1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi theo ma tran moi

21 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Thứ tự điền : PƯHH, chất tham gia PƯ, chất, sản phẩm 1.0 2 -Hiện tợng vật lí: Khi chắt biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.. - Hiện tợng hoá học: Khi chất biến đổi tạo thành chấ

Trang 1

Một hợp chất đợc tạo bởi hai nguyên tố Nguyên tố X có hoá trị II và nguyên

tố O Biết PTK = 72 Tìm CTHH của hợp chất?

Đáp án và thang điểm

1 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện, gồm lớp

vỏ e mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dơng

Đặc trng của nguyên tử là hạt proton

CTHH XO

PTK XO = Mx + 16 =72  Mx = 56

Vậy X là Fe CTHH FeO

0.50.50.50.5

Đề kiểm tra 15 ’ – Số 1( Ch – Số 1( Ch Số 2( Ch ơng 2)

Môn : Hoá học 8

Ma trận đề kiểm tra

Trang 2

Dựa vào dấu hiệu nào để khẳng định có PƯHH xảy ra?

Cho biết các dấu hiệu có thể quan sát đợc khi PƯ xảy ra?

1 Thứ tự điền : PƯHH, chất tham gia PƯ, chất, sản phẩm 1.0

2

-Hiện tợng vật lí: Khi chắt biến đổi mà vẫn giữ nguyên là

chất ban đầu

- Hiện tợng hoá học: Khi chất biến đổi tạo thành chất

mới có tính chất khác chất ban đầu

1.01.0

3

Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành

Các dấu hiệu có thể quan sát đợc:

-Có chất khí sinh ra

-Có chất rắn tạo thành

-Có sự thay đổi màu

-Có hiện tợng cháy, hiện tợng nổ

1.00.50.50.50.5

4 Sắt + Axitclohidric  Sắtclorua +Hidro

Chất TGPƯ Sản phẩm

0.50.55

Kẽm + Axitclohidric  Kẽmclorua +Hidro

mKẽm + mAxitclohidric = mKẽmclorua +mHidro

mHidro = mKẽm + mAxitclohidric – mKẽmclorua

mHidro = 6.5+7.3-13.6 =0.21.0

1.01.01.0

Trang 3

b Hãy chỉ ra CTHH viết sai?

c Hãy viết lại CTHH sai sao cho đúng?

- Tác dụng với phi kim C + O2  t0 CO2

- Tác dụng với kim loại 2 Cu + O2  t0 2 CuO

- Tác dụng với hợp chất CH4 + 2O2  t0 CO2 +2 H2O

1.01.01.0

2 -- CTHH đúng FeO, KCTHH sai NaO, MgO2O, SO2, Ca22O, Fe, CuO.3O2

- CTHH viết lại Na2O, MgO, CaO, Fe2O3

1.01.01.0

3 - PƯ hoá hợp : a,d

- PƯ phân huỷ: b,c

1.01.0

4 PTHH: 4 P + 5O2  t0 2P2O5

) ( 2 , 0 31

2 , 6

mol

0.5

0.5

Trang 4

) ( 25 , 0 2 , 0 4

5 4

5

) ( 6 , 5 4 , 22 25 , 0

2KMnO4  t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

) ( 5 , 0 25 , 0 2

n KMnOO  

) ( 7 , 87 90

100 158 5 , 0

0.50.5

12®

25®

12®

§iÒu chÕ, øng dông cña

hi®ro P¦ thÕ

11®

12®

23®

C©u1/ (3 ®iÓm)

H2 cã kh¶ n¨ng khö mét sè oxit kim lo¹i t¬ng tù khö CuO Viªt PTHH khi cho

H2 khö FeO, ZnO, PbO

C©u2/ (2 ®iÓm)

Cho P¦ oxi ho¸ khö: CuO + H2  t0 Cu + H2O

H·y chØ râ sù khö? Sù âi ho¸? ChÊt khö? ChÊt oxi ho¸ trong P¦?

Trang 5

5 , 6

mol

) ( 1 , 0

n HZn

) ( 24 , 2 4 , 22 1 , 0

H2 + Fe2O3  t0 Fe + H2O

) ( 05 , 0 160

1 , 0

 ( d Fe2O3)

) ( 07 , 0 1 , 0 3

2 3

0,50,51,00,50,5

0,50,5

Đề kiểm tra: 45 -Tiết 16’-Tiết 16

Câu1/ khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lừi đúng.

1/ Các nguyên tử vpới thành phần cấu tạo sau:

X (6n, 5p,5e) Y (5n, 5p, 5e) Z (10n, 10p, 10e) T (8n,8p, 8e)

Theo em ở đây có bao nhiêu nguyên tố

Trang 6

Câu3/ Tính PTK của cácc chất:

a/ Fe2O3 b Ca(NO3)2

Câu4/ Dựa vào hoá trị của guyên tố hoá học và nhóm nguyên tử Hãy cho biết

CTHH nào đúng? CTHH nào sai? Hãy sửa CTHH sai sao cho đúng?

NaCl, CaCl, CuOH, Na2SO3.

Câu5/ Tính hoá trị của Fe trong

2 Đơn chất: H2,Cu, O2, Na, Cl2

M

164 3

4 CTHH đúng: NaCl,Na2SO3

CTHH sai: CaCl, CuOH

Sửa lại đúng: CaCl2, Cu(OH)2

0.50.5

Đề kiểm tra 45 - tiết 25’ – Số 1( Ch

Trang 7

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng.

1.Hiện tợng nào sau đây là hiện tợng vật lí?

A Mặt trời lên sơng bắt đầu tan

B Sắt để trong không khí lâu ngày bị rỉ

C Khí cacbonic làm vẩn đục nớc vôi trong

D Vôi sống để trong không khí bị vón cục thành đá vôi

2 Trong PƯHH lợng các chát thay dổi nh thế nào?

A Lợng chất tham gia PƯ tăng, lợng sản phẩm giảm

B Lợng chất tham gia PƯ giảm., lợng sản phẩm tăng

C.Lợng các chất không thay đổi

D.Lợng các chất cùng tăng

3 Bản chất của PƯHH làm biến đỏi chất này thành chất khác là do:

A Thay đổi liên kết giữa các nguyên tử

B Thay đỏi số lợng các nguyên tử

C Thay đổi số lợng nguyên tố

D Thay đổi nguyên tố hoá học

4 Nếu ta có PƯHH A + B  C +D Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có

A mA + mC = mB + mD B.mC + mD = mA + mB

C mC + mB = mA +mD D.Cả A,B,C đều đúng

5 Trong PƯHH tổng khối lợng các chất đợc bảo toànvì:

A Các nguyên tố hoá học không thay đổi

B Số nguyên tử của các nguyên tố không đổi

C.Khối lợng nguyên tử không đổi

Trang 8

b Thoe định luật bảo toàn khối lợng ta có công thức về khối lợng cho PƯ trên nh thếnào?

c Tính khối lợng của đồngIIhiđroxit Cu(OH)2 sinh ra khi cho 80g natrrihiđroxit PƯvới 135gđồng II clorua tạo ra 117g natriclorua

Câu3/ (4,5 điểm)

Cho sơ đồ PƯ: Fe + HCl FeCl2 + H2

a Lập PTHH

b Cho biêt tỉ lệ các chất trong PƯ?

c Cho biết tỉ lệ các cặp chất trong PƯ?

Natrrihiđroxit +đồngIIclorua đồngIIhiđroxit + natriclorua

m Natrrihiđroxit+mđồngIIclorua = mđồngIIhiđroxit + mnatriclorua

mđồngIIhiđroxit= m Natrrihiđroxit+mđồngIIclorua- mnatriclorua

= 80 + 135 – 117 = 98

1.01.00.51.03.a Fe +2 HCl FeCl2 + H2

Đề kiểm tra 45 - tiết 46’ – Số 1( Ch

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng

1 Oxit nào sau đây là oxitaxit?

2 Phần trăm về thể tích của oxi trong không khí là?

3.PƯ nào sau đây là PƯ hoá hợp?

A CaCO3  t0 CaO + CO2 C Fe(OH)2  t0 FeO + H2O

B Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D 4P + 5O2  t0 2P2O5

Trang 9

4 PƯ nào sau đây là PƯ phân huỷ?

1-a.Có toả nhiệt va phát sáng

b Chỉ có một chất mới đợc tạo thành từ hai haynhiều chất ban đầu

c Từ một chất sinh ra nhiều chất mới

3 Ngoài không khí Trong bình khí oxi

Ngọn lửa nhỏ Cháy mãnh liệt

Ngọ lửa màu xanh nhạt Tạo ra nhiều khói trắng

Giải thích: Ngoài không khí tỉ lệ khí oxi thấp chủ yếu là khí nitơ nên

nhiệt sinh ra trong PƯ một phần bị hấp thụ để đốt nóng khí nitơ, làm

cho PƯ đốt cháy lu huỳnh xảy ra chậm hơn

PTHH: S + O2  t0 SO2

1.01.0

4 Oxitaxit: CO2 - Cacbonđioxit, P2O5 - Đi photphopenta oxit

Oxitbazơ: CaO - Canxioxit, Fe2O3 – SắtIIIoxit 1.01.0

5 PTHH: 2KClO3  t0 2KCl + 3O2

) ( 07 , 0 5 , 122

575 , 8

n KClO

) ( 105 , 0 07 , 0 2

3 2

3

3 2

) ( 352 , 2 4 , 22 105 , 0

0.5

0.50.5

Đề kiểm tra 45 - tiết 58’ – Số 1( Ch

Tính chất hoá

Trang 10

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng

1.Chất nào sau đây PƯ đợc với H2?

2 Hiđro PƯ với oxi theo tỉ lệ thể tích;

3 Cho PƯ ứng oxi hoá khử: H2 + FeO Fe + H2O

Chất khử trong PƯ là

4.PƯHH nào sau đây là PƯ thế?

A 4Na + O2 2Na2O C.NaOH + HCl NaCl + H2O

Trang 11

Fe2O3 +CO t Fe +CO2

5 - Điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Cho kim loại Zn, Al, PƯ với

dung dịch axit HCl, H2SO4

- Điều chế H2 trong công nghiệp: Điện phân nớc

0.50.5

6 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

) ( 48 , 4 4 , 22 2 , 0

) ( 2 , 0

) ( 2 , 0 65 13

2

2

l V

mol n

n

mol n

H

Zn H

n  nên CuO d

nCuOd = 0,3-0,2=0,1 (mol)

mCuO d = 0,1.80=8(g)

) ( 2 , 0

0.50.50.5

Đề kiểm tra 15 ’-Tiết 16 – số 1 ( ch ơng 1)

Một số oxit, axit quan

Hãy giải thích các hiện tợng sau:

a Tại sao trên mặt hố vôi lại có lớp váng?

b Tại sao vôi sống để lâu trong không khí lại bị vón cục thành đá vôi?

Câu 3/ (4 điểm)

Cho 60g hõn hợp gồm Cu và Fe cho vào dung dịch H2SO4loãng d thu đợc 11,2 l khí

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp?

đáp án và thang điểm

1 Oxitaxit: CO2,P2O5,N2O5,CO2 1.0

Sự oxi hoá

Trang 12

Oxitbazơ:Fe2O3, CuO,MgO, CaO.

Oxit lỡng tính: Al2O3 , ZnO

Oxit trung tính: CO,NO

1.00.50.52a Trên mặt hố vôi có lớp váng là do dung dịch nớc vôi trong PƯ với khí

cacbonic trong không khí

PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

1.00.52b Vôi sống để lâu bị vón cục là do vôi sống PƯ với khí cacbonic trong

không khí

PTHH: CO2 + CaO CaCO3

1.00.5

3 PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

% 53 47 100

%

% 47 60

28

%

) ( 32 28 60

) ( 28 56 5 , 0

) ( 5 , 0

) ( 5 , 0 4 , 22

2 , 11

2 2

g m

mol n

n

mol n

Cu

Fe

H Fe

H

0.50.50.50.51.01.0

Đề kiểm tra 15 ’-Tiết 16 – số 2( ch ơng2)

Dãy hoạt động hoá học

Cho các kim loại Fe, Cu, Mg Những kim loại nào tác dụng đợc với:

a Dung dịch H2SO4(l) b Dung dịch FeSO4

Viết PTHH xảy ra?

Trang 13

2c 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 1.03a Fe +2 HCl FeCl2 + H2

) ( 6 , 5 56 1 , 0

) ( 1 , 0

) ( 1 , 0 4 , 22

24 , 2

2

g m

mol n

n

mol n

Fe

Fe Fe

M CM

mol n

n

HCl

H HCl

5 , 0 4 , 0

2 , 0

) ( 2 , 0 1 , 0 2

13®

13®

hi®rocacbon

14®

14®

13®

14®

310®C©u1/ (3 ®iªm)

Cho c¸c chÊt: CO, CH4, C2H6, CaCO3, CH3Cl, CO2, NaHCO3, C2H4Br2

a Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt v« c¬?

b Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt h÷u c¬?

c Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt hi®rocacbon?

d Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt dÉn xuÊt hi®rocacbon?

1 - Hîp chÊt v« c¬: CO,CaCO3,CO2, NaHCO3

- Hîp chÊt h÷u c¬:CH4, C2H6, CH3Cl, C2H4Br2

- Hîp ch©t hi®rocacbon: CH4, C2H6

- Hîp chÊt dÉn xuÊt hi®rocacbon: CH3Cl, C2H4Br2

1.01.00.50.5

CH3-CH2-CH2-CH3 CH3

3.0

Trang 14

6 , 5

) ( 15 , 0 4 , 22

36 , 3

n

mol n

y x

% 7 , 66 3 , 33 100

%

% 3 , 33 15 , 0

05 , 0

%

4 2

CH

0.50.50.50.5

0.250.250.50.50.5

Đề kiểm tra 15 ’-Tiết 16 – số 4( ch ơng5)

1 Rợu 350 có nghĩa trong 100ml rợu 350 có 35ml rợu nguyên chất 1.0

2 C2H4 + H2O axit C2H5OH

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

C2H5OH + CH3COOH  t ,0axit CH3COOC2H5 + H2O

1.01.01.0

3 - Quì tím hoá đỏ

- Tác dụng với oxit bazơ:

2CH3COOH +CuO  (CH3COO)2Cu + H2O

1.01.0

4 2 CH3COOH +Zn  (CH3COO)2Zn + H2 0.5

Trang 15

) ( 3 , 0 5 , 1 2 , 0

) ( 1 , 0 65

5 , 6

n

mol n

COOH CH

M CM

mol n

n

COOH CH

Zn COO CH

Zn Zn COO CH

5 , 0 2 , 0

1 , 0

5 , 0 2 , 0

1 , 0

) ( 1 , 0

3

2 3

2 3

) (

) (

0.50.5

Đề kiểm tra 45 ’-Tiết 16 – Tiết 10

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng

1 Oxit nào sau đây là oxit axit?

2.Oxits nào sau đây tác dụng với nớc tạo ra bazơ?

3.Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết dung dịch HCl và H2SO4?

4.Axit nào sau đây tác dụng với kim loại không giải phóng khí hiđro?

A.HCl B.H2SO4(l) C.H2SO4(đ) D.H3PO4

5 Chất nào sau đây đợc dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4?

a.Tạo ra dung dịch làm quì tímchuyển sang màu đỏ

b tạo ra dung dịch có màu xanh.c.Tạo ra dung dịch làm quì tímchuyển sang màu xanh

II Tự luận

Câu3/ (2 điểm)

Trang 16

Bằng PPHH hãy nhạn biết các dung dịch sau: HCl, H2SO4, NaCl.

Câu4/ (3 điểm)

Cho các oxit: Na2O, SO2, Al2O3.Hãy cho biết chất nào PƯ đợc với :

a H2O b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH

Câu5/ (4 điểm)

Cho 200ml dung dịch HCl 0,5Mvào cốc 1 đựng 200ml dung dịch Na2CO3 0,5M thu

đ-ợc V lit khí CO2 Cho toàn bộ khí CO2 thoát ra vào cốc 2 đựng 20ml dung dịch NaOH

a Tính nồng độ mol của dung dịch sau PƯ trong cốc 1?

b Tính khối lợng muối tạo thành trong cốc 2?

đáp án và thang điểm

3 *Dùng quì tím nhúng vào các mẫu thử

- Quì tím chuyển sang màu đỏ là HCl hoặc H2SO4

- Quì tím không chuyển màu là NaCl

*Dùng dung dịch BaCl2 nhỏ vào hai mẫu thử còn lại:

- Mẫu thử tạo ra kết tủa là H2SO4

- PTHH: H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

- Mẫu thử không có hiện tợng gì là HCl

0.50.50.50.54a Na2O + H2O  2NaOH

SO2 + H2O  H2SO3

0.50.54b Na2O + 2HCl  2NaCl + H2O

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

0.50.54.c SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

0.50.55a PTHH: 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O +CO2

) ( 1 , 0 5 , 0 2 , 0

) ( 1 , 0 5 , 0 2 , 0 3

n

mol n

CO Na

0 mol

n

M CM

M CM

NaCl

CO Na

25 , 0 4 , 0

1 , 0

125 , 0 4 , 0

05 , 0

3 2

0.50.50.50.55b

NaOH CO

NaOH

HCl CO

n n

mol n

mol n

) ( 05 , 0 1 , 0 2

1 2

) ( 01 , 0

3

3

g m

mol n

n

NaHCO

NaOH NaHCO

Đề kiểm tra 45 ’-Tiết 16 – Tiết20 Môn hoá học 9

Ma trận đề kiểm tra

Trang 17

Nội dung TNKQBiết TL TNKQHiểu TL TNKQVận dụngTL sốTính chất, phân

11đTính toán hoá

học

32đ

32đ

32đ

41đ

22đ

54đ

1810đ

I.Trắc nghiệm khách quan

Câu1/(1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng

1 Chất nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

2 Bazơ nào ssau đây không bị nhiệt phân huỷ?

A NaOH B Cu(OH)2 C.Mg(OH)2 D.Fe(OH)2

3.Muối nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch HCl?

A NaCl B Na2CO3 C NaNO3 D Na2SO4

4.Dung dịch Ba(OH)2 dùng để nhận biết muối nào sau đây?

A NaCl B NaHCO3 C NaNO3 D Na2SO4

Câu2/(1 điểm)

Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai(S) vào cho các câu sau:

a Muối KNO3 làmột loại phân bónn kép

b Trong các loại phân đạm, phân Urê CO(NH2)2 có tỷ lệ % thấp nhất

c Cặp chất NaOH và CuSO4 có thể cùng tồn tại trong dung dịch

d.Cặp chất Na2SO4 và BaCl2 không thể cùng tòn tại trong dung dịch

Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:

FeO  FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 FeCl2

Câu5/ ( 4điểm)

Cho 100ml dung dịch Na2SO4 0,5M vào PƯ với 200ml dung dịch BaCl2 0,5M

a Viết PTHH?

b Tính khối lợng chất rắn tạo thành?

c Tính nồng độ mol của dung dịch sau PƯ? coi thể tích dung dịch thay đổi không

đáng kể

đáp án và thang điểm

Trang 18

) ( 1 , 0 5 , 0 2 , 0

) ( 05 , 0 5 , 0 1 , 0

2

4 2

mol n

mol n

BaCl

SO Na

Số mol BaCl2 d = 0,1 – 0,05 = 0,05 (mol)

Số mol chất rắn tạo thành là:

) ( 65 , 11 233 05 , 0

) ( 05 , 0

4

4 2 4

g m

mol n

n

BaSO

SO Na BaSO

0.50.55c

M CM

M CM

mol n

n

NaCl BaCl

SO Na NaCl

3 , 0 3 , 0

1 , 0

17 , 0 2 , 0 1 , 0

05 , 0

) ( 1 , 0 05 , 0 2 2

2

4 2

Đề kiểm tra 45 ’-Tiết 16 – Tiết48 Môn hoá học 9

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng

1 Dãy chất nào sau đây gồm các hợp chất hữu cơ?

A CO2, CO, CO(NH2)2 C CH4, C2H4, CO

B CH4, C2H4, CO(NH2)2 D CH4, C2H4, CO2

Trang 19

2.Dãy chất nào gồm các hợp cââst dẫn xuất hiđrocacbon?

4 Dẫn vào dung dịch Ca(OH)2.

- Khí làm vẩn đục dung dịch Ca(OH)2 là khí CO2

PTHH: Ca(OH) 2 + CO2  CaCO3 + H2O

- Không có hiện tợng gì là CH4, C2H4

*Dẫn CH4, C2H4 vào dung dịchBrom

- Khí làm mất màu dung dịch Brom là C2H4

C2H4 + Br2 C2H4Br2

- Không có hiện tợng gì là CH4

0.50.5

0.50.50.55a CH4 + 2O2  t0 CO2 + 2H2O (1)

C2H4 + 3O2  t0 2CO2 + 2H2O (2)

Ca(OH2) + CO2  CaCO3 + H2O (3)

) ( 36 , 3 4 , 22 15 , 0

) ( 15 , 0

) ( 15 , 0 100 15

2

3 2

3

l V

mol n

n

mol n

CO

CaCO CO

0.5

0.5

Trang 20

 x  2y  3,36  y  1 , 12

% 50

%

5b

) ( 5 , 55 20

100 74 15 , 0

) ( 15 , 0

3 2

) (

g m

mol n

n

dd

CaCO OH

1.5đ 1.5đ1 0.5đ2 2.5đ2 4đ1 10đ12

I.Trắc nghiệm khách quan

Câu1/(2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng

1 Tính chất nào sau đây khhông phải của benzen/

A Chát lỏng B không màu C Tan trong nớc D Độc

2 Benzen có tính chất hoá học nào?

A Cộng C.Vừa cộng vừa thế nhng cộng dễ hơn thế

B Thế D Vừa cộng vừa thế nhng thế dễ hơn cộng

3.Thành phần của dầu mỏ là:

B Hợp chất hiđrocacbon D.Hỗn hợp nhiều hợp chất hiđrocacbon

4 Loại than chứa hàm lợng cacbon lớn nhất là:

A Than bùn B Than gầy C Than non D Than mỡ

5 Nhiên liệu nào sau đây khi cháy sinh ra nhiều nhiệt nhất?

A Than đá B Than củi C Dầu hoả D Khí ga

6 Chất nào sau đây PƯ đợc với kim loại Zn?

A H2O B C2H5OH C CH3COOH D CH3COOCH5

7.Trong số các chất au chất nào PƯ đợc với Na?

A C2H4 B C6H6 C C2H5OH D CH3OCH3

8.Tính chất đặc trng của rơu etylic là do yếu tố nào trong cấuộậ phân tử quyết định?

A Có nguyên tố oxi trong phân tử C Có nguyên tố hiđro trong phân tử

B Có nguyên tố cacbon trong phân tử D Có nhóm hiđroxit trong phân tử

Trang 21

2CH3COOH+ 2Na  2CH3COONa+ H2

0.50.52b 2CH3COOH+ Na2O  2CH3COONa+ H2O 0.5

5a

) ( 15 , 0 16

4 , 2

) ( 4 , 2 ) 3 , 0 8 , 1 ( 5 , 4

) ( 3 , 0 1 3 , 0 )

( 3 , 0 18

7 , 2 2 2

) ( 8 , 1 12 15 , 0 )

( 15 , 0 44

6 , 6

2 2

2

mol n

g m

g m

mol n

n

g m

mol n

n

O

O

H O

H H

C CO

Ngày đăng: 19/10/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w