1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề kiểm tra định kì Toán 12 năm 2019 trường Nguyễn Khuyến – TP. HCM (03.03.2019)

6 59 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của FIn3 bằng... Giá trị của rn.. Phương trình mặt phang MNP 1a A.. Gọi A là đường thẳng chứa trong mặt phẳng BCD sao cho khoang cách từ điểm 4 đến A là nhỏ nhất và khoảng các

Trang 1

TRUONG THCS -THPT NGUYEN KHUYEN ` ,

MA DE 302 DE KIEM TRA ĐỊNH KÌ - MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút_Ngày 03 tháng 03 năm 2019

(Dé gdm 5 trang)

HỢ tà tên học SN” các o0 ng 411442105KRGRLLE'EXRI80806019)83)5194010:.02e 4 HH ng Lớp: " enna

CHỌN MỘT PHƯƠNG ÁN TRONG CAC PHUONG AN BA CHO DE BUQC KET LUẬN ĐŨNG C&u 1: Didm cy dai cha dd thj ham sé y =-z? + 3¢ +112

A M(-1;-1) B N(0;1) C P(2;-1) D Q(1; 3)

Câu 2: Một khối chớp tứ giác có tất cả các cạnh đều bằng ø thì chiều cao của khối chóp đó bằng

Câu 3: Trong không gian Ozyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;1;1) và vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Ozy) có phương trình tham số là

Câu 4: Cho log, c = m va log , 2 = n Khẳng định đúng là

1

Cau 5: Ham sé y = ist 30 - 32° — 3z + 2019m; (m € R) dat cực tiểu tại điểm

Câu 6: Nếu tứ diện đều có cạnh bằng a thì mặt cầu ngoại tiếp của tứ điện đó có bán kính bắng

Câu 7: Tập giá trị của hàm số y = Ýz — 1 + Vð —z là

A T =[n8]: B T = [22a] c T = (18) D T = [0,2]

Câu 8: Trong không gian Ozyz, phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng @ap=t=¢ là

1 1

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số ƒ(z) = 3sin? zcosz là

Cau 10: Cho ham sé y = f(z) c6 bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình ƒ(z) = 1 là z|-oo —2 0 +œ

Câu 11: Họ nghiệm của phương trình 4™°* -1=0 1a _—»=

A {kz;k Z] B le z} C {kam;ke Z} Dz Hưng z}

C&u 12: Trong khéng gian Ozyz, toa độ điểm đối xứng của M(1;2;3) qua mặt phẳng (Øyz) là

A (0;2;3) B (-1;-2;-3) C (-1;2;3) D (1;2;—3)

Kiểm Tra Định Kỳ (03/03/2019) Mã Đề 302 - Trang 1⁄5

Trang 2

Câu 13: Nếu hàm số ƒ(z) có đạo hàm là f'(z) = z?(z — 2)(z? — z— 2)(z +1)“ thì tổng các điểm,

cực trị của hàm số f(z) bằng

Câu 14: Cho hình chóp tứ gide déu S.ABCD c6 dé dai canh đáy bằng ø và ly là hình nón có đỉnh là

8 với đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Ti sé thé tich của khối chóp 6.A4BŒD và khối

nón (N) bằng

ie

Câu 15: = ” gian Ozyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm MG; 0;1) lên đường thẳng

A):T=#=Z là

(ah : 5 3

Câu 16: Trong không gian Ozyz, néu ba diém A,B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M;2;3) lên các trục tọa độ thì phương trình mặt phang (ABC) 1a

AS+2xŸ=1 B24 #¿Z=Uu, cy z 1 2 3 4424320, E5242 # 1 2 1 2 3 m0,

Câu 17: Nếu hàm số ÿ = z + m + \1— z* có giá trị lớn nhất bằng 2/2 th giá trị của m 1a

2

Câu 18: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số = = 1a

+

Câu 19: Trong không gian Ozyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;—1) lên mặt phẳng

(2):z+ự+z=0 là

A (—%11) B [š;2:-s} 33 3 C (44-2) D (34:2) 24147

Câu 20: Cho hàm số ự = ƒ(z) xác định và liên tục trên I, đồ thị của hàm số = ƒ'(z) như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số = f(z) trên đoạn [—1;2] là y

C f(2) D f(0)

Câu 22: Tiếp tuyến của đồ thị (C) : = ti tại điểm có tung độ bằng 1 song song với đường thẳng

A.(d):y=2z—1 B (đ):=—z +1 GQ @ty=—e~+1 D (4): =—2z +2

Câu 23: Trong không gian zyz, hình chiếu của điểm M(-1;0;3) theo phương véctơ ÿ = (1;—2,1) trên mặt phẳng (P) : # — + z + 2 = Ô có tọa độ là

A (2;—2;—2) B (_—1;0;1) C (—2;2;2) D (1;0;—1)

Câu 24: Giá trị lớn nhất của mm để hàm số = me + 3m#° — (m — 1)z — 1 không đạt cực trị là

Câu25: Biết F(z) là một nguyên hàm của hàm số ƒ(z) = e*“ và F(0) = 0 Giá trị của F(In3) bằng

Trang 3

Câu 26: Số giá trị nguyên dương cia tham sé m dé ham sé y= ade ome = (2+ m)z + 1 nghịch

biên trên R 1a

Câu 27: Trong không gian Ozyz, goi ba dinh A,B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm

M (1;-2;-2) lên các trục tọa độ Oz,O,Oz Khoảng cách từ gốc tọa độ Ó đến mặt phẳng (ABC)

bằng

Câu 28: Phương trình 4? — 3.274" +m =0 cé hai nghiém thực z,,z, thỏa mãn 7, +2, = —1 Giá trị của rn thuộc khoảng nào sau đây ?

A (—5;0) B (—7;—5) C (0;1) D (5;7)

Câu 29: Trong không gian (Oryz, mặt phẳng đi qua điểm A(0;1;0) va chira đường thẳng

52 z-2 ï 2 =t = z-3

À.z—+z+1=0.B.3z—-g+2z+1=0 C.z+y+z—-1=0.D.3z+-2z—1=0

Câu 30: Cho hàm số = ƒ(2) liên tục trên IR và có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình J#@| =2

B.2

C 4

‘D 6

Câu 31: Hàm số = mz' + (m — 1)z° +1— 2m có một điểm cực trị khi

có phương trình là

A.0<m <1 B.m <0Vm >1 Cm=0 D mm < 0Vm >1

Câu 32: Phương trình zŸ — 6raz + 5 = ð5zn? có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng khi

Câu 33: Cho f(z) la ham số chẵn trên đoạn |—a;aÌ và k > 0 Giá trị tích phân J f fey

A j fade B j ƒ(œ)ảz C.2 j fla)dz D 2 J ƒ(=)dz

Câu 34: Trong không gian Chu gọi M,A,P lần lượt là hình chiếu vuông gốc của A(2;-3;1) lên các mặt phẳng tọa độ Phương trình mặt phang (MNP) 1a

A + +—=l a at B.3r-2y+6z=6 œ — 2 + bz C—~-=4+-=0 A a a D.3z-2y+6z—-12= # — 2 + 6z — 12 =0

Câu 35: Cho 4+4” l =2 và biểu thức A= S—2 2” —#, (với a,beZ,Š tối giản) Tích ab 14+2°+27 b b

có giá trị băng

Câu 36: Cho hàm số y = f(z) xác định và liên tục trên I, đồ thị của hàm số y = ƒ' (x) như hình vẽ Điểm cực đại của hàm số ø() = ƒ(z)— z là

A.z=0

B.z=1

C.+=2

D không có điểm cực đại

Trang 4

Câu 37: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AD, AC,AB vuông góc với nhau đôi một và

AD =9AC = 3AB =a Gọi (A) là đường thẳng chứa trong mặt phẳng (BCD) sao cho khoang

cách từ điểm 4 đến (A) là nhỏ nhất và khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng (A) với (A7)

là đ Khẳng định đúng là

7

Câu 38: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ một tập hợp số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Xác suất dé số tự nhiên được chọn chia hết cho 4 và có mặt 5 chữ số lẻ là

4

A, OF 9A5 B S1, 9A" c 105, 9A" p lá, 9AP

Câu 39: Trong không gian Ozyz, cho dudng thẳng (j2 ==T và mặt phẳng (P):z+2u— 2z = 0 Gọi (Q) là mặt phẳng chứa (A) sao cho góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)

là nhỏ nhất Phương trình mặt phẳng (Q) là

A.z-2u+z=0 B.z+22y+10z=0 C.z—-2y-z=0 D.z+i0y—-22z=0

1 Câu 49: Cho hàm số ƒ(z) có đạo hàm liên tục trên đoạn |0 1 thỏa mãn f z*ƒ(z)dz = a fQ)=0

0

va J [fay ax = 7: Giá trị của J f(z)dx bằng

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều $.4BŒD có AB = a, Ó là trung điểm AC và S§Ó =b Gọi (A)

là đường thẳng đi qua Ở, (A) chứa trong mặt phẳng (ABŒD) và khoảng cách từ Ø đến (A) là

khá

Giá trị lượng giác cos((S4),( (A)) bằng

2;

Câu 42: Cho khối chóp tứ giác đều Ø.4BƠD có thể tích bằng 2 với AB = a Gọi G 1a irong tam

của tam giác SƠD, trên các cạnh A4B,6D lần lượt lấy các điểm E,Ƒ' sao cho EF' song song BŒ

= vn giữa hai đường DG va EF bằng

Câu 43: Cho hàm số y = f(a) liên tục trên R va cé bang biến thiên như hình vẽ

Đặt Ø = 3/ — với t= ƒ'{)— ƒ£+a—c) z |—œ_ a b C +00

Khăng định đúng với mọi z € li là

C.9>-3 D.-4<8<-3

` hs

F(x) = (4) trên khoảng (0;4z) Tổng Ø thuộc khoảng

Trang 5

thức = sin“ ý + cos'z bằng

1 35 27 2

A = BA C.—— Dz =

2 216 1296 9

Câu 46: Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh từ 4n +1 đỉnh của đa giác đều 4m +1;n € N” đỉnh Xác suất ba đỉnh được chọn là ba đỉnh của tam giác tù bằng

2

A 3(2n — 1) l B 3(2n — 1) - c (4n + Ci, op 2(4n = 1C -

Câu 47: Cho một cái bình hình trụ có bán kính đáy bằng # và 4 quả cam dạng hình cầu, trong đó có 3

quả cam cùng bán kính và 1 quả cam cùng bán kính với đáy bình Lan lượt bỏ vào bình 3 quả cam

cùng bán kính sao cho chúng đôi một tiếp xúc nhau, mỗi quả cam đều tiếp xúc với đáy bình và tiếp % À xúc với một đường sinh của bình; Bỏ tiếp quả cam thứ tư còn lại vào bình sao cho qua cam nay dong

thời tiếp xúc với 3 quả cam trong bình và tiếp xúc với mặt nắp của bình Chiều cao của bình bằng

Câu 48: Cho hàm số y = ƒ(z) liên tục trên IR, có bảng biến thiên như hình vẽ và có đạo hàm cấp hai

,Gọi a,b,c,n là các số thực và biểu thức: f(x) - o +

ps —(e" lO 4 c6) + ï ƒ [ete] SE: | #œ) mm

z?+3z—-z+1 y°+3z—y+1 z?+3u—z+1 2min {z;g;z} — 3 Khẳng định đúng với mọi z,,z > : a

A.M <3 mBl<w<i, 3 121 c-4<w<l, p.s<M<10‡Ý2, 3 3

Câu 50: Cho hàm số ÿ = ƒ(z) liên tục trên R, đỗ thị hàm số = ƒ'{z) như hình vẽ và có đạo hàm cấp hai ƒ"{z) < 0;Vz > 0

Gọi a,b,c là ba số thực dương thay đổi và các biểu thức:

5, =9/(=LO=L0- £9) /

+f'(-F@)F'O-F@]+ F'(EF'O)|F'O-FO]+ £(-F'O)F'@- FO]

Khẳng định đúng là

A 5, 22+5, B.6<6,<8 1¬ +1 C.8<đ6,

Si c<igSituiEi2igi140161210ScL61015 301556 i0 Thị Rguex=oEHỂi tp ta p3tgưSstk LigiLetcidSiliciLsibdEidicSzrrnctatditGiE1e que iataicTertkibiaageiextkgb ta ipaggag cH BS

Trang 6

MA DE 302

D

Cc

B

D

A

C

B

D

A

D

B

C

A

Cc

D

B

Cc

D

B

A

B

D

C

A

D

C

A

C

D

Cc

B

C

A

D

A

B

Cc

A

D

B

D

Cc

A

B

A

D

A

C

Ngày đăng: 20/07/2019, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm