1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh các số trong phạm vi 100.000

14 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 649,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai số có số chữ số khác nhau... So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.. -Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau... - Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng c

Trang 2

1) Viết số ?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

39 999

99 999

9999 … 10 000

9790 … 9786

2) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

<

>

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013 Toán

Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

So sánh số 100 000 và 99 999

1 So sánh hai số có số chữ số khác nhau.

>

99 999 100 000 > Khi so sánh 2 số:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.

- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.

Ví dụ 1 :

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013 Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Vì 100 000 có nhiều chữ số

hơn nên 100 000 > 99 999

Trang 4

97 366 … 100 000

98 087 … 9999 >

>

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013 Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Trang 5

2 So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.

>

76 200 2 76 199

1

2

1

>

76 200

76 199 … >

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013

So sánh số 76 200 và 76 199

Ví dụ 2 :

-Vì hai số này có số chữ số

bằng nhau, nên ta so sánh các

cặp chữ số cùng hàng kể từ trái

sang phải

-Các cặp chữ số hàng chục

nghìn, hàng nghìn như nhau

-Ở hàng trăm có 2 > 1

Vậy: 76 200 > 76 199

Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

* Hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ

số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

Trang 6

73 250 … 71 699

93 263 … 93 267 >

>

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013 Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Trang 7

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013

Khi so sánh 2 số:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn

- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.

- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ

số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Trang 8

Bài 1 : ?

TOÁN : So sánh các số trong phạm vi 100 000

4589 10 001 …

86 573 96 573

3527 3519

35 276 35 275

99 999 100 000

8000 7999 + 1 …

>, <, =

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013

Trang 9

Bài 1 : ?

4589 … 10 001 >

86 573 96 573

3527 3519

35 276 35 275

99 999 100 000

8000 7999 + 1 …

… >

>

>

>

=

8000

8000 =

>, <, =

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013 Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Trang 10

Bài 2 : ? >, <, =

89 156 98 516 … >

78 659 76 860

79 650 79 650

67 628 67 728

89 999 90 000

69 731 69 713 …

>

=

>

<

>

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013 Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Trang 11

Bài 3 :

a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :

83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932

b) Tìm số bé nhất trong các số sau :

74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2013

92 368

54 307

Số lớn nhất là:

Số bé nhất là:

Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

92 368

54 307

Trang 12

Bài 4 :

a) Viết các số 30 620; 8258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012

30 620 ;

8258 ; 16 999 ; 31 855 Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000

Trang 13

Điền dấu < , > , = thích hợp vào ô trống

88 888 100 000

8513 8502

2651 26 517

86 105 86 105

<

<

>

=

Ngày đăng: 31/01/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w