Phố Câu l: Tìm tất cả các giá trị của tham số mè để hảm số y = soem có tập xác định là R.. Khăng định nào sau đây là đúng A.0... Giá trị của a+ð là Cho hinh chép S.ABC cé tam giée SAB v
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM
TRUONG THCS - THPT NGUYEN KHUYEN
MA DE 402 - KIEM TRA DINH Ki MON: TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày: 24 tháng 3 năm 2019
Họ và tên học sỉnh:., che Phố
Câu l: Tìm tất cả các giá trị của tham số mè để hảm số y = soem có tập xác định là R
xˆ.+2x+m
Cau2: Cho haihamsé y=a" va y =log, x có đồ thị như hình
bên Khăng định nào sau đây là đúng
A.0<a<1l<b B 0<b<l<a
C.a>lb<0 D.a>l,b>1
Câu3: Tất cả giá trị thực ađể phương trình 4" —2*"' =a vô nghiệm là
1
V5x-1-2
Câu4: Chohàm số ƒ(x)= x1 (ơn là tham số) Giá trị m để hàm số liên tuc taiR là
mx + m+—,x S1 4
Cau 5: Dé thi ham sé ndo sau đây có tiệm cận đứng ?
ye
Câu 6: Gia trj lon nhat cua ham sé y = Bỹ==bs trên khoảng (—œ;0) là
x
Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (—œ;~2)
x+3 Cau 8: Tìm tat cd cdc tham sé thy sn để phương trình ln(—x)= m có nghiệm x
Câu 9; Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau
Câu 10: Cho a,b >0 thoả mãn log, a =log, Yb = log(a+b) Tính giá trị của ð— a
Trang 2Câu 11: Chohàm số y= xì —6x? +9x có đồ thị như hình 1 Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Cau 15:
Cau 16:
Câu 17:
Câu 18:
A y =lxÏ` 6x? +9|x| B y=|x] + 6x? +9|x| C y=-x`+6x?—9x D y=|x? - 6x? +9x
Cho các hằng số a,b,k (k # 0) và hàm số / (z) liên tục trên [a,b] Mệnh đề nào dưới đây sai
A [kf (x) de = kif (x) ae B [f(x)de = [f(x)de+ [7 (x) ae
C [f(x)de =-[f (x) dx D ff (x)adx # [7 (1a
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đỗ thị hàm số (7ï): y = x và các trục toạ độ là
x
Cho hàm số y = ax” +ðx” + cx + đ Biết rằng đồ thị hàm số có một điểm cực trị là M(1;—1)
và nhận 7(0;1) làm tâm đối xứng Giá trị y(2) là
5
Cho J —= đx=aln3+bln2+e với a,b,c là các số nguyên Giá trị P= abe là
fet
Với các số thực đương a,b bất kì Mệnh để nào đưới đây là đúng ?
A log; (#) =1+3log; a— log; b B log; (#) =l+ Foe, a-log,b
C log, > =1+3log,a+log,b D log, SF 1+7 log, a+log;b
Tìm tắt cả các giá trị của rn để hàm số y = 2x3 + 3Œm — 1)x? + 6(m — 2)x + 3 nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3
Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= A, là
x
AF(x)=-Lec Ber()-3se C.F(s)=nl|+€ D F(x)=Ve+e x
Trang 3Cau 19:
Câu 20;
Câu 21:
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
Câu 25:
Câu 26:
Câu 27:
Câu 28:
Thể tích ƒ của vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y= Vxz~],
trục hoành, x =2 khi quay quanh trục hoảnh
Cho đồ thị hàm số ƒ (x) trên đoạn {-2:2] như hình vẽ bên
Biết rằng điện tích Š, = 9, =2 và 6, = 6 Giá trị của tích
2
phân J = [#@)& là
-
A.I=4 B.7=2 Cc 1=10 D.7=8
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh Sau khi hãm phanh ô tô chuyển động
chậm dẫn đề với vận tốc v(/) = 20~ 4/ (m⁄s) trong đó ¿ là khoảng thời gian tính bằng giây kể
ti lac ham phanh Quãng đường xe ô di chuyển trong giây cuối cùng trước khi đừng lại là ?
A 0.5 (m) B 1(m) C 2 (m) D 2.5 (m)
Phuong trink x? -3x+a=0 c6 hai nghiém x,,x, và phương trình x?—12x+b=0 có hai
nghiệm x;,x„ Giả sử rằng x,,x;,x;,x„ theo thứ tự lập thành cắp số nhân với công bội lớn hơn
1 Giá trị của a+ð là
Cho hinh chép S.ABC cé tam giée SAB va tam gidc ABC là các tam giác đều cạnh 2 Mặt
phẳng (S4) vuông góc với đáy Khoảng cách từ # đến (SAC) là
im
Cho lăng trụ tam giác đều 4BC.4'#C" có tất cả các cạnh đều bằng Cosin của góc tạo bởi
hai đường thắng ĐC và 4Z' là
Trong khéng gian véi hé toa dG Oxyz, cho ba điểm A/(1;2019,—1), N(2;1;1) va P(0;1,2) Goi H 1a truc tam tam gidc MNP Giá trị x+ y+z là
A
Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y = (mỶ ~1)x" +(m~1)x” +1~22m chỉ có một điểm cực trị
A m2-1 B.-lsm#i C.-l<m D m<-l
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho th digén OABC biết toạ độ 4B = (1;2;3) và
AC =(-1;4;-2); điểm G(3;~3;6) là trọng tâm tứ diện OABC Thé tích tứ diện Ø4BC là
A 3 (dvdt) B ) (dvdt) C 2 (dvdt) D ; (dvdt)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cé tit cd cdc canh déu bang a Goi g 1a goc tao bai mặt
bên và mặt đáy hình chóp Giá trị của cosø là
A.— B.—— Cc = D
TOÁN 12 - KTDK(24/3/2019) Trang 3/6 - MA DE 402
Trang 4Cau 29:
Cau 30:
Cau 31:
Cau 32:
Cau 33:
Cau 34:
Cau 35:
Cau 36:
Câu 37:
Câu 38:
TOÁN 12 - KTĐK(24/3/2019)
Giá trị của ø để phương trình 4" — m2"! +2m +3 = 0 có hai nghiệm x,, x, thoả x; †*; = 4
là
2
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y + z~4=0 và đường thăng .x†]Ì_y_z+2
“2 1
¬—='
Đường thing A nằm trong mặt phăng (P), cắt và vuông góc với đ là
x
-1
1 Th y- 3
pee z-l x-1
x
5
C
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng a: "
y-2
đường thing d, Ae re == Mặt phẳng cách đều hai đường thang d, va d, có phương trình
Cho số phite z= a+i (a,b eZ) thoa (2+3/)|2|=(4+3/)2-15(1—/) Tinh a—b
Biết log(x'y) = log(ay?) =1 Tính log(xy)
A log(xy) = x B log(xy) = @ C log(xy) = 7 D log(xy) = =
Cho hàm số y = ax’ + bx? +ex+d có đồ thị như hình vẽ
Khang định nảo dưới đây là đúng ?
A ac >0,bd <0 B ac > 0,bd >0
C ae <0,bd <0 D ac <0,bd >0
Giá trị lớn nhất của ham s6 y= 4x? +4~2 trén [1,2] là
x
Cho ham sé f(x) =x? —3x? +1 $6 nghiém cua phuong trinh JZ[7Œ)+2]+4 = f(x)+1
là
Cho ham sé f(x) c6 dao him f"(x) lién tuc trên [0;1] và thoả ƒ(1)=0;
1 [f'(x)] +12xf (x) = 21x" -2x-+1, vx e [051] Tính giá trị của 7 = [/(x)á+
9
1
Biết rằng với mỗi số thực x thì phương trình ¿? +/— 27 = 0 có nghiệm đương duy nhất
26
£ =/{x) với /(x) là hàm liên tục trên [0;+œ) Giá trị 7 = [[£(x) | & là
0
Trang 4/6 - MA DE 402
Trang 5Cau 39: Cho ham sé f(x) =-— — * _ Gia tri của /'(0) là
Cau 40:
Câu 41:
Câu 42:
Câu 43:
Câu 44:
Câu 45:
Câu 46:
Cau 47:
(x~-1)(x-2) (x- 2019)
“ 2019! B, 2019! C -2019! D 2019!
Cho ham | f(x ° ) có đạo hàn trên R và có dấu của /”(x) như sau
Ham sé y= f (2-3x) nghịch biến trên khoảng
Ce) Ge) (ss)
Biết đồ thị hàm số y = x` ~3x +2 tiếp xúc với parabol y = ax” + ð tại điểm có hoành độ
xe(0;2) Giá trị lớn nhất của Ø =ø+ð là
A Si, =-1 BS, =0 C Sg, =1 D Seg, =-3
Biét phuong trinh z?+bz+¢=0 (b,c € R) cé mét nghiém phitc la z, =1+2/ Khi d6
A b+c=2 B.ö+c=3 C b+c=1 D b+¢e=7
Có bao nhiêu số phức có phan thực và phần ảo là các số nguyên, đồng thời thoả các điều kiện
|z+4/|+|z— 6|=|z+i|+|z~3i| và |z|< 2019
1 2 -
Cho hàm số ƒ (+) liên tục trên R thoả [/(2x)áx=2, |/(4x) 4x = 6 Tính jZ6l|+2)+
3 Cho céc ham sé y= f(x), y= a(x), y i" ; Hệ số góc tiếp tuyến của các đỗ thị hàm
x)+
số đã cho tại điểm có hoành độ x = I bằng nhau và khác 0 Khẳng định nào sau đây là đúng
11
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1;2;3), B(-3;4;5), C(1;3;-1) và mặt phẳng
- (œ):2x-y-z=0 Điểm M(4;b;e) e(œ) thoà T = A44? — MB? +2A4C? đạt giá trị nhỏ nhất
Tinh S=a-—b+2c
Biết đồ thị hàm số y =log„x và y= ƒ(x) đối xứng nhau
qua đường thắng y =—x (như hình vẽ) Giá trị ƒ (—log„ 3)
là
TOÁN 12~ KTĐK(24/3/2019)
Trang 5/6 - MÃ ĐÈ 402
Trang 6Cau 48:
Cau 49:
Cau 50:
-
Cho ham sé f (x) liên tục trên [0;1] va f(x)+F(1 -x)= TT x ¢ [051] Tinh
Jr as
3
Goi S 1a tap hợp các số tự nhiên, mỗi số không có quá 3 chữ số và tông các chữ số bằng 9 Lay
ngẫu nhiên một số từ ,$ Tính xác suất để số lay ra chữ số hàng trăm là 4
A.— 55 B.— 11 c — D —
11
Dé thi hàm số y= f(x) =ax' +bx? +ex+d nhwhinh vé $6
đường tiệm cận của đồ thi hàm số
2
x? —2x-3)Vx42
TOÁN 12 ~ KTĐK(24/3/2019) Trang 6/6 - MÃ ĐÈ 402
Trang 7Ma dé 401
1D | 2.D 3.C 4.D 5B 6.B 7.B 8.B 9.D 10.A 11C | 12D | 13A | 14D | 15A | 16A | 17C | 18A | 19B | 20.A 21B | 22C | 23C | 24A | 25A | 26D | 27C | 28C | 29C | 30.B 31D | 32C | 33B | 34D | 35B | 36A | 37D | 38A | 39A | 40.B 41B | 42C | 43A | 44A | 45A | 46C | 47D | 48A | 49A | 50.C
Mã đề 402
Mã đề 403
1.D 2.A 3.C 4.D 5.D 6.D 7 8.D 9.B 10.B
31C | 32B | 33D | 34B | 35A | 36D | 37A | 38A | 39B | 40B