- Bổ sung và, nâng cao kiến thức về tự nhiên kinh tế xã hội.. + Về đặc điểm điều kiện tự nhiên, + Đặc điểm dân c kinh tế xã hội.. Hoạt động 1: Ch : Dựa vào kiến thức và bản đồ tự nhiên V
Trang 1địa lí địa phơng
Tuần:
Tiết: 47
Bài: 41
Ngày soạn : Ngày giảng: Lớp:
Địa lí thành phố hà nội
1 Kiến thức.
- Bổ sung và, nâng cao kiến thức về tự nhiên kinh tế xã hội
- Có những kiến thức về địa phơng:
+ Về vị trí, giới hạn
+ Về đặc điểm điều kiện tự nhiên,
+ Đặc điểm dân c kinh tế xã hội
- Nắm đơc những thuận lợi khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế
2 Kỹ năng.
- Phát triển năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức vào thực tế
- Kỹ năng phân tích các mối quan hệ
3 Thái độ.
- Có ý thức tham gia xây dựng địa phơng
- Bồi dỡng nhữnh tình cảm tốt đẹp đối với quê hơng đất nớc
II ơng tiện dạy học Ph
- Bản đồ Việt Nam
- Bản đồ TP Hà Nội
- Tranh ảnh t liệu về địa lí địa phơng
III Hoạt động dạy và học.
1 ổ n định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
Hoạt động 1:
Ch : Dựa vào kiến thức và bản đồ tự
nhiên Việt Nam cho biết TP Hà Nội nằm
trong vùng kinh tế nào các em đã học ?
Ch : Quan sát bản đồ cho biết Hà Nội
tiếp giáp các tỉnh nào?
Diện tích và dân số?
- Diện tích đứng thứ 42
- Dân số đứng thứ 2
- là 1 trong 17 thành phố và thủ đô lớn
trên 3000 Km2 Là 1 trong 16 thủ đô có
dân số trên 6 triệu ngời
Ch : ý nghĩa của vị trí đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội ?
- Là trung tâm đầu não chính trị và
hành chính quốc gia,
- Thủ đô đa chứ năng một mô hình
thể hiện sự nối tiếp quá trình hình
thành phát triển Thăng Long
-I Vị trí địa lí và sự phân chia hành chính.
1 Vị Trí - lãnh Thổ.
- Hà Nội nằm ở trung tâm vùng đồng bằng Sông Hồng v l à à trỏi tim của cả nước
- Giáp 8 tỉnh:
+ Phía Bắc giáp Thái Nguyên, Vĩnh Phúc + Phía Tây giáp : Hoà Bình, Phú Thọ
+ Phía Nam giáp: Hà Nam, Hoà Bình
+ Phía Đông giáp: Hng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang
- Diện tích: 3344,7 km 2
- Dân số: 6.451.909 ngời (01/04/2009)
*- ý nghĩa:
- Là thủ đô Nớc Việt Nam Thủ đô đa chức năng
- Trung tâm đầu não chính trị, hành chính,
KT - XH
- Là đầu mối giao thông quan trọng hàng
đầu
- Là trung tâm KHCN Góp phần tiếp thu kĩ thuật tiên tiến và phát triển toàn diện nền
Trang 2Đông Đô.
Ch : Dựa vào kiến thức lich sử cho biết
Hà Nội đợc thành lập vào năm nào ? Do
ai ?
GV : Giới thiệu về quá trình hình thành
thủ đô Hà nội
- Thành lập năm 1010 do Lý Công
Uẩn dời đô từ Hoa L ra Đại La và
lấy tên là Thăng Long
- 1428: Lê Lợi lên làm vua và đổi tên
thành Đông Đô
- Năm 1805 vua Gia Long đổi tên
thành Thăng Long
- Năm 1831 : Vua Minh Mạng lập
tỉnh Hà Nội
- Năm 1888: Tổng thống Pháp ra sắc
lệnh thành lập TP Hà Nội
- Năm 1945 Cách mạng tháng tám
thành công Hà Nội trở thành thủ đô
Nớc CHXH chủ nghĩa Việt Nam
- Sau 1000 năm thành lập qua nhiều lần
đổi tên và thay đổi về qui mô, diện tích
Ngày 1 - 8 - 2008 Hà nội đợc mở rộng về
qui mô diện tích với việc sát nhập Hà Nội
cũ với Hà Tây và huyện Mê Linh của
Vĩnh Phúc và 6 xã của Hoà Bình đây là
đợt mở rộng với qui mô lớn nhất
Việc chuẩn bị kỉ niệm 1000 năm
Thăng Long - Đông Đô - Hà Nội
Ch : Hiện nay sau khi mở rộng HN có
bao nhiêu đơn vị hành chính?
Ch : Kể tên các quận, huyện , thị xã?
Ch : Kể tên 5 TP trực thuộc TW?
Hoạt động 2:
Ch : Nêu đặc điểm địa hình ? Có những
dạng địa hình nào? Nơi phân bố?
Ch : Kể tên một số dãy núi ?
Ch : Với đặc điểm địa hình nh vậy ảnh
h-ởng nh thế nào đến sự phát triển kinh tế
xã hội ?
- Phát triển Nông nghiệp, giao thông
thuận lợi
- Vùng trũng ngập úng trong mùa lũ đồi
núi thiếu nớc
Ch : Hà Nội nằm trong vùng khí hậu nào
? Đặc điểm khí hậu ?
GV : Nói thêm về tính thất thờng của khí
hậu, bão, rét, ma chia làm hai mùa chuyển
tiếp
Ch : Thuận lợi khó khăn của khí hậu ?
kinh tế
2 Sự Phân chia hành chính qua các thời kì
- Hiện nay Hà Nội có 29 đơn vị hành chính Gồm:
+ 10 quận:
+ 1 thị xã:
+ 18 huyện:
+ 575 đơn vị xã, phờng, thị trấn
- Là một trong 5 Tp trực thuộc TW
II Điều kiện tự nhiờn và Tài nguyên thiên nhiên.
1.Địa hình
- Phần lớn là đồng bằng cao TB 5 - 20m gồm, có nhiều vùng trũng
- Đồi núi thấp tập trung phía Bắc và Tây: Ba vì (đỉnh cao nhất thuộc dãy Tản Viên có tên
đỉnh vua 1287m), những dải núi đá vôi thuộc huyện Quốc Oai, Chơng Mĩ, Mĩ Đức
- Địa hình thấp dần từ Bắc xuống Nam, từ Tây sang Đông
2 Khí hậu.
- Có KH nhiệt đới gió mùa ẩm:
+ ToTb 24 0C
+ Lợng ma Tb >1400mm
+ Độ ẩm >75%
Trang 3CH: Quan sát bản đồ kể tên một số con
sông, hồ? Nhận xét mạng lới sông ngòi ?
Ch : Chế độ nớc sông ngòi có đặc điểm
gì ?
Ch: Kể tên các hồ đầm tự nhiên ở khu
vực HN ?
Ch : ảnh hởng chế độ nớc sông ngòi tới
đời sống sản xuất?
Ch : Kể tên các nhóm đất chính ? Nơi
phân bố?
Ch : ý nghĩa và cơ cấu sử dụng đất ?
Ch : Kể tên một số rừng có ở HN ?
Nhận xét về tài nguyên sinh vật?
Ch : Dựa vào bản đồ tự nhiên kể tên một
số loại khoáng sản có ở HN ? Nơi phân bố
? Cho biết giá trị kinh tế ? Thực trạng sử
dụng ?
Ch : Đánh giá tiềm năng du lịch Hà
Nội ? Kể tên một số điểm du lịch tiêu
biểu ?
+ Có hai mùa chính: Mùa hè nóng ma nhiều, Mùa đông lạnh ma ít và hai mùa chuyển tiếp xuân và hạ
- Thời tiết thất thờng
3.Thuỷ văn.
- Hà nội có mạng lới sông ngòi dày đặc, với
hệ thống đê ngăn lũ kiên cố
VD: Sông Đà, sông Đuống, sông Đáy, sông Nhuệ
- Có nhiều hồ đầm tự nhiên: Suối Hai, Đồng mô, Quan Sơn, Hồ Tây, Hồ Hoàn Kiếm
- Chế độ nớc chia làm hai mùa:
+ Mùa lũ: tháng 5 - tháng 10
+ Mùa cạn : tháng 11 - tháng 5
- Hà nội có nguồn nớc ngầm phong phú
4.Thổ nh ỡng.
- Có 2 loại đất chính : + Đất phù sa trong đê, ngoài đê
+ Đất fe ralit
- S đất tự nhiên 334,47nghìn ha
+ Đất nông nghiệp: 49,1%
+ Đất Lâm nghiệp, thuỷ sản 9.7%
+ Đất phi nông nghiệp: 35,5 %
5.Tài nguyên sinh vật.
- Có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú, đa dạng
+ Rừng nhiệt đới thứ sinh tập trung các huyện Ba Vì, Sóc Sơn, Mỹ Đức
+ Có hệ sinh thái nông nghiệp nhiệt đới với nhiều giống cây trồng vật nuôi phong phú
6.Khoáng sản.
Có nhiều loại khoáng sản phong phú
đa dạng: Than bùn, than nâu, Mangan, ti tan, sắt, chì, kẽm, đá vôi, cao lanh, cát
7.Tài nguyên du lịch.
Có tiềm năng lớn về du lịch: Với hàng trăm di tích lịch sử văn hoá lịch sử làng nghề truyền thống, lễ hội, nhiều danh lam thắng cảnh
4 Củng cố.
Câu hỏi 1:
Đánh giá ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế của thành phố
Câu hỏi 2:
Đánh giá tiềm năng kinh tế của TP ? (Thuận lợi, khó khăn)
5 Dặn dò.
- Học bài cũ và làm bài tập
- Xem bài mới tìm hiểu một số thông tin về dân c xã hội
Rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Trang 4Tiết: 48
Bài: 42
Ngày soạn : Ngày giảng: Lớp:
Địa lí thành phố hà nội I.Mục tiêu.
1.Kiến thức.
- Bổ sung và nâng cao kiến thức về tự nhiên kinh tế xã hội
- Có những kiến thức về địa phơng:
+ Về vị trí, giới hạn
+ Về đặc điểm điều kiện tự nhiên,
+ Đặc điểm dân c kinh tế xã hội
- Nắm đơc những thuận lợi khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế
2.Kỹ năng.
- Phát triển năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức vào thực tế
- Kỹ năng phân tích các mối quan hệ
3.Thái độ.
- Có ý thức tham gia xây dựng địa phơng
- Bồi dỡng nhữnh tình cảm tốt đẹp đối với quê hơng đất nớc
II.Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ Việt Nam
- Bản đồ TP Hà Nội
- Tranh ảnh t liệu về địa lí địa phơng
III.Hoạt động dạy và học.
1`.ổ n định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1.
Nêu vị trí địa lí và cho biết ý nghĩa của TP hà Nội?
Câu hỏi 2.
Nêu đặc điểm tự nhiên và cho biết có những thuận lợi, khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế của TP hà nội
3.Bài mới.
Trang 5Hoạt động 1:
CH : Cho biết dân số Hà Nội ? Mật độ
dân số ?
CH : Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ? Nhận
xét tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa các khu
vực ?
CH : Tỉ lệ gia tăng cơ giới ? Nguyên
nhân ? Đặc điểm ?
- Di c từ nhiều khu vực lân cận Do
nhiều nguyên nhân : vì lí do kinh tế,
học tập gia đình và nhiều lí do khác
CH : Tác động gia tăng dân số tới đời
sống và sản xuất ?
CH : Có những loại kết cấu dân số
nào? Nhận xét về kết cấu dân số của
Hà Nội ?
+ Giới tính
+ Độ tuổi; Đang già đi số trẻ em đang
có xu hớng ngày càng giảm, số ngời
trong và trên lao động đang có xu hớng
ngày càng tăng
+ Lao động:số ngơi trong độ tuổi lao
động 4562,5 nghìn ngời Chất lợng lao
động cao nhất cả nớc qua đào tạo 51%
+ Dân tộc
CH : Cho biết mật độ dân số ?
CH : Sự phân bố dân c có đặc điểm
gì ? Nguyên nhân ?
- Các nhân tố tự nhiên: Địa hình , đất
đai, nguồn nớc
- Các nhân tố kinh tế xã hội
CH : Các loại hình c trú ?
CH : Nhận xét về tình hình giáo dục
khu vực so với các khu vực khác?
CH : Việc quan tâm đến sức khoẻ ntn ?
Liên hệ địa phơng em ?
CH : Tác động dân số tới đời sống và
sản xuất ?
Hoạt động 2:
CH : Quan sát bảng số liệu về tình
hình phát triển kinh tế một số năm gần
đây nhận xét về tình hình phát triển
kinh tế ?
GV : Tốc độ tăng trởng kinh tế bình
quân 2007-2008 là 12,45% cả nớc
7,4%
CH : Quan sát biểu đồ thành phần kinh
tế Hà nội và cả nớc cùng đồng bằng
III Dân c và lao động.
1 Gia tăng dân số
- Dân số năm 2009: 6.451.909 ngời, trong đó dân thành thị chiếm 41.1%
- Mật độ: 1979 ngời / Km 2
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp 1,2%
- Gia tăng cơ giới lớn Mỗi năm có khoảng 50 nghìn ngời di c vào thành phố tỉ lệ gia tăng không đồng đều gĩa các khu vực
2 Kết cấu dân số.
- Kết cấu dân số giới tính tơng đối cân bằng TB
100 (có 52 nữ có 48 nam)
- Kết cấu dân số theo độ tuổi: Dới lao động: 21,5% Trong lao động 68,3% Trên lao động 10,2 %
- Kết cấu dân số theo lao động: Chất lợng lao
động cao Số ngời lao động trong các ngành kinh
tế chiếm khoảng 77,6%
- Kết cấu dân số theo dân tộc: chủ yếu là nơi c trú của ngời kinh chiếm 99% Ngoài ra là nơi c trú của ngời mờng, Tày, Nùng, Dao ở một số vùng núi
3 Phân bố dân c .
- Mật độ TB 1979 ngời / Km2 gấp 7,3 lần cả n-ớc
- Sự phân bố dân c không đều giữa nội thành và ngoại thành, giữa nông thôn và thành thị
(Thành thị thành thị chiếm 39,7% và nông thôn chiếm 60,3%)
4 Tình hình phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
- Hà Nội là trung tâm văn hoá, giáo dục lớn nhất cả nớc
- Ngời dân Hà nội có trình độ dân trí cao
- Sức khoẻ, đời sống của nhân dân luôn đợc quan tâm
IV Tình hình phát triển kinh tế.
1 Khái quát chung
- Hà Nội là trung tâm kinh tế lớn thứ hai của cả nớc
- Nền kinh tế tăng trởng mạnh với tốc độ tăng tr-ởng cao, bền vững, cơ cấu kinh tế đa dạng, có sự chuyển dịch đúng hớng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế trong nớc và hội nhập kinh tế quốc tế
- Cơ cấu kinh tế: dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất
Trang 6sông hồng nhận xét về cơ cấu thành
phần kinh tế ? (53,1%), sau đó là CN (41,27%) nông nghiệpchiếm tỉ trọng thấp (5,63%)
Nông lân ng
4 - Củng cố.
Câu hỏi 1:
Nêu đặcđiểm dân c địa phơng và cho biết chúng ảnh hởng ntn đến kinh tế xã hội
Câu hỏi 2:
Đáng giá chung về tình hình phát triển kinh tế
5 - Dặn dò.
- Học bài cũ và làm bài tập
- Xem bài mới tìm hiểu một số thông tin về dân c xã hội
Rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Tuần:
Tiết: 49
Bài: 43
Ngày soạn : Ngày giảng: Lớp:
Địa lí thành phố hà nội
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
- Bổ sung và, nâng cao kiến thức về tự nhiên kinh tế xã hội
- Có những kiến thức về địa phơng:
+ Về vị trí, giới hạn
Trang 7+ Về đặc điểm điều kiện tự nhiên,
+ Đặc điểm dân c kinh tế xã hội
- Nắm đơc những thuận lợi khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế
2 Kỹ năng.
- Phát triển năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức vào thực tế
- Kỹ năng phân tích các mối quan hệ
3 Thái độ.
- Có ý thức tham gia xây dựng địa phơng
- Bồi dỡng nhữnh tình cảm tốt đẹp đối với quê hơng đất nớc
ii- ơng tiện dạy học Ph
- Bản đồ Việt Nam
- Bản đồ TP Hà Nội
- Tranh ảnh t liệu về địa lí địa phơng
1-ổ
n định tổ chức.
2- Kiểm tra bài cũ.
Đánh giá tiềm năng kinh tế của TP Hà Nội ?
3-Bài mới.
Hoạt động 1:
CH : Dựa vào cơ cấu GDP cho biết vị trí
của ngành CN ?
CH : Cơ cấu ngành công nghiệp gồm
những cơ cấu nào?
CH : Cơ cấu theo hình thức sở hữu gồm
những hình thức nào?
CH : Cơ cấu theo ngành gồm những
ngành nào ? Kể tên một số ngành CN
cho biết những ngành nào chiếm tỉ lệ
lớn?
CH: Kể tên một số sản phẩm tiêu biểu
của Cn ?
CH: Sự phân bố CN có đặc điểm gì?
CH : Phơng hớng phát triển CN ?
CH: Cơ cấu ngành nông nghiệp gồm
những ngành nào?
CH: S phân bố CN ? Kể tên một số sản
phẩm CN ?
IV Kinh tế.
2 Các ngành kinh tế.
a Công nghiệp.
- Là trung tâm công nghiệp lớn thứ hai cả nớc (Chiếm 41.3% cơ cấu GDP và 21% nguồn lao
động)
- Tốc độ tăng trởng cao 17,5%
- Cơ cấu kinh tế gồm:
+ Kinh tế nhà nớc
+ Kinh tế t nhân
+ kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài
- Cơ cấu theo ngành:
+ Công nghiệp chế biến 95,3%
+ Công nghiệp khai thác 0,7%
+ Công nghiệp khác 4%
- Công nghiệp phân bố theo khu vực hình thành các khu công nghiệp và cụm công nghiệp, xen kẽ dân c
- Phơng hớng: Phát triển kinh tế theo hớng CNH và HĐH
b Nông – lâm - ng nghiệp.
Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP, song chiếm 31,6% nguồn lao động
Nông nghiệp gồm:
- Chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp Trồng trọt chiếm u thế
- Thủy sản:
+ Nuôi trồng
+ Chế biến
+ Đánh bắt: Chủ yếu là nuôi trồng 10 nghìn ha
- Lâm nghiệp: Chiếm tỉ lệ nhỏ có 21.000 ha rừng
Trang 8CH: Ngành thủy sản có những ngành
nhỏ nào? Đặc điểm ngành thủy sản?
CH: Ngành Lâm nghiệp có đặc điểm gì?
CH: Phơng hớng phát triển nông
nghiệp?
CH: Vị trí ngành dịch vụ trong nền kinh
tế ?
CH: Kể tên các ngành và đặc điểm các
ngành?
Hoạt động 2::
Nhóm:
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Mỗi nhóm:
+ cho biết những dấu hiệu suy giảm tài
nguyên, môi trờng TP ?
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng?
+ Biện pháp bảo vệ?
- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác bổ
sung
Hoạt động 3:
CH : Nêu phơng hớng phát triển kinh
tế?
- Phơng hớng:
+ Giảm tỉ trọng cây lơng thực, tăng tỉ trọng cây trồng có hiệu quả kinh tế và chất lợng cao
+ Phát triển chăn nuôi theo hớng sản xuất hàng hóa có năng suất, chất lợng cao, sử dụng phơng pháp tiến bộ, chú ý phòng dịch, chuyên môn hóa sản xuất…
+ Lai tạo các giống cây trông, vật nuôi có chất lợng cao
+ Khai thác có hiệu quả vùng đồi núi, trồng rừng và bảo vệ rừng, kết hợp phát triển du lịch sinh thái
c Dịch vụ.
- Có vai trò quan trọng trong hoạt động kinh tế, phục vụ mọi ngành kinh tế và nhu cầu của ngời dân
- Dịch vụ bao gồm:
+ GTVT + Thơng mại
V Bảo vệ tài nguyên và môi tr ờng.
- Thực trạng
- Nguyên nhân
- Biện pháp
VI Ph ơng h ớng phát triển kinh tế
4 Củng cố.
Câu hỏi 1:
Nêu một số đặc điểm của nền kinh tế Tp?
Câu hỏi 2:
Nêu phơng hớng phát triển kinh tế?
5 Dặn dò.
- Học bài cũ
- Viết bài báo cáo về hiểu biết của em về kinh tế địa phơng
Rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Trang 9Tiết: 50
Bài: 44
Ngày soạn : Ngày giảng: Lớp:
Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên.
vẽ và phân tích biểu đồ cơ cấu kinh tế của TP hà nội
(không dạy bài này)
I Mục tiêu.
1.Kiến thức
- Bổ sung và, nâng cao kiến thức về tự nhiên kinh tế xã hội
- Phân tích môi quan hê giữa các thành phần tự nhiên
- Nắm đơc những thuận lợi khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế
2.Kỹ năng.
- Kỹ năng vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ Việt Nam
- Bản đồ TP Hà Nội
III Hoạt động dạy và học.
1- ổ n định tổ chức.
2- Kiểm tra bài cũ.
3- Bài mới.
Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên.
vẽ và phân tích biểu đồ cơ cấu kinh tế của TP hà nội
Bài tập 1 : Cả lớp.
CH 1: Nêu đặc điểm địa hình của TP Hà Nội ?
CH 2: Cho biết chúng có ảnh hởng ntn đến khí hậu ?
CH 3: Khí hậu có ảnh hởng ntn đến sông ngòi ?
CH 4: Địa hình và khí hậu ảnh hởng ntn tới thổ nhỡng ?
CH 5: Địa hình và khí hậu, thổ nhỡng ảnh hởng ntn tới sự phân bố ĐV - TV ?
* Địa hình.
- Phần lớn nằm trong vùng đồng bằng châu thổ Sông Hồng cao TB 5 – 20 m gồm:
- Vùng đồng bằng thấp và bằng phẳng chiếm phần lớn diện tích, có nhiều vùng trũng
- Đồi núi thấp tập trung phía bắc và Tây: dãy Tam đảo, Ba vì, những dải núi đá vôi thuộc huyện Quốc Oai, Chơng Mĩ, Mĩ Đức
- Địa hình thấp dần từ Bắc xuống Nam, từ tây sang Đông
* Khí hậu.
- Có nhiệt đới gió mùa ẩm:
Trang 10+ Nhiệt độ Tb 24 0C Lợng ma Tb 1400mm
+ Có hai mùa chính: Mùa hè nóng ma nhiều, Mùa đông lạnh ma ít.và hai mùa chuyển tiếp xuân và hạ
- Thời tiết thất thờng
* Thuỷ văn.
- Hà nội có mạng lới sông ngòi dày đặc, với hệ thống đe ngăn lũ.Chế độ nớc chia làm hai mùa:
+ Mùa lũ : tháng 5 - tháng 10
+ Mùa cạn : tháng 11 - tháng 5
VD : Sông cầu , sông đuống, sông đáy, sông hang, sông nhuệ
- Hà nội còn có nhiều hồ đầmtự nhiên: suối hai, Đồng mô, Quan sơn, Đồng quan , Hồ Tây, Hồ Hoàn Kiếm
- Hà nội có nguồn nớc ngầm phong phú
* Thổ nh ỡng.
- Có 4 loại đất chính :
+ Đát phù sa trong đê
+ Đất phù sa ngoài đê
+ Đất bạc màu
+ Đất fe ra lit
- Diện tích đất tự nhiên 334,47 nghìn ha
+ Đất nông gnhiệp chiếm: 49,1%
+ Đất lâm nghiệp, thuỷ sản 9.7 %
+ Đất phi nông nghiệp : 35,5 %
* Tài nguyên sinh vật.
- Có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú, đa dạng.chủ yếu là rừng nhiệt đới thứ sinh tập trung các huyện Ba Vì, Sóc Sơn, Mỹ Đức
Có hệ sinh thái nông nghiệp nhiệt đới với nhiều giống cây trồng vật nuôi phong phú
Bài tập 2 : Nhóm.
- Cho bảng số liêu sau về tỉ trọng cơ cấu kinh tế TP Hà Nôi năm 2009 ( % )
Các ngành kinh tế Nông – lâm- ng nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
- Chọn biểu đồ thích hợp và vẽ ?
- Nhận xét tỉ trọng kinh tế của các ngành trọng cơ cấu kinh tế ?
4 Củng cố.
Câu hỏi 1:
Nêu những thuận lợi khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế ?
Câu hỏi 2:
Đánh giá chung về tình hình phát triển kinh tế ?
5 Dặn dò.
- Học bài cũ và làm bài tập
- Xem bài mới tìm hiểu một số thông tin về dân c xã hội
Rút kinh nghiệm sau giờ giảng: