1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA Thi thử A lần 2Tứ Kỳ - Hải Dương

5 312 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AC.. Tính thể tích khối tứ diện EHB'C' và tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC'A'.. Gọi A là trung điểm của BD và P là mặt phẳng trung trực của

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ

*****

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2013

MÔN TOÁN – Khối A, B, A 1

(Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số: 2 1

2

x y x

 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).

b) Cho đường thẳng d: y = - x + m và hai điểm M(3;4) và N(4;5) Tìm các giá trị của m để đường

thẳng d cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 4 điểm A, B, M, N lập thành tứ giác lồi AMBN có diện tích bằng 2.

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình lượng giác:

cos (2sinx 2x2sinx 1) 2cos  3x s inx 1

Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình sau trên tập số thực:

1 1 2 1

3

x    x  

Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân: 4 2 2 2

2 0

tan ( 1)

1 tan

x

 

Câu 5: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có các cạnh bên bằng a , đáy A'B'C' là tam giác

đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh B trên mặt phẳng (A'B'C') là trung điểm H của cạnh

A'B' Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AC Tính thể tích khối tứ diện EHB'C' và tính khoảng

cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC'A').

Câu 6: (1,0 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực không âm có tổng bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức : F  (1 a2)(1b2)(1c2)

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có:

3 2, 2 2

ABBC, điểm E thuộc đoạn DC sao cho 4 2

3

EC  , điểm (14 17; )

3 3

I thuộc đường thẳng

BE Biết đường thẳng AC có phương trình : x - 5y + 3 =0 và các điểm A, B có hoành độ nguyên

dương Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D của hình chữ nhật.

Câu 8: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm B(-1;-4;-1); C(0;-2;-2);

D(-1;-2;-3) Gọi A là trung điểm của BD và (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BD Tìm

điểm E trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ACE vuông tại A và 3 6

2

Câu 9: (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện :2 2 2 4( )

1

z i

i

Trang 2

Đáp án + Thang điểm đề thi thử Đại học lần 2 (2013)– Khối A

1

(2điểm

)

1) (1 điểm) Khảo sát hàm số

2

3 '

y

x

* Cực trị:

      

    

-Đồ thị hàm số có : Tiệm cận đứng: x=2 , tiệm cận ngang: y= 2

0,25

* B ng bi n thiên: ảng biến thiên: ến thiên:

x   2



'

y

-y 2 

 

2

0,25

* Đồ thị:

0,25

2) (1 điểm) Tìm m để

2

x

m

 

0.25

1 2 2 1

x x m

x x m

 vàA x 1 ; x1 m B x,  2 ; x2 m là giao điểm 0,25

Có MN vuông góc với d nên 4 điểm A, B, M, N lập thành tứ giác AMBN có diện tích bằng 2

8

AMBN

m

m

 + m=0 loai, m= 8 t/m Kết luận : m= 8

0.25

2 1) (1 điểm) Giải phương trình lượng giác

Trang 3

)

2 2

2

x

 

0,25

xxk k Z

2

x x

2 1

1

2

x

x

0,25

0,25

2) (1 điểm) Giải bất phương trình

Điều kiện:  2 x  1 (*)

x  x     

 3  x 2 x 1( x  2 x 1 )

0,25

2

a

3

2

2

a a

a

0,25

BPT (1) nghiệm đúng với mọi x t/m ( *)

3

(1điểm

)

Tính tích phân

2

2

0 3 0 192

x

J x dx

 

2

1 tan

x

3

4

(1điểm

)

Cho hình lăng trụ

a) Thể tích khối tứ diện EHB'C'

BE//( A'B'C') nên d(E, (A'B'C')= B'H

0,25

Trang 4

Tam giác B'HC' vuông tại H nên

2

a

B HBBB H

' ' ' '.sin 60

0,25

' '

' '

B ACC A

B ACC A ABC A B C B A B C ACC A

S

' '

3

3

4

ACC A

A I AB AC A J AC S A J AC

a

a a

0,25

5

(1điểm

)

Tìm giá trị nhỏ nhất

ab bc ca ab bc ca abc abc

0,25

Áp dụng BĐT Cô- si cho các số không âm ta có:

a b c

2

a b c

6

(2điểm

) Từ (1), (2), (3) suy ra F ( )23 2(2627)2 ( )109 3 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

1 3

a b c

    KL: GTNN của F là

Cm được BI vuông góc với AC nên PT đt BI:

x  y   x y   ( ; 29 5 )

Gọi J là giao điểm của AC và BE , tìm được

71 22

13 13

J

0,25

BJBABC   

0,25

Trang 5

2 2 2 2

2

5( / )

13

t t m

t k t m

 

31

13

Đt BC đi qua điểm B(5; 4) và có VTPT AB (3;3)

4; 1

AB DC  D

 

 

 

 

Kết luận: A2;1 , B5; 4 , C7; 2 , D4; 1  

0,25

2) (1 điểm) Lập phương trình mặt phẳng (P)

A là trung điểm của BD nên ta có A(-1; -3; -2)

theo bài ra ta có hệ pt

9.6

4 2

 

0,25

0

6

y

y

0,25

y = 0 ta được điểm E( -4; 0; 1)

7

(1điểm

)

Tìm số phức…

Đặt z a bi a b   ,  , theo bài ra ta có: 2(a2b2) ( a(b1) ).(1 )iia2 b28a 0,25

2 2

1 0

a b a b

a b a a ai b b i

a b

  

Giải hệ được

v

z    i z    i 0,5

Ngày đăng: 23/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w