1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 45 PHUT ( co ma tran - tu luan)

3 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 27,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT chương I Môn: Toán 8 I MỤC TIÊU: Đánh giá sau khi học sinh học xong chương I 1 Kiến thức: Sau khi học xong chương cần nắm được: - Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( chương I )

Môn: Toán 8 I) MỤC TIÊU: ( Đánh giá sau khi học sinh học xong chương I )

1) Kiến thức: Sau khi học xong chương cần nắm được:

- Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- 7 hằng đảng thức đáng nhớ

- Phân tích đa thức thành nhân tử (5 phương pháp: Đặt, HĐT, nhóm, tách, thêm bớt)

- Chia đa thức

2) Kỹ năng

- Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

- Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức

- Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

- Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

Làm cơ sở đánh giá cuối kỳ, cuối năm

ii) HÌNH THỨC RA ĐỀ: Tự luận

III)MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1 Nhân đơn thức

với đa thức, nhân đa

thức với đa thức

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 4,0

1 4,0 điểm

= 40%

2 Hằng đẳng thức

đáng nhớ Phân

tích đa thức thành

nhân tử

Vận dụng ở mức độ trung

bình khá.

1,5

1 1,5

1 3,0 điểm

Trang 2

Số điểm

Tỉ lệ %

= 30%

3 Phân tích đa thức

thành nhân tử.Tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 2,0 điểm

= 20%

4 Tìm giá trị lớn

nhất, giá trị nhỏ

nhất Tìm cực trị

Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0 điểm

= 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

1 1,5

15 %

3 7,5 75%

1 1 10%

4

10 điểm 100%

IV) ĐỀ KIỂM TRA:

§Ò BµI

C©u 1: ( 4 ®iÓm )Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) ( 5x2 +2 ) ( -3x3 +

1

2x ) b) ( 2x +y ) ( 4x2 – 2xy +y2 ) c) ( 125a3b4c5 + 10a3b2c2) : (-5a3b2c2) d) ( 8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 )

C©u 2: ( 3 ®iÓm )Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) ( 1 + 2x) ( 1 – 2x) – ( x + 2) ( x – 2)

b) 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2

C©u 3: ( 2 ®iÓm ) T×m x, biÕt

8x + 2.4x2 + 2x3 = 0

C©u 4: ( 1 ®iÓm )T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:

A = 4x2 – 4x + 2012

V §¸p ¸n chÊm bµi:

PhÇn tù luËn ( 10 ®iÓm)

Trang 3

Mçi phÇn 1 ®iÓm :

a - 15x5 – 7 /2 x3 +x

b 8x3 + y3

c -25b2c3 - 2

d 4x – 7

1 1 1 1

2

Mçi phÇn 1,5 ®iÓm

a 5( 1- x)( 1 + x)

b 3(x – y + 2z)( x – y + 2z)

1,5 1,5

3

Ta cã

2x( 4 + 4x +x2 ) =0 => 2x(x+2)2=0

VËy: x = 0 hoÆc x = - 2

1 1

4

A =4x2 – 4x + 2012 = ( 2x – 1)2 + 2011  2011

=> Amin = 2011

 x=

1 2

0,5 0,5

Thanh Lâm, ngày 8/11/2011

GIÁO VIÊN BỘ MÔN Nguyễn Văn Cường

Ngày đăng: 29/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w