- Học sinh nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.. - Học sinh có kĩ năng nhận đoán nhận bằng phương pháp hình học số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 (ĐỀ SỐ 1) Cấp độ
Chủ đề
1
Phương
trình
bậc
nhất hai
ẩn
- Học sinh nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Số câu
hỏi
1
1
2 Hệ
hai
phương
trình
bậc
nhất hai
ẩn
- Học sinh
có kĩ năng nhận đoán nhận
(bằng phương pháp hình học) số nghiệm của
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, tìm tập nghiệm các
hệ đã cho bằng cách
vẽ hình và thử lại kết quả
Số câu
hỏi
1
1
3 Giải
hệ
phương
trình
bằng
phương
pháp
thế
- Học sinh biết biến đổi hệ PT theo quy tắc thế
Trang 2Số câu
hỏi
1
1
4 Giải
hệ
phương
trình
bằng
phương
pháp
công đại
số
- Học sinh biết biến đổi hệ PT theo quy tắc cộng đại số
Số câu
hỏi
1
1
5 Giải
bài toán
bằng
cách lập
hệ
phương
trình
- Học sinh
năng giải các loại toán về c/đ, về phép viết
số, quan
hệ giữa các số, …
Số câu
hỏi
1
1
TS câu
2 5
TS điểm
10(100%)
Trang 3PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II
Môn: Đại số
Họ và tên: ……… (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào đề)
Đề bài:
Câu 1(2 điểm): Viết dạng tổng quát và công thức nghiệm tổng quát của phương
trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c?
Câu 2(1 điểm): Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau
và giải thích vì sao? = −y y= − +3x2x13
Câu 3(2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: − =34x y x−5y=163
Câu 4(2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: − =32x y x y+ =37
Câu 5(3 điểm): Tổng của hai số bằng 59 Hai lần của số này bé hơn ba lần số kia là
7 Tìm hai số đó
Bài làm:
Trang 4
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM: ĐỀ 01
1 Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng:
ax + by = c; trong đó a, b, c là các số đã biết(a≠0
hoặc b≠0)
CT nghiệm tổng quát là:
x R
c ax y
b
∈
−
=
1 1
2
Hệ có một nghiệm
Vì hai đường thẳng có phương trình đã cho trong hệ là hai đường
thẳng có hệ số góc khác nhau(nên chúng cắt nhau tại một điểm duy
nhất)
0,5 1
3
4 5 3 4 5(3 16) 3
7
3 16 7 3.7 16
x
y x x y
=
=
7 5
x y
=
⇔ =
Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (7; 5)
0,5 0,5 0,5 0,5
4
2
2 7 2 3
x
y x x y
=
=
⇔ = −
1 0,5 0,5
Trang 5Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (2; -3)
5
Gọi số thứ nhất là x Số thứ hai là y (ĐK : 0 < x ; y < 59)
Tổng của hai số bằng 59 vậy ta có phương trình
x + y = 59 (1)
Hai lần của số này bé hơn ba lần của số kia vậy ta có phương trình
3y - 2x = 7 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình :
59
x y
y x
+ =
− =
Giải hệ phương trình được : x= 34 và y = 25
Vậy hai số phải tìm là 34 và 25
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 Lưu ý : Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 ( ĐỀ SỐ 2) Cấp độ
Chủ đề
1
Phương
trình
bậc
nhất
hai ẩn
Số câu
hỏi
Số điểm
2 Hệ
hai
phương
trình
bậc
nhất
hai ẩn
- Học sinh biết xác định điểm
và vẽ đồ thị, đoán nhận số nghiệm của
hệ phương trình
Số câu
hỏi
1
1
3 Giải
hệ
phương
trình
bằng
phương
pháp
thế
- Học sinh biết biến đổi hệ PT theo quy tắc thế
Số câu
hỏi
1
1
4 Giải
hệ
phương
trình
bằng
Biết áp dụng quy tắc cộng đại số để
Trang 7pháp
công
đại số
giải
hệ phương trình
Số câu
hỏi
1
1
5 Giải
bài
toán
bằng
cách
lập hệ
phương
trình
- Nắm được
các bước
giải toán
bằng cách
lập hệ PT
- Học sinh
năng giải các loại toán về c/đ, về phép viết
số, quan
hệ giữa các số, …
Số câu
hỏi
2
TS câu
5
TS điểm
Trang 8PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRACHƯƠNG III HỌC KỲ II
Môn: Đại số
Họ và tên: ……… (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian
giao đề)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào đề)
Đề bài Câu 1(2 điểm): Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình?
Câu 2(1 điểm):
Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình sau bằng hình học: 2 1
x y
x y
− =
− = −
Câu 3(2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 3 5 1
x y
x y
− = −
Câu 4(2 điểm):
Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 5 2 4
x y
x y
− = −
Câu 5(3 điểm): Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m Ba lần chiều dài hơn
bốn lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường
Bài làm:
Trang 9
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM: ĐỀ 02 Câu Nội dung Điểm 1 Bước 1: Lập hệ phương trình: - Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết - Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng Bước 2: Giải hệ phương trình nói trên Bước 3: Trả lời: kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ phương trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 2 Vẽ đồ thị phương trình 1 Vẽ đồ thị phương trình 2 Hệ có nghiệm(x ; y) = (1 ; 1) 0,5 0,5 3 3 5 1 3 5(2 8) 1 2 8 2 8 13 39 3 2 8 2.( 3) 8 3 2 x y x x x y y x x x y x y x y + = + + = ⇔ − = − = + = − = − ⇔ ⇔ = + = − + = − ⇔ = Nghiệm của hệ phương trình là (x ; y) = (- 3 ; 2) 0,5 1 0,25 0,25 4 − = − = + − ⇔ − = − = + − 14 6 12 12 6 15 7 3 6 4 2 5 y x y x y x y x 0,5 1
y 2x-y=1
x-2y= -1
-
-1 x
Trang 1012 6 14 3
2 3 11 3
x x
x y
y x
y
=
− = −
− = −
=
⇔
=
Nghiệm của hệ phương trình (x ; y) = (2
3 ; 11
3 )
0,25
0,25
5
Gọi chiều dài của sân trường là x (m) ; x > 0
Gọi chiều rộng của sân trường là y (m) ; y > 0
Vì chu vi sân trường b ằng 340 m , nên x + y = 170 (m)
Ba lần chiều dài lớn hơn bốn lần chi ều rộng là 20 m Như
vậy 3x – 4y = 20
Ta có hệ phương trình x + y = 170
3x – 4 y = 20 Giải hệ phương trình ta được x =100; y = 70 (TM ĐK)
Trả lời: Chiều dài : 100m, Chiều rộng : 70 m
0,25 0,25 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
Lưu ý : Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa