Hình chiếu của A' trên đáy ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC.. Tính theo a thể tích của khối hộp.. Theo chương trình chuẩn: Câu 6.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vu
Trang 1Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 51
Ngày 20 tháng 3 năm 2013
Phần bắt buộc (7 điểm)
Câu 1 (2điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− , (1) và điểm A(0;3).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng ∆: y= − +x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 5
2 .
Câu 2 (2 điểm)
1 Giải phương trình: 2.cos 2 1 1
x
2 Giải bất phương trình: 12
2 1
x
x
Câu 3 (1 điểm) Tính 4
0
cos sin 2
1 cos 2
x
π
+
=
+
∫
Câu 4 (1 điểm) Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy là hình thoi cạnh a,AC a= , 2
' 3
a
AA = Hình chiếu của A' trên đáy ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Lấy điểm I trên đoạn B D' và điểm J trên đoạn AC sao cho IJ //BC' Tính theo a thể tích của khối hộp
' ' ' '
ABCD A B C D và khối tứ diện IBB C' '
Câu 5 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình: x2−2m+2 x2− =1 x có nghiệm thực
Phần tự chọn (3 điểm) Thí sinh chọn và chỉ làm một trong hai phần: A hoặc B
A Theo chương trình chuẩn:
Câu 6 (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, biết B và C đối xứng nhau qua gốc tọa độ Đường phân giác trong của góc ·ABC có phương trình là x+2y− =5 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết đường thẳng ACđi qua điểm K(6;2)
2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm A(1;3;4), (1;2; 3), (6; 1;1)B − C − và mặt phẳng ( ) :α x+2y+2z− =1 0 Lập phương trình mặt cầu ( )S có tâm nằm trên mặt phẳng ( )α và
đi qua ba điểm A B C, , Tìm diện tích hình chiếu của tam giác ABCtrên mặt phẳng ( )α
Câu 7 (1 điểm) Giải phương trình: 1 2 1 2 1
x x
B Theo chương trình nâng cao:
Câu 6 (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng∆: 4x−3y+ =3 0 và ∆' : 3x−4y− =31 0 Lập phương trình đường tròn ( )C tiếp xúc với đường thẳng ∆ tại điểm có tung độ bằng 9 và tiếp xúc với ∆'.Tìm tọa độ tiếp điểm của ( )C và ∆'
2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 3α x−2y z+ −29 0= và hai điểm
(4; 4;6)
A , (2;9;3)B Gọi E F, là hình chiếu của A và Btrên ( )α Tính độ dài đoạn EF Tìm
phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α đồng thời ∆ đi qua giao điểm của
AB với ( )α và ∆vuông góc với AB
Câu 7 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
log ( ) log 2
2 2
Trang 2Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 51
Câu 1a: (1,0 đ) Hàm số: 2 1
1
x y x
−
=
− Tập xác định D R= \ 1{ }
Giới hạn tiệm cận limx→1− y= −∞; limx→1+ y= +∞ ⇒ x=1là tiệm cận đứng
→±∞ = ⇒ =y 2 là tiệm cận ngang
1
( 1)
y
x
= − <
− hàm số nghịch biến trên (−∞;1)và(1;+∞)
Bảng biến thiên:
Đồ thị
-Nhận giao điểm hai tiệm cận là (1;2)I làm tâm đối xứng
- Đi qua các điểm ( )0;1 , 1;3
2
−
( )2;3 , 3;5
2
4
2
-2
5
A
Câu 1b: (1,0 đ)
Pthđgđ của (C) và∆ :
2
1
x
−
0
5
m m
<
∆ > ⇔ > x x B, Clà 2 nghiệm của (*)
( , ) 3
2
m
d A ∆ = −
ABC
m
2
Đối chiếu điều kiện có m= ±3 5
6
4
2
-2
5
I
Trang 3Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 Câu 2a (1,0 đ) Giải phương trình: 2.cos 2 1 1
x
= + ,(1) Điều kiện:
2
x k≠ π cos sin
sin cos
x
x x
+
(cosx sin ) (cosx x sin )sin 2x x 2 0
(cos sin )sin 2 2 0
⇔
4
x
π
⇔
4
x
π
⇔
2
4
4
3
2
4
x
x
π
ĐS:
4
x= −π +kπ
, k Z∈
Câu 2b (1,đ) Giải bất phương trình: 12
2 1
x
x
Điều kiện:
2
2
2
2
2
1
1 1
0
1
3
x
x
− +
≥ ∨ ≤
Câu 3(1,0 điểm)
+
1 44 2 4 43 1 44 2 4 43
4
4
0
1 cos 2
ln 1 cos 2 ln 2
x
π
π +
+
Đặt u=sint
2
+
ln(2 2 2) 2
Trang 4Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
Câu 4(1,0 điểm)
ABC
a
AG= AM = ,
' ' ' '
ABCD A B C D ABCD ABC
Kéo dài DJ cắt BC tại E nên IJ / /EB'/ /BC' ⇒B là trung điểm EC
DB = DE = AC = ; ' ' '. '
' ' ' '
IBB C B IBC DBB C B DBC
3
IBB C DBB C ABCD A B C D
a
Câu 5(1,0điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình: x2−2m+2 x2− =1 x có nghiệm thực
2 2
2 2
3
x
3
f t = t − − +t t t
∈
2 2
t t
−
Từ bảng biến thiên: Phương trình đã cho có nghiệm khi 2
0
3
m
≤ ≤
Câu 6a: 1,(1,0điểm) (5 2 ; ), (2B − b b C b− −5; b), (0;0)O ∈BC
Gọi I đối xứng với O qua phân giác trong góc ·ABC nên (2;4) I và I∈AB
Tam giác ABC vuông tại A nên uurBI =(2b−3;4−b) vuông góc với CKuuur=(11 2 ;2− b +b)
5
b
b
=
Với b= ⇒1 B(3;1), ( 3; 1)C − − ⇒ A(3;1)≡B loại
Với b= ⇒ −5 B( 5;5), (5; 5)C − 31 17;
5 5
⇒ ÷ Vậy 31 17; ; ( 5;5); (5; 5)
5 5
Câu 6a : 2,(1,0 điểm)Goi ( ; ; )I a b c là tâm mật cầu ta có :
I
J E
G M
C'
N
D A
B'
Trang 5Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
( )
IA IB
=
= ⇔ − + − + − = − + − − + −
R2 =IA2 =25
( ) : (S x−1) + +(y 1) + −(z 1) =25 Tam giác ABC đều cạnh bằng 5 2 nên 25 3
2
ABC
17
15 3
α
uur ur Gọi 'S là diện tích hình chiếu của tam giác ABC lên mặt phẳng ( )α
Ta có ' cos ( ),(( )) 50 3 17 85
ABC
Câu 7a: (1,0 điểm)
1
2
2 1
2
2 9.2 2 0 2.2 9.2 4.2 0 2.2 9.2 4 0
1
2
2
9 17 0
2
x
x
− −
− −
=
=
Câu 6b: 1, (1,0 điểm) Gọi I a b( ); là tâm của đường tròn
( )C tiếp xúc với ∆ tại điểm M(6;9) và ( )C tiếp xúc với ∆' nên∆: 4x−3y+ =3 0
4
4
a
b
∆
uuur uur
ĐS: (x−10)2+ −(y 6)2 =25 tiếp xúc với ∆' tại N(13;2)
(x+190)2+ −(y 156)2 =60025 tiếp xúc với ∆' tại N(−43; 40− )
Câu 6b: 2, (1,0 điểm)
19 ( 2;5; 3), (3; 2;1);sin ,( ) cos ,
532
AB cắt ( )α tại K(6; 1;9)− uuur∆ =uuur uurAB n, α =(1;7;11) Vậy
6
= +
Trang 6Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
Câu 7b(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
log ( ) log 2
2 2
Ta có (1) ( log (3 ))2 log ( )3
3
log ( )
log ( )
3
xy xy
vn
xy
=
Vây ta có hệ:
6
3
x y
xy
+ =
⇔ + = − = ⇔ = − = +