Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C sao cho khoảng cách từ điểm I 2; 2 đến tiếp tuyến đó là lớn nhất.. Giải phương trình.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Năm học: 2012-2013 Môn thi: TOÁN Lớp 12 THPT
Ngày thi: 15/03/2013
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 01 trang, gồm 05 câu
Câu I (4,0 điểm)
Cho hàm số y= 2 x
x+2 .
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ điểm I ( 2; 2) đến tiếp tuyến đó là lớn nhất
Câu II (4,0 điểm)
1 Giải phương trình
sin sin 3 cos cos3 1
2 Giải hệ phương trình
4
x y
x y
Câu III (4,0 điểm)
1 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z 3. Chứng minh rằng :
x y z y z x z x y
xyz
2 Tìm các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình sau có nghiệm thực
3
1
2 0
4x 3.2 x x 4 x 0
x mx
Câu IV (4,0 điểm)
1 x x x a a x a x a x
Chứng minh rằng:
C a C a C a C a
2 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1; 2). Phương trình đường tròn đi qua trung điểm của hai cạnh AB, AC và chân đường cao hạ từ đỉnh A đến cạnh BC của tam giác ABC là ( x − 3)2+( y+ 2)2=25 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu V (4,0 điểm)
1 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại C, cạnh đáy AB bằng 2a và ABC bằng 300 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', biết khoảng cách giữa hai
đường thẳng AB và CB' bằng 2.
a
2 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; -2; -3), B(-6; 10; -3) Viết phương trình mặt
phẳng (P) sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 15 và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (P) bằng 2
HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Số báo danh
……….
Trang 2SỞ GD&ĐT THANH HÓA
Đề chính thức
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT
(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 07 trang )
I.
(4.0)
1.
Tập xác định: D \2
Sự biến thiên:
Giới hạn và tiệm cận:
, tiệm cận ngang: y = 2,
; tiệm cận đứng: x 2
0,50
Chiều biến thiên: 2
4
2
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2
và 2;
0,50
Bảng biến thiên:
x y’
y
0,50
2
-2
y
x 0
I
Trang 3Đồ thị (C) nhận giao điểm hai tiệm cận I(-2; 2) làm tâm đối xứng.
Gọi x 0 2 là hoành độ của tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm Khi đó phương trình tiếp là:
0
2
x
0,50
Ta có d A ( ; )
0 2
x
0,50
0
2 0
8
2 2
8
x
x
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :
0
4
0
x x
x
0,50
Với x0 4 y0 4 1:y x 6
Với x0 0 y0 0 2:y x
0,50
II.
(4.0)
1.
Giải phương trình:
sin sin 3 cos cos3 1
*ĐK:
6
6
3
3
x
c x
x
c x
0,50
Trang 4* Ta có: tan(x 6) tan(x 3)1.
* Nên:
(1) sin sin 3 cos cos3
8
sin sinx.sin 3 cos cos cos3
8
(1 os ) ( os4x - cos 2 ) os ( os4x + cos 2 )
0,50
2cos cos 4 - cos 4 cos 2
4
cos 4 (2cos 1) cos 2
4
1 os4 os2 os2
4
c x c x c x
0,25
2
4(2 cos 2x 1) os2c x 4 os2c x 1 0
2
6
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình là: x 6 k (k ).
0,25
2.
4
x y
x y
Đ/k x 3và y 3.
Đặt t = 2x – y, phương trình (1) trở thành:
1
(1 4 ).5 1 2
t
0,25
.2
t
Ta có hàm số
( )
f t
nghịch biến và hàm số
t
g t
đồng biến trên ,
mà t = 1 thỏa mãn (3), nên t = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (3) 2x y 1.
0,50
Ta có (2) x 4ln(x3) y 4ln(y3) (*)
Xét hàm số: yf t( ) t 4ln(t3),t 3, (*) f x( )f y( )
0,50
Trang 5Ta có:
1
3
t
t
BBT:
t f’(t)
f(t)
Với x 1 y1, ta có x y 1 thỏa mãn hệ phương trình đã cho
Từ 2x y 1 y x x 1
Với x 1ta có:
Khi x y x f y f x
Khi x y x f y f x
Suy ra với
( 3; ) \ 1
x
x y
ta luôn có f y( ) f x( ).
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất
1 1
x y
0,50
III.
(4.0)
1. Với x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z 3
Chứng minh rằng
x y z y z x z x y
xyz
2,00
Cách 1
yz yz zx zx xy xy
Ta có :
yz
y z
Đặt
3 , 0
2
t yz t
Ta có :
3
t
t t
2
1,00
Trang 6Suy ra :
2
yz
y z
Chứng minh tương tự ta có :
zx zx
xy
x y
xy xy
Từ đó suy ra :
(đpcm)
0,50
Cách 2 Ta có
yz yz zx zx xy xy
Ta có :
yz
y z
0,50
2
Mà yz2 yz 1
y z
(2) 2
VT
18
2
6 x y z
2.
Tìm m
3
1
4x 3.2 x x 4 x 0 (2)
x mx
Đ/k: x 0
Bất phương trình (2) (2 )x 2 3.2 2x x 4.22 x 0
0,25
Đối chiếu ĐK được 0 x 4 (*) 0,25
Hệ bất phương trình có nghiệm x33mx 2 0 có nghiệm x 0; 4
Với x 0 thì (1) không thỏa mãn
0,25
Trang 7(1) có nghiệm thỏa mãn x 0; 4
x
có nghiệm x 0; 4
0;4
min ( )
mà
3
x
x x
Suy ra min ( ) 0;4 g x g(1) 3.
IV.
(4.0)
1.
1 x x x a a x a x a x (1) 2,00
Nhân hai vế của (1) với 1 x15, ta được 1515 15 210
0
k k
15 0
i
Hệ số của x15 trong khai triển (3) là :
1
C
0,50
0
k k
Thực hiện phép nhân đa thức ta được hệ số của x15 trong khai triển (5) là :
C a C a C a C a
0,50
Từ (2), (4) và (6) ta được
Gọi ( ) là đường tròn có phương trình (x − 3)2+(y+ 2)2=25 có tâm I(3; 2) bán
kính R 5
Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB và H là chân đường cao hạ
từ đỉnh A xuống cạnh BC
Gọi L là trung điểm của đoạn HD, K là giao điểm của EF và AD, suy ra K là trung
điểm của EF và AD (1)
Suy ra KL là đường trung bình của tam giác ADH
Suy ra
KL AH
KL EF
Như vậy từ (1) và (2) suy ra H, D, E, F
là bốn đỉnh của hình thang cân
Suy ra ( ) đi qua trung điểm ba cạnh
1,00
A
E
Trang 8tam giác ABC.
Cách 1
Ta có :
2 2
suy ra phép vị tự tâm G tỉ số k = -2, biến tam giác DEF thành
và do đó biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') ngoại tiếp tam giác ABC có
bán kính R’ = 2R = 10, có tâm I’(x ;y) thỏa mãn :
3
10
x
y
Vậy ( ') :( x3)2(y10)2 100.
0,50
Cách 2 Ta có
2
do đó
3
2
C F
F
x x
y
(x C 3) (y C 10) 100 (3)
0,50
Tương tự, tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình (x3)2(y10)2 100 (4).
Từ (3) và (4), suy ra pt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (x3)2(y10)2100.
0,50
phụ thuộc vào dạng tam giác ABC mà không xét hết trường hợp trừ 0,25 điểm
D L H
Trang 9N
M
A'
B'
B
C'
H
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và A'B' Kẻ MH CN H CN( ).
Tam giác CAB cân tại C suy ra AB CM
0,25
Mặt khác AB CC’ AB(CMNC') A B' ' ( CMNC') A B' 'MH
Như vậy
( ' ')
' '
MH CN
MH CA B
MH A B
0,50
Ta có: AB/ /(CA B' ') d AB CB( , ')d M CA B( ,( ' ')MH. 0,50
Tam giác BMC vuông tại M, suy ra
0
.tan 30
3
a
Tam giác CMN vuông tại M, có MH là đường cao
MN a
0,25
Từ đó
3 ' ' '
ABC A B C ABC
Giả sử ta xác định được mặt phẳng (P) thỏa mãn yêu cầu bài toán Gọi H, K lần lượt
là hình chiếu của A, B trên (P)
Ta có :
d A P AH
d B P BK
Mà 13 15 12 AH BK AB13 (1) Như vậy dấu đẳng thức ở (1) phải xảy ra
0,50
Điều đó tương đương với H K ( )P ABtại điểm H thỏa mãn
15 2
H K
Trang 10Gọi H x y z( ; ; )
88 15
13 2
2
x
z
0,50
làm vtpt, nên có phương trình ( ) : 65P x156y 2288 0
0,50
và d B P ,( ) 2 ( )P tiếp xúc với mặt cầu S2 tâm B bán kính R 2 2
0,50
Ta lại có AB13 15 12 R1 R2, suy ra ( )S2 nằm trong ( )S1 và hai mặt cầu đó
tiếp xúc với nhau, đồng thời mặt phẳng (P) cần tìm sẽ đi qua tiếp điểm và vuông góc
với AB ( 5;12;0).
Tiếp điểm H của hai mặt cầu S1, S2 thỏa mãn
15 2
AH BH
Gọi H x y z( ; ; )
88 15
13 2
2
x
z
0,50
Chú ý:
1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.
3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn.