1 Thứ tự điền : PƯHH, chất tham gia PƯ, chất, sản phẩm 1.0 2 -Hiện tợng vật lí: Khi chắt biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.. - Hiện tợng hoá học: Khi chất biến đổi tạo thành chấ
Trang 1Một hợp chất đợc tạo bởi hai nguyên tố Nguyên tố X có hoá trị II và nguyên
tố O Biết PTK = 72 Tìm CTHH của hợp chất?
Đáp án và thang điểm
1 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện, gồm lớp
vỏ e mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dơng
Đặc trng của nguyên tử là hạt proton
CTHH XO
PTK XO = Mx + 16 =72 Mx = 56
Vậy X là Fe CTHH FeO
0.50.50.50.5
Đề kiểm tra 15 ’ – Số 1( Ch – Số 1( Ch Số 2( Ch ơng 2)
Môn : Hoá học 8
Ma trận đề kiểm tra
Trang 2Dựa vào dấu hiệu nào để khẳng định có PƯHH xảy ra?
Cho biết các dấu hiệu có thể quan sát đợc khi PƯ xảy ra?
1 Thứ tự điền : PƯHH, chất tham gia PƯ, chất, sản phẩm 1.0
2
-Hiện tợng vật lí: Khi chắt biến đổi mà vẫn giữ nguyên là
chất ban đầu
- Hiện tợng hoá học: Khi chất biến đổi tạo thành chất
mới có tính chất khác chất ban đầu
1.01.0
3
Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành
Các dấu hiệu có thể quan sát đợc:
-Có chất khí sinh ra
-Có chất rắn tạo thành
-Có sự thay đổi màu
-Có hiện tợng cháy, hiện tợng nổ
1.00.50.50.50.5
4 Sắt + Axitclohidric Sắtclorua +Hidro
Chất TGPƯ Sản phẩm
0.50.55
Kẽm + Axitclohidric Kẽmclorua +Hidro
mKẽm + mAxitclohidric = mKẽmclorua +mHidro
mHidro = mKẽm + mAxitclohidric – mKẽmclorua
mHidro = 6.5+7.3-13.6 =0.21.0
1.01.01.0
Trang 3b Hãy chỉ ra CTHH viết sai?
c Hãy viết lại CTHH sai sao cho đúng?
- Tác dụng với phi kim C + O2 t0 CO2
- Tác dụng với kim loại 2 Cu + O2 t0 2 CuO
- Tác dụng với hợp chất CH4 + 2O2 t0 CO2 +2 H2O
1.01.01.0
2 -- CTHH đúng FeO, KCTHH sai NaO, MgO2O, SO2, Ca22O, Fe, CuO.3O2
- CTHH viết lại Na2O, MgO, CaO, Fe2O3
1.01.01.0
3 - PƯ hoá hợp : a,d
- PƯ phân huỷ: b,c
1.01.0
4 PTHH: 4 P + 5O2 t0 2P2O5
) ( 2 , 0 31
2 , 6
mol
0.5
0.5
Trang 4) ( 25 , 0 2 , 0 4
5 4
5
) ( 6 , 5 4 , 22 25 , 0
2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
) ( 5 , 0 25 , 0 2
n KMnO O
) ( 7 , 87 90
100 158 5 , 0
0.50.5
12®
25®
2®
12®
§iÒu chÕ, øng dông cña
hi®ro P¦ thÕ
11®
12®
23®
C©u1/ (3 ®iÓm)
H2 cã kh¶ n¨ng khö mét sè oxit kim lo¹i t¬ng tù khö CuO Viªt PTHH khi cho
H2 khö FeO, ZnO, PbO
C©u2/ (2 ®iÓm)
Cho P¦ oxi ho¸ khö: CuO + H2 t0 Cu + H2O
H·y chØ râ sù khö? Sù âi ho¸? ChÊt khö? ChÊt oxi ho¸ trong P¦?
Trang 55 , 6
mol
) ( 1 , 0
n H Zn
) ( 24 , 2 4 , 22 1 , 0
H2 + Fe2O3 t0 Fe + H2O
) ( 05 , 0 160
1 , 0
( d Fe2O3)
) ( 07 , 0 1 , 0 3
2 3
0,50,51,00,50,5
0,50,5
Đề kiểm tra: 45 -Tiết 16’-Tiết 16
Câu1/ khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lừi đúng.
1/ Các nguyên tử vpới thành phần cấu tạo sau:
X (6n, 5p,5e) Y (5n, 5p, 5e) Z (10n, 10p, 10e) T (8n,8p, 8e)
Theo em ở đây có bao nhiêu nguyên tố
Trang 6Câu3/ Tính PTK của cácc chất:
a/ Fe2O3 b Ca(NO3)2
Câu4/ Dựa vào hoá trị của guyên tố hoá học và nhóm nguyên tử Hãy cho biết
CTHH nào đúng? CTHH nào sai? Hãy sửa CTHH sai sao cho đúng?
NaCl, CaCl, CuOH, Na2SO3.
Câu5/ Tính hoá trị của Fe trong
2 Đơn chất: H2,Cu, O2, Na, Cl2
M
164 3
4 CTHH đúng: NaCl,Na2SO3
CTHH sai: CaCl, CuOH
Sửa lại đúng: CaCl2, Cu(OH)2
0.50.5
Đề kiểm tra 45 - tiết 25’ – Số 1( Ch
Trang 7Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng.
1.Hiện tợng nào sau đây là hiện tợng vật lí?
A Mặt trời lên sơng bắt đầu tan
B Sắt để trong không khí lâu ngày bị rỉ
C Khí cacbonic làm vẩn đục nớc vôi trong
D Vôi sống để trong không khí bị vón cục thành đá vôi
2 Trong PƯHH lợng các chát thay dổi nh thế nào?
A Lợng chất tham gia PƯ tăng, lợng sản phẩm giảm
B Lợng chất tham gia PƯ giảm., lợng sản phẩm tăng
C.Lợng các chất không thay đổi
D.Lợng các chất cùng tăng
3 Bản chất của PƯHH làm biến đỏi chất này thành chất khác là do:
A Thay đổi liên kết giữa các nguyên tử
B Thay đỏi số lợng các nguyên tử
C Thay đổi số lợng nguyên tố
D Thay đổi nguyên tố hoá học
4 Nếu ta có PƯHH A + B C +D Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có
A mA + mC = mB + mD B.mC + mD = mA + mB
C mC + mB = mA +mD D.Cả A,B,C đều đúng
5 Trong PƯHH tổng khối lợng các chất đợc bảo toànvì:
A Các nguyên tố hoá học không thay đổi
B Số nguyên tử của các nguyên tố không đổi
C.Khối lợng nguyên tử không đổi
Trang 8b Thoe định luật bảo toàn khối lợng ta có công thức về khối lợng cho PƯ trên nh thếnào?
c Tính khối lợng của đồngIIhiđroxit Cu(OH)2 sinh ra khi cho 80g natrrihiđroxit PƯvới 135gđồng II clorua tạo ra 117g natriclorua
Câu3/ (4,5 điểm)
Cho sơ đồ PƯ: Fe + HCl FeCl2 + H2
a Lập PTHH
b Cho biêt tỉ lệ các chất trong PƯ?
c Cho biết tỉ lệ các cặp chất trong PƯ?
Natrrihiđroxit +đồngIIclorua đồngIIhiđroxit + natriclorua
m Natrrihiđroxit+mđồngIIclorua = mđồngIIhiđroxit + mnatriclorua
mđồngIIhiđroxit= m Natrrihiđroxit+mđồngIIclorua- mnatriclorua
= 80 + 135 – 117 = 98
1.01.00.51.03.a Fe +2 HCl FeCl2 + H2
Đề kiểm tra 45 - tiết 46’ – Số 1( Ch
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1 Oxit nào sau đây là oxitaxit?
2 Phần trăm về thể tích của oxi trong không khí là?
3.PƯ nào sau đây là PƯ hoá hợp?
A CaCO3 t0 CaO + CO2 C Fe(OH)2 t0 FeO + H2O
B Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D 4P + 5O2 t0 2P2O5
Trang 94 PƯ nào sau đây là PƯ phân huỷ?
1-a.Có toả nhiệt va phát sáng
b Chỉ có một chất mới đợc tạo thành từ hai haynhiều chất ban đầu
c Từ một chất sinh ra nhiều chất mới
3 Ngoài không khí Trong bình khí oxi
Ngọn lửa nhỏ Cháy mãnh liệt
Ngọ lửa màu xanh nhạt Tạo ra nhiều khói trắng
Giải thích: Ngoài không khí tỉ lệ khí oxi thấp chủ yếu là khí nitơ nên
nhiệt sinh ra trong PƯ một phần bị hấp thụ để đốt nóng khí nitơ, làm
cho PƯ đốt cháy lu huỳnh xảy ra chậm hơn
PTHH: S + O2 t0 SO2
1.01.0
4 Oxitaxit: CO2 - Cacbonđioxit, P2O5 - Đi photphopenta oxit
Oxitbazơ: CaO - Canxioxit, Fe2O3 – SắtIIIoxit 1.01.0
5 PTHH: 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
) ( 07 , 0 5 , 122
575 , 8
n KClO
) ( 105 , 0 07 , 0 2
3 2
3
3 2
) ( 352 , 2 4 , 22 105 , 0
0.5
0.50.5
Đề kiểm tra 45 - tiết 58’ – Số 1( Ch
Tính chất hoá
Trang 10Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1.Chất nào sau đây PƯ đợc với H2?
2 Hiđro PƯ với oxi theo tỉ lệ thể tích;
3 Cho PƯ ứng oxi hoá khử: H2 + FeO Fe + H2O
Chất khử trong PƯ là
4.PƯHH nào sau đây là PƯ thế?
A 4Na + O2 2Na2O C.NaOH + HCl NaCl + H2O
Trang 11Fe2O3 +CO t Fe +CO2
5 - Điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Cho kim loại Zn, Al, PƯ với
dung dịch axit HCl, H2SO4
- Điều chế H2 trong công nghiệp: Điện phân nớc
0.50.5
6 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
) ( 48 , 4 4 , 22 2 , 0
) ( 2 , 0
) ( 2 , 0 65 13
2
2
l V
mol n
n
mol n
H
Zn H
n nên CuO d
nCuOd = 0,3-0,2=0,1 (mol)
mCuO d = 0,1.80=8(g)
) ( 2 , 0
0.50.50.5
Đề kiểm tra 15 ’-Tiết 16 – số 1 ( ch ơng 1)
Một số oxit, axit quan
Hãy giải thích các hiện tợng sau:
a Tại sao trên mặt hố vôi lại có lớp váng?
b Tại sao vôi sống để lâu trong không khí lại bị vón cục thành đá vôi?
Câu 3/ (4 điểm)
Cho 60g hõn hợp gồm Cu và Fe cho vào dung dịch H2SO4loãng d thu đợc 11,2 l khí
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp?
đáp án và thang điểm
1 Oxitaxit: CO2,P2O5,N2O5,CO2 1.0
Sự oxi hoá
Trang 12Oxitbazơ:Fe2O3, CuO,MgO, CaO.
Oxit lỡng tính: Al2O3 , ZnO
Oxit trung tính: CO,NO
1.00.50.52a Trên mặt hố vôi có lớp váng là do dung dịch nớc vôi trong PƯ với khí
cacbonic trong không khí
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
1.00.52b Vôi sống để lâu bị vón cục là do vôi sống PƯ với khí cacbonic trong
không khí
PTHH: CO2 + CaO CaCO3
1.00.5
3 PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
% 53 47 100
%
% 47 60
28
%
) ( 32 28 60
) ( 28 56 5 , 0
) ( 5 , 0
) ( 5 , 0 4 , 22
2 , 11
2 2
g m
mol n
n
mol n
Cu
Fe
H Fe
H
0.50.50.50.51.01.0
Đề kiểm tra 15 ’-Tiết 16 – số 2( ch ơng2)
Dãy hoạt động hoá học
Cho các kim loại Fe, Cu, Mg Những kim loại nào tác dụng đợc với:
a Dung dịch H2SO4(l) b Dung dịch FeSO4
Viết PTHH xảy ra?
Trang 132c 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 1.03a Fe +2 HCl FeCl2 + H2
) ( 6 , 5 56 1 , 0
) ( 1 , 0
) ( 1 , 0 4 , 22
24 , 2
2
g m
mol n
n
mol n
Fe
Fe Fe
M CM
mol n
n
HCl
H HCl
5 , 0 4 , 0
2 , 0
) ( 2 , 0 1 , 0 2
13®
3®
13®
hi®rocacbon
14®
14®
3®
13®
14®
310®C©u1/ (3 ®iªm)
Cho c¸c chÊt: CO, CH4, C2H6, CaCO3, CH3Cl, CO2, NaHCO3, C2H4Br2
a Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt v« c¬?
b Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt h÷u c¬?
c Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt hi®rocacbon?
d Nh÷ng chÊt nµo lµ hîp chÊt dÉn xuÊt hi®rocacbon?
1 - Hîp chÊt v« c¬: CO,CaCO3,CO2, NaHCO3
- Hîp chÊt h÷u c¬:CH4, C2H6, CH3Cl, C2H4Br2
- Hîp ch©t hi®rocacbon: CH4, C2H6
- Hîp chÊt dÉn xuÊt hi®rocacbon: CH3Cl, C2H4Br2
1.01.00.50.5
CH3-CH2-CH2-CH3 CH3
3.0
Trang 146 , 5
) ( 15 , 0 4 , 22
36 , 3
n
mol n
y x
% 7 , 66 3 , 33 100
%
% 3 , 33 15 , 0
05 , 0
%
4 2
CH
0.50.50.50.5
0.250.250.50.50.5
Đề kiểm tra 15 ’-Tiết 16 – số 4( ch ơng5)
1 Rợu 350 có nghĩa trong 100ml rợu 350 có 35ml rợu nguyên chất 1.0
2 C2H4 + H2O axit C2H5OH
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
C2H5OH + CH3COOH t ,0axit CH3COOC2H5 + H2O
1.01.01.0
3 - Quì tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ:
2CH3COOH +CuO (CH3COO)2Cu + H2O
1.01.0
4 2 CH3COOH +Zn (CH3COO)2Zn + H2 0.5
Trang 15) ( 3 , 0 5 , 1 2 , 0
) ( 1 , 0 65
5 , 6
n
mol n
COOH CH
M CM
mol n
n
COOH CH
Zn COO CH
Zn Zn COO CH
5 , 0 2 , 0
1 , 0
5 , 0 2 , 0
1 , 0
) ( 1 , 0
3
2 3
2 3
) (
) (
0.50.5
Đề kiểm tra 45 ’-Tiết 16 – Tiết 10
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1 Oxit nào sau đây là oxit axit?
2.Oxits nào sau đây tác dụng với nớc tạo ra bazơ?
3.Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết dung dịch HCl và H2SO4?
4.Axit nào sau đây tác dụng với kim loại không giải phóng khí hiđro?
A.HCl B.H2SO4(l) C.H2SO4(đ) D.H3PO4
5 Chất nào sau đây đợc dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4?
a.Tạo ra dung dịch làm quì tímchuyển sang màu đỏ
b tạo ra dung dịch có màu xanh.c.Tạo ra dung dịch làm quì tímchuyển sang màu xanh
II Tự luận
Câu3/ (2 điểm)
Trang 16Bằng PPHH hãy nhạn biết các dung dịch sau: HCl, H2SO4, NaCl.
Câu4/ (3 điểm)
Cho các oxit: Na2O, SO2, Al2O3.Hãy cho biết chất nào PƯ đợc với :
a H2O b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH
Câu5/ (4 điểm)
Cho 200ml dung dịch HCl 0,5Mvào cốc 1 đựng 200ml dung dịch Na2CO3 0,5M thu
đ-ợc V lit khí CO2 Cho toàn bộ khí CO2 thoát ra vào cốc 2 đựng 20ml dung dịch NaOH
a Tính nồng độ mol của dung dịch sau PƯ trong cốc 1?
b Tính khối lợng muối tạo thành trong cốc 2?
đáp án và thang điểm
3 *Dùng quì tím nhúng vào các mẫu thử
- Quì tím chuyển sang màu đỏ là HCl hoặc H2SO4
- Quì tím không chuyển màu là NaCl
*Dùng dung dịch BaCl2 nhỏ vào hai mẫu thử còn lại:
- Mẫu thử tạo ra kết tủa là H2SO4
- PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
- Mẫu thử không có hiện tợng gì là HCl
0.50.50.50.54a Na2O + H2O 2NaOH
SO2 + H2O H2SO3
0.50.54b Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
0.50.54.c SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
0.50.55a PTHH: 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O +CO2
) ( 1 , 0 5 , 0 2 , 0
) ( 1 , 0 5 , 0 2 , 0 3
n
mol n
CO Na
0 mol
n
M CM
M CM
NaCl
CO Na
25 , 0 4 , 0
1 , 0
125 , 0 4 , 0
05 , 0
3 2
0.50.50.50.55b
NaOH CO
NaOH
HCl CO
n n
mol n
mol n
) ( 05 , 0 1 , 0 2
1 2
) ( 01 , 0
3
3
g m
mol n
n
NaHCO
NaOH NaHCO
Đề kiểm tra 45 ’-Tiết 16 – Tiết20 Môn hoá học 9
Ma trận đề kiểm tra
Trang 17Nội dung TNKQBiết TL TNKQHiểu TL TNKQVận dụngTL sốTính chất, phân
11đTính toán hoá
học
32đ
32đ
1đ
32đ
41đ
22đ
54đ
1810đ
I.Trắc nghiệm khách quan
Câu1/(1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1 Chất nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?
2 Bazơ nào ssau đây không bị nhiệt phân huỷ?
A NaOH B Cu(OH)2 C.Mg(OH)2 D.Fe(OH)2
3.Muối nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch HCl?
A NaCl B Na2CO3 C NaNO3 D Na2SO4
4.Dung dịch Ba(OH)2 dùng để nhận biết muối nào sau đây?
A NaCl B NaHCO3 C NaNO3 D Na2SO4
Câu2/(1 điểm)
Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai(S) vào cho các câu sau:
a Muối KNO3 làmột loại phân bónn kép
b Trong các loại phân đạm, phân Urê CO(NH2)2 có tỷ lệ % thấp nhất
c Cặp chất NaOH và CuSO4 có thể cùng tồn tại trong dung dịch
d.Cặp chất Na2SO4 và BaCl2 không thể cùng tòn tại trong dung dịch
Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:
FeO FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 FeCl2
Câu5/ ( 4điểm)
Cho 100ml dung dịch Na2SO4 0,5M vào PƯ với 200ml dung dịch BaCl2 0,5M
a Viết PTHH?
b Tính khối lợng chất rắn tạo thành?
c Tính nồng độ mol của dung dịch sau PƯ? coi thể tích dung dịch thay đổi không
đáng kể
đáp án và thang điểm
Trang 18) ( 1 , 0 5 , 0 2 , 0
) ( 05 , 0 5 , 0 1 , 0
2
4 2
mol n
mol n
BaCl
SO Na
Số mol BaCl2 d = 0,1 – 0,05 = 0,05 (mol)
Số mol chất rắn tạo thành là:
) ( 65 , 11 233 05 , 0
) ( 05 , 0
4
4 2 4
g m
mol n
n
BaSO
SO Na BaSO
0.50.55c
M CM
M CM
mol n
n
NaCl BaCl
SO Na NaCl
3 , 0 3 , 0
1 , 0
17 , 0 2 , 0 1 , 0
05 , 0
) ( 1 , 0 05 , 0 2 2
2
4 2
Đề kiểm tra 45 ’-Tiết 16 – Tiết48 Môn hoá học 9
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1 Dãy chất nào sau đây gồm các hợp chất hữu cơ?
A CO2, CO, CO(NH2)2 C CH4, C2H4, CO
B CH4, C2H4, CO(NH2)2 D CH4, C2H4, CO2
Trang 192.Dãy chất nào gồm các hợp cââst dẫn xuất hiđrocacbon?
4 Dẫn vào dung dịch Ca(OH)2.
- Khí làm vẩn đục dung dịch Ca(OH)2 là khí CO2
PTHH: Ca(OH) 2 + CO2 CaCO3 + H2O
- Không có hiện tợng gì là CH4, C2H4
*Dẫn CH4, C2H4 vào dung dịchBrom
- Khí làm mất màu dung dịch Brom là C2H4
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Không có hiện tợng gì là CH4
0.50.5
0.50.50.55a CH4 + 2O2 t0 CO2 + 2H2O (1)
C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O (2)
Ca(OH2) + CO2 CaCO3 + H2O (3)
) ( 36 , 3 4 , 22 15 , 0
) ( 15 , 0
) ( 15 , 0 100 15
2
3 2
3
l V
mol n
n
mol n
CO
CaCO CO
0.5
0.5
Trang 20 x 2y 3,36 y 1 , 12
% 50
%
5b
) ( 5 , 55 20
100 74 15 , 0
) ( 15 , 0
3 2
) (
g m
mol n
n
dd
CaCO OH
1.5đ 1.5đ1 0.5đ2 2.5đ2 4đ1 10đ12
I.Trắc nghiệm khách quan
Câu1/(2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng
1 Tính chất nào sau đây khhông phải của benzen/
A Chát lỏng B không màu C Tan trong nớc D Độc
2 Benzen có tính chất hoá học nào?
A Cộng C.Vừa cộng vừa thế nhng cộng dễ hơn thế
B Thế D Vừa cộng vừa thế nhng thế dễ hơn cộng
3.Thành phần của dầu mỏ là:
B Hợp chất hiđrocacbon D.Hỗn hợp nhiều hợp chất hiđrocacbon
4 Loại than chứa hàm lợng cacbon lớn nhất là:
A Than bùn B Than gầy C Than non D Than mỡ
5 Nhiên liệu nào sau đây khi cháy sinh ra nhiều nhiệt nhất?
A Than đá B Than củi C Dầu hoả D Khí ga
6 Chất nào sau đây PƯ đợc với kim loại Zn?
A H2O B C2H5OH C CH3COOH D CH3COOCH5
7.Trong số các chất au chất nào PƯ đợc với Na?
A C2H4 B C6H6 C C2H5OH D CH3OCH3
8.Tính chất đặc trng của rơu etylic là do yếu tố nào trong cấuộậ phân tử quyết định?
A Có nguyên tố oxi trong phân tử C Có nguyên tố hiđro trong phân tử
B Có nguyên tố cacbon trong phân tử D Có nhóm hiđroxit trong phân tử
Trang 212CH3COOH+ 2Na 2CH3COONa+ H2
0.50.52b 2CH3COOH+ Na2O 2CH3COONa+ H2O 0.5
5a
) ( 15 , 0 16
4 , 2
) ( 4 , 2 ) 3 , 0 8 , 1 ( 5 , 4
) ( 3 , 0 1 3 , 0 )
( 3 , 0 18
7 , 2 2 2
) ( 8 , 1 12 15 , 0 )
( 15 , 0 44
6 , 6
2 2
2
mol n
g m
g m
mol n
n
g m
mol n
n
O
O
H O
H H
C CO