Nhỡn Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn Mong ngú, nhũm, liếc… giữ gỡn,Trông nom… chờ, đợi ngúng… BT4/sgk: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in nghiêng trong các câu sau?. Từ đồng nghĩa - Rủ nh
Trang 1Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thanh HuyÒn
Phßng Gi¸o dôc- §µo t¹o Mï Cang Ch¶i
Tr êng THCS: Vâ ThÞ S¸u
Trang 2a Xét ví dụ1:
Nắng rọi H ng Lô khói tía bay, ươ
Xa trông dòng thác trước sông này
Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
Rọi : chiếu, soi, tỏa,
Vd: Mặt trời rọi (chiếu, soi, tỏa) xuống muơn vật.
Trơng: Nhìn, ngĩ, nhịm, liếc
Vd: CËu bé nhìn (ngĩ,nhịm, liếc) sang bên bờ sơng
Trang 3TỪ Đễ̀NG NGHĨA
Bài 2/sgk :Tìm các từ có gốc ấn âu đồng nghĩa với các từ sau?
Thuõ̀n Viợ̀t
nhà thơ nước ngoài chú biờ̉n
Hán Viợ̀t
Thuõ̀n Viợ̀t
máy thu thanh
sinh tố dương cõ̀m
Ấn - Âu
Thi sĩ Ngoại quốc Hải cẩu
Ra - đi - o Vi- ta- min Pi- a- no
Bài 1/sgk :Tìm các từ Hán Viêt đồng nghĩa với các từ sau:
Trang 4Quan sát hình ảnh
Lợn Nón
Kiếng Quả na
Trang 5Nhỡn Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn Mong
(ngú, nhũm, liếc…)
(giữ gỡn,Trông nom…) (chờ, đợi ngúng…)
BT4/sgk: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in nghiêng
trong các câu sau?
- Mún quà anh gửi, tụi đó đưa tận tay chị ấy rồi.
- Bố tụi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.
trao tiễn
Trang 6Từ đồng nghĩa
- Rủ nhau xuống bể mị cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
- Chim xanh ăn trái xồi xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(Ca dao)
Trang 7Qủa, trỏi (khỏi niệm sự vật )
Quả (cỏch gọi ở miền Bắc) (Cỏch gọi ở miền Nam) trỏi
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Vớ dụ 2
- Nghĩa giống nhau
- Thay thế được cho nhau (sắc thỏi nghĩa khụng đổi )
Trang 8Tửứ ủoàng nghúa
- Công chúa Ha- ba- na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay
(Truyện cổ Cu-ba)
Vớ dụ 2:
- Tr ớc sức tấn công nh vũ bão và tinh thần chiến
đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng
Trang 9Hi sinh, bỏ mạng
( chết )
Hi sinh Chết vì nghĩa vụ, lí t ởng
cao cả ( sắc thái kính trọng )
Bỏ mạng Chết vô ích ( sắc thái khinh bỉ)
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Vớ dụ 2
Sắc thái ý nghĩa khác nhau, không thể thay thế cho nhau
Trang 10Từ đồng nghĩa
VÝ dơ 1
1 Rđ nhau xuèng bĨ mß cua
§em vỊ nÊu qu¶ me chua trªn
rõng
( TrÇn TuÊn Kh¶i )
2.Chim xanh ¨n tr¸i xoµi xanh
¡n no t¾m m¸t ®Ëu cµnh c©y ®a ( Ca dao )
Quả
trái
Thay thế cho nhau được (sắc thái ý nghĩa khơng thay đổi)
tr¸i
qu¶
Trang 11Tửứ ủoàng nghúa
- Công chúa Ha- ba- na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay
(Truyện cổ Cu-ba)
Vớ dụ 2:
- Tr ớc sức tấn công nh vũ bão và tinh thần chiến
đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng hi sinh
bỏ mạng
- Hi sinh
- Bỏ mạng Không thể thay thế cho nhau do sắc thái ý nghĩa khác nhau
Trang 12Bài tập 5 phân
biệt nghĩa của
các từ trong
các nhóm đồng
nghĩa:
kẹo
Cho, Tặng, Biếu
người trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng
người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người nhận vật được trao, thường để khen ngợi, khuyến khích, tỏ lòng quí mến
người trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang bằng người nhận
Biếu:
Tặng:
Cho:
13
Luyện tập
Trang 13- Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ……… ……… của công cuộc đổi mới hôm nay.
- Trường ta đã lập nhiều ……….để chào
mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng chín.
Ví dụ :BT 6 (SGK): chän tõ thÝch hỵp ®iỊn vµo chç trèng
a Thµnh tÝch, thµnh qu¶
thành quả thành tích
LuyƯn tËp
Trang 14Luyện tập Bài 7
- Nó tử tế với mọi ng ời xung quanh nên ai cũng
mến nó.
-Mọi ng ời đều bất bình tr ớc thái độ của nó đối với trẻ
em
đối xử đối đãi
đối xử
- Cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa đối với vận mệnh dân tộc.
- Ông ta thân hình nh hộ pháp.
trọng đại to lớn to lớn
Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ dùng đ ợc một trong
hai từ đồng nghĩa đó?
Trang 15Luyện tập Bài 8
nộp cho giáo viên ( nhóm nào nhiều câu đúng nhất, nhóm đó thắng )
Trang 16
Bài 9:?Chữa các từ dùng sai in đậm trong các câu sau:
-Ông bà cha mẹ đã lao động vất vả, tạo ra các thành quả
=> Hưởng thụ
-Trong xã hội ta không ít người sống ích kỉ, không giúp đỡ
bao che cho người khác
chúng ta lòng biết ơn đối với thế hệ cha anh
=> trưng bày
LuyÖn tËp