CHUẨN BỊ Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu.. kỹ năng: - Reứn luyeọn kỹ naờng thửùc hieọn pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn, bỡnh phửụng cuỷa moọt soỏ nguyeõn - Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớc
Trang 1Ngày soạn: 19/1/2013
Ngày giảng: 21/1/2013
Tiết :13+14 CHỮA BÀI TẬP BộI Và ƯớC CủA MộT Số NGUYÊN
I MụC TIÊU
1 kiến thức:
- H/S bieỏt caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn , khaựi nieọm “chia heỏt cho”
- Hieồu ủửụùc ba tớnh chaỏt lieọn quan vụựi khaựi nieọm “ chia heỏt cho “
2 kỹ năng: Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ ngueõn
3 Thỏi độ: Cẩn thận khi làm bài
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu
Hs: thước thẳng, bỳt
III
NộI DUNG
Bài 1: Tìm các số nguyên a
biết:
a/ a + 2 là ớc của 7
b/ 2a là ớc của -10
c/ 2a + 1 là ớc của 12
Gv hướng dẫn:
a/ tỡm ước của 7
rồi xột từng trường hợp cỏc
ước của 7
cõu b và cõu c làm tương
tự như vậy
Bài 2: Chứng minh rằng nếu a
Z thì:
1 hs đọc đề bài
3 hs lờn bảng làm, mỗi em làm một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
1 hs đọc đề bài
Bài 1:
a/ Các ớc của 7 là 1, 7, -1, -7 do
đó:
+) a + 2 = 1 a = -1 +) a + 2 = 7 a = 5 +) a + 2 = -1 a = -3 +) a + 2 = -7 a = -9 b/ Các ớc của 10 là 1, 2, 5,
10, mà 2a là số chẵn do đó: 2a
= 2, 2a = 10
2a = 2 a = 1
2a = -2 a = -1
2a = 10 a = 5
2a = -10 a = -5 c/ Các ớc của 12 là 1, 2, 3,
6, 12, mà 2a + 1 là số lẻ do
đó: 2a+1 = 1, 2a+1 = 3 Suy ra a = 0, -1, 1, -2 Bài 2:
a/ M= a(a + 2) – a(a - 5) - 7 = a2 + 2a – a2 + 5a -7 = 7a -7= 7(a - 1) là bội của7 b/ N= (a -2)(a+3) - (a -3)(a+2)
Trang 2a/ M = a(a + 2) – a(a - 5) - 7
là bội của 7
b/
N =(a - 2)(a + 3) - (a - 3)(a +2)
là số chẵn
Bài 3: Cho các số nguyên a =
12 và b = -18
a/ Tìm các ớc của a, các ớc
của b
b/ Tìm các số nguyên vừa là
ớc của a vừa là ớc của b
Gọi lần lượt 2 Hs lờn
bảng làm
Gv cựng hs cả lớp nhận xột
Bài 4: Tính các tổng sau:
a/ [25 + (-15)] + (-29);
b/ 512 – (-88) – 400 – 125;
c/ -(310) + (-210) – 907 +
107;
d/ 2004 – 1975 –2000 +
2005
Bài 5 Tính giá trị của biểu
thức
A = -1500 - {53 23 – 11.[72
– 5.23 + 8(112 – 121)]}.(-2)
2 hs lờn bảng làm, mỗi em làm một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
Trớc hết ta tìm các ớc số của
a là số tự nhiên
Ta có: 12 = 22 3 Các ớc tự nhiên của 12 là:
Ư(12) = {1, 2, 4, 3, 6, 12}
Từ đó tìm đợc các ớc của 12 là: 1, 2, 3, 6, 12 Tơng tự ta tìm các ớc của -18
Hs nhắc lại thứ tự thực hiện phộp tớnh
4 hs lờn bảng làm
Hs cả lớp làm vào vở
hs khỏc nhận xột
hs nhắc lại thứ tự thực hiện phộp tớnh
1 hs lờn bóng làm
=(a2 + 3a -2a -6) - (a2 +2a- 3a -6)
= a2 + a - 6 - a2 + a + 6 = 2a là số chẵn với aZ
Bài 3: a/
Ư(12) = {1, 2, 3, 6, 12}
Ư(18) = {1, 2, 3, 6, 9 18}
b/ Các ớc số chung của 12 và -18 là: 1, 2, 3, 6
Bài 4:
a/ -19 b/ 75 c/ -700 d/ 34
Bài 5:
A = 3
Ho
ạ t động 3 : dặn dũ
Làm lại cỏc bài tập trong sgk
Xem lại bài khỏi niệm phõn số và hai phõn số bằng nhau
IV Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 19/1/2013
Ngày giảng: 21/1/2013
Tiết :15+16 CHỮA BT ễN TẬP CHƯƠNG 2
Trang 3I Mục tiờu
1 kiến thức:
- Cuỷng coỏ quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn , chuự yự ủaởt bieọt quy taộc daỏu
- Hieồu caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn : giao hoaựn , keỏt hụùp , nhaõn
vụựi soỏ 1 , phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng
2 kỹ năng:
- Reứn luyeọn kỹ naờng thửùc hieọn pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn, bỡnh phửụng cuỷa
moọt soỏ nguyeõn
- Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn
- Bửụực ủaàu coự yự thửực vaứ bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toaựn vaứ bieỏn
ủoồi bieồu thửực
- Sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi ủeồ thửùc hieọn pheựp nhaõn
- Thaỏy roừ tớnh thửùc teỏ cuỷa pheựp nhaõn hai soỏ nguyeõn
3 Thỏi độ: rốn tớnh cẩn thận
II Chuẩn bị:
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu.
Hs: thước thẳng, bỳt.
III Tiến trỡnh dạy học
Bài 3: Tìm x biết:
a/ 11x = 55
b/ 12x = 144
c/ -3x = -12
d/ 0x = 4
e/ 2x = 6
Gv: xỏc định thành phần của x
trong mỗi biểu thức
Bài 4: Tìm x biết:
a/ (x+5) (x – 4) = 0
b/ (x – 1) (x - 3) = 0
c/ (3 – x) ( x – 3) = 0
d/ x(x + 1) = 0
Gv hướng dẫn:
Ta có a.b = 0
a =0 hoặc b = 0
Gọi 4 hs lần lượt lờn bảng
x là thừa số chưa biết trong mỗi biểu thức
d/ vỡ bất kỡ số nào nhõn với
0 cũng bằng 0
1 hs đọc đề bài
4 hs lờn bảng làm, mỗi em làm một cõu
Hs cả lớp làm vào vở
1 hs khỏc nhận xột
Bài 3:
a/ x = 5 b/ x = 12 c/ x = 4 d/ không có giá trị nào của
x để 0x = 4 e/ x= 3
Bài 4
a/ (x+5).(x - 4) = 0 (x+5)
=0 hoặc (x - 4)=0
x = 5 hoặc x = 4 b/ (x - 1).(x - 3) =0
(x - 1) =0 hoặc (x- 3) = 0
x = 1 hoặc x = 3 c/ (3 -x).( x- 3) = 0
(3 - x) =0 hoặc (x -3) = 0
x = 3 ( trờng hợp này ta nói phơng trình có nghiệm kép là
x = 3
Trang 4Gv nhận xột
Bài 5: Tính giá trị của biểu
thức:
a/ A = 5a3b4 với a = - 1, b = 1
b/ B = 9a5b2 với a = -1, b = 2
Bài 6: Tính giá trị của biểu
thức:
a/ ax + ay + bx + by
biết a + b = -2, x + y = 17
b/ ax - ay + bx - by
biết a + b = -7, x - y = -1
Bài 7: Tính một cách hợp lí giá
trị của biểu thức
a/ A = (-8).25.(-2) 4 (-5).125
b/ B = 19.25 + 9.95 + 19.30
Hs: ta thay giỏ trị của a, b vào biểu thức, rồi sau đú tớnh giỏ trị biểu thức
2 hs lờn bảng làm
Hs: biến đổi biểu thức cú dạng a + b, và x+y Sau đú,
ta thay giỏ trị của a + b , và x+ y vào biểu thức, rồi sau
đú tớnh giỏ trị biểu thức
b/ Cần chú ý 95 = 5.19
áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính
d/ x(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x = - 1
Bài 5:
a/ A = 5.(-1)3 14 = 5.(-1).1 = -5
b/ B = 9.(-1)5 22 = 9.(-1).4 = -36
Bài 6
a/ a(x + y) + b(x + y)
= (a +b).(x + y) = (-2).17= -34 b/ a(x - y) + b(x - y)
= (a +b).(x - y) = (-7).(-1) = 7
Bài 7
a/ A = -1000000 b/ B = 1900
Ho
ạ t động 3 : dặn dũ
Làm lại cỏc bài tập trong sgk
IV Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 2/3/2013
Ngày giảng: 4/3/2013
Tiết :17 CÁC BÀI TẬP VỀ PHÂN SỐ
I MụC TIÊU
1/ kiến thức: Học ôn tập khái niệm phân số, định nghĩa hai phân số bằnh nhau
2/ kỹ năng: Luyện tập viết phân số theo điều kiện cho trớc, tìm hai phân số bằng nhau
3/ Thỏi độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán
Trang 5II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu.
Hs: thước thẳng, bỳt.
III NộI DUNG
Bài 4: Tìm số nguyên x để các
phân số sau là số nguyên:
a/ 13
1
x
b/ 3
2
x
x
Gv hướng dẫn:
Cõu a: tiờn là tỡm ước
của 13, sau đú xột từng
trường hợp cỏc ước của
13
Cõu b làm tương tự như
vậy
Bài 4: 13
1
x Z khi và chỉ khi x – 1 là ớc của 13.
Các ớc của 13 là 1; -1; 13; -13 Suy ra:
b/ 3 2
x x
1
– 2 là ớc của 5.
Bài 5: Tìm x biết:
a/ 2
5 5
x
b/ 3 6
8x
c/ 1
9 27
x
d/ 4 8
6
x
2
x
x
Gv hướng dẫn: ỏp dụng
định nghĩa hai phõn số
bằng nhau để làm bài tập
Hs đọc đề bài Hs:
b a d c
d
c b
a .
a
c b
d .
c
d a
b .
b
d a
c .
Lần lượt 6 Hs lờn bảng làm
HS khỏc nhận xột bài làm của bạn
Bài 5:
a/ 2
5 5
x
2 5
x
b/ 3 6
8x
8.6 16 3
x
c/ 1
9 27
x
3 9
x
d/ 4 8
6
x
6.4 3 8
x
( 2).3 ( 5).( 4)
2
x
2
x x
Trang 6Bài 6: a/ Chứng minh rằng
a c
b d thì
a a c
b b d
b/ Tìm x và y biết
5 3
x y
và
x + y = 16
Hs đọc đề bài
Hs:
Áp dụng định nghĩa hai phõn
số bằng nhau
1 hs lờn bảng làm
2
8.( 2) 16 4
x x x x
Bài 6: a/ ta cú:
d
c b
a
a d b.c
b a c b b a d
a
) (
) (b d b a c
Suy ra: a a c
b b d
b/ Ta có:
16 2
x y x y
Suy ra x = 10, y = 6
Ho
ạ t động 3 : hướng dẫn học ở nhà
Làm lại cỏc bài tập trong sgk
Xem lại bài tớnh chất cơ bản của phõn số - rỳt gọn phõn số
IV Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 2/3/2013
Ngày giảng: 4/3/2013
Tiết :18 CÁC BÀI TẬP VỀ PHÂN SỐ
I MụC TIÊU
1/ kiến thức: HS đợc ôn tập về tính chất cơ bản của phân số
2/ kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản của phân số để thực hiện các bài tập rút gọn, chứng minh Biết tìm phân số tối giản
3/ Thỏi độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán hợp lí
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu
Trang 7Hs: thước thẳng, bỳt.
III NộI DUNG
Bài 3 Giải thích vì sao các
phân số sau bằng nhau:
a/ 22 26
55 65
b/ 114 5757
1226161
Bài 4 Rút gọn các phân số
sau:
125 198 3 103
1000 126 243 3090
Bài 5 Tổng của tử và mẫu
của phân số bằng 4812 Sau
khi rút gọn phân số đó ta đợc
phân số 5
7 Hãy tìm phân số
cha rút gọn
Bài 6 Mẫu số của một phân
số lớn hơn tử số 14 đơn vị
Sau khi rút gọn phân số đó ta
đợc 993
1000 Hãy tìm phân số
ban đầu
Bài 7: a/ Với a là số nguyên
nào thì phân số
74
a
là tối giản
b/ Với b là số nguyên nào
thì phân số
225
b
là tối giản
Hs đọc đề
Ta ỏp dụng tớnh chất cơ bản của phõn số hoăc dựng định nghĩa hai phõn
số bằng nhau để giải thớch
1 hs lờn bảng làm
Hs đọc đề
1 hs lờn bảng làm
Hs khỏc nhận xột
Hs: theo đề bài ta cú
5
7= x
x
7
5
mà 5x +7x = 4812
x = 4812 : 12
1 hs lờn bảng làm
Hs: theo đề bài ta cú
993
1000.= x
x
1000
993
mà 1000x - 993x = 14
x = 14 : 7
1 hs lờn bảng làm
Hs đọc đề
a/Ta phõn tớch mẫu 74
Sau đú xột a lỏ cỏc số
Bài 3: a/ 22 21:11 2
55 55 :11 5
65 65 :13 5
b/ HS giải tơng tự
Bài 4:
125 1 198 11 3 1 103 1
1000 8 126 7 243 81 3090 30
Bài 5: Tổng số phần bằng nhau là 12
Tổng của tử và mẫu bằng 4812
Do đó: tử số bằng 4811:12.5 = 2005
Mẫu số bằng 4812:12.7 = 2807 Vậy phân số cần tìm là 2005
2807
Bài 6:
Hiệu số phần của mẫu và tử là
1000 – 993 = 7
Do đó tử số là (14:7).993 = 1986 Mẫu số là (14:7).1000 = 2000 Vạy phân số ban đầu là 1986
2000
Bài 7: a/ Ta có
74 37.2
là phân số
tối giản khi a là số nguyên khác 2k và 37k với kZ
225 3 5
là phân số tối giản khi
b là số nguyên khác 3k và 5k với k
Z
Trang 8c/ Chứng tỏ rằng
3
3 1
n
n N
n là phân số tối
giản
nguyờn khụng phải là bội của cỏc thừa số dưới mẫu b/ tương tự
c/ ta chứng tỏ
ƯCLN(3n + 1; 3n) = 1
Áp dụng tớnh chất chia hết của 1 hiệu
1 hs lờn bảng làm
Hs khỏc nhận xột
c/ Ta có ƯCLN(3n + 1; 3n) =
ƯCLN(3n + 1 – 3n; 3n) = ƯCLN(1; 3n) = 1
Vậy 3
3 1
n
n N
n là phân số tối giản (vì tử và mẫu là hai số nguyên tố cùng nhau)
Ho
ạ t động 3 : hướng dẫn học ở nhà
Làm lại cỏc bài tập trong sgk
Xem lại bài quy đổng mẫu nhiều phõn số.
IV Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 2/3/2013
Ngày giảng: 4/3/2013
Tiết :19 CÁC BÀI TẬP VỀ PHÂN SỐ
I MụC TIÊU
1/ KIến thức:- Ôn tập về các bớc quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số.
2/ Kỹ năng: - Phối hợp rỳt gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sỏnh phõn số, tỡm ra quy luật dóy số
3/ Thỏi độ: Cẩn thận quan sỏt, nhanh nhen khi tớnh toỏn
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu.
Hs: thước thẳng, bỳt.
III NộI DUNG
Trang 9Bài 4: Rút gọn rồi quy
đồng mẫu các phân số:
a/ 25.9 25.17
8.80 8.10
48.12 48.15
3.270 3.30
b/
5 5
5 2 5
2 7 2
2 5 2 3
và
4 6
3 5 3
3 13 3
Bài 5: so sỏnh cỏc phõn số
sau rồi nờu nhận xột:
a/ 1223 và 12122323
b/ 41413434 và 4134
Bài 6: khi so sỏnh hai phõn
số 73 và 52 , bạn Liờn và
Oanh đều đi đến kết quả là
7
3
lớn hơn 52 nhưng mỗi
ngưũi giải thớch một khỏc.
Liờn cho rằng: “khi quy
đồng mẫu thỡ
7
3
= 3515 và 52 = 1435 mà
35
15
lớn hơn 1435 nờn
7
3
lớn hơn 52 ” Cũn Oanh
lại giải thớch: “
7
3 lớn hơn
5
2
vỡ 3 lớn hơn 2 và 7 lớn
hơn 5”.
Bài này ta đi rỳt gọn, rồi mới quy đồng cỏc phõn số sau khi rỳt gọn
nhận xột: cỏc phõn số
cú dạng
cd
ab
và
cdcd abab
thỡ bằng nhau vỡ:
cd
ab
= cd ab..101101 =
cdcd abab
1 hs đọc đề bài
1 hs khỏc nhắc lại cỏch so sỏnh hai phõn
số cựng mẫu đó học ở tiểu học
Bài 4:
a/25.9 25.17 8.80 8.10
= 125
200 ; 48.12 48.15
3.270 3.30
200 b/
5 5
5 2 5
2 7 2 28
2 5 2 3 77
4 6
3 5 3 22
3 13 3 77
Bài 5 a/ 12122323 = 12122323::101101 =
23 12
b/ 41413434 = 41413434:101:101 = 4134
Bài 6: Liờn giải thớch đỳng theo quy tắc so sỏnh cựng mẫu đó học ở tiểu học
Oanh giải thớch sai chỉ cần đưa ra một vớ dụ:
100
3
và 21 , rừ ràng 3 > 1 và 100 >
2 nhưng
100
3 < 10050 hay 1003 < 21 .
Bài 7: phõn số phải tỡm cú dạng 7x
Trang 10Theo em , bạn nào giải
thích đúng? Vì sao?
Bài 7: Tìm phân số có mẫu
bằng 7, biết rằng khi cộng
tử với 16, nhân mẫu với 5
thì giá trị của phân số đó
không thay đổi
Gv: gọi phân số cần tìm có
dạng như thế nào?
Theo đề bài ta có điều gì?
Hs: gọi phân số cần tìm
có dạng 7x Theo đề bài ta có:
7
x
=
5 7
16
x
1 hs lên bảng làm tiếp phần còn lại
Theo đề bài ta có: 7x = x7.165 Quy đồng mẫu: 355x = x3516 Suy ra 5x = x + 16
4x = 16
x = 4 thử: 74 = 4 7.165 = 3520 vây phân cần tìm là 74 .
Ho
ạ t động 3 : hướng dẫn học ở nhà
Làm lại các bài tập trong sgk
Xem lại bài so sánh phân số.
IV Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 2/3/2013
Ngày giảng: 4/3/2013
Tiết :20 CÁC BÀI TẬP VỀ PHÂN SỐ
I MôC TI£U
1/ KIến thức: Học sinh biết cách vận dụng qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
2/ Kỹ năng:
Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng.
Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý 3/ Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
II CHUẨN BỊ
Gv: thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
Hs: thước thẳng, bút.
Trang 11III NéI DUNG
B i 4 ài 4 : Tính nhanh:
2
1 3
1 4
1 5
1
6
1
7
1 8
1 7
1 6
1 5
1 4
1
3
1
2
1
Bµi 5: TÝnh nhanh gi¸ trÞ
c¸c biÓu thøc sau:
A = (1 )
21 3
15 9 9
C= (
5
1
+
12
3 ) +
4
3
B i 6 ài 4 : tìm tập hợp các số x
Z, biết rằng:
6
5
+ 38 + 296
x
2
1
+ 2+ 25
Bài 7: Ba người cùng làm
một công việc nếu làm
riêng, người thứ nhất phải
mất 4 giờ, người thứ hai 3
giờ, người thứ ba 6 giờ
Hỏi nếu làm chung thì mỗi
giờ cả ba người làm được
mấy phần công việc?
1 hs đọc đề
Hs trả lời: kết hợp 2 phân số đối nhau làm thành một nhóm
1 hs đọc đề
3 hs lên bảng làm
1 hs đọc đề
Hs trả lời: thu gọn các biểu thức rồi tìm x
1 hs đọc đề
Hs trả lời: ta đi tìm số
4/
( 2
1 +
2
1
) + (
3
1 +
3
1
) + (
4
1 +
4
1
) + (51 + 51) + (61 + 61) +
( 7
1 +
7
1
)+
8
1
= 8
1 5/
-7 1
A = ( ) 1 0 1 1
21 3
15 9 9 45 45 15
6/ -3 x 4
x {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}.
7/ Số phần công việc mà cả ba người làm chung trong mỗi giờ là:
4
1 + 13 + 61 = 43 công việc.
Đáp số: 43 công việc
Trang 12Bài 8: cho S = 111 + 121 +
13
1
+
14
1
+
15
1 + 16
1 + 17 1
+181 + 191 + 201
Hãy so sánh S và 12
phần công việc của mỗi người làm trong một giờ, rồi mới tìm số phần công việ mà cả
ba người làm chung trong một giờ
1 hs đọc đề
Hs nghe Gv hướng dẫn
8/ mỗi phân số 111 ; 121 ; ; 191
đều lớn hơn 201 .
Do đó S > 201 +201 + +201 (có 10
phân số) S > 1020 =21
Ho
ạ t động 3 : hướng dẫn học ở nhà
Làm lại các bài tập trong sgk
IV Rút kinh nghiệm