1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì 2 (2011-2012)

3 483 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều tăng dần của số lớp electron trong nguyên tử Câu 5: 0.1 mol hidrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0.1 mol brom trong dung dịch.. Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt r

Trang 1

KỲ KIỂM TRA HỌ KÌ 2 NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN HÓA HỌC 9 Thời gian: 60 phút MĐ:581 Cho biết: H=1; C=12 ; O=16; Ca= 40; Br= 80

Câu 1: ở điều kiện thường phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

A rắn, lỏng, khí B rắn và khí C Lỏng và khí D Rắn và lỏng

câu 2: Chọn câu đúng cho các câu sau đây:

A Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong bezen, săng, dầu hỏa…

B Chất béo là este của glyxerol với các axit vô cơ

C Chất béo đều là chất rắn không tan trong nước

D Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch:

A Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 B Na2CO3 và CaCl2

C HNO3 và KHCO3 D K2CO3 và Na2SO4

Câu 4: Ngày nay bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hoá học được xếp theo:

A Chiều tăng dần của nguyên tử khối

B Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

C Chiều tăng dần của hóa trị các nguyên tố

D Chiều tăng dần của số lớp electron trong nguyên tử

Câu 5: 0.1 mol hidrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0.1 mol brom trong dung dịch X là:

Câu 6: Để đốt cháy hoàn toàn 4 lít CH4 thì thể tích oxi cần dùng là( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất)

A 8 lít B 16 lít C 4 lít D 20 lít

Câu 7: Liên kết C ≡ C trong phân tử axetilen có đặc điểm:

A Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

B một liên kết kém bền dễ đứt ra trong cácphản ứng hóa học

C Ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong cácphản ứng hóa học

D Hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong cácphản ứng hóa học

Câu 8: Từ CaC2 và nước, người ta có thể điều chế trực tiếp những chất nào sau đây:

A CH4 B C2H2 C C2H4 D C2H6

Câu 9: Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là:

A CO, H2 B.Cl2, CO2 C CO, CO2 D Cl2, CO

Câu 10: Este là sản phẩm của phản ứng giữa :

A axit và rượu B rượu và muối C axit và muối D rượu và gluxit

Câu 11: Trộn 100 ml rượu etylic 80 với 200 ml rượu etylic 120 tạo ra dung dịch có độ rượu là:

Câu 12: có ba chất hữu cơ có công thức phân tử là: C6H6 , C2H4O2 , C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là:

A, B, C Biết

- Chất A và B tác dụng với K

- Chất C không tan trong nước

- Chất A phản ứng được với Na2CO3

Vây A, B, C lần lượt có công thức phân tử là:

A C2H6O, C6H6 , C2H4O2 B C2H4O2 , C6H6 , C2H6O

C C2H4O2 , C2H6O, C6H6 D C2H6O , C2H4O2 , C6H6

Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng P2O5 dư thấy khối lượng bình tăng lên 18 gam Khí ra khỏi bình dẫn tiếp tục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 100 gam kết tủa Vậy khối lượng CO2 và H2O tạo thành là:

A 44 gam CO2, và 18 gam H2O B 18 gam CO2, và 44 gam H2O

C 10 gam CO2, và 44gam H2O D 18 gam CO2, và 10 gam H2O

Câu 14: Ttrong các quá trình sau, quá trình nào không phải là nguyên nhân làm ô nhiễm môi trường:

A Quang hợp của cây xanh B Luyện gang C đốt than D nung vôi

Trang 2

Câu 15: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

A Có chứa nhóm –OH

B Có chứa nhóm C=O

C Có chứa nhóm –OH liên kết với nhóm C=O tạo thành nhóm –C=O

OH

D Có chứa hai nguyên tử oxi

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67.2 ml khí oxi( trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 17: Khối lượng polietilen(PE) có thể điều chế được từ 1m3 kí etylen (đktc) là:

A 1,0kg B 1,9kg C 1,25kg D 0,65kg

Câu 18: cho các công thức cấu tạo sau:

O H

3

3 CH - CH - CH - OH

C H

3 3 3

C H

4 CH - C - OH

C H

Các công thức trên biểu diễn mấy chất ?

Câu 19: Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, khối lượng sản phẩm thu được là

A 0,45 kg glucozơ và 0,45 kg fructozơ B 0,62 kg glucozơ và 0,62 kg fructozơ

C 0,52 kg glucozơ và 0,52 kg fructozơ D 0,42 kg glucozơ và 0,42 kg fructozơ Câu 20: khí metan có lẫn tạp chất etilen, để thu được khí metan tinh khiết ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch:

A dung dịch axit dư N dung dịch NaCl dư C nước brom dư D nước vôi trong dư

Câu 21: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

A hai liên kết đôi B một liên kết ba C một liên kết đơn D một liên kết đôi

Câu 22: đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng là 4,9:1 Biết X không làm mất màu dung dịch brom X là:

A C2H4 B C2H2 C C2H6 D C6H6

Câu 23: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A CH4, C2H2, CO B C6H6, CH4, C2H5OH

C C2H2, C2H6O, CaCO3 D CH4, C2H6, CO2

Câu 24: Hợp chất C3H6 có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ?

Câu 25:Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

A silic B cacbon C photpho D lưu huỳnh

Câu 26: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?

A SiO2 và H2O B SiO2 và H2SO4 C SiO2 và SO2 D SiO2 và NaOH

Câu 27: tính chất vật lý của dầu mỏ là:

A Chất lỏng không màu, ít tan trong nước, nhẹ hơn nước

B Chất lỏng sánh, màu nâu đen, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước

C Chất lỏng sánh, màu nâu đen, nhẹ hơn nước, không tan trong nước

D Chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước

Câu 28: Clo không phản ứng với chất nào sau đây:

A NaBr B NaCl C Ca(OH)2 D NaOH

Câu 29: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

X + 3O2 →to 2CO2 + 2H2O

Hiđrocacbon X là

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6

Câu 30: Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là

Trang 3

A C6H6 + Br2 C6H6Br2 B C6H6 +2Br Fe, t → C6H5Br + HBr

C.C6H6 + Br2

o

Fe, t

→C6H5Br + HBr D C6H6 +Br  C6H5Br + H Câu 31: Lượng brom benzen thu được khi khi cho 15,6 gam benzen tác dụng với brom ( xúc tác Fe, t 0 ) hiệu suất phản ứng đạt 80% là

Câu 32: Để phân biệt dung dịch rượu 90 0 và dung dịch axit axetic người ta không dùng :

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng

C2H4 +H2O(axit)→X +( , 0 )→

4 2

3COOH H SO đ t

X và y lần lượt là

A CH3CHO, CH3COOCH3 B CH3CHO, CH3COOC2H5

C CH3OH, CH3COOCH3 D C2H5OH, CH3COOC2H5

Câu 34: lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu etylic Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 35: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A Na2SO3 , KNO3 B K2SO4, Na2CO3. C Na2CO3, CaCO3 D Na2SO4 , MgCO3

Câu 36: Trong phân tử metan có

A 4 liên kết đơn C – H

B 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H

C 1 liên kết đôi C – H và 3 liên kết đơn C = H

D 1 liên kết đơn C = H và 3 liên kết đôi C – H

Câu 37: rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử có

A các liên kết kém bền B Có nhóm –OH C Nguyên ốt oxi D Liên kết –C –O –C – Câu 38: trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

A nung nóng muối ăn

B Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa trong bình điện phân có màng ngăn

C Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa

D Đun nhẹ mangan đioxit với axit clohidric đặc

Câu 39: Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng Sau phản ứng thu được 22 gam etyl axetat Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là:

A 45gam và 34,5 gam B 15gam và 11,5 gam C 60gam và 46 gam D.30gam và 23 gam Câu 40: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

A CH3 – O – CH3 B CH2 – CH3 – OH

C CH3 – CH2 – OH D CH2 – CH2 – OH2

Ngày đăng: 24/01/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w