đề thi toán của lớp 1 lên lớp 2 Giáo viên có thể nêu vấn đề sau khi dạy để cho học sinh giải thích nhằm giúp cho học sinh biết cách vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng trong cuộc sống Trong dạy và học hóa học, việc đưa các câu hỏi thực tiễn vào trong giờ học sẽ giúp gần gũi hơn với học sinh, tạo hứng thú, đồng thời giúp các em học sinh hiểu biết hơn về cuộc sống VD:ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 LỚP 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng) Câu 1. Số “ mười lăm” được viết như thế nào? A. 10 B. 15 C. 105 Câu 2: Trong các số sau, số nào lớn nhất? A. 81 B. 25 C. 79 Câu 3: 30 cm + 10 cm – 20 cm =? A. 40 cm B. 60 cm C. 20 cm Câu 4: 17 – 4 + 2 = ? A. 15 B. 13 C. 17 Câu 5: Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là: A. 9 B. 11 C. 98 Câu 6: Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: A. 100 B. 98 C. 11 Câu 7: Cách đặt tính nào đúng ? A. 15 3 B. 15 3 C. 3 15
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2
LỚP 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
( Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng) Câu 1 Số “ mười lăm” được viết như thế nào?
Câu 2: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Câu 3: 30 cm + 10 cm – 20 cm =?
Câu 4: 17 – 4 + 2 = ?
Câu 5: Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là:
Câu 6: Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 7: Cách đặt tính nào đúng ?
A 15
3
B 15 3
C 3
1 5
PHẦN II- TỰ LUẬN
Bài 1: Lớp 1A có 30 học sinh, lớp 1B có 20 học sinh.
a Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
b Cô tổng phụ trách có 40 vé xem xiếc Hỏi có đủ vé để phân phát cho học sinh của cả hai lớp không? Vì sao em biết ?
Bài 2: Hình vẽ bên: A
Có đoạn thẳng, đó là: H
……… B C
Trang 2PHẦN I- TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số liền sau của 25 là?
Câu 2: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Câu 3: 35 + 1 - 4 =?
Câu 4: 30 cm – 20 cm = ?
A 10 cm B 20 cm C 10 Câu 5 Số liền trước của số 100 là: A 99 B 89 C 98 Câu 6: Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là: A 10 B 8 C 9 Câu 7: Hình bên có mấy tam giác ? A 2 B 3 C 4
Câu 8: dãy số: 31, 32, 33, … , 35, 36 Số còn thiếu là? A 32 B 33 C 34 PHẦN II- TỰ LUẬN Bài 1: Nam có 10 viên bi, Hoa có 40 viên bi a Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải:
b Chị Hoa cần 30 viên bi để trang trí Hỏi số bi của hai bạn có đủ cho chị Hoa không? Vì sao?
Bài 2: Số? 5 + 4 = … + 5 … + … = 10
Trang 3ĐỀ ÔN TOÁN LỚP 1 GIỮA HỌC KÌ II PHẦN I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
I PHẦN I- TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số 27 gồm ?
A 20 chục và 7 đơn vị B 2 chục và 7 đơn vị C 7 chục và 2 đơn vị
Câu 2: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Câu 3: 17 - 4 + 0 =?
Câu 4 Số liền trước của số 39 là:
Câu 4 Số liền sau của số 39 là:
Câu 5 : 20 cm – 20 cm + 20 cm = ?
Câu 6 Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 6: Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
PHẦN II- TỰ LUẬN
Bài 1:
a Lớp em có 35 bạn trong đó có 20 bạn nam Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nữ?
Bài giải
b Có thêm 3 bạn nữa chuyển đến, hỏi lớp em có bao nhiêu bạn?
Bài 2: Nhà Lan có 3 chục con gà, mẹ đem bán 10 con gà Hỏi nhà Lan còn bao nhiêu
con gà?
Bài giải
Trang 4Phần I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính 19 - 6 là:
A 12 B 13 C 14 D.15
Câu 2: 50 - … = 10
A 40 B 50 C 60 D 70
Câu 3: Kết quả của phép tính 14 - 4 + 7 là:
A 15 B 16 C 17 D 18
Câu 4:
Có : 18 quả chanh
Cho : 8 quả chanh
Còn lại : ….quả chanh?
A 11 B 10 C 9 D 8
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Câu 6: <, >, =
17 + 2 15 +4 62 + 4 74 - 12 50 - 40 …15 + 4 - 8
Câu 7: Số? - Số … là số lớn nhất có hai chữ số Câu 8: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước dãy số viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn A.20, 50, 40, 60 B 20, 40, 50, 60 C 60, 50, 40, 20
Câu 9: Trong hình dưới đây có …… hình vuông
Câu 10: Số 17 gồm: A 2 chục B 1 chục, 7 đơn vị C 7 chục, 1 đơn vị Phần II: Tự luận Câu 10: Giải bài toán theo tóm tắt sau: : Nam: 12 bạn ……….………
Nữ : 7 bạn ………
Có tất cả:…bạn? ………
………
PHẦN I TRẮC NGHIỆM:
Trang 5Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
I PHẦN I- TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1 Câu 1 Số liền trước của 25 là?
Câu 2: Từ 25 đến 35 có bao nhiêu số?
Câu 3: 15 + 1 - 4 =?
Câu 4: 30 cm – 20 cm + 10 cm = ?
A 10 cm B 20 cm C 30 cm Câu 5 Từ 1 đến 99 có bao nhiêu số tròn chục? A 9 B 10 C 8 Câu 6: Một số trừ đi 10 thì bằng 50, số đó là? A 40 B 60 C 50 Câu 7: Hình bên có hình vuông ? A 2 B 3 C 4
PHẦN II- TỰ LUẬN Bài 1: Nam có 20 viên bi, Hoa có 2 chục viên bi a Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải:
b Bạn Nam và bạn Hoa ai nhiều bi hơn? Vì sao?
Bài 2: Có … Đoạn thẳng A B C Là………
H D
Câu 1 Số liền sau của 25 là?
I
Trang 6A 24 B 35 C 26
Câu 2: Trong các số sau, số nào bé nhất?
Câu 3: 35 + 1 - 4 =?
Câu 4 : 30 cm – 20cm + 2 cm = ?
Câu 5 Số liền trước của số 100 là:
Câu 6: Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
Câu 7: Hình bên có mấy hình vuông ?
A 2 B 3 C 4
Câu 8: Dãy số: 31, 32, 33, … , ……, 36 Số còn thiếu là?
A 32,34 B 33, 34 C 34, 35
PHẦN II- TỰ LUẬN
Bài 1: Có một đàn chim đậu trên cành, có 3 con bay đi còn lại 5 con đậu trên cành
Hỏi lúc đầu trên cành có mấy con chim?
Bài giải:
b Lát sau có thêm 2 con chim bay tới đậu trên cành Hỏi trên cành lúc này có bao nhiêu con chim?
Bài 2: Hình bên có …… đoạn thẳng, đó là: A
………
C B Bài 3: Số?
3 + 4 = … + 3 … + … = 10
I PHẦN I- TRẮC NGHIỆM:
H
Trang 7Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: – 25 = 43 Số cần tìm là?
A 58 B 68 C 78
Câu 2: Từ số 16 đến 36 có bao nhiêu chữ số?
A 21 B 22 C 20
Câu 4 : Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Câu 5: 40 cm + 20 cm – 20 cm =?
Câu 6 : 47 – 47 + 12 = ?
A 57 B 12 C 27 Câu 7 Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là: A 99 B 89 C 98 Câu 8: Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là: A 10 B 8 C 9 Câu 9 : Số lớn hơn 27 nhỏ hơn 30 là: A 27 và 28 B 28 và 29 C 29 và 30 Câu 10: Có bao nhiêu số lớn hơn 26 nhưng nhỏ hơn 36? A 9 B 10 C 11 Câu 11: Từ 15 đến 29 có bao nhiêu số? A 14 B 15 C 16 PHẦN II- TỰ LUẬN Bài 1: Nhà Lan có 10 cái bát, mẹ mua thêm 2 chục cái bát Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát? Bài giải:
Bài 2: Tìm số có hai chữ số mà khi lấy hai số đó cộng lại bằng 6, lấy hai số số đó trừ đi cho nhau thì bằng 0 Số đó là:…………
Bài 3: Tìm số có hai chữ số mà khi lấy hai số đó cộng lại bằng 9, lấy hai số số đó trừ đi cho nhau thì bằng 3 Số đó là:…………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Trang 8Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số mà mà hai chữ số đó lớn hơn nhau 2 đơn vị?
A 98 B 97 C 99
Câu 2: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đó đều có chữ số 8?
A 7 B 8 C 9
Câu 3: Số liền sau 99 là:
A 98 B 100 C 90
Câu 4: Số bé nhất có 2 chữ số là:
A 10 B 99 C 11
Câu 5: 45 + 22 = ?
A 77 B 67 C 57
Câu 6: Số 50 gồm:
A 5 chục và 1 đơn vị B 0 chục và 5 đơn vị C 5 chục và 0 đơn vị
Câu 7: số liền trước số 15 là:
A 13 B 14 C 16
Câu 8: 22 + 45 – 37 =
A 40 B 47 C 30
PHẦN II TỰ LUẬN
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
7
6
4
5
4
3 5
28 1
9
2 4
5 3
Bài 2: Mẹ hơn con 25 tuổi Ba năm nữa con 24 tuổi Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài giải:
Bài 3: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác
………
PHẦN I- TRẮC NGHIỆM
+
Trang 9-Câu 1: 45 + 22 = ?
A 77 B 67 C 57
Câu 2: Số 50 gồm:
A 5 chục và 1 đơn vị B 0 chục và 5 đơn vị C 5 chục và 0 đơn vị
Câu 3: số liền trước số 15 là:
A 13 B 14 C 16
Câu 4: 22 + 45 – 37 = ?
A 30 B 40 C 32
Câu 5 : Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
A 71, 73 , 72, 74 B 71, 72, 73, 74 C 74, 73, 72, 71
Câu 6: Từ 15 đến 29 có bao nhiêu số?
A 14 B 15 C 16
PHẦN II- TỰ LUẬN
Bài 1: Nối 2 phép tính có cùng kết quả
Bài 2: Nối các điểm để có hai hình vuông
.
.
Bài 3:
Mai nghĩ ra một số mà khi lấy số đó cộng với 11 thì có kết quả của phép tính 22 – 11
Số đó là:
Bài 4: Tìm số có hai chữ số mà khi lấy hai số đó cộng lại bằng 8, lấy hai số số đó trừ
đi cho nhau thì bằng 0 Số đó là:………… Vì ………
Bài 5: An nghĩ ra một số mà khi lấy số đó cộng với 12 thì có kết quả khi lấy 69 – 12
Số đó là:………
Bài 6 : Ba bạn Mai, Thảo, Cúc cùng đi vào lớp Bạn Cúc đi giữa hai bạn, Bạn Thảo đi
trước hai bạn Hỏi bạn nào vào lớp sau cùng?
………
Phòng GD&ĐT TP Lai Châu
Trường TH Số 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 1
40 + 40
80 - 40
50 + 30
60 + 30
30 + 20
Trang 10Họ và tên: ………Lớp:………….
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Xếp các số: 35, 19, 24, 46 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 24, 35, 19, 46 B 19, 24, 35, 46 C 24, 19, 35, 46
Câu 2 Kết quả phép tính: 59 – 3 = ?
A 56 B 54 C 52 D 55
Câu 3: 22 + 45 – 37 = ?
A 30 B 40 C 32
Câu 4: Con lợn nhà Bình đẻ được 10 con Hỏi đàn lợn bây giờ có bao nhiêu con?
A 11 con B 10 con C 9 con
Câu 5: Trên bãi cỏ có trâu và bò, trong đó bò có 2 con, trâu ít hơn bò Hỏi có bao
nhiêu con trâu?
A 3 B 2 C 1
Câu 6 Hình bên có mấy hình tam giác?
A 7 hình tam giác
B 6 hình tam giác
C 8 hình tam giác
Câu 7 Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
A 6 B 5 C 8
Câu 8 Số liền trước của số 100 là:
Câu 9: Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
B PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
a) 73 46 b) 78 - 4 = ………
Trang 11+ -
5 12 35 + 3 = ………
…… ……
Bài 2: Trong vườn nhà Lan có 27 cây cam và cây chuối, trong đó có 5 cây chuối
a) Hỏi có bao nhiêu cây cam ?
Bài giải
………
………
……….…………
b) Nếu trồng thêm 3 cây chuối nữa thì vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu cây chuối ?
Bài giải
………
………
………
Bài 3: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 23 rồi trừ đi 42 thì được kết quả bằng 55.
Bài giải
………
………
……… Bài 4:
Hình bên có:
- hình tam giác
- hình vuông
Bài 5: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 30 rồi trừ đi 50 thì được kết quả bằng 20.
Bài giải
………
………
………
Phòng GD&ĐT TP Lai Châu
Trường TH Số 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 1
Trang 12<
=
Họ và tên: ……… Lớp:………
A/ Phần trắc nghiệm khách quan
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Số bé nhất trong các số: 29, 34, 46, 27, là:
A 29 B 34 C 46 D 27
Câu 2 Xếp các số: 35, 19, 21, 54 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 54, 35, 21, 19 B.19, 21, 54, 35 C 19, 21, 35 54
Câu 3 Kết quả phép tính : 58 – 4 + 2 =
A 46 B 56 C 57
Câu 4 Điền dấu vào chỗ chấm: 15 + 4… 20 + 5
A > B < C =
Câu 5 Số điền vào chỗ chấm trong phép tính 16 = … + 4
A 3 B 2 C 5
Câu 6 Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9 là:
A 6 B 7 C 8
Câu 7 25 - … = 21 Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 3 B 4 C 5
Câu 8 36 < … < 39 Số cần điền vào chỗ chấm là :
A 36, 37 B 37, 38 C 38, 39
II Phần tự luận
Bài 1: Tính:
73 46 94 67
+ - - +
5 12 31 22
…… …… …… ……
Bài 2 : Tính:
26 + 1 + 5 = … 35 + 2 + 1= … 10 – 3 + 3 =…
Bài 3:
12 + 3 ….14 32 + 2….2 + 30 11 + 4 ….4 + 11
? 42 + 2… 45 63 + 4… 69 32 + 4… 12 + 13
Bài 4:
Hình bên có:
Trang 13- hình tam giác.
- hình vuông
Bài 5: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 30 rồi trừ đi 50 thì được kết quả bằng 20.
Bài giải
………
………
………
………
Trang 14ĐỀ SỐ 1
A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1 Số liền sau của số 79 là:
A 81 B 80 C 70
2 Số lớn nhất có hai chữ số là:
3 Số 55 đọc là:
4 Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:
A 17 B 18 C 10
5 Số “Tám mươi ba” viết là:
A 38 B 8 và 3 C 83
6 Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:
A 19 B 10 C 99
7 Dấu điền vào chỗ chấm của 47 …… 40 + 7 là:
8 Một tuần lễ có mấy ngày:
A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày
9 Tổ em có 19 bạn, trong đó có 5 bạn nữ, hỏi tổ em có mấy bạn nam?
10 Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?
11 22 < … ; ……< 25 = ?
A 22 và 23 B 23 và 24 C 24 và 25 D 25 và 26
12 Trong các số 23, 16, 3, 9, 28, 0, 11, 7, 33 Số có hai chữ số là:
A 3 B 4 C 5 D 6
13 Trong các số 23, 16, 3, 9, 28, 0, 11, 7, 33 Số có một chữ số là:
A 3 B 4 C 5 D 6
14 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A 89 B 99 C 98 D 100
15 Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là:
A 9 B 10 C 11 D 12
B Tự luận:
Bài 1:
……… ……… ……… ……… ……… ………