+ Cạnh OC quét nên đáy của hình nón, là

một hình tròn tâm O

+ Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của

hình nón, mỗi vị trí của AC đợc gọi là

một đờng sinh

+ A là đỉnh của hình nón, AO gọi là

đ-ờng cao của hình nón

Sau đó GV đa hình 87 lên để HS quan

sát

HS nghe GV trình bày và quan sát thực tế hình vẽ

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV đa một chiếc nón để HS quan sát và

thực hiện ?1 SGK

GV yêu cầu các nhóm HS quan sát các

vật hình nón mang theo và chỉ ra các yếu

tố của hình nón

Hoạt động2: 2. diện tích xung quanh hình nón

GV thực hành cắt mặt xung quanh của

hình nón dọc theo một đờng sinh rồi trải

ra

GV : Hình khai triển mặt xung quanh

của một hình nón là hình gì?

+ Nêu công thức tính diện tích hình quạt

tròn SA A’A

+ Độ dài cung A A’ Atính thế nào?

+ Tính diện tích quạt trònSA A’A

+ Đó cũng chính là Sxq của hình nón Vậy

Sxq của hình nón là: Sxq=π rl

Với r là bán kính đáy của hình nón, l là

độ dài đờng sinh

+ Tính thể tích toàn phần của hình nón

nh thế nào?

+ Nêu công thức tính Sxq của hình chóp

đều

+ GV nhận xét : Công thức tính Sxq của

hình nón tơng tự nh của hình chóp đều,

đờng sinh chính là trung đoạn của hình

chóp đều khi số cạnh của đa giác đáy gấp

đôi lên mãi

Ví dụ : Sxq hình nón ? h=16cm , r=12cm

Hãy tính độ dài đờng sinh

+ Tính Sxq của hình nón

HS quan sát GV thực hành

Hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là hình quạt tròn

l S

A'

A A

+ Diện tích hình quạt tròn :

Squạt =

+ Độ dài cung A A’A chính là độ dài đờng tròn (O; r) , vậy bằng 2πr

Squạt =

2

.

2  πr =π rl

STP=Sxq+ Sđ =π rl + π r2

Sxq của hình chóp đều là: Sxq=p.d Với p là nửa chu vi đáy, d là trung đoạn của hình chóp

Độ dài đờng sinh của hình nón là:

20 12

16 2 2 2

= h r

Sxq của hình nón là: Sxq=π rl =π 12.20=240

π (cm2)

Hoạt động3: 3. thể tích hình nón

độ dài cung tròn.bán kính

2

S

h l

O r

Trang 6

GV : Ngời ta xây dựng công thức tính thể

tích hình nón bằng thực nghiệm

GV giới thiệu hình trụ và hình trụ có đáy

là hình tròn bằng nhau, chiều cao của hai

hình cũng bằng nhau

GV đổ đầy nớc vào trong hình nón rồi đổ

hết nớc ở hình nón vào hình trụ

GV yêu cầu HS lên đo chiều cao của cột

nớc này và chiều cao của hình trụ, rút ra

nhận xét

GV : Qua thực nghiệm ta thấy

Vnón =

3

1

VH trụ , hay VH nón =

3

1 πr2h

áp dụng : Tính thể tích của một hình nón

có bán kính đáy bằng 5 cm, chiều cao

10cm

Một HS lên đo:

+ Chiều cao cột nớc

+ Chiều cao của hình trụ Nhận xét: chiều cao của cột nớc bằng

3 1

chiều cao của hình trụ

HS : Tóm tắt đề bài V? ; r=5cm ; h=10cm

V=

3

1 π r2h=

3

1 π 52.10= ( )3

3

250

cm

π

Hoạt động4: 4. hình nón cụt- diện tích xung quanh và

thể tích hình nón cụt

a) Khái niệm hình nón cụt

GV sử dụng mô hình hình nón đợc cắt

ngang bởi một mặt phẳng song song với

đáy để giới thiệu về mặt cắt và hình nón

cụt nh SGK

GV : Hình nón cụt có mấy đáy? là các

hình nh thế nào?

b) Diện tích xung quanh và thể tích hình

nón cụt

GV đa hình 92 SGK lên bảng phụ giới

thiệu: Các bán kính đáy, độ dài đờng

sinh, chiều cao của hình nón cụt

GV : Ta có thể tính Sxq của hình nón cụt

theo Sxq của hình nón lớn và hình nón

nhỏ nh thế nào?

Ta có công thức :

Sxq nón cụt =π( r1+r2) 

+ Tơng tự thể tích của nón cụt cũng là

hiệu thể tích của hình nón lớn và hình

nón nhỏ Ta có công thức:

Vnón cụt=

3

1 πh( r12+ r2

2+r1.r2

HS nghe GV trình bày + Hình nón cụt có hai đáy là hai hình tròn không bằng nhau

+ Sxq của hình nón cụt là hiệu Sxq của hình nón lớn và hình nón nhỏ

Hoạt động5: luyện tập- củng cố

GV yêu cầu HS nêu hai công thức tính

Sxq và Stp , V của hình nón cụt- GV ghi lại a) Đờng kính đáy của hình nón có d=1 =>

l

r 2

r 1

h

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

ở góc bảng

Bài 15 SGK

r=

2

1

2 =

d

b) Hình nón đáy có h=1, theo đ/l Pi-ta-go,

độ dài đờng sinh là:

2

5 2

2 + =

Hớng dẫn về nhà Bài tập về nhà: 17, 19, 20, 21SGK 17, 18 SBT Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 27/01/2015, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nón dọc theo một đờng sinh rồi trải - HH 9 TUAN 30
Hình n ón dọc theo một đờng sinh rồi trải (Trang 5)
Hình cũng bằng nhau. - HH 9 TUAN 30
Hình c ũng bằng nhau (Trang 6)
Hình nh thế nào? - HH 9 TUAN 30
Hình nh thế nào? (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w