1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT HOA 12 DẠY THÊM

2 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĐ - 2007 Khi cho ankan X 83,72% khối lượng cacbon trong phõn tử tỏc dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 trong điều kiện chiếu sỏng chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau.. Biết

Trang 1

Đề Kiểm Tra: Húa Học 12

Thời gian: 90 phỳt

Mó Đề: 001

ĐỀ BÀI

1 (CĐ - 2007) Khi cho ankan X (83,72% khối lượng cacbon trong phõn tử) tỏc dụng với clo theo

tỉ lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là : A butan B 2- metylpropan C 2,3-đimetylbutan D 3-metylpentan

2.(CĐ – 2007) Hợp chất hữu cơ X (phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng

số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tỏc dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H5CH(OH)2 B HOC6H4CH2OH C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH

3 (KA – 2007) Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm cú thành phần khối lượng clo là 45,223% Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

A C4H8 B C3H6 C C3H4 D C2H4

4 (KA – 2007) Hiđrat húa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đú là

A eten và but-2-en (hoặc buten-2)

B 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)

C propen và but-2-en (hoặc buten-2)

D eten và but-1-en (hoặc buten-1)

5.(KA – 2007) Cho 4,48 lớt hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thờm 6,7 gam Cụng thức phõn tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)

A C3H4 và C4H8 B C2H2 và C3H8 C C2H2 và C4H8 D C2H2 và C4H6

6 (KB – 2008) Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phõn tử của Z bằng 2 lần khối lượng phõn tử của X Cỏc chất X, Y, Z thuộc dóy đồng đẳng

7.( KB-2007) Khi brom húa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất cú tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tờn của ankan đú là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)

A 2,2,3-trimetylpentan B 2,2-đimetylpropan

C 3,3-đimetylhecxan D isopentan

8.(KB–2007)Số chất ứng với cụng thức phõn tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tỏc dụng

9 (CĐ – 2008) Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol

H2O Khi X tỏc dụng với khớ clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tờn gọi của X là

A 2-Metylbutan B etan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan

10.(KA – 2008) Đun núng hỗn hợp khớ gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xỳc tỏc Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bỡnh đựng dung dịch brom (dư) thỡ cũn lại 0,448 lớt hỗn hợp khớ Z (ở đktc) cú tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bỡnh dung dịch brom tăng là

A 1,04 gam B 1,32 gam C 1,64 gam D 1,20 gam

11 Cho một hỗn hợp hơi metanol và etanol đi qua ống chứa CuO nung nóng, không có không khí

Các sản phẩm khí và hơi sinh ra đợc dẫn đi qua những bình chứa riêng rẽ H2SO4 đặc và KOH Sau thí nghiệm,thấy ống đựng CuO giảm 80 gam, bình đựng H2SO4 tăng 54 gam Khối lợng etanol tham gia phản ứng là

Trang 2

A 46 gam B 15,33 gam C 23 gam D 14,67 gam

12 Từ một tấn khoai chứa 20% tinh bột, bằng phơng pháp lên men ngời ta điều chế đợc 100 lít rợu

etylic tuyệt đối có khối lợng riêng là 0,8 g/ml Hiệu suất của quá trình phản ứng là

A 100 % B 70% C 80% D 75%

13.Đun một ancol X với hỗn hợp (lấy d) KBr và H2SO4 đặc thu đợc 12,3 gam chất hữu cơ Y Hiệu suất phản ứng đạt 60% Chất Y chứa 29,27% C, 5,69% H và 65,04% một nguyên tố khác Hơi của 12,3 gam Y nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng điều kiện Biết khi oxi hóa ancol X bởi CuO thu đợc một anđehit Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A CH3-CH2OH và CH3CH2Br

B CH3-CH2-CH2OH và CH3CH2CH2Br

C CH3-CH2-CH2OH và CH3-CHBr-CH3

D CH2=CH-CH2OH và CH2=CHCH2Br

14.X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu đợc hơi nớc và

6,6 gam CO2 Công thức của X là

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C3H7OH

15.Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lợng CO2 thu đợc nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng đợc với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HOCH2C6H4COOH B C6H4(OH)2

C C2H5C6H4OH D C6H4(CH3)OH

16.Cho m gam một ancol (rợu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (d), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lợng chất rắn trong bình giảm 0,64 gam Hỗn hợp hơi thu đợc có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

A 0,92 B 1,84 C 0,32 D 0,64

17.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp ancol A và B thuộc loại ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau

trong cùng dãy đồng đẳng thu đợc 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam nớc Mặt khác oxi hóa hoàn toàn hai ancol A và B bằng CuO (t0) thì thu đợc một anđehit và một xeton A, B lần lợt là:

A CH3OH và C2H5OH

B CH3CH2CH2OH và CH3CH2CHOHCH3

C C2H5OH và CH3CH2CH2OH

D CH 3CHOHCH3 và CH3CH2OH

18 Cho 18,0 g hỗn hợp hai ancol gồm một ancol no đơn chức và một ancol đơn chức có một liên

kết đôi trong phân tử có số mol bằng nhau tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lít H2 ở đktc Xác định CTCT hai ancol

A CH3CH2OH và CH2=CH-CH2OH B CH3CH2CH2OH và CH2=CH-CH2OH

C CH3OH và CH2=CH-CH2OH D Phơng án khác

19 (KA-2010): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tờn của X là

A 3-etylpent-3-en B 2-etylpent-2-en C 3-etylpent-2-en D 3-etylpent-1-en.

20 (KA-2010): Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy

vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng cú khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Cụng thức phõn tử của X là

Ngày đăng: 23/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w