ÔN TẬP SỐ PHỨC1.. Hai số phức bằng nhau Phần thực bằng nhau và phần ảo bằng nhau.. Cộng và trừ số phức: Thực hiện như đa thức 8.. Nhân hai số phức: Thực hiện theo quy tắc nhân đa thức
Trang 1ÔN TẬP SỐ PHỨC
1 Tập hợp số phức: C = { z z a bi a b / = + ; , ∈ R & i2 = − 1 }
2 Số phức z = a + bi thì a là phần thực và b là phần ảo
• z = a + bi là số thực ⇔ b = 0, a≠0
• z = a + bi là số thuần ảo ⇔ a = 0, b≠0
3 Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z− = a − bi
4 Môđun của số phức z = a + bi là z = a2+ b2
5 Hai số phức bằng nhau Phần thực bằng nhau và phần ảo bằng nhau
6 Số phức z = x + yi (x,y∈ R ) được biểu diễn bởi điểm M(x; y)
7 Cộng và trừ số phức: Thực hiện như đa thức
8 Nhân hai số phức: Thực hiện theo quy tắc nhân đa thức rồi thay i2 = -1
trong kết quả nhận được
9 Chia hai số phức: Nhân tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu
10 Căn bậc hai của số thực âm a là ± | | a i
11 Phương trình bậc hai az2 +bz +c = 0 (a, b, c ∈R & a ≠ 0)
∆ = − b2 4 ac
a) ∆ = 0: Phương trình có nghiệm duy nhất là z =
2
b a
−
b) ∆ > 0: Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt là 1,2
2
b z
a
− ± ∆
=
c) ∆ < 0: Phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt là
1,2
2
b i z
a
=
BÀI TẬP:
Bài 1: Cho các số phức z = + 1 i 3 và w = − 1 i 2
a/ Tìm môđun và số phức liên hợp của các số phức z và w
b/ Tính z2 ; z3 & w2 ; w4
ĐS: b/ z2 = − + 2 2 3 i, z3 = − 8 & w2 = − − 1 2 2 , i w4 = − + 7 4 2 i ,
Bài 2: Thực hiện các phép tính:
a) (1 – 3i)2 – (2 + i)(5 – 2i) b) ( 5 2 ) 4 2
3
i i
i
+
− c)
) 1
)(
2
1
(
3
i i
i
+
−
+
d) 2 2
2 2
) 2 ( ) 2 3 (
) 1 ( ) 2 1 (
i i
i i
+
− +
−
− +
e) (1 − 3 ) (1 i 15 + i )10; f) ( )
( )
21
9
1 3 1
i i
+
− ; g)
18
5 7 6
i i
+
ĐS: a/ − −20 7i b/ − +6 i c/ i
5
3 5
4 + d/ i
17
9 34
21 + e/ − 2 i20 f/ − 216 1 − 3 (1 + + 3)i g/ 2 i9
Bài 3: Tìm số phức z biết : a) 2 z + = + 3 i 7 8 i b) ( 1 3 − i z ) ( + + 4 3 i ) = − 7 5 i
c) ( 1 + i z ) + = − 3 2 i 4 z d) ( 1 2 ) 5 6
2 3
z
+ e) z = 10 và phần ảo của z bằng 3 lần phần thực của nó
f) z = 34 và z z + =− 6 g) z = 1 và phần thực bằng 2 lần phần ảo.
Bài 4: Giải các phương trình sau trên tập số phức C (ẩn z):
a)
i
i z
i
i
+
+
−
=
−
+
2
3 1 1
2
ĐS: i
25
4 25
22
2
1 ](
3 ) 2 [( − + + + =
i iz i z
i ĐS: -1 + i ; 1/2 c) z + 2 z = 2 − 4 i ĐS: 2/3 + 4i d) z2 − z = 0 ĐS: 0, -1, i i
2
3 2
1 , 2
3 2
1
− +
e) z2 + z = 0 ĐS: 0, i, -i f) z2 = − + 3 4 i ĐS: 1+2i; -1-2i
Bài 5: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn mỗi điều kiện :
a) z + z + 3 = 4 b) z − z + 1 − i = 2 c) z + − (1 2 ) 10 i = ĐS: a) x = 1/2 và x = -7/2 b) y =
2
3
1 ± c) 2 2
( x + 1) + − ( y 2) = 10
Bài 7: Giải các phương trình sau trong C
a) 3 x2+ + = x 2 0 b) x2+ + = x 1 0 c) x2 − 3 x + 1 = 0 d) x3− = 8 0
6
i
2
i
i
2
1 2
3 ± d)2; 1 − ± i 3
Bài 8: Giải các phương trình sau trong C
1
Trang 2ÔN TẬP SỐ PHỨC
3 4 0
8 9 0
z − z − = (ĐS: ± ± i ; 3) Bài 9: Giải các phương trình sau trong C
a) ( z + − 2 3 i z ) ( 2− + = z 1 ) 0 b) z3+ = 1 0
ĐS: a/ -2+3i; 1 3
2 ± 2 i b/ -1; 1 3
2 2 i
− ±
Bài 10: Cho phương trình 3
1 0
z − = có các nghiệm phức z1 , z2 , z3 Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 , z2 , z3
Chứng minh: ∆ ABC là tam giác đều
Bài 11 Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng Oxy theo thứ tự biểu diễn các số
; z (1 )(1 2 ); z
i i
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân;
b) Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông
CÁC ĐỀ THI VỀ SỐ PHỨC:
1) Tìm phần thực, phần ảo và môđun của mỗi số phức sau
(i + 1)2(2 – i)z = 8 + i + (1 + 2i)z (CĐ – 2009 )
2) Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a) 8z2 – 4z + 1 = 0 ( 12CB_TN 2009 ) b) 4z 3 7i z 2i
z i
− − = −
c) 2z2 – iz + 1 = 0 ( 12NC_ TN2009)
d) z2 + 2z + 10 = 0 ( z1 và z2 là nghiệm )
Tính giá trị biểu thức A= z12+ z22 (ĐHKA – 2009)
3) Cho 2 số phức z1= + 1 2 , i z2 = − 2 3 i (TN 2010 BanCB)
Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1− 2 z2
4) Cho hai số phức: z1= +2 5 ,i z2= −3 4i (TN 2010 BanNC)
Xác định phần thực và phần ảo của số phức z z1. 2
5) Giải PT : (1 – i)z + (2 - i) = 4 - 5i (TN2011)
6) Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) + i z z2 + = − 4 i 20 Tính |z| (CĐ : 2011)
7) Tìm số phức z thỏa mãn : |z| = 2và z2 là số thuần ảo
8) Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số z thỏa mãn mỗi điều kiện
|z-(3-4i)| = 2 (CĐ: 1009)
9) Tìm tất cả các số phức z, bết z2 = |z|2 + z(ĐH: DHKA_2011)
1 0
i z z
+
1 3.i z
1 i
-=
13) Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của pt z2 + 2z +10 = 0 Tính
z + z ; z + z ĐS: 20, 200
14).Cho hai số phức z1 và z2 thỏa z1 = z2 = 1; z1+ z2 = 3 Tính z1- z2 ĐS: 1
15) Cho hai số phức z1 và z2 thỏa z1 = 3; z2 = 4; z1- z2 = 37 Tìm số phức 1
2
z
z .
z
+
17).B11.Tìm phần thực và phần ảo z biết
21
1 i 3 z
1 i
æ + ö ÷
=ç ç ÷ ÷
ç +
è ø .
1
i
i
+
phức w z i = + + 1
2 1
z i
i z
+
= −
2
1
w = + + z z
20) CĐ11 Cho z thỏa z2- 2 1 i z 2i ( + ) + = 0 Tìm phần thực và phần ảo của 1
z.
x + y + x + y i = + xy + + xy i
b/ Tìm các số nguyên x, y sao cho số phức z = x + iy thỏa z3 = 18 26i + ĐS: a/ x = ±3 ; y = ± 5 b/ x = 3 ; y = 1
25)CDD2012 Gọi z z1, 2là các nghiệm của pt z2 − 2 z + + = 1 2 i 0 Tính z1 + z2
z i =
1
i
i
−
trong Oxy
2