1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on toan thi lop 1-

5 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có: - Một hình vuông và một hình tam giác.. - Hai hình tam giác... hình tam giác.

Trang 1

II/ MÔN TOÁN:

Đề 1

Bài 1: Điền số, viết số:

a/ Điền số thích hợp vào chỗ châm:

86 ,………… , 88 ,……… ,90 ,……… , 92 ,…………

94 ,………… , 96 , ……… ,……… , 99 , ………

b/ Viết các số:

Tám mươi chín ………., bảy mươi bảy………

c/ Viết các số: 26,62,54,65 theo thứ tự

- Từ bé đến lớn………

- Từ lớn đến bé………

Bài 2: Tính

a/ 40 cm + 30 cm = ……… b/ 29 – 5 – 4 = …………

- -

22 64

………… ………

Bài 3:

Bài 4:

a/ Hình?

- - - -b/ Điểm, đoạn thẳng?

……… A ……… AB

Bài 5: Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng:

    

1 giờ 3 giờ 6 giờ 8 giờ 12 giờ

Bài 6:

Trang 2

a/ Lớp 1A trồng được 72 cây, lớp 1B trồng ít hơn lớp 1A là 30 cây Hỏi lớp 1B trồng

được bao nhiêu cây?

Tóm tắt Bài giải

b/ Lớp em có 22 bạn trai và 16 bạn gái Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

Tóm tắt Bài giải

Đề 2 Bài 1: Tính 85 48 98 35 59 68

- - - - - -

64 25 72 15 53 15

Bài 2: Tính nhẩm 66 – 60 = 98 – 90 = 72 – 70 = 58 – 4 = 78 – 50 = 59 – 30 = 43 – 20 = 58 – 8 = Bài 3: Đặt tính rồi tính. 67 – 22 56 – 16 94 – 92 42 – 42 99 – 66 - - -

- - -

Trang 3

-7 + 2 5 - 5 9 - 6

Bài 6: Viết (theo mẫu):

35 = 30 + 5 29 = 20 + ……… 88 = ………+ …………

45 = 40 + …… 57 = 50 + ……… 98 = ……….+ …………

95 = 90 + …… 97 = 90 + ……… 28 = ……….+ …………

Bài 7: Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà? Tóm tắt Bài giải Đề 3 Bài 1: Viết các số ……….

a/ Từ 1 đến 20:………

b/ Từ 21 đến 30:………

c/ Từ 48 ffến 51:………

d/ Từ 69 đến 78:………

Bài 2: a/ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm

b/ Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có: - Một hình vuông và một hình tam giác

- Hai hình tam giác

Trang 4

- Có …………hình tam giác

c/ Trong hình bên có:

1/ Có …… đoạn thẳng

2/ Có…… hình vuông

3/ Có …… hình tam giác

Bài 3: Viết số.

Ba mươi:……… Ba mươi tư:……… Ba mươi tám:………

Ba mươi mốt:… Ba mươi lăm:…… Ba mươi chín:………

Ba mươi hai:…… Ba mươi sáu:……… Bốn mươi:…………

Ba mươi ba:…… Ba mươi bảy:………

Bài 4: Viết (theo mẫu).

a/ Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị.

b/ Số 91 gồm….…chục và ………đơn vị

c/ Số 73 gồm….…chục và ………đơn vị

d/ Số 60 gồm….…chục và ………đơn vị

Bài 5: a/ Khoanh vào số lớn nhất:

55 47 60 39 b/ Khoanh vào số bé nhất:

69 70 59 66

Bài 6: Viết số thích hợp vào chố chấm:

a/ Số liền sau của 32 là…………., Số liền sau của 86 là:………

Số liền sau của 48 là…………., Số liền sau của 69 là:………

Số liền sau của 59 là:…………, Số liền sau của 65 là:………

Trang 5

-55 70 99

-Bài 7: Viết (theo mẫu) : Mẫu : 86 = 80 + 6

Bài 8: Trong mỗi tuần lễ:

a/ Em đi học vào các ngày:

b/ Em được nghỉ các ngày:

Ngày đăng: 08/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w