Bàitoán 2:Tìm SỰ XÁC ĐỊNH củacácbiểuthứcchứacăn.. Bàitoán 6: RÚT GỌN biểuthứcNHIỀU CĂN THI TUYỂN SINH.
Trang 1BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN BẬC HAI Bàitoán 1:SO SÁNH cácgiátrịchứacănthức( Khôngdùngmáytính )
a) 2vàb) -3và - 5c) 21, 2 , 15 , - (sắpxếptheothứtựtăngdần)
d) 2vàe) 2 - 1 và 2f) 6 và
g)\f(,2và 1 h) - \f(,2và - 2i) - 1 và 3
j) 2 - 5và 1 k)\f(,3và\f(3,4l)6 \f(1,4 , 4 \f(1,2 , - , 2 , \f(15,5 (Sxtheottgiảmdần)
m) - 2và - n) 2 - 2 và3 o) 28, , 2, 36 (sắpxếptheothứtựtăngdần)
q)và - r) - 7 và 4 p) - 27, 4, 16 , 21 (sắpxếptheothứtựgiảmdần )
→ LàmthêmmộtsốbàitậptrongSGK :B45/tr27, B56/tr30, B69/tr36.
Bàitoán 2:Tìm SỰ XÁC ĐỊNH củacácbiểuthứcchứacăn
a)g)\f(-3,2+xm)s)\f(-2+,-x+5
b)h)n)t)
c)i)\f(-4,m+2o)u)\f(2-,x-7
d)j)\f(16x-1,p)v)
e)k)q)w)
f)\f(1,4l)\f(3,r) 2 - 4y)\f(12x+5,
Bàitoán 3:GIẢI PHƯƠNG TRÌNH = B
a) = 4 g) = 12 l) = - x r) = 2
b) = 4 h) = 21 m)\f(12x+5,3 = 2 s)\f(1,4 = 3
c) = 10 i) = o) = t) = x
d) = 12 j) - = 0 p) = 8 u) =
e)\f(-3,2+x = 2 k) = 2 q) = 3 v)\f(-6,1+x = 5
w) - 3\f(x-5,9 = x) + 2 - = 1 a') + x = 11
y) = 1 - 2xz) - = 4 b') + =
*Bàitoán 4:RÚT GỌNcănbậchaitheoHẰNG ĐẲNG THỨC 1 và 2: ( THI )
a)b)c)d)e)
f)g)h)i)j)
k)l) \f(9,4m)\f(129,16n)o)\f(289+4,16
p)q)r)s)t)
u)\f(59,25\f(6,5v)w)x)y)
c')d')e')f')g')
z) ( + ) a') ( +7 ) b') 2.( - ).
h') (4+ )( - )i') ( 7 + ).
*Bàitoán 5:RÚT GỌN cănchomộtsốbằngphépKHAI PHƯƠNG : ( THI)
A = - 7 \f(1,7 - 14 \f(1,28 - \f(21,B = 3( 4 - ) + 3( 1 - 2)C = 2 + 5 - 3
D = + - 4E= ( - 2) + 12F = 3 - 7 + 12
G = 2 - 2 + 2H = - 4 + 7I= - + 2
J = - \f(9,2 + 3 K = - 2 + 5L = 5 - 3 + 2 - \f(1,3
M = - 2 + N = 2 - + 3 - O = - - -
→ LàmthêmmộtsốbàitậptrongSGK :B30/tr19, B46,47/tr27, B58,59/tr 32, B60,62,63/tr33
Bàitoán 6: RÚT GỌN biểuthứcNHIỀU CĂN ( THI TUYỂN SINH )
Trang 2A = 4 - B = + 1 C= - D
= +
E = - H= -
F = + - 2 G=
I= - J = + K= - L= (3+ )
M = - N= -
O = \f(9,4 + R = \f(13,4 - \f(7,4
S= \f(289+4,16 + \f(129,16
P= - T= + U = - V = +
W = + Y =
Bàitoán 7:RÚT GỌN biểuthứccăncó PHÂN SỐ ở dạng SỐ( THI TUYỂN SINH )
A= \f(1,5+2 - \f(1,5-2B = \f(1,+2 - \f(1,-2C= \f(3, + \f(2,+1
D= \f(-,-2 - \f(1,2-E = \f(+,- + \f(-,+F = \f(5+2, + \f(3+, - ( + )
G = - \f(-,H = \f(4, - \f(4,I = \f(-,-1 - \f(2-,-1
J= 1+\f(2+,1+.1 - \f(2-,1-K = \f(2,2- - \f(2,2+L = \f(-,1- - :
\f(1,-M= \f(3-2,- : \f(1,N = \f(6,1+ + \f(1,O = \f(3+2, + \f(2+,1+ -
\f(1,2-P= \f(2,1- - \f(2,1+Q= \f(-,1- - \f(5,.( - ) R = \f(2,7+4 + \f(2,7-4
S = \f(2,+1 - \f(2,3-T = \f(4,1- - \f(+,1+U = \f(1,2- + \f(2,+: \f(1,
V = \f(2,-1 - \f(2,6-3*W= \f(5,- - \f(5,+Y= \f(,2+
Bàitoán8 :RÚT GỌN biểuthứccăncó PHÂN SỐ ở dạng CHỮ( THI TUYỂN SINH )
A= \f(+,- - \f(-,+ ( với a 0, b 0, a#b) B = \f(a-b,- - \f(-,a-b ( vớivới a 0, b 0, a#b)
C = \f(+,+ - \f(+,x-y (Với x 0, y 0, x#y) D = x - 4 - ( x> 4)
E = \f(a+b-2,-: \f(1,+ (a>0, b>0, a#b) F= 2 + \f(a-,-1.2 - \f(a+,+1( Với a>0, a # 1)
G = \f(a-3,-3 - \f(a+4+3,+3 ( với a 9 ) H = \f(9-x,+3 - \f(9-6+x,-3 - 6 ( với x 9)
I= \f(2,x+x++1 - \f(1,+1:\f(2,+1 - 1 ( với x 0, x # 1)
J= - ( với x 6 )
K= + ( Vớibấtkì m) L = + ( với 1 a 2)
M= ( √ √ x−1 x+1 −
√ x+1
√ x−1 ) : 21 2 2
x x
(Với x>0, x # 1) N =
x2+ √ x x− √ x +1 +1−
2 x+ √ x
√ x ( với x>0)
O =
2 √ x−9
x−5 √ x+6 −
√ x+3
√ x−2 −
2 √ x+1
3− √ x P =
x √ x−1 x− √ x −
x √ x+1 x+ √ x +
x+1
√ x
Q =
x+2
x √ x−1 +
√ x+1
x+ √ x+1 −
1
√ x−1 R = ( 2x √ x x+x− √ x−1 √ x −
x+ √ x x−1 ) x−1
2 x+ √ x−1 +
√ x
2 √ x−1
S =
1
x2− √ x :
√ x +1
x √ x +x + √ x T =
x− √ y x− y U =
4
a
V = ( √ x−1 1 +
1
√ x+1 )( √ x−1 x+1 −2 ) W = 2
:
Trang 3X = ( √ 3 x+2 √ x +
2
√ x+1 −3 ) : 2−4 √ x
√ x+1 −
3 √ x+1− x
3 √ x Y = ( 2 x √ √ x +x x−1 −
1
√ x−1 ) : ( x+ √ √ x+2 x+1 )
: 4
x
A' = ( √ x+ x+1 √ x +1 )( √ √ x−x x−1 +1 )
( Tấtcảnhữngbàicănkhôngcóđiềukiệnxemnhưđãxácđịnh )
*Bàitoán9 : CHỨNG MINH đẳngthứccăn
a)\f(++,++++4 = - 1 b) + - 2 = 0
c) = 1 + d) = 3
e)\f(,9-11 = 1 f)\f(x+27y,3+9 - \f(,> 2
g)\f(a+b,:\f(1,- = a - b h)\f(1,+ + \f(1,+ + \f(1,++ + \f(1,+ = 4
i)\f(1-a,1-+ \f(, = 1 j) (4 + )( - ) = 2
k)\f(2,7+4 + \f(2,7-4 = 28 l) - = -
- Chúccácemthànhcông !