1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO SANH CÁC SO TRONG PHẠM VI 100

10 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 37,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Nêu cách so sánh hai số đó.. -Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.. -Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn... * Các số có cùng số chữ số và từng cặp

Trang 2

7250 … 7250

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

>

>

=

Kiểm tra bài :

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

9790 … 9786

999 … 1012

MÔN TOÁN :

<

>

=

Trang 3

100 000 99 999

So sánh các số trong phạm vi 100 000

6 chữ số > 5 chữ số

>

99 999 … > 100 000

So sánh các số có số chữ số khác nhau:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.

- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.

Ví dụ 1 : So sánh 100 000 và 99 999

MÔN TOÁN :

Trang 4

Thảo luận nhóm đôi

Dựa vào cách so sánh các số có 4 chữ số:

1) So sánh hai số 76 20076 199

2) Nêu cách so sánh hai số đó.

>

1

2

1

>

* So sánh các số có số chữ số bằng nhau ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

-Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn -Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn

76 200

2

1

Ví dụ 2 : So sánh 76 200 và 76 199

So sánh các số trong phạm vi 100 000

MÔN TOÁN :

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

Trang 5

* Các số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.

2

0

0 =

MÔN TOÁN : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Ví dụ 3 : So sánh 76 200 và 76 200

Trang 6

Bài 1 : ?

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

MÔN TOÁN : So sánh các số trong phạm vi 100 000

MÔN TOÁN :

4589 10 001 … >

86 573 96 573

3527 3519

35 276 35 275

99 999 100 000

8000 7999 + 1 …

… >

>

>

>

=

8000

8

9

>

> < =

Trang 7

Bài 2 : ? > < =

89 156 > 98 516

78 659 76 860

79 650 79 650

67 628 67 728

89 999 90 000

69 731 69 713

>

>

<

>

So sánh các số trong phạm vi 100 000

MÔN TOÁN :

=

Trang 8

Bài 3 :

a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :

83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932

số lớn nhất :

92 368

b) Tìm số bé nhất trong các số sau :

74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214

số bé nhất :

So sánh các số trong phạm vi 100 000

MÔN TOÁN :

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

số lớn nhất

số bé nhất

5

92 368

Trang 9

30 620 8258 31 855 16 999

Đoàn tàu tí hon

So sánh các số trong phạm vi 100 000

MÔN TOÁN :

a) Viết các số : 30 620; 8258; 31 855;

16 999; theo thứ tự từ bé đến lớn từ bé đến lớn

Bài 4 :

Trang 10

* Nếu các số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ

số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

- Số nào có chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Số nào có chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.

* Nếu các số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở

cùng một hàng giống nhau thì bằng nhau.

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

MÔN TOÁN : So sánh các số trong phạm vi 100 000

* Trong các số:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn

- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.

* Ghi nhớ các cách so sánh các số trong phạm vi 100 000

để áp dụng vào làm bài tập

- Chuẩn bị tiết Luyện tập và làm bài tập ở VBTT.

Ngày đăng: 25/01/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w