Cơ năng củamột vật do chuyển 2.. Công suất đượcxác định bằng công 3.. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử và phân tử.. Nguyên tử là những hạt nhỏ bé được cấu tạo
Trang 1A - THIẾT LẬP MA TRẬN
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến thứ 32 theo PPCT (sau khi học xong bài
“Công thức tính nhiệt lượng”)
Trọng số của bài kiểm tra: Chủ đề 1 40% (do đã KT); Chủ đề 2 60%
Phân bố cấp độ theo tỉ lệ qui định của công văn 1752/SGD-KT: 50% NB, 50% (TH
và VD)
Số câu hỏi dự định cho là 6
1/ Bảng trọng số nội dung kiểm tra:
Nội dung số tiết Tổng thuyết Lí
Tỉ lệ thực dạy Theo chủ đề Trọng số bài kiểm tra Trọng số
Cơ học
Nhiệt học
2/ Tính số câu hỏi theo chủ đề: (Số câu hỏi dự định cho là 6)
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
3/ Ma trận:
Tên
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp Cấp độ cao
1.
Cơ học 1 Cơ năng củamột vật do chuyển 2 Công suất đượcxác định bằng công 3 Sử dụng
thành thạo
Trang 2= t
P là công suất, A
là công thực hiện (J), t là thời gian thực hiện công (s)
Đơn vị công suất
là oát, kí hiệu là W
1 W = 1 J/s (jun trên giây)
1 kW (kilôoát)
= 1 000 W
1 MW (mêgaoát) =1 000
000 W
giản và một số hiện tượng liên quan
2
Nhiệt học
(7 tiết)
4 Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử và phân
tử Nguyên tử là những hạt nhỏ bé được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện tích dương và
chuyển động xung quanh hạt nhân
5 Nhiệt lượng là phần nhiệt năng
mà vật nhận thêm được hay mất bớt
đi trong quá trình truyền nhiệt
Đơn vị của nhiệt lượng là jun, kí hiệu là J
6 Vận dụng được công thức
Q = m.c.t để tính nhiệt lượng một vật thu vào hay tỏa ra và các đại lượng
có trong công thức
7 Viết được
phương trình cân bằng nhiệt:
Khi hai vật trao đổi nhiệt với nhau, phương trình cân bằng nhiệt
là Qtoả ra =
Qthu vào
(50%)
2.0 (20%)
2.0 (20%)
1.0 (10%)
10 (100%)
Trang 3PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
Môn: VẬT LÝ 8 ; Thời gian: 45phút
Câu 1: [2,0điểm]
Phát biểu định nghĩa, viết công thức tính công suất và đơn vị công suất?
Câu 2: [1,0điểm]
Cơ năng của vật có được do chuyển động gọi là gì? Dạng cơ năng này phụ thuộc vào những yếu tố gì?
Câu 3: [1,0điểm]
Một công nhân khuân vác trong 2 giờ được 48 thùng hàng, để khuân vác mỗi thùng hàng phải tốn một công là 15000 J Tính công suất của người công nhân đó?
Câu 4: [2,5điểm]
a) Nguyên tử phân tử chuyển động hay đứng yên?(1đ)
b) Cho 1 thìa đường vào 1 cốc nước nóng và 1 cốc nước lạnh thì đường trong cốc nào tan nhanh hơn? Vì sao? (1.0đ)
Câu 5: [1,5 điểm]
Nhiệt lượng là gì? Kí hiệu và đơn vị nhiệt lượng?
Câu 6 : [2,0 điểm]
Một thỏi đồng có khối lượng 0,5kg được nung nóng tới 1000C Thả thỏi đồng vào trong một ca đựng 1 lít nước ỏ 200C Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với đồng và môi trường.hãy tính nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp?
Cho biết: (c đồng= 380 J/kg.k ; c nước = 4200 J/Kg.k)
… Hết …
Trang 4
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII
Môn: VẬT LÝ 8 ; Thời gian: 45phút
(Năm học 2011 – 2012) Câu
Câu 1
- Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong
một đơn vị thời gian
- Công thức tính công suất là P A t ; trong đó, P là công
suất, A là công thực hiện (J), t là thời gian thực hiện công (s)
- Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W
0,75đ
0,75đ
0,5đ
Câu 2 - Cơ năng của một vật do chuyển động mà có gọi là động năng - Động năng phụ thuộc vào vận tốc và khối lượng của vật. 0,5đ
0,5đ
Câu 3
Tóm tắt
t = 2h =
7200s
n = 48 thùng
A1 = 15000J
P = ? W
Giải
Công suất của người công nhân:
P A t = A n1
t =
15000.48
Câu 4
a) Nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn về mọi phía
b) Đường trong cốc nước nóng tan nhanh hơn
- Vì nhiệt độ cao nên các nguyên tử, phân tử nước và đường chuyển động nhanh hơn
1,0đ 0,5đ 1,0đ
Câu 5
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
Kí hiệu nhiệt lượng là :Q Đơn vị của nhiệt lượng là Jun ( J)
1,0đ
0,25đ 0,25đ
Câu 6
Tóm tắt
m1 = 0,5kg
Vn=1l m2= 1kg
c1 = 380 J/kg.k
c2 = 4200 J/Kg.k
t1 = 100oC
t2 = 20oC
t0 = ? oC
Giải
Nhiệt lượng miếng đồng tỏa ra là
Q1 = m1.c1.(t1 – t0) = 0,5.380.(100 – t0) Nhiệt lượng nước thu vào là
Q2 = m2.c2.(t0 – t2) = 1.4200.(t0 - 20) Theo phương trình cân bằng nhiệt
Q1 = Q2
0,5.380.(100 – t0) = 1.4200.(t0 - 20)
19000 - 190 t0 = 4200 t0 – 84000
t0 = 25.6o C
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ