1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ ĐỀ TÍCH PHÂN

24 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI- Vấn đề tích phân liên kết : Trong nhiều trường hợp việc tính tích phân I phức tạp, ta tìm cách xét thêm tích phân J gọi là tích phân liên kết, có quan hệ với I sao cho ta tính được m

Trang 1

Chủ đề TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

A – Lý thuyết :

B – Bài tập :

I- Dạng 1 : Bài tập tính tích phân bằng cách áp dụng trực tiếp định nghĩa và các tính chất

Bài 1 : Tính các tích phân sau :

sin

dx x

π π

b a

Trang 2

dx x

+

4 2 3

1 x

d x

3

1 2

1 x

x d

0os3 ;

6,∫ 4−x x dx ;

2

2 1

Trang 3

II- Dạng 2: Bài tập tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

* Đổi biến dạng 1 : Phương pháp : Cần tìm ( )

b

a

f x dx

-Đặt u = u(x) , u(x) có đạo hàm liên tục trên [a; b] , u(x) là một phần của f(x)

- Biểu thị f(x) dx theo u(x) và du ; giả sử f(x) dx = g(u)du

- Tìm một nguyên hàm G(u) của g(u), đổi cận

-Tính

( ) ( )

(2x 1) dx −

2

2 0

x dx

Trang 4

7 5sin x cos x 7 5sin x 1 sin x 6 5sin x sin x

cos tdt (1 sin t)

sin cos

x dx x

Trang 5

1 (ln x) dx x

3

2 0

x 1 x dx +

1

2 3x 0

Trang 6

3 0

Trang 7

x +

1 1 0 x

1 2 0

+

2

2 0

Trang 8

-Tính g t dt G t ( ) ( )

β β

4 x dx

1 2

2 0

1 x dx

1 2

01

dx x

+

1 2

2

1 1

dx x

2

0 4 9

dx x

3 6

2 3 4

1 4x

dx x

2 0

2cos

3 4 sin

tdt t

Trang 9

sin t cos t

dt ln cos t sin t 0 cos t sin t

6 3

π π

Trang 10

8, Đặt x = 2sint ⇒dx =2.costdt; x2 = 4sin2t; x =0⇒t =0; x = 2⇒t =

2 3 2(cot )

2cos

3 4 sin

tdt t

b a

Trang 11

Bài 1: Tính các tích phân sau :

Trang 12

x 2

x 2

Trang 13

Ta có ; 3 [ ] 3 3

0 0

xe dx

1

4x 0

Trang 14

xe dx

3

2 2x 0

Trang 15

v 2

v 3

x ln(x + 1)dx

Trang 16

e sin 3xdxπ

sin

xdx x

π π

+

1

2 0

+ ++

IV- Vấn đề tích phân hàm có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Bài 1: Tính các tích phân sau :

x + 2x 3dx 4 − =

Bài 2: Tính các tích phân sau

Trang 17

V- Vấn đề tích phân hàm lượng giác :

Bài 1: Tính các tích phân sau :

dx sin x

π

π

3 8

8

dx sin x cos x

Đổi biến : x π4 π2

Trang 18

VI- Vấn đề tích phân liên kết :

Trong nhiều trường hợp việc tính tích phân I phức tạp, ta tìm cách xét thêm tích phân J (gọi là tích phân liên kết, có quan hệ với I) sao cho ta tính được mI+nJ và nI-mJ (thường là I+J, I-J) tương đối dễ dàng, từ đó suy ra I

Vấn đề là lúc nào thì dùng tích phân liên kết và liên kết đến tích phân nào?

Tính các tích phân sau nhờ sử dụng tích phân liên kết:

=+

Trang 19

π π

=+

ln2

xdx I

xdx J

π

= ∫

+Trong nhiều trường hợp việc tính tích phân I phức tạp, ta tìm cách xét thêm tích phân J (gọi là tích phân liên kết, có quan hệ với I) sao cho ta tính được mI+nJ và nI-mJ (thường là I+J, I-J) tương đối dễ dàng, từ đó suy ra I

Vấn đề là lúc nào thì dùng tích phân liên kết và liên kết đến tích phân nào?

Tính các tích phân sau nhờ sử dụng tích phân liên kết:

Bài 1: Tính các tích phân sau :

Trang 20

xdx

ππ

Trang 21

b Sử dụng kết quả trên để tính: 2 cos3

sin cos0

xdx I

xdx J

a Tính I + J và I - J b Từ các kết quả trên hãy tính các giá trị của I, J và:

Bài 9: Tính các diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

2

1,y x= -2x ; y = x ;

23,y =2x - x ; x + y = 0

y x=

2

Phương pháp giải toán:

B1: Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa (C) và (C’)

B2: Tính diện tích hình phẳng cần tìm:

TH1:

Trang 22

Nếu phương trình hoành độ giao điểm vô nghiệm trong (a;b) Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm là:

Chú ý: * Nếu phương trình hoành độ giao điểm có nhiều hơn 2 nghiệm làm tương tự trường hợp 3.

* Dạng toán 1 là trường hợp đặc biệt của dạng toán 2 khi đường cong g(x)=0

Ví dụ 1ï: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = sinx trên đoạn [0;2π ] và Ox

Phương trình tung độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) là: 2

4

y =42

y

− ⇔ y y=24

 = −

Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là: S=

2 4

Trang 23

Đường tròn tâm O bán kính R có phương trình :x2 + y2 = R2 ⇒ y2= R2-x2

Thể tích của khối cầu là ø : V= ( 2 2)

R R

3

R R

π − 

4

R (Đvtt)

Ví dụ 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi

nó quay xung quanh trục Ox: x = –1 ; x = 2 ; y = 0 ; y = x2–2x

Bài tập về nhà :

1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (P): y= x2 - 2x và trục hoành

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (H): y= x+1

x và các đường thẳng có phương

trình x=1, x=2 và y=0

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (C): y= x4 - 4x2+5 và đường thẳng (d): y=5 4/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x3 –3 x , và y = x

5/ Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó

quay xung quanh trục Ox:

a/ y = cosx ; y = 0 ; x = 0 ; x =

4

π

b/ y = sin2x ; y = 0 ; x = 0 ; x = π

3,y e= x-1 , trục hoành, đường thẳng x = -1 và đường thẳng x=1

4,y e= x-e , −x trục hoành, đường thẳng x = -1 và đường thẳng x=1

5,y e= x+1 , trục hoành , trục tung , đường thẳng x = 1

Trang 24

y = 0, y = x sin , x = 0, x = x

2

π

Giai: V = ∫2

0sin

x u

dx du

cos

⇒ V = ∫2

0sin

cos(

π π

y = x , trục hoành và hai đường thẳng x=0 và x=2

Bài 14: Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung mỗi hình phẳng giới hạn bởi

y = −x , trục yung và đường thẳng y=1

Bài 15: Tínhthể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3 biết rằng thiết diện của nó

cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục 0x tại ddiemr có hoành độ x (0 ≤ ≤x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 9 2

2

3

V.Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

Ngày đăng: 27/01/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu trên [-3; 5] - CHỦ ĐỀ TÍCH PHÂN
Bảng x ét dấu trên [-3; 5] (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w