Glucozơ phản ứng với chất nào cho dới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHOA. Chất nào cho dới đây không phản ứng đợc với dung dịch nớc brom loãngA. Glucozơ phản ứng với chất
Trang 1Đề 1:
1 Polime nào tơng ứng với tên của tơ nilon - 6,6 là?
C Polieste của axit terephtalic và etylenglycol D Polimit của axit ε - aminocaproic
2 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nớc lạnh tạo dung dịch kiềm?
A Be, Mg, Ca, Ba B Na, K, Mg, Ca C K, Na, Ca, Zn D Ba, Na, K, Ca
3 Thuốc thử dùng để nhận biết 3 chất riêng biệt: anilin, benzen và phenol là thuốc thử nào cho dới đây?
A Dung dịch HCl B Nớc brom và NaOH C Nớc brom D Nớc
4 Phân loại polime theo nguồn gốc thì amilopectin là loại polime nào cho dới đây?
A Trùng ngng B Tổng hợp C Trùng hợp D Tự nhiên
5 Glucozơ phản ứng với chất nào cho dới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHO?
A Phản ứng với H2/Ni, t0 B Phản ứng với Fe (OH)2 C Phản ứng với Na D.Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
6 Chất X có công thức phân tử là C8H10O Có bao nhiêu đồng phân của X có thể điều chế trực tiếp một phản ứng để thu
7 Chất nào cho dới đây không phản ứng đợc với dung dịch nớc brom loãng?
8 Thể tích O2 sinh ra ở 270C áp suất 1atm, biết rằng khi cây xanh hấp thụ CO2 và nớc tổng hợp đợc 1,8 gam Glucozơ là:
9 Cho phản ứng trong các pin điện hoá: 2Au3+ + 3Ni 2Au + 3 Ni2+
Suất điện động chuẩn E0 của pin điện hoá sẽ bằng bao nhiêu trong số các số cho dới đây? Cho biết : E0 của Au3+/Au = +1,50V; Ni2+/Ni = - 0,23V
10 Trong 3 dung dịch: AgNO3 1M, Fe (NO3)3 1M và HCl 1M thì có mấy dung dịch phản ứng đợc với Cu?
12 Glucozơ phản ứng với chất nào cho dới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có cấu tạo mạch vòng?
A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng với H2/Ni, t0
13 Chất α - glucozơ có phản ứng tráng gơng là do trong phân tử của nó có chứa:
14 Ngời ta điều chế anilin từ benzen và các hoá chất nào cho dới đây?
A HNO3, H2SO4 đậm đặc, Fe/HCl, dd NaOH
B HNO3, H2SO4 đậm đặc C HNO đậm đặc, HCl, Fe D HNO3, HCl
15 Polibutađien có khả năng tham gia phản ứng nào cho dới đây?
A Phản ứng cộng B Phản ứng trùng ngng C Phản ứng trùng hợp D Đồng trùng hợp
16 Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: anbumin, glixerol, axit axetic
và natrihidroxit Hãy chọn một trong các thuốc thử cho dới đây để nhận biết 4 chất trên
17 Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch muối đồng sunfat, sau một thời gian lấy lá Zn ra, rửa sạch, làm khô thì khối lợngcủa lá Zn sẽ thay đổi nh thế nào? Cho biết tất cả đồng thoát ra bám hết vào lá Zn
19 Cho K vào dung dịch CuSO4 thì thu đợc những sản phẩm nào cho dới đây?
A H2, Cu(OH)2 và K2SO4 B H2, Cu và K2SO4 C Cu(OH)2 và K2SO4 D Cu và K2SO4
20 Trong các chất sau chất nào đợc dùng làm monome để trùng hợp thành cao su buna?
A CH2 = CH - CH = CH2 B CH2 = CH - CH2 - CH2OH C CH2 = CH - C ≡ CH D CH2 = C = CH - CH3
21 Glyxin có tính chất hoá học nào cho dới đây?
A Có tính bazơ B Có tính lỡng tính C Có tính trung tính D Có tính tính axit
22 Cho sơ đồ phản ứng sau: C4H9O2N + NaOH → (B) + CH3OH Công thức cấu tạo nào dới đây là công thức đúng
Trang 2A amoniac, metylamin, đimetylamin và anilin B amoniac, metylamin, đimetylamin và anilin
C metylamin, amoniac, đimetylamin và anilin D anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin
26 Theo thứ tự từ Al cho đến Mg, Na: tính khử tăng dần thì:
A Năng lợng ion hoá I1 của chúng tăng dần, đồng thời thế điện cực chuẩn giảm dần
B Năng lợng ion hoá I1 của chúng giảm dần, đồng thời thế điện cực chuẩn tăng
C Năng lợng ion hoá I1 của chúng giảm dần, đồng thời thế điện cực chuẩn tăng dần
D Năng lợng ion hoá I1 của chúng giảm dần, đồng thời thế điện cực chuẩn giảm dần
27 Câu nào dới đây chứng tỏ rằng đờng mía (saccarozơ) là đisaccarit?
A Nó có phản ứng dới vôi sữa B Nó có đồng phân là Mantozơ
C Nó hoà tan đợc Cu(OH)2 D Khi nó bị thủy phân hoàn toàn, thu đợc sản phẩm Glucozơ và fructozơ
28 Nhận định nào sau đây là sai?
A Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là: CnH2n+2+kNk B Các amin đều có phản ứng với proton (H+)
C Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3 D Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
29 Nhúng một lá Cu vào 100ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá Cu ra làm khô, rửa sạch, làmkhô thì khối lợng của lá Cu tăng hay giảm? Cho biết tất cả bạc thoát ra bám hết vào lá Cu
30 Anilin có tính chất hoá học nào cho dới đây?
A Có tính khử và tính bazơ B Có tính khử và tính axit C Có tính axit D Có tính bazơ
31 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?
A CH3 - CH2 - CO - NH2 B H2N - CH2 – COOH
C HOOC - CH (NH2) - CH2 - COOH D CH3 - NH - CH2 - COOH
32 Trong số các chất cho dới đây thì chất nào đợc dùng để trùng hợp tạo thành PVC?
A Cl - CH = CH2 B CH ≡ CH C CH3 - CH2 – Cl D CH2 = CH2
33 Trong số các phát biểu cho dới đây, phát biểu nào là phát biểu sai? Trong pin điện hoá Zn - Cu, khi pin phóng điện
C [Zn2+] trong dung dịch giảm dần D Điện cực Cu là cực dơng
34 Công thức nào cho dới đây là công thức chung của cacbohyđrat?
A C12H22O11 B (C6H12O6)n C Cn(H2O)m D C6H12O6
35 Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO2 và hơi H2O với tỷ lệ số mol là 1: 1 Hỏi polime đó là polime nào trong
số các polime cho dới đây? A PE B Tinh bột C PVC D Protein
36 Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh, chứng tỏ rằng:
A Glucozơ là đồng phân của glixerol B Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí kề
C Glucozơ là đồng phân của fructozơ D Glucozơ là đồng đẳng của glixerol
37 Ngng tụ hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thì thu đợc bao nhiêu đipeptit?
38 Một dây dẫn làm bằng Fe đợc nối với một dây dẫn làm bằng Zn để ở ngoài trời, thì dây dẫn nào bị ăn mòn điện hoá?
39 Trong 4 kim loại: Fe, Al, Cu và Ag thì có mấy kim loại phản ứng đợc với HNO3 đặc nguội?
40 Các ion nào dới đây đều có cấu hình: 1s22s22p6?
Đáp án
2
Trang 3Đề 2:
Đề kiểm tra chơng (45,)Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm):
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch Glucozơ, etanol, glixerol,lòng trắng trứng
CH3
E Cả A, B, C, D đều sai
Câu 3: Hãy chọn câu sai
A Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu giấy quỳ tím
B Phân tử khối của 1 amino axit (trong phân tử có 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ
C Thủy phân tinh bột trong dung dịch axit sẽ thu đợc sản phâ rm cuối cùng là glucôzơ
D Các amino axit đều tan trong nớc
Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng
Tơ nilon - 6,6 là:
A Poli este của axit ađipic và etylen glicol
B Hexa clo xiclo hexan
C Poliamit của axit ađipic và Hexametylen điamin
D Poliamit của axit ε - amino Caproic
Câu 5: Hãy chọn đáp án đúng:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở, bậc I là đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu đợc 2,24 lit CO2
(ĐKTC) và 3,6 gam H2O Vậy công thức của 2 amin
Trong số các loại polime sau đây
Trang 4Câu 3: Cho 10,3 gam một amino axit no (trong phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và 1 nhóm - COOH) tác dụng với dungdịch HCl d ta thu đợc dung dịch A trong đó có chứa 13,95 gam muối
Trang 5Câu 4: Rợu nào sau đây dễ bị oxi hóa nhất?
Câu 5: Etylaxetat là tên gọi của công thức cấu tạo nào sau đây:
Câu 6: Khi đun nóng butanol -2 với H2SO4 đậm đặc ở 1700c thu đợc sản phẩm chính là:
Câu 7: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
Câu 8: Phênol phản ứng đợc với những chất nào sau đây?
Câu 11: Đun nóng rợu etylic ở nhiệt độ 1400c thu đợc sản phẩm nào sau đây:
Câu 12: Mêtyl axetat tác dụng đợc với những chất nào sau đây:
Câu 13: Cu (OH)2 tan đợc trong glixerin là do:
Câu 14: A có công thức cấu tạo nh sau
Câu 15: Có thể nhận biết phênol và anilin bằng chất nào sau đây:
Câu 16: Axit accrylic tác dụng đợc với những chất nào sau đây:
Trang 6Câu 20: Cho 4,5gam anđehit axetic tác dụng với Ag2O/ NH3, t0
Tính khối lợng bạc tạo thành
II Tự luận (5 điểm):
Câu 1 (1 điểm):
Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 dung dịch mất nhãn sau:
anđehit axetic, rợu etylic và Anilin
Câu 2: (1 điểm)
Phênol và axetic điều tác dụng với dung dịch NaOH
Riêng axit axetic còn tác dụng với rợu êtylic
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Câu 3: Bài tập (3 điểm)
Cho 8,46g một axit hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 2.4% Tìm công thức của axit
6
Trang 7Đề 4:
Đề thi học kì 1 (60 phút)Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng
1 Một chai rợu ghi 250 có nghĩa là:
A Cứ 100g dung dịch có 25g rợu nguyên chất
B Cứ 100g dung dịch có 25ml rợu nguyên chất
C Cứ 75ml dung dịch có 25ml rợu nguyên chất
D Cứ 100ml dung dịch rợu có 25ml rợu nguyên chất
2 Để phân biệt các dung dịch: Glixerin, glucozơ, lòng trắng trứng ta chỉ dùng:
A Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
B Là este của axit béo và glixerin
C Là este của axit béo và rợu đa chức
D Hỗn hợp chất béo, sáp, steroit, photpholipit
9 Có thể phân biệt phenol và rợu etylic bằng chất nào?
10 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
13 Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
14 Một este A đợc tạo bởi một axit no đơn chức và một rợu no đơn chức có dA/CO2 = 2 Công thức phân tử là:
Trang 820 Không thể phân biệt CH3COOH và CH3CHO bằng chất nào sau đây
II Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 1 (2đ): a)Từ xemlulozơ có thể điều chế đợc axitaxetic, etylaxetat Viết phơng trình và ghi rõ điều kiện nếu có, cácchất vô cơ cần thiết có đủ
b) Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 4 dung dịch không nhãn: rợu etylic, axitaxetic, axitacrylic, anđehitaxetic Viếtphơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) để giải thích
Câu 3 (3đ): Đốt cháy hoàn toàn 8,6g hợp chất hữu cơ A thu đợc 17,6g CO2 và 5,4g H2O Biết tỷ khối hơi của A đối vớihiđro bằng 43
a Xác định công thức phân tử của A
b Viết công thức cấu tạo các đồng phân cùng chức của A (không viết đồng phần cis - trans) Biết các đồng phân
đó đều phản ứng với đá vôi và làm mất màu nớc brom
8
3
CH
Trang 9B 2CH3COOH + Ca(NO3)2Ca + 2HNO3
C 2CH3COOH + NaO → 2CH3COONa + H2O
Câu 8: Tách nớc rợu A (C4H9OH) thu đợc 2 anken đồng phân, A là…
Câu 9: Phản ứng chứng tỏ phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 là…
Câu 12: Thứ tự giảm dần theo nhiệt độ sôi các chất CH3COOH(I), C2H5OH(II), CH3OCH3(III) là…
II Đề tự luận:
Câu 1 (1,5 điểm):
Viết các phơng trình phản ứng thực hiện biến hoá sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):
C2H2→ CH3CHO → CH3COOH → CH3COOCH3
Trang 10Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3gam một rợu no đa chức ở nhiệt độ và áp suất thích hợp đã thu đợc một thể tích hơibằng thể tích của 0,8gam oxi trong cùng điều kiện
Cho 4,6gam rợu đa chức trên tác dụng hết với Na đã thu đợc 1,68 lít khí hiđro (đo ở đktc)
Tính khối lợng phân tử và viết công thức cấu tạo của rợu đa chức nêu trên
10
Trang 11Đề 6Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trớc công thức chọn đúng, câu chọn đúng
a) Trong các Amin sau, Amin nào có tính Bazơ mạnh nhất
A thuỷ phân Protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các Amino axit
B Protein không tan trong nớc
C Các protein chỉ chứa các nguyên tố C H.O
D Peptit là loại hợp chất trong đó chỉ chứa liên kết Peptit
Câu 2 (1,5 điểm)
Khoanh tròn một chữ cái A, B, C, D đứng trớc câu chọn đúng, công thức chọn đúng?
a) Các chất sau, chất nào là Amin bậc 2
b)
A Amino axit là hợp chất có 2 nhóm -NH2 và - COOH liền kề nhau
B Amino axit có phản ứng este hoá vì có nhóm -NH2
C Amino axit không thể chứa nhóm C6H5
D Amino axit là hợp chất lỡng tính
b) Cách nhận biết đơn giản để phân biệt sợi bông và sợi tơ tằm
A Màu sắc: Sợi bông trắng, sợi tơ tằm vàng
B Ngâm vào nớc: Sợi bông chìm, sợi tơ tằm nổi
a) Tính khối lợng Anilin có trong dung dịch A để khi tác dụng với nớc Brom thì thu đợc 3,3g kết tủa trắng
b) Tính thể tích nớc Brom 4,80% (d = 1,25g/cm3) cần để điều chế 3,3g Tri Brom Anilin
Viết phơng trình hoá học của phản ứng trùng ngng các Amino Axit sau:
a) Axit 7 - Amino Heptanoic
b) Axit 10 - Amino Decanoic
Câu 7 (2 điểm)
a) Thuỷ phân từng phần một Penta Peptit thu đợc các đi Tri peptit sau: A - D; C - B; B - E; D - C - B Xác định trình
tự các Aminoaxit trong Peptit trên
(A, B, C, D, E là kí hiệu các gốc α.amino axit khácnhau0
Trang 12b) Khi thuỷ phân 500gam Protein A thu đợc 170 gam Analin Tính số mol Alanin trong A, nếu phân từ khối của A
là 50.000đ.v C thì số mắt xích Analin trong phân tử A là bao nhiêu
12
Trang 13Đề 7:
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chỉ 1 chữ A hoặc B, C, D đứng trớc câu chọn đúng:
1 Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực graphit) Phản ứng nào sau đây xảy ra ở anot?
4 Một Cacbonhidrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:
ZCu(OH)2 /Na(OH)→ dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch
tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 3 (1,0 điểm)
Hãy chọn những từ hay cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống
a) Các vật liệu polime thờng là chất không bay hơi
b) Polime là những hợp chất do nhiều………liên kết với nhau
c) ở nhiệt độ thờng dới tác dụng của enzim, protein tạo ra
các aminoaxit
d) Một số protein bị khi đun nóng hoặc cho thêm một số hoá chất
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Hãy viết một bản báo cáo trong đó trình bày rõ ràng những hoá chất, những kim loại cần dùng, các phản ứng xảy
ra, nhận biết các sản phẩm đã tiến hành thí nghiệm kiểm tra vị trí của cặp oxi hoá khử Zn2+/ Zn trong dãy điện hoá (kiểmtra về mặt định tính và định lợng)
Trang 14Đề 8Trong bài thi trắc nghiệm này có tất cả 40 câu hỏi.
Thí sinh hãy chọn một đáp án đúng nhất trong số 4 đáp án đã cho với mỗi câu hỏi cho dới đây?
1 Trong số các chất cho dới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
2 Cho phản ứng:CH3CHO + H2 →Nit 0 CH3CH2OH
Trong phản ứng đó, CH3CHO thể hiện tính gì?
3 Chất A có tên gọi là Etyl fomiat, vậy công thức nào cho dới đây là công thức đúng của A?
5 Tính chất nào cho dới đây là tính chất của glucozơ?
A Ancol đơn chức, andehit đa chức
B Ancol đa chức, andehit đa chức
C Ancol đa chức, andehit đơn chức
8 Khi cho 0,1 mol glucozo lên men thì thu đợc bao nhiêu gam rợu?
9 Đun etanol trong điều kiện H2SO4 đậm đặc, ở nhiệt độ từ 1300 - 1400, sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào trong số cácchất cho dới đây, thu đợc sau phản ứng?
10 Tỉ khối hơi của một anđehit Y đối với hidro bằng 28 Vậy, công thức cấu tạo đúng của Y là công thức nào sau
13 Polime nào có tên dới đây là tên đúng của tơ nilon - 6,6?
A Polieste của axit adipic và etylenglicol
B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
C Poliamit của axit amino caproic
D Hexacloxiclohecxan
14 Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?
15 Cao su Buna đợc điều chế từ monome nào trong số các monome cho dới đây?
16 Thuỷ tinh hữu cơ đợc tổng hợp từ những chất nào cho dới đây là đúng nhất?
A Axit metacrylic và rợu metylic
B Axit metacrylic và rợu etylic
C Axit acrylic và rợu etylic
D Axit acrylic và rợu metylic
17 ứng với công thức phân tử là C7H8O, hỏi bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của hidrocacbon thơm?
18 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở E, thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol CO2: số mol H2O =6:7 Vây công thức nào cho dới đây là công thức amin E?
14
Trang 15A C4H8O B C3H7N C C4H9 N D C3H6N
19 Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chất, vì trong phân tử:
A Vừa có nhóm chức anđehit vừa có nhóm chức amino
B Vừa có nhóm chức ancol vừa có nhóm chức amino
C Vừa có nhóm chức amino vừa có nhóm chức axit
D Va có nhóm chức ancol vừa có nhóm chức axit
20 Công thức chung của axit cacbonxylic no, đơn chức, mạch hở là công thức nào cho dới đây?
21 Công thức cấu tạo nào cho dới đây là công thức cấu tạo mạch hở đúng của glucozo?
22 Ngng tụ hỗn hợp X, gồm glyxin và alanin thì thu đợc:
23 Tìm phát biểu sai: Phenol là chất hữu cơ có thể phản ứng với:
25 Trong số những tên cho dới đây, tên nào là tên đúng của (CH3)3COH?
26 Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit Dãy nào sau đây đúng?
29 Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng tác dụng hết với AgNO3/NH3
thu đợc 3,24gam Ag Công thức phân tử của hai anđehit là:
30 Tên nào dới đây là tên thay thế của ancol metylic
C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O
Vậy X thuộc loại hợp chất nào sau đây?
32 Trong số các sản phẩm cho dới đây, sản phẩm nào là sản phẩm của phản ứng khi thuỷ phân saccarozơ?