Câu 15: Cho chùm hẹp các electron quang điện có tốc độ 106 m/s bay dọc theo đường sức trong một điện trường đều có cường độ 9,1 V/m sao cho hướng của vận tốc ngược hướng với điện trườn
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
Tổ: VẬT LÍ
***
-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG LẦN 3 NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Vật Lý 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh: ……… Mã đề thi: L-6789
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 –34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về con lắc đơn ?
A Bỏ qua lực cản là điều kiện cần nhưng chưa đủ để con lắc đơn dao động điều hòa.
B Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật bị triệt tiêu.
C Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây treo có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
D Chu kỳ dao động của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 2: Mắc một vật khối lượng m0 đã biết vào một lò xo rồi kích thích cho hệ dao động ta đo được chu kì dao động là T0 Bây giờ mắc thêm vào lò xo vật nặng có khối lượng m chưa biết thì ta được con lắc mới có chu kì dao động là T Khối lượng m được tính bằng:
A
2
0
0
1
T
T
B
2
0 0
1
T
T
C
2 0 0
1 T
T
D
2 0 0
T
T
Câu 3: Chọn câu đúng nói về dao động tự do
A Khi được kích thích vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kì riêng.
B Chu kì của dao động tự do phụ thuộc yếu tố bên ngoài.
C Vận tốc của dao động tự do biến đổi đều theo thời gian.
D Dao động tự do có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích.
Câu 4: Khi ánh sáng đi từ không khí vào nước thì tần số
A tăng lên và vận tốc giảm đi.
B không đổi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
C không đổi và bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.
D giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
Câu 5: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35µm, một tấm kẽm đang tích điện dương có điện thế 1,8V nối với
một điện nghiệm Nếu chiếu bức xạ có bước sóng biến thiên trong khoảng từ 0,24µm đến 0,50µm vào tấm kẽm nói trên trong thời gian đủ dài thì điều nào sau đây mô tả đúng hiện tượng xảy ra?
A Hai lá điện nghiệm xòe thêm ra C Hai lá điện nghiệm cụp vào rồi lại xòe ra
B Hai lá điện nghiệm cụp vào D Hai lá điện nghiệm có khoảng cách không thay đổi Câu 6: Mức năng lượng của nguyên tử Hiđrô ở trạng thái dừng có biểu thức En = – 13,6/n2 (eV) (n =1, 2, 3,
…) Khi kích thích nguyên tử Hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng photon có năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử Hiđrô có thể phát ra sau đó là:
A 1,46.10–6m B 9,74.10–8m C 4,87.10–7m D 1,22.10–7m
Câu 7: Một vật treo vào con lắc lò xo Khi vật cân bằng lò xo giãn thêm một đoạn l Tỉ số giữa lực đàn hồi
cực đại và lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là: hmax
hmin
F
a
đ đ
Biên độ dao động của vật là:
A Al(a21) B
a 1 A
(a 1)
l
C Ala 1(a 1) D Ala 1(a 1) Câu 8: Vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa với phương trình x1 = A1cos(ωt +3)cm thì cơ năng là W1, khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình x2 = A2cos(ωt )cm thì cơ năng là W2 = 4W1 Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng là W Hệ thức đúng là:
Câu 9: Một con lắc đơn có vật nhỏ bằng sắt nặng 10 g đang dao động điều hòa Đặt dưới con lắc một nam
châm (tạo ra một từ trường đều) thì vị trí cân bằng không đổi nhưng chu kì dao động bé thay đổi 0,1% so với khi không có nam châm Lấy g = 10 m/s
2 Giá trị lực hút của nam châm lên vật dao động là
Trang 2A 2.10
-3
-4
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một
khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2a thì tại M là
A vân tối thứ 9 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 7 D vân sáng bậc 8 Câu 11: Một lăng kính có tiết diện ABC là tam giác vuông cân, góc chiết quang A = 900 được đặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng hẹp là tập hợp 5 tia: đỏ, vàng, lục, da cam, tím đến gặp mặt bên AC theo phương vuông góc Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu lục là 2 Những tia ló ra khỏi mặt BC là
Câu 12: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
0,6 m và bước sóng chưa biết Khoảng cách hai khe 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên màn, đếm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính bước sóng , biết hai trong 5 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L
Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 1mm, hai khe cách màn quan sát 1
khoảng D = 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,4m và 2 = 0,56m Hỏi trên đoạn MN với xM = 10mm và xN = 30mm có bao nhiêu vị trí tại đó có vân tối của hai bức xạ trùng nhau?
Câu 14: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
D Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
Câu 15: Cho chùm hẹp các electron quang điện có tốc độ 106 (m/s) bay dọc theo đường sức trong một điện trường đều có cường độ 9,1 (V/m) sao cho hướng của vận tốc ngược hướng với điện trường Tính quãng đường bay được sau thời gian 1000 ns
Câu 16: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào
A năng lượng của photon chiếu tới kim loại B động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi kim loại.
C bản chất của kim loại D bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại
Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m, mang điện tích q và lò xo có độ cứng k =
10 N/m Khi vật nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nằm ngang nhẵn thì xuất hiện một điện trường đều E = 2,5.10
4
V/m trong không gian bao quanh con lắc và có hướng dọc theo trục của lò xo Điện trường chỉ xuất hiện trong thời gian t 7 m k/ Sau đó con lắc dao động với biên độ 8 cm dọc theo trục của lò xo Giá trị của q là
Câu 18: Khi gãy, tần số của hoạ âm bậc 2 của một sợi dây đàn dài 65cm phát ra bằng tần số âm chuẩn
(1000Hz) Tốc độ truyền sóng trên dây đàn bằng
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân: U He 230 Th
90
4 2
234
92 Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân Urani, hạt và hạt nhân Thôri Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A 4b + 230c - 234a B 230c – 4b – 234a C 234a - 4b – 230c D 4b + 230c + 234a Câu 20: Để xác định chu kì bán rã của một chất phóng xạ β , người ta dùng một máy đếm xung điện Mỗi khi
-có một hạt β rơi vào máy thì các hệ số đếm của máy tăng thêm một đơn vị Phép đo được tiến hành từ thời -điểm ban đầu t = 0 đến thời -điểm t = 12h máy đếm ghi được 1 n xung điện và đến thời điểm 1 t = 3t máy đếm2 1 ghi được n xung điện Biết rằng 2 7n = 4n Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là1 2
A 12h B 24 h C 6h D 3h.
Trang 3Câu 21:2411Na là đồng vị phóng xạ β
với chu kì bán rã T và biến đổi thành 2412Mg Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu 24
11Na nguyên chất Ở thời điểm t , tỉ số giữa số hạt nhân 1 24
12Mgtạo thành và số hạt nhân 24
11Na còn lại trong mẫu là 1
3 Ở thời điểm t = t + 2T , tỉ số nói trên bằng2 1
Câu 22: Người ta dùng hạt nhân proton bắn vào hạt nhân bia đang đứng yên gây ra phản ứng tạo thành hai hạt
nhân giống nhau bay ra cùng động năng và theo các hướng lập với nhau một góc 1200 Biết số khối hạt nhân
bia lớn hơn 3 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Phản ứng trên có thể tỏa hoặc thu năng lượng, tùy thuộc động năng của hạt proton ban đầu.
B Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng.
C Phản ứng trên không tỏa hay thu năng lượng.
D Phản ứng trên là phản ứng toả năng lượng.
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch R, L, C mắc nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi Ban đầu điều chỉnh tần số của điện áp để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
A Nếu tăng tần số thì điện áp hiệu dụng hai đầu L nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu C
B Nếu tăng hay giảm tần số thì điện áp hiệu dụng hai đầu R giảm
C Nếu giảm tần số thì điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R, L và C đều tăng
D Nếu tăng tần số thì điện áp hiệu dụng hai đầu R tăng
Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/ (H) và tụ
điện có điện dung 0,1/ (mF) Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u U 2 cos100 t V Khi thay đổi R, ta thấy có hai giá trị khác nhau của biến trở là R1 và R2 thì công suất tiêu thụ của mạch đều là P Chọn kết luận
đúng.
A R1R2 = 5000 B R1 + R2 = 2U2/P C P U2/100 D P < U2/100
Câu 25: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng
tạo ra sóng dừng trên dây là 15 Hz và 20 Hz Biết tốc độ truyền của các sóng trên dây đều bằng nhau Khi tần
số truyền sóng trên dây là 20 Hz thì bước sóng là
Câu 26: Một khu dân cư tiêu thụ một công suất điện là 14,289kW, điện áp hiệu dụng định mức là 220V Điện
trở của dây tải từ nơi cấp điện đến nơi dân cư là r Khi không dùng máy hạ áp thì điện áp nơi cấp điện phải bằng 359V, điện áp hai đầu dây sớm pha π/6 so với dòng điện Khi khu dân cư dùng máy hạ áp lý tưởng với N1/N2 =
15, để các thiết bị điện hoạt động bình thường như ban đầu thì điện áp hiệu dụng nơi cấp điện là (biết hệ số công suất ở mạch sơ cấp của máy hạ áp bằng 1)
Câu 27: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu
đoạn mạch trên điện áp u = U0cosωt, với ω có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng trên R cực đại Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng trên C cực đại Khi ω chỉ thay đổi từ giá trị ω0 đến giá trị
ω1 thì điện áp hiệu dụng trên L
Câu 28: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm một cặp cực từ vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở R = 72Ω, tụ điện C =
2592
1 (F) và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n1 = 45 vòng/giây hoặc n2 = 60 vòng/giây thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là như nhau Cuộn dây L có hệ số tự cảm là
1
5 H
Câu 29: Đặt điện áp u = 125 2 cost (V), thay đổi được vào đoạn mạch nối tiếp AMB Đoạn mạch AM
gồm điện trở R nối tiếp tụ điện, đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở r Biết điện áp trên đoạn AM luôn vuông pha với điện áp trên đoạn MB và r = R Với hai giá trị = 100 rad/s và = 56,25 rad/s thì mạch AB
có cùng hệ số công suất và giá trị đó bằng
Câu 30: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E
Trang 4B vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng
D vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm ứng từ B
Câu 31: Nếu mắc điện áp u = 100cost V vào hai đầu cuộn thuần cảm L thì biên độ dòng điện tức thời là 0,4
A Nếu mắc điện áp trên vào hai đầu tụ điện C thì biên độ dòng điện tức thời 2,5 A Mắc L và C thành mạch dao động LC Nếu điện áp cực đại hai đầu tụ 0,1 V thì dòng cực đại qua mạch là
Câu 32: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn dao động S1, S2 có phương trình lần lượt: u1 = u2 = 4cos40πt mm, tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1S2, hai điểm A, B nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 12 cm/s thì vận tốc dao động tại điểm B có giá trị là
A 12 3 cm/s B 4 3 cm/s C – 12 cm/s D 4 3 cm/s.
Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 30 cm trên bề mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng
đứng cùng pha Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn là 7 Tốc độ truyền sóng là
40 cm/s Tần số dao động của hai nguồn có thể có giá trị
Câu 34: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
A Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau
phản ứng
B Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt
nhân sau phản ứng
C Tổng độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân sau phản ứng.
D Tổng động năng của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt nhân sau phản ứng.
Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
A Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng
B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao nên gọi là phản ứng thu năng lượng
D Hiện nay, con người chưa kiểm soát được phản ứng nhiệt hạch
Câu 36: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800
vòng/ phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A. 0,6 cos(30 )
6
3
e t Wb
6
3
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp theo thứ tự đó (cuộn cảm thuần) Điện dung C có thể
thay đổi được Điều chỉnh C để điện áp ở hai đầu C là lớn nhất Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R
là 100 2 V Khi điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là 100 2 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa điện trở và cuộn cảm là -100 6 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB là
Câu 38: Một mạch điện xoay chiều AM nối tiếp MB Biết AM gồm điện trở thuần R1 = 20, cuộn dây thuần cảm L1 mắc nối tiếp Đoạn MB chứa hộp X cũng có các phần tử là điện trở thuần R2, tụ điện mắc nối tiếp nhau Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng là 200V thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2A Ở thời điểm t (s), uAB = 200 2 V và cường độ dòng điện đang giảm, còn ở thời điểm (t+1/600)s dòng điện iAB = 0 Công suất của đoạn mạch MB là
A 266,4W B 120W C 320W D 400W
Câu 39: Một mạch dao động điện từ lý tưởng có L = 4μF.H và tụ điện có điện dung C Tại thời điểm t = 0 điện
tích của tụ điện có giá trị cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10-6 s thì điện tích của tụ điện bằng nửa giá trị cực đại của nó, lấy π2 = 10 Điện dung C của tụ điện là:
A 2.10-7F B 2,25.10-7F C 2,5.10-7F D 3.10-7F
Câu 40: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai
cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1 thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ 1,5 A Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 1 F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một
Trang 5mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số góc 106 rad/s và cường độ dòng điện cực đại bằng I0 Giá trị I0 là
PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là:
x =A cos ωt+φ ;x=Acosωt+φ x =A cos ωt+φ Cho biết: 4x + x = 13 cm 12 22 2 Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1=1 cm thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s, khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai bằng
Câu 42: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm
A Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường
B Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động theo phương vuông
góc với phương truyền sóng
C Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
D Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn
Câu 43: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng
phương trình và lan truyền với tốc độ v = 1,5 m/s M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B lần lượt 16 cm và 26 cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên
MA là 8 điểm Tần số f của cần rung là:
Câu 44: Sóng điện từ nào bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li.
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
Câu 45: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch;x=Acosωt+φ i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?
A 0 0
2 2
2 2
0 0
0
U I C
2 2
2 2
2
U I
Câu 46: Mạch điện AB gồm 3 đoạn mạch mắc nối tiếp: AM (chứa tụ C);x=Acosωt+φ MN (chứa biến trở R);x=Acosωt+φ NB (chứa
cuộn cảm thuần L) Đặt vào hai đầu mạch hđt u U 2 os 100c t V Khi R = 30Ω thì hđt giữa AN, MB lệch pha nhau / 2 và có giá trị hiệu dụng lần lượt là 75V, 100V Khi R = R0 thì công suất mạch cực đại Giá trị R0 là
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một hệ vân Khi dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ k + 1 trùng với vân sáng bậc k của hệ vân lúc đầu Tỉ số D2/D1 là:
A 2k2k3 B 2k 2k1 C 2k k1 D 2k 2k1
Câu 48: Chiếu vào khối hơi hydro bức xạ có tần số f1 thì khối hơi phát được tối đa 3 bức xạ Chiếu vào khối hơi hydro bức xạ có tần số f2 thì khối hơi phát được tối đa 10 bức xạ Biết năng lượng nguyên tử hydro cho bởi biểu thức En = 0
2
E n
(với E0 là hằng số, n là số nguyên) Tỉ số tần số của hai bức xạ là:
A 12
f 3
f 10 B 12
f 10
f 3 C 12
f 25
f 27 D 12
f 128
f 135
Câu 49: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
C Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
Câu 50: Dùng chùm proton bắn phá hạt nhân 3Li7 đang đứng yên tạo ra 2 hạt nhân X giống nhau có cùng động năng là K nhưng bay theo hai hướng hợp với nhau một góc và không sinh ra tia gama Biết tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng chuyển nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt tạo thành là 2K/3 Coi khối lượng hạt nhân đo bằng đơn vị khối lượng nguyên tử gần bằng số khối của nó thì
A cos = -7/8 B cos = +7/8 C cos = 5/6 D cos = -5/6.
Trang 6B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều Momen động lượng của nó giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian Δt Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là
A 0,5Δt(L1 – L2)/I B 0,5Δt(L1 + L2)/I C Δt(L1 – L2)/I D Δt(L1 + L2)/I
Câu 52: Một bánh xe có momen quán tính 5 kg.m2 đối với một trục quay cố định Bánh xe đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực là 30 N.m Bỏ qua mọi ma sát Sau 20 s kể từ khi chịu tác dụng của momen lực, động năng mà bánh xe thu được là
Câu 53: Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm
ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn Bỏ qua các lực cản Lúc đầu sàn và người đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn
A quay ngược chiều chuyển động của người.
B vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
C quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
D quay cùng chiều chuyển động của người.
Câu 54: Một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 3kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang Lấy gia tốc trọng trường g =
10 m/s2 Giả thiết sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc Gia tốc của các quả nặng là:
Câu 55: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k =
100N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc
s
cm /
40 theo phương thẳng đứng hướng xuống Chọn chiều dương hướng xuống Coi vật dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng Tốc độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5
cm lần thứ hai là
Câu 56: Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 0,30m vào catôt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2 V Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một hiệu điện thế UAK = -2V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng 2 = 0,15m thì động năng cực đại của êlectron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng
A 1,325.10-18J B 6,625.10-19J C 9,825.10-19J D 3,425.10-19J
Câu 57: Tìm tốc độ của hạt mezon để năng lượng toàn phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ Coi tốc độ ánh
sáng trong chân không 3.108 (m/s)
A 0.4.108m/s B 0.8.108m/s C 1,2.108m/s D 2,985.108m/s
Câu 58: Bắn hạt vào hạt nhân nitơ N14 đứng yên, xảy ra phản ứng tạo thành một hạt nhân oxi và một hạt
proton Biết rằng hai hạt sinh ra có véctơ vận tốc như nhau, phản ứng thu năng lượng 1,21 (MeV) Cho khối lượng của các hạt nhân thỏa mãn: mOm = 0,21(mO + mp)2 và mpm = 0,012(mO + mp)2 Động năng hạt là
Câu 59: Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do
nguồn âm phát ra?
A Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
C Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
D Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.
Câu 60: Biết đồng vị phóng xạ 146 C có chu kì bán rã 5730 năm Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân
rã / phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng của mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ
1600 phân rã / phút Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là
HẾT
Trang 7-TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
Tổ: VẬT LÍ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 3 NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Vật lí
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Đáp
án
Đáp
án
Đáp
án
Đáp
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Đáp
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Đáp