1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide bài giảng kế toán ngân hàng

468 1,7K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 468
Dung lượng 10,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU MÔN HỌCKiến thức: • Cung cấp cho người học khái niệm, quy trình, tài khoản kế toán và các nghiệp vụ phát sinh đối với khách hàng cũng như các nghiệp vụ phát sinh trong nội bộ ng

Trang 1

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

MÃ MÔN HỌC: B01016

Biên soạn: ThS Nguyễn Thị Hồng Nguyên

8/19/2014 B01016 – Giới thiệu môn học 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Bộ môn Ngân hàng

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

Kiến thức:

• Cung cấp cho người học khái niệm, quy trình, tài khoản kế toán và các nghiệp vụ phát sinh đối với khách hàng cũng như các nghiệp vụ phát sinh trong nội bộ ngân hàng.

Kỹ năng:

• Sinh viên nắm được những nghiệp vụ chuyên môn và thực hành về kế toán các nghiệp vụ phát sinh tại ngân hàng

8/19/2014 B01016 – Giới thiệu môn học 2

Trang 3

NỘI DUNG

• Chương 1: Tổng quan về kế toán ngân hàng

• Chương 2: Kế toán nghiệp vụ tiền mặt

• Chương 3: Kế toán nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh chứng khoán

• Chương 4: Kế toán nghiệp vụ tín dụng

• Chương 5: Kế toán nghiệp vụ góp vốn liên doanh và đầu tư dài hạn

• Chương 6: Kế toán tài sản cố định, công cụ lao động

• Chương 7: Kế toán nghiệp vụ huy động vốn

• Chương 8: Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu

• Chương 9: Kế toán các nghiệp vụ về ngoại tệ

• Chương 10: Kế toán dịch vụ thanh toán

• Chương 11: Kế toán nghiệp vụ thanh toán vốn giữa các ngân hàng

• Chương 12: Kế toán về kết quả kinh doanh

• Chương 13: Báo cáo tài chính tại Ngân hàng thương mại

8/19/2014 B01016 – Giới thiệu môn học 3

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• Tài liệu tham khảo chính

[3] PGS.TS.Trương Thị Hồng Kế toán ngân hàng.NXB Tài chính, 2013.

8/19/2014 B01016 – Giới thiệu môn học 4

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[4] Nguyễn Văn Lộc Giáo trình kế toán ngân hàng

thương mại NXB Tài chính, 2007.

[5] Chuẩn mực kế toán quốc tế

[6] Chuẩn mực kế toán Việt Nam

8/19/2014 B01016 – Giới thiệu môn học 5

Trang 6

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

• Giảng dạy lý thuyết

• Thảo luận tại lớp

• Bài tập tại lớp

• Bài tập về nhà

8/19/2014 B01016 – Giới thiệu môn học 6

Trang 10

Đối tượng của KTNH là sử dụng thước đobằng tiền để phản ánh nguồn vốn, cơ cấu hìnhthành các nguồn vốn và việc sử dụng vốntrong các hoạt động của NH.

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 3

1.2 Đối tượng của KTNH

Trang 11

1.2 Đối tượng của KTNH

1.2.1 Tài sản – Nguồn vốn

Tình hình tài chính của các Ngân hàng ở mọiloại hình sở hữu đều thể hiện qua tài sản vànguồn hình thành tài sản tại một thời điểm theophương trình kế toán:

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

8/11/2014 201015 - Tổng quan KTNH 4

Trang 12

1.2 Đối tượng của KTNH

1.2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận là thước đo kết quả kinh doanh củaNgân hàng Để giúp các đối tượng sử dụngthông tin đánh giá tình hình và kết quả kinhdoanh, kế toán ngân hàng cần cung cấp cácthông tin liên quan trực tiếp đến việc xác địnhlợi nhuận của Ngân hàng

8/11/2014 201015 - Tổng quan KTNH 5

Trang 14

1.4 Hệ thống tài khoản và bảng cân đối TK

1.4.1 Hệ thống tài khoản

Tài khoản KTNH là một phương pháp kếtoán dùng thước đo bằng tiền tệ để phân loại,tập hợp, phản ánh và kiểm soát các đối tượng

kế toán một cách liên tục

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 7

Trang 15

+ Phân loại tài khoản

* Theo quan hệ tài khoản với tài sản:

- TK tài sản nợ

- Tài khoản tài sản Có

- Tài khoản tài sản Nợ - Có

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 8

Trang 16

* Theo mức độ tổng hợp tài khoản:

- Tài khoản phân tích

Trang 17

+ Hệ thống tài khoản hiện hành

- Theo quyết định số 479/2004/QĐ-NHNNngày 29/04/2004, QĐ 807/2005/QĐ-NHNNngày 1/6/2005 và QĐ 29/2006/QĐ-NHNNngày 10/7/2006

- Hệ thống tài khoản hiện hành được bố trítheo hệ thống thập phân nhiều cấp, từ tàikhoản cấp I đến tài khoản cấp V, ký hiệu từ 2đến 6 chữ số

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 10

Trang 18

Hệ thống tài khoản này gồm các tài khoảntrong Bảng cân đối kế toán và ngoài Bảng cânđối kế toán được bố trí thành 9 loại Từ loại 1đến loại 8 là các tài khoản trong Bảng cân đối

kế toán, loại 9 là tài khoản ngoài Bảng cân đối

kế toán

8/11/2014 201015 - Tổng quan KTNH 11

Trang 19

1.4.2 Bảng cân đối tài khoản

Bảng cân đối tài khoản là bảng tổng kếtcác số liệu phát sinh trên các tài khoản kếtoán tổng hợp được trình bày theo thứ tự

số hiệu tài khoản từ nhỏ đến lớn (hiện nay

từ tài khoản loại 1 đến loại 8)

8/11/2014 201015 - Tổng quan KTNH 12

Trang 20

1.5 Chứng từ KTNH

1.5.1 Khái niệm

Chứng từ KTNH là các bằng chứng đểchứng minh các nghiệp vụ kinh tế phátsinh hoàn thành tại NH và là cơ sở đểhạch toán vào các TKKT tại NH

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 13

Trang 22

+ Phân theo địa điểm lập:

- Chứng từ nội bộ

- Chứng từ do khách hàng lập để nộp vàoNH

+ Phân theo mức độ tổng hợp của chứngtừ:

Chứng từ đơn nhất (chứng từ cá biệt) Chứng từ tổng hợp (chứng từ liên hoàn)

-8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 15

Trang 23

+ Phân theo mục đích sử dụng và nội dungnghiệp vụ kinh tế:

- Chứng từ tiền mặt

- Chứng từ chuyển khoản

+ Căn cứ vào trình độ chuyên môn kỹ thuật:

- Chứng từ giấy: Là loại chứng từ được lậptrên giấy

- Chứng từ điện tử: Là những số liệu, thôngtin trên các băng từ, đĩa từ

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 16

Trang 24

1.5.3 Kiểm soát chứng từ

Kiểm soát chứng từ là việc kiểm tra tínhđúng đắn của các yếu tố đã ghi trên chứng từnhằm đảm bảo tính hợp lệ, hợp pháp củachứng từ và nghiệp vụ kinh tế phát sinh trongsuốt quá trình xử lý

Kiểm soát chứng từ được thực hiện qua 2bước: Kiểm soát trước và kiểm soát sau

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 17

Trang 25

1.5.4 Tổ chức luân chuyển chứng từ

Tổ chức luân chuyển chứng từ là quá trìnhvận động của chứng từ kể từ lúc được NH lậphoặc nhận của KH qua các khâu kiểm soát, xử

lý hạch toán, đối chiếu đến khi đóng lại thànhtập chứng từ giấy hoặc lưu trữ trên đĩa từ(chứng từ điện tử)

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 18

Trang 26

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 19

Trang 29

2.1 Những vấn đề chung về

nghiệp vụ tiền mặt

• Tiền mặt tại qũy là tài sản có có tính thanh

khoản cao nhất nhưng lại là TSCó không sinh lời nên luôn cần phải xác định mức tồn quỹ

hợp lý

• Tuỳ theo mô hình tổ chức của từng hệ thống

ngân hàng mà phân chia trách nhiệm quản lý

tiền mặt

• Ghi nhận theo nguyên tắc giá gốc

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 2

Trang 30

B01016 – Kế toán ngân hàng 3

2.2 TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TK 101: TK tiền mặt bằng đồng Việt Nam

TK 1011: Tài khoản tiền mặt tại đơn vị

TK 1012: Tài khoản tiền mặt tại đơn vị hạchtoán báo sổ

TK 1013: Tài khoản tiền mặt không đủ tiêuchuẩn lưu thông chờ xử lý

TK 1014: Tài khoản tiền mặt tại máy ATM

8/11/2014

Trang 31

B01016 – Kế toán ngân hàng 4

TK 1019: Tài khoản tiền mặt đang vận chuyển

TK 103: Tài khoản tiền mặt ngoại tệ

TK 461: Tài khoản thừa quỹ, tài sản chờ xử lý

TK 3614: TK tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ

Trang 32

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 5

2.3 PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN

2.3.1 Phương pháp kế toán thu tiền mặt

- Khi khách hàng nộp tiền mặt kèm chứng từliên quan:

Nợ TK 1011 …

Có TK tiền gửi khách hàng …

Trang 33

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 6

- Khi NH nhận được tiền mặt điều chuyển từ

NH khác:

Nợ TK 1011 …

Có TK chuyển tiền, điều chuyển vốn

- Khi NH nhận được tiền mặt từ tiền gửi tạiNHNN:

Nợ TK 1011 …

Có TK tiền gửi tại NHNN

Trang 34

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 7

2.3.2 Phương pháp kế toán chi tiền mặt

- Khi KH có nhu cầu lãnh tiền mặt, NH sẽkiểm tra chứng từ và số dư tài khoản, nếu đủ điềukiện:

Trang 35

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 8

- Khi NH điều chuyển tiền mặt đến NHkhác:

Nợ TK thích hợp (tiền mặt đang vậnchuyển, điều chuyển vốn …)

Có TK 1011 …

Trang 36

Nợ TK TG tại NHNN

Có TK TM đang vận chuyển

Trang 37

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 10

2.3.3 Phương pháp kế toán thừa tiền mặt

- Khi phát hiện thừa tiền mặt, kế toán sẽ lậpbiên bản thừa tiền mặt có chữ ký của nhữngngười có trách nhiệm tham gia đối chiếu vàphiếu thu:

Nợ TK 1011: số tiền thừa

Có TK thừa quỹ, tài sản chờ xử lý

Trang 38

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 11

- Khi hội đồng ngân hàng quyết định chuyểnkhoản thừa quỹ vào thu nhập ngân hàng do không

có khách hàng khiếu nại, không rõ nguyên nhân:

Nợ TK thừa quỹ, tài sản chờ xử lý

Có TK thu nhập khác

- Nếu phát hiện nguyên nhân là do khách hàngnộp thừa tiền vào NH thì số tiền thừa sẽ được trảcho khách hàng:

Nợ TK thừa quỹ, tài sản chờ xử lý

Có TK TM, tiền gửi khách hàng

Trang 39

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 12

2.3.4 Phương pháp kế toán thiếu tiền mặt

- Khi phát hiện thiếu tiền mặt, kế toán sẽlập biên bản thừa tiền mặt có chữ ký củanhững người có trách nhiệm tham gia đốichiếu và phiếu chi:

Nợ TK tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ

xử lý: số tiền thiếu

Có TK tiền mặt tại đơn vị

Trang 40

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 13

- Khi KH nộp lại tiền mặt do NH đã chi thừacho KH, kế toán lập phiếu thu:

Nợ TK tiền mặt tại đơn vị

Có TK tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ

xử lý

- Nếu NH xử lý nhân viên NH phải bồi hoàn sốtiền bị thiếu:

Nợ TK Cán bộ, nhân viên bồi thường vật chất

Có TK tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ

xử lý

Trang 41

8/11/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 14

Sau đó nhân viên NH nộp tiền mặt để bồihoàn hoặc ngân hàng sẽ thu từ tiền lương củanhân viên:

Nợ TK 1011 …

Có TK Cán bộ, nhân viên bồi thườngvật chất

Trang 42

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 1

Chương 3: Kế toán nghiệp

vụ đầu tư và kinh doanh

Trang 43

- TK 392: TK lãi phải thu về đầu tư CK.

- TK 703: TK thu lãi từ đầu tư CK

- TK 741 & 841: TK thu nhập & chi phí vềkinh doanh CK

- TK 8823: Tài khoản chi dự phòng giảm giá CK

Trang 45

Nợ 1011, 111: Số tiền thực thu

Nợ 841: Chênh lệch

Có TK 14 …: Giá gốc

Trang 46

Nợ TK 1011, 1113 …

Có 15, 16 …

3.2.2 Nghiệp vụ kế toán đối với chứng khoán đầu tư giữ đến hạn

Trang 48

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 7

* Trong thời gian nắm giữ:

- Đối với CK tính lãi sau:

Trang 51

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 10

3.2.3 Kế toán đối với CK sẵn sàng để bán

- Khi mua và trong thời gian nắm giữ:tương tự mục 2

Trang 55

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 14

- Mua GTCG và cam kết bán lại:

Nợ TK tín dụng đối với các TCTD trongnước (TK 205)

Có TK thích hợpNhập TK 996 “Các giấy tờ có giá của KHđưa cầm cố”

Trang 58

4.3 Chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá

4.4 Cho thuê tài chính

4.5 Nghiệp vụ cho vay ủy thác

4.6 Nghiệp vụ cho vay đồng tài trợ

4.7 Nghiệp vụ bảo lãnh

Trang 59

- Cho vay theo hạn mức tín dụng.

- Cho vay theo dự án đầu tư

- Cho vay hợp vốn

- Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng

- Các phương thức tín dụng khác: bảo lãnh,chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá

Trang 60

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 3

4.1.2 Phương pháp tính thu nợ và lãi

4.1.2.1 Thu nợ và lãi một lần khi HĐTD đến hạn thanh toán

- Nợ vay: số tiền NH đã cho vay

- Lãi vay: Dư nợ cho vay x thời hạn chovay x lãi suất cho vay

Trang 62

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 5

* Thu nợ và lãi cho vay mỗi kỳ giảm dần

Ai = V + Li

V = Vo /n ; Li = Vi x r

Trang 64

B01016 – Kế toán ngân hàng 7

4.2 Cho vay ngắn hạn

4.2.1 Tài khoản sử dụng

* Tài khoản 21: cho vay các tổ chức kinh

tế, cá nhân trong nước.

- 211: cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam.

2111: Nợ đủ tiêu chuẩn2112: Nợ cần chú ý

2113: Nợ dưới tiêu chuẩn2114: Nợ nghi ngờ

2115: Nợ có khả năng mất vốn

Trang 65

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 8

* Nội dung tài khoản 394 “Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng”

3941 – Lãi phải thu từ cho vay bằng VNĐ

3942 – Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ

và vàng

3943 – Lãi phải thu từ cho thuê tài chính

3944 – Lãi phải thu từ khoản trả thay kháchhàng được bảo lãnh

Trang 66

B01016 – Kế toán ngân hàng 9

- Khi khách hàng thế chấp tài sản để đảmbảo nợ vay: Nhập TK 994 “Tài sản cầm cố thếchấp của khách hàng”

- Khi giải ngân:

+ Khi giải ngân bằng tiền mặt:

Nợ 2111

Có 1011 …+ Khi giải ngân bằng chuyển khoản:

Nợ 2111

Có 4211, 5211, 5012 …

4.2.2 Phương pháp hạch toán

Trang 69

Nợ 1011, 4211 …

Có 394 (702 – Nếu không tính lãi dự thu)

4.2.3 Tính lãi và hạch toán lãi

TK 702 “Thu lãi cho vay”

Trang 70

* Lãi cho vay theo hạn mức tín dụng

Nợ 1011, 4211 …

Có 702

Trang 71

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 14

4.2.4 Kế toán lập dự phòng và sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng

* Tài khoản 219 “Dự phòng rủi ro”

Đối với các tài khoản “Dự phòng rủi ro”bao gồm các tài khoản cấp III sau:

- TK 2191: Dự phòng cụ thể.

- TK 2192: Dự phòng chung.

Trang 73

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 16

Đồng thời: nhập 971 – Nợ bị tổn thất đangtrong thời hạn theo dõi

- Khi KH thanh toán khoản nợ:

Nợ TK 1011, 1113

Có TK 79Hết thời hạn theo dõi xuất 971

Trang 75

Có TK Lãi phải thu hay thu nhập NH

- Thanh toán số chênh lệch cho KH:

Nợ TK 4591

Có TK 1011…

Trang 76

Xuất TK 994 khi đã thu hồi hết gốc và lãicũng như các chi phí có liên quan đến việcquản lý và khai thác TS đó.

Trang 77

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 20

Nợ TK 387 – TS gán nợ đã chuyển quyền sởhữu cho TCTD

Xuất TK 941 – Lãi cho vay quá hạn chưathu được bằng VNĐ

4.2.5.2 Khi NH có quyền sở hữu TS gán nợ của KH

Trang 78

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 21

* Trường hợp TCTD phát mại TS:

Nợ TK thích hợp

Có TK 387Khoản chênh lệch giữa số tiền thu đuợc dophát mại TS và giá trị TS được hạch toán vàoKQKD đồng thời xuất TK 995

Trang 79

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 22

* Trường hợp TSTD giữ lại TS để sử dụng thì phải trên cơ sở đảm bảo nguồn vốn mua sắm TCCĐ theo quy định (50% vốn tự có):

Nợ TK 3012 Nhà cửa, vật kiến trúc: giá trịđịnh giá TS

Có TK 387Đồng thời xuất TK 995

Trang 80

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 23

4.3 Chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá

4.3.1 Tài khoản sử dụng

Tài khoản 22: Chiết khấu thương phiếu

và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh

tế, cá nhân trong nước.

* Tài khoản 221: Chiết khấu thương phiếu

và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam.

Trang 81

TK 221 có các TK cấp III tương tự như TK 211.

* TK 222: “Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ” Nội dung

TK này giống tài khoản 221.

Trang 82

* TK 711: “Thu từ dịch vụ thanh toán”

Nội dung TK 711 tương tự như nội dung TK 702

* TK 133 “Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài” Nội dung tương tự như TK 1113.

Trang 84

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 27

- Khi được nước ngoài báo Có:

+ Nếu nhỏ hơn số tiền CK:

Nợ TK 133 (Nostro): Số tiền nước ngoàibáo Có

Nợ TK khách hàng (số tiền chênh lệchthiếu)

Có TK 221/222: Số tiền đã chiết khấu

+ Nếu lớn hơn số tiền chiết khấu: ghi Có

TK khách hàng (số tiền chênh lệch thừa)

Trang 85

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 28

- Hạch toán thu lãi chiết khấu và phí dịch

vụ thanh toán:

Nợ TK khách hàng

Có TK thu lãi chiết khấu

Có TK phí dịch vụ thanh toán vớinước ngoài

Có TK thuế VAT (của phí dịch vụthanh toán)

Trang 86

Nợ TK khách hàng: tiền chiết khấu + lãi

Có TK 221/222

Có TK thu lãi

- Nếu khách hàng không trả được nợ,chuyển bộ chứng từ chiết khấu sang TK chiếtkhấu quá hạn

Trang 87

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 30

4.3.2.2 Chứng từ hàng xuất miễn truy đòi, mọi rủi ro về việc đòi tiền nước ngoài phía NH phải chịu

- Hạch toán số tiền chiết khấu:

Nợ TK 221/222

Có TK thích hợp (tiền mặt, tiền gửikhách hàng)

Trang 88

- Khi được nước ngoài báo Có:

Nợ TK 133 (Nostro): Số tiền nước ngoàibáo Có

Có TK 221/222: Số tiền đã chiết khấu

Có TK lãi cho vay: Lãi chiết khấu

Trang 89

B01016 – Kế toán ngân hàng

32

- Khi NH nhận chiết khấu:

Nợ 2211: Số tiền chiết khấu

Có 4211 …Nhập TK 996

- Khi KH trả nợ và trả lãi:

Nợ 1011, 4211 …: Số tiền chiết khấu + lãi + lệ phí

Có 2211: Số tiền chiết khấu

Có 7110: Lệ phí, hoa hồng

Có 4531: Thuế GTGT phải nộpXuất TK 996

4.3.2.3 Đối với các giấy tờ có giá khác

Trang 90

B01016 – Kế toán ngân hàng

33

- Trường hợp đến hạn trả tiền mà kháchhàng không trả sau khi đôn đốc trả nợ,nếu vẫn không được, NH tiến hành:

+ Chuyển sang các loại nợ hạch toánnhư đối với cho vay thông thường

Nợ 2212

Có 2211+ Khi cần NH mang chứng từ gốcđến nơi phát hành (người cam kết trả nợtrên chứng từ) đòi nợ vốn và lãi

Nợ 1011, 1113 …

Có 2215

Có 7020

Trang 91

8/20/2014 B01016 – Kế toán ngân hàng 34

+ Trường hợp NH xét thấy những chứng từnhận chiết khấu hoàn toàn không có khả năngthu hồi hoặc khó thu hồi xử lý xóa nợ thì hạchtoán:

Nợ 2290

Có 2215 …Nếu thu được tiền này thì ghi vào thu nhậpkhác (TK 79)

Ngày đăng: 17/01/2015, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.6. Hình thức kế toán - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
1.6. Hình thức kế toán (Trang 8)
1.4.2. Bảng cân đối tài khoản - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
1.4.2. Bảng cân đối tài khoản (Trang 19)
1.6. Hình thức kế toán - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
1.6. Hình thức kế toán (Trang 26)
13.3.1. Bảng cân đối kế toán - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
13.3.1. Bảng cân đối kế toán (Trang 456)
13.3.1. Bảng cân đối kế toán - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
13.3.1. Bảng cân đối kế toán (Trang 457)
13.3.1. Bảng cân đối kế toán - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
13.3.1. Bảng cân đối kế toán (Trang 458)
13.3.1. Bảng cân đối kế toán - Slide bài giảng kế toán ngân hàng
13.3.1. Bảng cân đối kế toán (Trang 459)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w