1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn TNTHPT chương 5

10 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TN 2007 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A.. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A.. X

Trang 1

CHƯƠNG 5

LÝ THUYẾT

Câu 1. (TN 2012) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

A. VIB B. VIIIB C. IA D. IIA

Câu 2. (TN 2010) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:

Câu 3. (TN 2007) Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiếm (thuộc nhóm IA) là

Câu 4. (TN 2007) Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

Câu 5. (TN 2007) Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình electron là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 B. 1s2 2p6 3s2 3p2 C. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p2 D. 1s2 2s2 2p6 3p2

Câu 6. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ (thuộc nhóm IIA) là

Câu 7. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 8. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 9. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 B. 1s22s2 2p6 3s2 C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p6 3s2 3p1

Câu 10. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A. Ca, Ba B. Na, Ba C. Sr, K D. Be, Al

Câu 11. Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

Câu 12. Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là:

A.[Ar ] 4s13d7 B. [Ar ] 3d6 4s2. C. [Ar ]3d7 4s1. D. [Ar ] 4s23d6

Câu 13. Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A. [Ar ] 4s23d9 B. [Ar ] 3d9 4s2. C. [Ar ] 4s13d10 D. [Ar ] 3d10 4s1

Câu 14. Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

A. [Ar ] 3d5 4s1 B. [Ar ] 4s13d5 C. [Ar ] 3d4 4s2. D. [Ar ] 4s23d4

Câu 15. Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

A. 1s22s22p63s23p3. B. 1s22s22p63s23p1. C. 1s22s22p63s3 D. 1s22s22p63s23p2

Câu 16. Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là:

A. bạc B. đồng C. chì D. sắt

Câu 17. Một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?

A. canxi B. sắt C. nhôm D. bari

II. TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI - DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 18. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

A. nhôm B. bạc C. vàng D. đồng

Câu 19. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Nhôm B. Vàng C. Đồng D. Bạc

Câu 20. (TN 2012) Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vonfam B. Đồng C. Sắt D. Crom

Câu 21. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Natri B. Xesi C. Kali D. Liti

Câu 22. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 23. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

Trang 2

Câu 24. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. tính bazơ B. tính khử C. tính oxi hóa D. tính axit

Câu 25. (TN 2012) Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A. Mg, Cu, Zn B. Cu, Zn, Mg C. Zn, Mg, Cu D. Cu, Mg, Zn

Câu 26. (TN 2012) Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

Câu 27. (TN 2012) Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

Câu 28. (TN 2012) Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội

Câu 29. (TN 2012) Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối Fe(III) ?

A. Fe tác dụng với dung dịch HCl B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

C. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D. Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 30. (TN 2010) Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 31. (TN 2010) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 32. (TN 2010) Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

A. KOH B. H2SO4 đặc, nguội C. H2SO4 loãng D. NaOH

Câu 33. (TN 2010) Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:

Câu 34. (TN 2007) Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A. Na, Fe, K B. Be, Na, Ca C. Ba, Fe, K D. Na, Ba, K

Câu 35. (TN 2007) Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. dung dịch NaOH và Al2O3 B. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

C. K2O và nước D. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

Câu 36. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe B. Al và Ag C. Fe và Au D. Fe và Ag.

Câu 37. Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Ag + Cu(NO3)2 B. Cu + AgNO3 C. Zn + Fe(NO3)2 D. Fe + Cu(NO3)2

Câu 38. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A. H2SO4 loãng B. HCl C. HNO3 loãng D. NaOH loãng.

Câu 39. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A. KNO3 B. FeSO4 C. AgNO3 D. HCl.

Câu 40. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Câu 41. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

A. AgNO3 B. AlCl3 C. CuSO4 D. HCl

Câu 42. Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A. CuSO4 và HCl B. CuSO4 và ZnCl2 C. MgCl2 và FeCl3 D. HCl và CaCl2

Câu 43. Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 44. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A. HNO3 loãng B. H2SO4 loãng C. KOH D. HCl

Câu 45. Cho Ag có lẫn các tạp chất: Fe, Ni, Pb Dùng chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất mà không làm tăng khối lượng Ag?

A. dung dịch AgNO3. B. dung dịch Cu(NO3)2. C. dung dịch Fe(NO3)3. D. dung dịch Fe(NO3)2.

Câu 46. Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O.Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 47. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

2

Trang 3

A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 48. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

C. Cu + dung dịch FeCl2 D. Fe + dung dịch FeCl3

Câu 49. Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là

Câu 50. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

Câu 51. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là

Câu 52. Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

Câu 53. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 54. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và

Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 55. (TN 2007) Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

C. Fe bị ăn mòn hóa học D. Fe bị ăn mòn điện hóa

Câu 56. (TN 2007) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Câu 57. Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 58. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, III và IV B. I, II và III C. II, III và IV D. I, II và IV.

Câu 59. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là:

A. sự ăn mòn hóa học B. sự tác dụng của kim loại với nước

C. sự khử kim loại D. sự ăn mòn điện hóa học

Câu 60. Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra

A. sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm B. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

C. sự oxi hóa ở cực dương D. sự khử ở cực âm

Câu 61. Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là

A. kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng B. kim loại kẽm trong dung dịch HCl

C. thép cacbon để trong không khí ẩm D. đốt dây sắt trong khí oxi

Câu 62. Sự ăn mòn kim loại không phải là:

A. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

B. sự oxi hóa kim loại

C. sự khử kim loại

D. sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

Câu 63. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?

A. Ngâm trong dung dịch HgSO4

Trang 4

B. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.

C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loang có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

D. Ngâm trong dung dịch HCl

Câu 64. Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc, dụng

cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?

A. Để không gây ô nhiễm môi trường B. Để kim loại đỡ bị ăn mòn

C. Để không làm bẩn quần áo khi lao động D. Để kim loại sáng bóng, đẹp mắt

Câu 65. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Ăn mòn kim loại được chia thành hai dạng: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa

B. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó

C. Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí

D. Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh

Câu 66. (TN 2012) Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

A. Zn, Na B. Ma, Na C. Cu, Mg D. Zn, Cu

Câu 67. (TN 2010) Oxit kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là

Câu 68. (TN 2010) Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn B. dùng khí CO khử ion K+ ở nhiệt độ cao

C. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn D. điện phân KCl nóng chảy

Câu 69. (TN 2007) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. bị khử B. bị oxi hoá C. cho proton D. nhận proton

Câu 70. (TN 2007) Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách:

A. điện phân dung dịch AlCl3 B. điện phân Al2O3 nóng chảy

C. điện phân AlCl3 nóng chảy D. nhiệt phân Al2O3

Câu 71. Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 72. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 73. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Na và Fe B. Cu và Ag C. Al và Mg D. Mg và Zn

Câu 74. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A. Ba, Ag, Au B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Cr D. Mg, Zn, Cu.

Câu 75. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A. điện phân CaCl2 nóng chảy B. điện phân dung dịch CaCl2

Câu 76. Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 77. Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

C. H2 + CuO → Cu + H2OD. CuCl2 → Cu + Cl2

Câu 78. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp điện phân ?

A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B.4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

Câu 79. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dd CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

Câu 80. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A. Cu, Al2O3, MgO B. Cu, Al2O3, Mg C. Cu, Al, MgO D. Cu, Al, Mg

4

Trang 5

Câu 81. Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 82. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A. sự khử ion Cl- B. sự oxi hoá ion Cl- C. sự oxi hoá ion Na+ D. sự khử ion Na+

Câu 83. Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

BÀI TOÁN

Câu 84. (TN 2012) Cho 5,4 g Al tác dụng hết với khí clo (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 25,0 B. 12,5 C. 26,7 D. 19,6

Câu 85. (TN 2007) Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 g nhôm là

A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 8,96 lít D. 3,36 lít

Câu 86. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

A. 21,3 gam B. 23,1 gam C. 12,3 gam D. 13,2 gam

Câu 87. Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?

Câu 88. Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình một thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:

Câu 89. Đốt 1 lượng nhôm trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đã dùng là

VI. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT

Câu 90. (TN 2012) Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10 gam hỗn hợp X là

A. 8,4 gam B. 2,8 gam C. 1,6 gam D. 5,6 gam

Câu 91. (TN 2010) Cho 15 gam hỗn hợp Zn và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là:

Câu 92. (TN 2010) Hòa tan hoàn toàn 2,7 g Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 1,12

Câu 93. (TN 2007) Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 94. (TN 2007) Hòa tan 5,4 g Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A. 4,48 B. 6,72 C. 2,24 D. 3,36

Câu 95. (TN 2007) Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2

sinh ra là 2,24 lít (đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là:

A. 5,6 gam B. 2,8 gam C. 3,2 gam D. 6,4 gam

Câu 96. Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là

A. 2,52 lít B. 3,36 lít C. 1,26 lít D. 4,48 lít

Câu 97. Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là

Câu 98. Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của V là

A. 3,36 B. 6,72 C. 2,24 D. 4,48

Trang 6

Câu 99. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A. 11,5 B. 15,6 C. 12,3 D. 10,5

Câu 100. Trong hợp kim Al - Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là

A. 91% Al và 9% Mg B. 83% Al và 17% Mg.

Câu 101. Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam chất rắn không tan Thành phần phần % của hợp kim là

A. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu B. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu

C. 40% Fe, 28% Al 32% Cu D. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu

Câu 102. Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

A. 74,1 gam B. 24,7 gam C. 44,9 gam D. 50,3 gam

Câu 103. Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí

NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

Câu 104. Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đậm đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 44% ; 56% B. 50%; 50% C. 73%; 27% D. 77,14%; 22,86%

Câu 105. Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là:

Câu 106 Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

Câu 107. Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đậm đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A. 21,95% B. 68,05% C. 78,05% D. 29,15%

Câu 108. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25 Tính a ?

A. 0,459 gam B. 0,594 gam C. 5,94 gam D. 0,954 gam

Câu 109. Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) không màu và một chất rắn không tan B Dùng dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí

SO2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là:

A. 12,4 gam B. 8,0 gam C. 6,0 gam D. 6,4 gam

Câu 110. Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là

A. 60% B. 30% C. 40% D. 80%.

Câu 111. Hòa tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng nóng, thu được 448 ml khí (đktc) Lượng Crom có trong hỗn hợp là:

A. 0,520 g B. 0,065 g C. 1,015 g D. 0,560 g

VII. XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC

Câu 112. (TN 2012) Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 113. (TN 2007) Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí H2 (đktc) Kim loại kiềm là

Câu 114. Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là

6

Trang 7

Câu 115. Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan Kim loại M là:

Câu 116. Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

A. CaCO3 B. MgCO3 C. BaCO3 D. FeCO3

Câu 117. Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần

25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

Câu 118. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 119. Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit

dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M ?

Câu 120. Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

Câu 121. Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là:

A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe

Câu 122. Lấy 6,4 gam sắt kim loại và oxit sắt, tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít

H2 (đktc) Nếu lấy 3,2g hỗn hợp đó khử bằng H 2 thì thu được 0,1g nước Vậy công thức oxit sắt trên là:

A. không xác định được do thiếu dữ kiện

B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO

VIII. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI

Câu 123. Ngâm một lá kẽm trong dung dịch chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+ Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 g M là:

Câu 124. Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy lá sắt ra thấy nặng hơn so với ban đầu 0,8 g Khối lượng Cu đã bám vào lá sắt là:

A. 4,6 g B. 6,4 g C. 0,46 g D. 0,64 g

Câu 125. Ngâm Zn vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng lá kẽm tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

A. giảm 1,51 g B. tăng 0,755 g C. tăng 1,51 g D. giảm 0,755 g

Câu 126. Ngâm một vật bằng đồng nặng 10 g vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau một thời gian lấy vật ra cân lại thấy nặng 10,6 g (giả sử toàn bộ lượng Ag sinh ra đều bám vào đồng) Tìm nồng độ mol của AgNO3 trong dung dịch sau phản ứng ?

A. 0,3M B. 0,02M C. 0,22M D. 0,03M

Câu 127. Người ta phủ một lớp Ag trên một vật bằng Cu có khối lượng 8,48 g bằng cách ngâm vật đó trong dung dịch AgNO3 Sau một thời gian lấy vật ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô cân được 19 g Khối lượng Ag phủ trên bề mặt của vật là:

A. 2,16 g B. 0,54 g C. 1,62 g D. 1,08 g

Câu 128. Hòa tan hết 2,8 g Fe trong 200 ml dung dịch AgNO3 0,6M Kết thúc phản ứng thu được m g chất rắn Tìm m?

A. 6,48 g B. 12,96 g C. 0,54 g D. 1,08 g

Câu 129. Hòa tan Fe vào dung dịch có chứa đồng thời hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Kết thúc phản ứng được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại và dung dịch X Dung dịch chứa:

A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 130. Hòa tan 25 g muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch Cho dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

A. tăng 0,8 g B. giảm 0,08 g C. giảm 0,8 g D. tăng 0,08 g

Trang 8

Câu 131. Cho 0,02 mol bột Fe vào 80 ml dung dịch AgNO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được m g chất rắn Tính m ?

A. 2,16 g B. 4,32 g C. 6,48 g D. 8,64 g

Câu 132. Ngâm Zn vào dung dịch có hòa tan 8,32 g CdSO4, kết thúc phản ứng lá kẽm tăng 2,35% Tính khối lượng lá kẽm trước phản ứng?

A. 30 g B. 60 g C. 80 g D. 40 g

Câu 133. Ngâm một thanh đồng trong dung dịch có chứa 0,04 mol AgNO3, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, thấy khối lượng tăng hơn so với lúc đầu là 2,28 g Xem như toàn bộ kim loại sinh ra đều bám hết vào thanh đồng Số mol AgNO3 còn lại trong dung dịch là:

A. 0,015 B. 0,02 C. 0,01 D. 0,005

Câu 134. Ngâm thanh sắt vào dung dịch có chứa 0,03 mol Cu(NO3)2 một thời gian, lấy thanh kim loại ra, thấy trong dung dịch chỉ còn 0,01 mol Cu(NO3)2 Giả sử kim loại sinh ra đều bám hết vào thanh sắt Hỏi khối lượng thanh sắt tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

A. tăng 0,08 g B. giảm 0,08 g C. tăng 0,16 g D. giảm 0,16 g

Câu 135. Cho hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch có chứa đồng thời hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Kết thúc phản ứng được hỗn hợp rắn Y gồm 3 kim loại Vậy thành phần của Y là:

A. Cu, Fe, Al B. Fe, Ag, Cu C. Al, Ag, Fe D. Cu, Ag, Al

Câu 136. Cho 100 ml dung dịch gồm HCl 2M và Fe(NO3)3 0,1M có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng ? Biết sau phản ứng có khí NO thoát ra là sản phẩm khử duy nhất

A. 32 g B. 3,52 g C. 2,3 g D. 3,2 g

Câu 137. Hòa tan hết 5,6 g Fe trong 220 ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu được m g chất rắn Tính m?

A. 27,3 g B. 23 g C. 21,6 g D. 23,76 g

Câu 138. Cho m g bột Al vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5M Sau khi Al tan hết thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,3 g so với dung dịch ban đầu Tính m?

A. 1,8 g B. 8,1 g C. 0,18 g D. 0,81 g

Câu 139. Hòa tan hoàn toàn 9,6 g bột đồng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m g chất rắn Giá trị của m là:

A. 12,64 g B. 11,12 g C. 32,4 g D. 2,16 g

Câu 140. Hòa tan hỗn hợp X gồm Mg (0,08 mol) và Al (0,04 mol) vào lượng dư dung dịch CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M thu được chất rắn D Tìm khối lượng các chất trong D ?

A. 10,8 g B. 16,56 g C. 3,6 g D. 8,96 g

Câu 141. Cho m g hỗn hợp bột Zn, Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng kết thúc lọc bỏ phần dung dịch thu được m g bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 12,67% B. 90,27% C. 85,3% D. 82,2%

Câu 142. Cho 0,15 mol bột đồng và 0,1 mol bột Zn vào 200 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m g chất rắn Giá trị của m là:

A. 46 g B. 44 g C. 46,4 g D. 44,6 g

IX. NHIỆT LUYỆN

Câu 143. (TN 2010) Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điểu kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là

A. 5,4 gam B. 2,7 gam C. 8,1 gam D. 1,35 gam

Câu 144. (TN 2007) Thể tích khí CO (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là

A. 2,24 lit B. 7,84 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít

Câu 145. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO

và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là

A. 0,112 B. 0,560 C. 0,224 D. 0,448

Câu 146. Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

A. 0,224 B. 1,120 C. 0,448 D. 0,896

8

Trang 9

Câu 147. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2

(đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít

Câu 148. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A. 28 gan B. 22 gam C. 24 gam D. 26 gam

Câu 149. Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là

A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16,0 gam D. 8,0 gam

Câu 150. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A. 0,8 gam B. 2,0 gam C. 4,0 gam D. 8,3 gam

Câu 151. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 5,60 lít D. 4,48 lít

Câu 152. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít

CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

X. ĐIỆN PHÂN

Câu 153. (TN 2010) Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở cực âm là

A. Cl2 + 2e → Cl2 B. 2 Cl- → Cl2 + 2e C. Cu2+ + 2e → Cu D. Cu → Cu2+ + 2e

Câu 154. Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 g Kim loại đó là

Câu 155. Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

A. NaCl B. CaCl2 C. MgCl2 D. KCl

Câu 156. Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng cactot tăng là

A. 1,28 g B. 3,2 g C. 0,32 g D. 0,64 g

Câu 157. Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam

kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:

A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 0,56 lít

Câu 158. Điện phân 200ml dung dịch AgNO3 0,2M với điện cực trơ, trong thời gian 2 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A Khối lượng kim loại thu được ở catot là:

A. 6,48 gam B. 8,64 gam C. 4,32 gam D. 3,24 gam

Câu 159. Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?

A. K+, Na+, SO42-, NO3- B. H+, Fe2+, Cl-, SO42- C. Fe2+, Cu2+, SO42-, Cl- D. K+, Ba2+, OH-, Cl

Câu 160. Khi điện phân dung dịch A có nồng độ nhỏ hơn 0,5 M người ta thấy độ pH của dung dịch tăng dần trong quá trình điện phân Dung dịch A là (bình điện phân có điện cực trơ và có màng ngăn xốp)

A. dung dịch NaNO3 B. dung dịch Fe(NO3)2

C. dung dịch CuSO4 D. dung dịch NaCl

Câu 161. Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 Sự khử ion dương kim loại ở catot xảy ra theo thứ tự sau:

A. Cu2+, Fe3+, Fe2+, Zn2+, Na+ B. Fe3+,Cu2+, Zn2+, Na+

C. Cu2+, Fe3+, Fe2+, Zn2+ D. Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+

Câu 162. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam ? (xem như nước bay hơi không đáng kể)

A. 8,0 B. 1,6 C. 18,8 D. 6,4

Trang 10

Đáp án mã đề: đại cương kim loại

01 B; 02 B; 03 C; 04 A; 05 A; 06 C; 07 C; 08 D; 09 C; 10 A; 11 C; 12 B; 13 D; 14 A; 15 B;

16 A; 17 C; 18 B; 19 B; 20 D; 21 B; 22 D; 23 C; 24 B; 25 B; 26 A; 27 B; 28 A; 29 A; 30 A;

31 C; 32 B; 33 B; 34 D; 35 D; 36 A; 37 A; 38 C; 39 C; 40 D; 41 A; 42 A; 43 D; 44 A; 45 C;

46 D; 47 A; 48 C; 49 A; 50 C; 51 D; 52 B; 53 B; 54 C; 55 D; 56 D; 57 D; 58 A; 59 A; 60 B;

61 C; 62 C; 63 C; 64 B; 65 C; 66 B; 67 D; 68 D; 69 A; 70 B; 71 B; 72 B; 73 B; 74 B; 75 A;

76 C; 77 A; 78 B; 79 A; 80 A; 81 B; 82 D; 83 D; 84 C; 85 A; 86 A; 87 C; 88 C; 89 B; 90 C;

91 C; 92 A; 93 D; 94 B; 95 D; 96 C; 97 D; 98 C; 99 C; 100 A; 101 D; 102 D; 103 B; 104 D;

105 D; 106 A; 107 C; 108 B; 109 A; 110 A; 111 A; 112 A; 113 B; 114 B; 115 D; 116 A; 117 D;

118 C; 119 D; 120 C; 121 A; 122 D; 123 A; 124 B; 125 B; 126 C; 127 A; 128 D; 129 C; 130 D;

131 B; 132 C; 133 C; 134 C; 135 B; 136 B; 137 D; 138 B; 139 D; 140 B; 141 B; 142 C; 143 B;

144 C; 145 D; 146 D; 147 B; 148 D; 149 C; 150 C; 151 D; 152 C; 153 C; 154 B; 155 D; 156 A;

157 D; 158 D; 159 A; 160 A; 161 D; 162 A;

10

Ngày đăng: 26/01/2015, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w