1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Hình học - Chương 3 (2012 - 2013)

3 201 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài của đoạn thẳng AB là: A.. Đẳng thức nào sau đây đúng?. Tính BD và CD.A. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I.. Phần trắc nghiệm 3 điểm II..

Trang 1

S S

Ngày kiểm tra: 21 / 03 / 2013 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Cho AB 3

CD= 4, biết CD = 12 cm Độ dài của đoạn thẳng AB là:

A 16 cm B 9 cm C 8 cm D 3,75 cm

Câu 2: Trong hình 1, biết DE // BC Độ dài x bằng:

A 9 B 9,5 C 10 D 10,5

x

6 7

4

A

Hình 1

Câu 3: ∆ ABC ∆ MNP với tỉ số đồng dạng 3

4, ∆ MNP ∆ DEF với tỉ số đồng dạng

2

3

∆ ABC ∆ DEF với tỉ số đồng dạng là:

A 9

4

1

Câu 4: ∆ ABC ∆ DEF theo tỉ số đồng dạng k 2

3

= thì ABC

DEF

S

?

S =

A 2

3

4

4 3

Câu 5: ∆ ABC có D AB, E AC, DE / /BC∈ ∈ Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AD AC

AB =AE B AD EC

DB =AC C DB AE

AB =AC D AD AE

DB = EC

Câu 6: Cho ∆ DEF ∆ ABC theo tỉ số đồng dạng k 3

4

= Biết diện tích ∆ ABC bằng 8 cm2 thì diện tích ∆ DEF

sẽ là:

A 4,5 cm2 B 6 cm2 C 9 cm2 D 18 cm2

II Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Cho ∆ ABC với AD là đường phân giác của µA , biết AB = 3 cm, AC = 7 cm, BC = 5 cm

Tính BD và CD

Bài 2 (5 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ ABC ∆ HBA

b) Biết AB = 9 cm, AC = 12 cm Tính độ dài BC, AH, BH, CH

c) Qua điểm H kẻ HE⊥AB, E AB( ∈ ) và HF AC, F AC⊥ ( ∈ ) Chứng minh: AE.AB = AF.AC

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

II Phần tự luận (7 điểm)

(2 điểm)

AD là đường phân giác của µA

0,25

+

0,25

+

0,25 5.3

10

(5 điểm) B

E H

1

2

A C

F

a) Chứng minh: ∆ ABC ∆ HBA Xét ∆ ABC và ∆ HBA, ta có:

b) Tính BC:

Áp dụng định lí Pytago trong ∆ ABC vuông tại A, ta có:

BC 225 15 cm

Tính AH:

∆ ABC ∆ HBA (cmt)

AC BC

HA BA

Trang 3

AB.AC 9.12

BC 15

Tính BH:

∆ ABC ∆ HBA (cmt)

AB BC

HB BA

2 2

Tính BH:

c) Chứng minh: AE.AB = AF.AC Xét ∆ AHB và ∆ AEH, ta có:

AHB AEH 90= =

µ1

A là góc chung

( )

2

AH AB

AH AE.AB 1

AE AH

Xét ∆ AHC và ∆ AFH, ta có:

AHC AFH 90= =

µ2

A là góc chung

( )

2

AH AC

AH AF.AC 2

AF AH

Ngày đăng: 22/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w