1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiẻm tra so hoc chuong 1(coma tran va h][ng dan cham)

5 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5điểm b/ Bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợp đó... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 Điểm Bài 1/ 1 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết sa

Trang 1

Trường THCS Tân Thành

Tổ Toán-Lý ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 (Tiết 18) (Bài số 1)

Năm học 2010-2011

Người ra đề : Nguyễn Sỹ Văn

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Điểm)

Bài 1/ Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết sai:

Câu1 (0,5 điểm) Cho A= { 1; 2; 3; a; m }

a/ m A b/ 2 A c/ a  A d/ b  A

Câu 2/ Cho tập hợp B= {8 ; 12; 16}

a/ 16  B b / {8; 12; 16 }  B c/ { 8; 16 }  B d/ { 16 }  B Bài 1/ Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết đúng:

Câu 1 / (0,5 điểm) Tập hợp các chữ cái của từ “ CHĂM NGOAN” có số phần tử là:

a/ 6 b/ 7 c/ 8 d/ 9 Câu 2/ Số 5.123.478

a/ Có số đơn vị là 8 b/ Có số trăm là: 4 c/Có số nghìn là : 3 d/Có số triệu là:5

Câu 3/ (0,5 điểm)

Kết quả 35 33 là: a/ 315 b/ 915 c/ 38 d/ 98

Câu 4/ (0,5 điểm)

Kết quả 315: 35 là: a/ 1 b/ 35 c/ 310 d/ 33

PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm)

Bài 1/(1,5 điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 11, bằng cách: a/ Liệt kê các phần tử (0,5điểm)

b/ Bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợp đó (1điểm)

Bài 2/ (1,5điểm) Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:

a/ 76 + 327 + 24 + 23 (0,5điểm)

Các kiến thức Phải kiểm tra

Nhận biêt Thông

hiểu

Vận dụng Cấp thấp

Vận dụng Cấp cao

Tổng

1,5

Ghi số tự nhiên

Số phần tử của một tập hợp-Tập hợp con

Tính chất của Phép cộng và phép nhân

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 0,5

0,5

Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Thứ tự thực hiện phép tính

Trang 2

b/ 25.5.4.29.2 (0,5điểm)

c/ 25.64 + 25.36 (0,5điểm)

Bài 3/ (2,5điểm)

Bài 2/ Thực hiện các phép tính

a/ 62 : 4 5 + 2 32 (1 điểm)

b/ 2(4 33 - 4.52) (1,5 điểm)

Bài 4/(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó cho 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với

5 thì được 15

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Điểm)

Bài 1/ (1 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết sai:

Câu1 (0,5 điểm) b/ 2 A

Câu 2/ (0,5 điểm) d/ { 16 }  B

Bài 2/(2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết đúng:

Câu 1 /(0,5 điểm) Tập hợp các chữ cái của từ “ CHĂM NGOAN” có số phần tử là:b/ 7 Câu 2/(0,5 điểm) Số 5.123.478 d/Có số triệu là:5

Câu 3/ (0,5 điểm) Kết quả 35 33 là: c/ 38

Câu 4/ (0,5 điểm)Kết quả 315: 35 là: c/ 310

PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm)

Bài 1/(1,5 điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 11, bằng cách: a/ Liệt kê các phần tử (0,5điểm) A= 6; 7; 8; 9; 10

b/ Bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợp đó (1điểm)

A= x  N / 5 < x < 11

Bài 2/ (1,5điểm) Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:

a/ 76 + 327 + 24 + 23 = (76+ 24) + (327+ 23) = 100 + 350 = 450 (0,5điểm)

b/ 25.5.4.29.2 = (25 4 ) (5.2) 29 = 100 10 29 = 29000 (0,5điểm)

c/ 25.64 + 25.36 = 25( 64 + 36) = 25 100 = 2500 (0,5điểm)

Bài 3/ (2,5điểm)

Bài 2/ Thực hiện các phép tính

a/ 62 : 4 5 + 2 32 = 36 : 4 5+ 2 9 = 9 5 + 2.9 = 45 +18 = 63 (1 điểm)

b/ 2(4 33 - 4.52) = 2(4.27 - 4.25) = 2.( 108- 100) = 2.8 = 16 (1,5 điểm)

Bài 4/(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó cho 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với

5 thì được 15

Giải: Gọi số phải tìm là x, (0,5điểm)

ta có : (x:3 – 4).5= 15(0,5điểm)

 x:3 – 4 = 15: 5  x:3 – 4 = 3 x:3 = 3 + 4 x:3 = 7 x:3 = 3.7 x = 21(0,5điểm)

Lạc Tánh ngày 20 tháng 9 năm 2010 Lạc Tánh ngày tháng 9 năm 2010

Người ra đề Duyệt của tổ trưởng

Nguyễn Sỹ Văn

Trang 3

Thứ … ngày… tháng … năm 2010

KIỂ M TRA SỐ HỌC 6 (4 5 PHÚT)

(Bài số 1) Năm học: 2010- 2011

Điểm Nhận xét của Giáo viên Ý kiến của phụ huynh

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Điểm)

Bài 1/(1 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết sai:

Câu1 (0,5 điểm) Cho A= { 1; 2; 3; a; m }

a/ m A b/ 2 A c/ a  A d/ b  A

Câu 2/(0,5 điểm) Cho tập hợp B= {8 ; 12; 16}

a/ 16  B b / {8; 12; 16 }  B c/ { 8; 16 }  B d/ { 16 }  B Bài 2/ (2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu viết đúng:

Câu 1 / (0,5 điểm) Tập hợp các chữ cái của từ “ CHĂM NGOAN” có số phần tử là:

a/ 6 b/ 7 c/ 8 d/ 9 Câu 2/(0,5 điểm) Số 5.123.478

a/ Có số đơn vị là 8 b/ Có số trăm là: 4 c/Có số nghìn là : 3 d/Có số triệu là:5 Câu 3/ (0,5 điểm)

Kết quả 35 33 là: a/ 315 b/ 915 c/ 38 d/ 98

Câu 4/ (0,5 điểm)

Kết quả 315: 35 là: a/ 1 b/ 35 c/ 310 d/ 33

PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm)

Bài 1/(1,5 điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 11, bằng cách: a/ Liệt kê các phần tử (0,5điểm)

b/ Bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợp đó (1điểm)

Bài 2/ (1,5điểm) Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:

a/ 76 + 327 + 24 + 23 (0,5điểm)

b/ 25.5.4.29.2 (0,5điểm)

c/ 25.64 + 25.36 (0,5điểm)

Bài 3/ (2,5điểm)Thực hiện các phép tính

a/ 62 : 4 5 + 2 32 (1 điểm)

b/ 2(4 33 - 4.52) (1,5 điểm)

Bài 4/(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó cho 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với

5 thì được 15

BÀI LÀM TỰ LUẬN

Họ vàtên Lớp6

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/11/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w