• Kết luận: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau... -Các từ trái nghĩa là : sống / chết, vinh / nhục • Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra hai vế tương p
Trang 1GS: Nguyễn Thị Diễm Thùy
Lớp : 5A
Môn: Luyện từ và câu
Trang 2Câu 2: Tìm từ đồng nghĩa của các từ sau:
Trang 3Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Trang 5Từ trái nghĩa
Trang 6I Nhận xét:
1 So sánh nghĩa của các từ in đậm:
Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong đội quân
Pháp xâm lược Việt Nam Nhận rõ tính chất phi nghĩa của
cuộc chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng Năm 1986,
Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông
đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
Trang 7Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Từ trái nghĩa
- Chính nghĩa : Đúng với đạo lí, điều chính đáng, cao cả
- Phi nghĩa : Trái với đạo lí
• Kết luận: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Trang 8Chết vinh hơn sống nhục.
-Các từ trái nghĩa là : sống / chết, vinh / nhục
• Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra hai vế tương phản, làm nổi bật quan niệm sống rất cao đẹp của con người Việt Nam Thà chết mà được kính trọng, đánh giá cao còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ.
Kết luận: Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau
có tác dụng làm nổi bật các sự vật,sự việc, hoạt động, trạng thái đối lập nhau
Trang 9Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Từ trái nghĩa
1 Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
M: cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm
2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, đối lập nhau.
1 Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
M: cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm
2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, đối lập nhau.
Trang 11Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Từ trái nghĩa
III Luyện tập
Bài 2 Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa
với từ gạch chân mỗi dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
a Hẹp nhà bụng.
b Xấu người nết.
c Trên kính nhường
Trang 12III Luyện tập
Bài 2 Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ
tục ngữ sau:
a Hẹp nhà bụng. rộng
Trang 13Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Từ trái nghĩa
III Luyện tập
Bài 2 Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ
tục ngữ sau:
b Xấu người nết. đẹp
104321098765
Trang 14III Luyện tập
Bài 2 Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ
tục ngữ sau:
c Trên kính nhường. dưới
Trang 15Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Trang 16Bài 3 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
a Hòa bình /
b Thương yêu /
c Đoàn kết /
d Giữ gìn /(phá hoại, phá phách, hủy hoại, ) (phá hoại, phá phách, hủy hoại, )
(chiến tranh , xung đột, )
(căm ghét, căm thù, ) (chia rẽ, bè phái, xung khắc, )
III Luyện tập
Trang 17Thứ sáu, ngày 30 tháng 11 năm 2012
Từ trái nghĩa
Trò chơi Trò chơi
Trang 18Lu Luật chơi:
Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình
ảnh đó để nói được một câu thành ngữ, tục ngữ
có cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh
Trang 19Đầu voi đuôi chuột
Trang 21Kẻ khóc người cười khóc cười
Trang 23Bài học đến đây là kết thúc.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.