Giới hạn0 sin lim x x x → MỤC TIÊU Đạo hàm của các hàm số sinx, cosx, tanx, cotx... Giới hạn của... Giới hạn của Bài toán: Tính đạo hàm của hàm số y = sinx tại x bất kỳĐịnh lý 2.. Tính đ
Trang 2Giới hạn
0
sin lim
x
x x
→
MỤC TIÊU
Đạo hàm của các hàm số sinx, cosx, tanx, cotx
Trang 3Định lý 1.
0 0
0
lim ( ) 0 x x ( )
x x
→
Chú ý:
Ví dụ Tính các giới hạn sau
0
sin 5 lim
x
x x
→
0
1 osx lim
x
c x
→
−
sin x
x
1 Giới hạn của
Trang 4Định lý 1.
2 Đạo hàm của hàm số y = sinx
sin x
x
1 Giới hạn của
Bài toán: Tính đạo hàm của hàm số y = sinx tại x bất kỳĐịnh lý 2 (sinx)’ = cosx, ∀x ∈ R
Chú ý: (sinu)’ = cosu.u’
Ví dụ Tính đạo hàm các hàm số sau:
a
b
) 3
2 sin( + π
y
Trang 5Định lý 1.
2 Đạo hàm của hàm số y = sinx
sin x
x
1 Giới hạn của
Chú ý: (sinu)’ = cosu.u’
3 Đạo hàm của hàm số y = cosx
Chú ý: (cosu)’ = -sinu.u’
Ví dụ Tính đạo hàm các hàm số sau:
Trang 6Định lý 1.
2 Đạo hàm của hàm số y = sinx
sin x
x
1 Giới hạn của
(sinu)’ = cosu.u’
3 Đạo hàm của hàm số y = cosx
(cosu)’ = -sinu.u’
4 Đạo hàm hàm số y = tanx, y = cotx
Định lý 2
Chú ý:
Định lý 3
Chú ý:
Trang 7(sinu)’ = cosu.u’
(cosu)’ = -sinu.u’
Ví dụ Tính đạo hàm các hàm số sau:
a y = tan(3x2 + 3)
b y = cot(1 -2x2)
c y = tan2x
Trang 8CỦNG CỐ (sinu)’ = cosu.u’
(cosu)’ = -sinu.u’