1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HSG 12 THPT THANH HOA 2013

2 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết cấu hỡnh electron của X và cỏc ion đơn nguyờn tử tương ứng của X.. Hóy viết phương trỡnh điện ly của muối này và cho biết màu của dung dịch do ion nào gõy ra.. Khi đốt cháy hoàn toà

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

ĐỀ CHÍNH THỨC

Kỳ thi học sinh giỏi CẤP tỉnh

Năm học: 2012-2013 Mụn thi: HểA HỌC Lớp 12 -THPT

Ngày thi: 15/03/2013

Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Đề thi này cú 10 cõu, gồm 02 trang.

Cõu 1: (2,0 điểm)

a Cho cỏc HX: HF, HCl, HBr, HI So sỏnh tớnh axớt của cỏc dung dịch HX, giải thớch Cỏc HX nào cú

thể điều chế theo phương phỏp sunfat Viết phương trỡnh húa học, giải thớch.

b Nguyờn tử nguyờn tố X cú tổng số hạt electron, nơtron, proton là 92 Trong đú, số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 24 Viết cấu hỡnh electron của X và cỏc ion đơn nguyờn tử tương ứng của X Giải thớch tại sao ion X2+ cú khả năng tạo phức với NH3 Viết cụng thức ion phức của X2+

với NH3.

c Giải thớch tại sao cú CO32- mà khụng cú CO42-, trong khi đú lại cú SO32-, SO42-

Cõu 2: (2,0 điểm)

a Răng người được bảo vệ một lớp men cứng dày khoảng 2mm Lớp men này cú cụng thức

Ca5(PO4)3OH và được hỡnh thành từ 3 loại ion Viết phương trỡnh hỡnh thành men răng từ 3 loại ion?

ăn trầu tốt hay khụng tốt? Tại sao?

b Trộn 300 gam dung dịch Ba(OH)2 1,254% với 500ml dung dịch chứa axit H3PO4 0,04M và H2SO4

0,02M Tớnh khối lượng cỏc muối thu được sau phản ứng

Cõu 3: (2,0 điểm)

Hoàn thành cỏc chuyển húa sau:

0

t

FeCl2 + KMnO4 +H2SO4 loóng  > B ↑ +…

FeS + O2

0

t

FeS2 + dung dịch HCl (điều kiện thớch hợp)  > D ↑ +…

Na3N + H2O  > E ↑ + …

Cho cỏc chất A, B, C’, D, E tỏc dụng từng cặp với nhau Viết phương trỡnh húa học xảy ra

Cõu 4: (2,0 điểm)

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M húa trị 3 Chia 38,6 gam X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho

tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loóng dư thu được cỏc sản phẩm khử chỉ cú NO, N2O (hỗn hợp Y) với tổng thể tớch 6,72 lớt, tỉ khối của Y so với H2 là 17,8 Phần 2 cho vào dung dịch kiềm sau một thời gian thấy lượng H2 thoỏt ra vượt quỏ 6,72 lớt Biết cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn.

a Xỏc định tờn kim loại M và % khối lượng của kim loại trong X.

b Tớnh khối lượng HNO3 đó phản ứng

Cõu 5: (2,0 điểm)

a Muối kộp KCr(SO4 )2.12H2O tan trong nước Hóy viết phương trỡnh điện ly của muối này và cho biết màu của dung dịch do ion nào gõy ra

b Nước cứng là gỡ? Nờu nguyờn tắc làm mềm nước cứng Giới thiệu một phương phỏp đơn giản làm

mềm nước cứng tạm thời và 2 hoỏ chất thụng dụng làm mềm nước cứng vĩnh cửu Viết phương trỡnh hoỏ học.

Trang 1

Số bỏo danh

……….

Trang 2

c Giải thích sự phá hủy gang, thép trong môi trường không khí ẩm Đây là hiện tượng ăn mòn gì?

Câu 6: (2,0 điểm)

a Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime (X), tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp giữa propilen với

acrilonitrin bằng lượng oxi vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí, hơi ở nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,143% CO2 về thể tích Viết phương trình hoá học và xác định tỉ lệ mol từng loại mắt xích trong polime X.

b Giải thích khi clo hóa metan có tác dụng ánh sáng, theo tỉ lệ mol 1:1 trong sản phẩm có butan.

Câu 7: (2,0 điểm)

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 30 ml dung dịch 20% (d = 1,2 g/ml) của một hiđroxit kim loại kiềm M Sau khi kết thúc phản ứng, được dung dịch đem cô cạn cho chất rắn A và 3,2 gam ancol

nước Biết rằng, khi nung A trong NaOH đặc có CaO thu được hiđrocacbon Z, đem đốt cháy Z cho số mol nước lớn hơn số mol CO2

a Xác định kim loại M, tìm công thức cấu tạo của X

b Cho hỗn hợp M gồm 0,02 mol este X và 0,01 mol este Y (C4 H6O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Sau phản ứng thu được dung dịch trong đó chứa 3,38 gam muối và 0,64 gam ancol B duy nhất Xác định công thức cấu tạo của Y

Câu 8: (2,0 điểm)

a Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit A có khối lượng mol phân tử 293 gam, thu được các

peptit trong đó có 2 peptit B và C Biết 0,472 gam peptit B phản ứng vừa đủ với 18,0 ml dung dịch HCl 0,222 M và 0,666 gam peptit C phản ứng vừa đủ với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml) Khi thủy phân hoàn toàn A thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin và phenylalanin Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A.

b Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ankan A, B hơn kém nhau k nguyên tử cacbon được b gam khí

CO2 Tìm khoảng xác định của số nguyên tử cacbon trong phân tử ankan chứa ít nguyên tử cacbon hơn theo a, b, k Tìm công thức phân tử A, B khi a = 2,72 gam; b = 8,36 gam; k =2.

Câu 9: (2,0 điểm):

ngăn xốp Bỏ qua sự thủy phân của Cu2+.

a Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến thiên pH của dung dịch X theo quá trình điện phân, giải thích.

b Tính pH của dung dịch sau phản ứng, khi ở catot thu được 0,224 lít khí thoát ra Coi thể tích dung

dịch X không đổi luôn bằng 1,0 lít Khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 10: (2,0 điểm)

a Trong công nghiệp, để điều chế CH3COOH người ta chưng gỗ trong điều kiện không có không khí ở 400-5000C, được hỗn hợp lỏng gồm: H2O, CH3COOH, CH3OH, CH3COCH3 và hắc ín Thực tế người

b Vẽ sơ đồ điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc Nêu tên, vai trò của từng chất trong phương trình điều chế clo, tên dụng cụ trong sơ đồ Viết các phương trình hóa học xảy ra chủ yếu theo sơ đồ đã vẽ.

-HẾT -Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cho: Fe = 56; Al =27; P =31; C=12; H=1; O =16; N=14; S =32; Ba =137; Na =23;

K = 39; Cl =35,5; Cr = 52; Mn = 55;

Trang 2

Ngày đăng: 24/01/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w