1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt 45 phút lý 9 kỳ I ma trận

18 1,2K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ch2: Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào - Ch3: Viết được cơng thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba

Trang 1

THCS LƯƠNG THẾ VINH Tiết 19 KIỂM TRA LÝ 9

I Mục đích :

1 Kiến thức

- Ch1: Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dịng điện của dây dẫn đĩ

- Ch2: Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào

- Ch3: Viết được cơng thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở

- Ch4: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn Nêu được các vật liệu khác nhau thì cĩ điện trở suất khác nhau

- Ch5:Nêu được các kết luận trong đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song

- Ch6: Nêu được ý nghĩa các trị số vơn và oat cĩ ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng

- Ch7: Viết được các cơng thức tính cơng suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

- Ch8: Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ

2 Kĩ năng

- Ch9 : Vận dụng được định luật Ơm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

- Ch10: Vận dụng được cơng thức R = l

S

 và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

- Ch11: Vận dụng được định luật Ơm và cơng thức

R = l

S

 để giải bài tốn về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế khơng đổi

- Ch12: Xác định được cơng suất điện của một đoạn mạch Vận dụng được các cơng thức P = UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

II Ma trận đề kiểm tra

* Phạm vi kiểm tra : Từ tiết 1 đến tiết 18

1 MA TRẬN ĐỂ

Tên chủ

đề

1 Điện

trở của

dây dẫn.

Định luật

Ơm

Ch1, Ch2,

Số câu

Số điểm

(%)

4

1,0 đ 30.75đ 1

1.75đ

5 1.25 đ

1 1.25

đ

Số câu 14

Số điểm 6.0đ (60%)

2 Cơng

và cơng

suất của

Ch6, Ch7,

Trang 2

dịng

điện

Số câu

Số điểm

(%)

3

0.75 đ

1

0.75 đ

5 1.25 đ

1 1.25 đ

Số câu 10

Số điểm 4.0đ (40%)

Tổng số

câu :

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 7

Số điểm 1.75 đ

Tỉ lệ 29,2 %

Số câu 5

Số điểm 3.25 đ

Tỉ lệ:20,8 %

Số câu 12

Số điểm 5.0 đ

Tỉ lệ 50,0 %

Số câu 24

Số điểm 10.0 Tỉ lệ 100%

2 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

số tiết

Lí thuyết Tỷ lệ thực dạy Trọng số

LT Cấp độ 1,2

VD Cấp độ 3,4

LT Cấp độ 1,2

VD Cấp độ 3,4

1 Điện trở của dây dẫn Định luật Ơm

a) Khái niệm điện trở Định luật Ơm

b) Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song

song

c) Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào

chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

d) Biến trở và các điện trở trong kĩ thuật

2 Cơng và cơng suất của dịng điện

a) Cơng thức tính cơng và cơng suất của

dịng điện

b) Định luật Jun – Len-xơ

c) Sử dụng an tồn và tiết kiệm điện năng

3 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

số Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm tra ) Điểm số

Cấp độ

1,2

( lý

thuyết )

1 Điện trở của dây dẫn.

Định luật Ơm

(1,75đ) (1,75 đ)1 3,5

Trang 3

dịng điện (0,75 đ) (0,75 đ)

Cấp độ

3,4

( Vận

dụng )

1 Điện trở của dây dẫn.

Định luật Ơm

(1,25 đ) 1 (1,25 đ) 2,5

2 Cơng và cơng suất của dịng điện

(1,25 đ) (1,25 đ)1 2,5

III Đề kiểm tra

A TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

I Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chổ………cho đảm bảo phù hợp ý nghĩa cuả các câu sau đây ? (2,0 điểm)

1 – Đối với hai dây dẫn có cùng chiều dài và được làm cùng một loại chất liệu, dây nào có tiết diện lớn hơn bao nhiêu lần thì điện trở của nó………bấy nhiêu lần

2-Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở ……….của vật dẫn gọi là điện trở của vật dẫn

3- Biến trở là dụng cụ điều chỉnh ……….trong mạch

4 -Trong đoạn mạch mắc song song thì ……… mạch chính bằng……… các cường độ dòng điện trong mạch rẽ

5 – Hai bóng đèn cùng thắp sáng, đèn nào có……….thì đèn đó sáng mạnh hơn

6-Theo định luật Jun -Len Xơ thì nhiệt lượng tỏa ra trên một dây dẫn nhất định thì……… ……… với bình phương cường độ dòng điện

7-Trong đọan mạch mắc song song thì cường độ dòng điện qua các ……… tỉ lệ nghịch với các điện trở đó mạch rẽ đó

8– Công suất của một đoạn mạch điện bằng tích giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

với……… qua đoạn mạch đó

II Lựa chọn phương án trả lời theo yêu cầu các câu hỏi sau đây?( 2,5 điểm )

1- Hai dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu Biết dây thứ nhất có chiều dài gấp bốn lần dây thứ hai và dây thứ hai có tiết diện gấp bốn lần dây thứ nhất Thì

A Điện trở dây thứ nhất gấp 8 lần điện trở dây thứ hai

B Điện trở dây thứ nhất gấp 16 lần điện trở dây thứ hai

C Điện trở dây thứ hai gấp 8 lần điện trở dây thứ nhất

D Điện trở dây thứ hai bằng điện trở dây thứ nhất

2- Để có cường độ dòng điện chạy qua một điện trở R=8 là 50mA thì phải đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế là bao nhiêu ?

3- Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu bóng đèn thì cường độ dòng điện qua bóng đèn 400mA Thì điện trở của bóng đèn là

4- Hệ thức nào sau đây là hệ thức viết sai ?

A Q= UIt B Q = I2R t C Q = U2t/ R D Q = I2t /R

5- Kết luận nào sau đây là đúng ?

Trang 4

A Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng lên hai lần thì cường độ dòng điện qua bóng đèn tăng lên gấp bốn

B Muốn hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì cường độ dòng điện càng lớn

C Muốn có dòng điện qua bóng đèn thì phải có hiệu địên thế giữa hai đầu bóng đèn

D Cả A, B ,C đều đúng

6- Khi đặt một hiệu điện thế 18V vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện qua nó là 6mA Muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng thêm 4mA thì hiệu điện thế phải đặt là

7- Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở ?

A Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch

B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh điện trơá trong mạch

C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh dòng điện trong mạch theo mọi giá trị

D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

8- Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong mạch nối tiếp

A Trong đoạn mạch mắc nối tiếp CĐDĐ qua vật dẫn khác nhau thì có giá trị khác nhau

B Trong đoạn mạch mắc nối tiếp CĐDĐ qua vật dẫn càng lớn khi điện trở toàn mạch đó càng lớn

C Trong đoạn mạch mắc nối tiếp CĐDĐ qua vật dẫn sẽ không phụ thuộc vào điện trở của vật dẫn đó

D Cường độ dòng điện ở bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng bằng nhau

9- Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tương đương của

đoạn mạch mắc song song ?

A Hiệu điện thế các mạch rẽ luôn bằng nhau

B Tổng hiệu điện thế các mạch rẽ bằng hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch

C Tổng các cường độ dòng điện qua mạch rẽ bằng cường độ dòng điện qua mạch chính

D Điện trở tương đương luôn nhỏ hơn điện trở thành phần

10- Số vôn và số oát ghi trên mổi dụng cụ điện cho biết điều gì? Chọn câu trả lời đúng

A cho ta biết cường độ dòng điện qua dụng cụ lớn hay nhỏ

B cho biết dụng cụ điện đó làm việc yếu hay mạnh

C cho biết giá trị hiệu điện thế định mức và công suất định mức của dụng cụ

D cho biết hiệu điện thế và cường độ dòng điện làm việc của dụng cụ

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 : Một sợi dây làm bằng kim loại dài l1=150m, có tiết diện S1= 0,4 mm 2 và có điện trở R1= 40 Hỏi một dây khác làm bằng kim loại đó dài l2= 50m, có điện trở R2 = 20 thì có tiết diện S2 là bao nhiêu?

Bài 2: Cho hai điện trở R1 = 12  và R2= 28 được mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 16,8V không đổi Tính:

a) Cường độ dòng điện qua các điện trở và qua mạch chính (1,5đ)

b) Công suất tiêu thụ của cả mạch điện.(0,5 đ)

c) Nếu mắc thêm một đèn có ghi ( 9V- 27W ) nối tiếp vào mạch chính với hai điện trở trên thì đèn sáng có bình thường không? Vì sao?(1đ)

IV

Đ áp án

A TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

I ĐIỀN KHUYỂT: Mỗi câu điền đúng được 0,25 điểm

1.nhỏ hơn 2 dòng điện 3 cường độ dòng điện 4 cường độ dòng điện- tổng

5 công suất lớn hơn 6 tỉ lệ thuận 7 mạch rẽ 8 cường độ dòng điện

Trang 5

II LỰA CHỌN:Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 Gỉa sử dây kim loại thứ nhất có chiều dài bằng chiều dài dây thứ hai l1= l2=50m (l1giảm3 lần)

(0,25đ)

Để điện trở khôngđổi R1=40 thì tiết diện S1 phải là: S1= 0, 4

3 mm2 (0,5đ)

Ta có: Hai dây dẫn cùng chiều dài, cùng làm từ một loại vật liệu thì:

RS  R  0,3mm2 (0,5đ)

Bài 2

a Cường độ dòng điện qua các điện trở và qua mạch chính (1,75đ)

+ Cường độ dòng điện qua các điện trở R1

+ Cường độ dòng điện qua các điện trở R2

+ Cường độ dòng điện qua mạch chính

b Công suất tiêu thụ của cả mạch điện.

c Đèn sáng có bình thường không? Vì sao ?(1,25 đ)

+ Điện trở bóng đèn: Rđ = (Uđm )2/ Pđm = 3  (0,25đ)

+ Điện trở toàn mạch: R = Rđ+ ( R1.R2)/ ( R1+R2) = 11,4  (0,25đ)

+ Cường độ dòng điện qua mạch hay qua đèn: Iđ = I = U / R  1,47A (0,25đ)

+ Cường độ dòng điện định mức của đèn: Iđm = Pđm / Uđm = 3A (0,25đ)

Vì cường độ dòng điện qua đèn (Iđ  1,47A) nhỏ hơn cường độ dòng điện định mức của đèn (Iđm = 3A)

nên đèn sáng không bình thường và sáng yếu hơn bình thường (0,25đ)

V Thống kê chất lượng:

Lớp SS 0,0 1.8 2,0 3,3 3,5 4,8 5,0 6,3 6,5 7,8 8,010,0 TBTL

VI Nhận xét- rút kinh nghiệm

Trang 6

Trang 7

Tuần: 11 Tiết: 22 NS: 22/10/11 NKT: 3/11/11

ĐỀ KIỂM TRA LÝ 9

I Mục đích :

1 Kiến thức

Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dịng điện của dây dẫn đĩ

Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào

Viết được cơng thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở

Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn Nêu được các vật liệu khác nhau thì cĩ điện trở suất khác nhau

Nêu được các kết luận trong đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song

Nêu được ý nghĩa các trị số vơn và oat cĩ ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng

Viết được các cơng thức tính cơng suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ

2 Kĩ năng

Vận dụng được định luật Ơm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

Vận dụng được cơng thức R = l

S

 và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

Vận dụng được định luật Ơm và cơng thức

R = l

S

 để giải bài tốn về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế khơng đổi

Xác định được cơng suất điện của một đoạn mạch Vận dụng được các cơng thức P = UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

II Ma trận đề kiểm tra

Trang 8

* Phạm vi kiểm tra : Từ tiết 1 đến tiết 18

Tên chủ

đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Điện

trở của

dây dẫn.

Định luật

Ơm

Kiểm tra về hiệu điện thế.-đoạn mạch mắc song song.

Cơng thức tính điện trở.- Cơng thức định luật ơm

hiệu điện thế , điện trở, hệ thức của định luật Jun – Len – xơ

Số câu

Số điểm

(%)

câu4,7

1,0 đ Câu1 1,5đ câu60,5đ câu1,2, 3 1,5đ

Số câu 7 Số điểm

4,5đ (45%)

2 Cơng

và cơng

suất của

dịng

điện

Hiệu điện thế định mức và cơng suất định mức

Vận dụng định ơm đối với hai điện trở mắc song song

Tìm hiệu điện thế.

Vận dụng cơng thức tính cơng suất.

Tính cường

độ dịng điện qua đèn đối với đoạn mạch nối tiếp

Số câu Số

điểm (%) Câu 8 0 5 đ

Câu2 ýa

2,5 đ

câu 5

0, 5 đ

câu 2b 0,75 đ

câu 2c 1,25đ Số câu 5 Số điểm

5,5đ (55%)

Tổng số

câu :

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm 3 đ

Tỉ lệ 30 %

Số câu 2

Số điểm 3đ

Tỉ lệ:30 %

Số câu 6

Số điểm 4.0 đ

Tỉ lệ 40,0 %

Số câu 12

Số điểm 10.0

Tỉ lệ 100%

Trang 9

2 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

số tiết thuyết Lí Tỷ lệ thực dạy Trọng số

LT Cấp độ 1,2

VD Cấp độ 3,4

LT Cấp độ 1,2

VD Cấp độ 3,4

1 Điện trở của dây dẫn Định luật Ơm

a) Khái niệm điện trở Định luật Ơm

b) Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song

song

c) Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào

chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

d) Biến trở và các điện trở trong kĩ thuật

2 Cơng và cơng suất của dịng điện

a) Cơng thức tính cơng và cơng suất của

dịng điện

b) Định luật Jun – Len-xơ

c) Sử dụng an tồn và tiết kiệm điện năng

3 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

số

Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm

tra )

Điểm số

Cấp độ

1,2

( lý

thuyết )

1 Điện trở của dây dẫn.

Định luật Ơm

(1,75đ)

1 (1,75 đ)

3,5

2 Cơng và cơng suất của dịng điện

(0,75 đ)

1 (0,75 đ)

1,5

Cấp độ

3,4

( Vận

dụng )

1 Điện trở của dây dẫn.

Định luật Ơm

(1,25 đ)

1 (1,25 đ)

2,5

2 Cơng và cơng suất của dịng điện

(1,25 đ)

1 (1,25 đ)

2,5

Trang 10

Tổng 100 24 20(5,0đ) 4(5,0đ) 10,0

III Đề kiểm tra : Mơn vật lí 9

A TRẮC NGHIỆM ( 4điểm)

I Lựa chọn phương án trả lời theo yêu cầu các câu hỏi sau đây?

1- Để có cường độ dòng điện chạy qua một điện trở R=8 là 50mA thì phải đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế là bao nhiêu ?

2- Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu bóng đèn thì cường độ dòng điện qua bóng đèn 400mA Thì điện trở của bóng đèn là

Trang 11

3- Hệ thức nào sau đây là hệ thức viết sai ?

A Q= UIt B Q = I2R t C Q = U2t/ R D Q = I2t /R

4- Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng lên hai lần thì cường độ dòng điện qua bóng đèn tăng lên gấp bốn

B Muốn hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì cường độ dòng điện càng lớn

C Muốn có dòng điện qua bóng đèn thì phải có hiệu địên thế giữa hai đầu bóng đèn

D Cả A, B ,C đều đúng

5- Khi đặt một hiệu điện thế 18V vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện qua nó là 6mA Muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng thêm 4mA thì hiệu điện thế phải đặt là

6- Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở ?

A Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch

B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh điện trơá trong mạch

C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh dòng điện trong mạch theo mọi giá trị

D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

7- Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tương đương của

đoạn mạch mắc song song ?

A Hiệu điện thế các mạch rẽ luôn bằng nhau

B Tổng hiệu điện thế các mạch rẽ bằng hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch

C Tổng các cường độ dòng điện qua mạch rẽ bằng cường độ dòng điện qua mạch chính

D Điện trở tương đương luôn nhỏ hơn điện trở thành phần

8- Số vôn và số oát ghi trên mổi dụng cụ điện cho biết điều gì? Chọn câu trả lời đúng

A cho ta biết cường độ dòng điện qua dụng cụ lớn hay nhỏ

B cho biết dụng cụ điện đó làm việc yếu hay mạnh

C cho biết giá trị hiệu điện thế định mức và công suất định mức của dụng cụ

D cho biết hiệu điện thế và cường độ dòng điện làm việc của dụng cụ

B TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 : Một dây dẫn bằng nicrơm dài 30 m tiêt diện 0,3 mm2 được mắc vào hiêu điệnthế 220 V Tính cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn này.

Bài 2: Cho hai điện trở R1 = 12  và R2= 28 được mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 16,8V không đổi Tính:

A / Cường độ dòng điện qua các điện trở và qua mạch chính (1,5đ)

b/ Công suất tiêu thụ của cả mạch điện.(0,5 đ)

c / Nếu mắc thêm một đèn có ghi ( 9V- 27W ) nối tiếp vào mạch chính với hai điện trở trên thì đèn sáng có bình thường không? Vì sao?(1đ)

IV

Đ áp án

A TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

I LỰA CHỌN:Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm

Ngày đăng: 21/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w