Tài khoản Thừa quỹ, TS thừa chờ xử lý - 461:Nghiệp vụ Ngân quỹ - Tài khoản sử dụng Nội dung: Phản ánh các khoản phải trả phát sinh trong nội bộ TCTD Dư Có: Số tiền TCTD còn phải
Trang 1Kế toán Ngân hàng thương mại
Giảng viên: Ths Đinh Đức Thịnh Khoa Ngân hàng - Học viện Ngân hàng
Trang 2Chương 4: Kế toán nghiệp vụ ngânquỹ
&thanh toán không dùng tiền mặt
Những vấn đề chung về nghiệp vụ ngân quỹ
Tiền mặt tại qũy là tài sản có có tính thanh khoản cao nhất nhưng lại là TSCó không sinh lời nên luôn cần phải xác định mức tồn quỹ hợp lý
Khi TTCK phát triển các NHTM có thể duy trì tiền mặt ở mức thấp phần còn lại đầu tư vào tài sản có sinh lời có thanh khoản cao
Quỹ tiền mặt do bộ phận ngân quỹ quản lý
Trường hợp thực hiện mô hình giao dịch một cửa theo chương trình ngân hàng bán lẻ thì quỹ tiền mặt còn bao gồm cả quỹ do các nhân viên giao dịch (Tellers) trực tiếp thu, chi tiền mặt theo hạn mức quy định
Trang 3Nghiệp vụ Ngân quỹ
Tài khoản - chứng từ và sổ sách sử dụng:
Tài khoản sử dụng
TK - Tiền mặt tại đơn vi (SH 1011/ 1031)
TK “Tiền mặt đang vận chuyển” (SH 1019/ 1039)
Ctừ, sổ sách sử dụng
Ctừ kế toán tiền mặt: Ctừ thu TM, ctừ chi TM
Sổ sách kế toán tiền mặt
Nhật ký quỹ
Sổ tài khoản chi tiết tiền mặt
Sổ quỹ
Các loại sổ khác
Trang 4 Tài khoản tiền mặt tại quỹ 1011/1031:
Nghiệp vụ Ngân quỹ - Tài khoản sử dụng
Nội dung: Sử dụng để hạch toán số TM thuộc quỹ nghiệp vụ
1011 hoặc 1031
Kết cấu:
Số TM chi ra từ quỹ nghiệp vụ
Số TM thu vào quỹ nghiệp vụ
Dư nợ: Số TM hiện
có tại quỹ nghiệp vụ
Trang 5 Tài khoản tiền mặt đang trên đường vận chuyển 1019/1039:
Nghiệp vụ Ngân quỹ - Tài khoản sử dụng
Nội dung: Phản ánh số TM xuất khỏi quỹ nghiệp vụ của đơn vị để
chuyển cho đơn vị khác
1019 hoặc 1039
Kết cấu:
Số TM đã vận chuyển đến đơn vị nhận
Số TM xuất quỹ
để chuyển đến đơn vị nhận
Dư nợ: Số TM đang trên đường vận chuyển
Trang 6 Tài khoản Tham ô, thiếu mất tiền, TS chờ xử lý - 3614:
Nghiệp vụ Ngân quỹ - Tài khoản sử dụng
Nội dung: Phản ánh các khoản phải thu phát sinh trong nội bộ TCTD Kết cấu:
3614
Số tiền phải thu
đã được xử lý
Số tiền TCTD phải thu
Dư nợ: Số tiền TCTD còn phải thu
Mở tiểu khoản cho từng đơn vi, cá nhân có liên quan
Trang 7 Tài khoản Thừa quỹ, TS thừa chờ xử lý - 461:
Nghiệp vụ Ngân quỹ - Tài khoản sử dụng
Nội dung: Phản ánh các khoản phải trả phát sinh trong nội bộ TCTD
Dư Có: Số tiền TCTD còn phải trả
Mở tiểu khoản cho từng đơn vi cá nhân có liên quan
Trang 8Kế toán nghiệp vụ Ngân quỹ
Kế toán thu – chi tiền mặt:
TK thích hợp
Thu TM
TK Tiền mặt xxx
Chi TM
TK thích hợp có thể là: TK tiền gửi, tiền vay của KH, TK thanh toán vốn giữa các NH, TK liên quan tới chi tiêu nội bộ của NH
Trang 9 Cách 1: Ngân hàng nhận vốn tiền mặt cử người đến nhận
tiền tại ngân hàng điều đi Trường hợp này sẽ thanh toán vốn trực tiếp.
Cách 2: Ngân hàng điều tiền mặt đi cử người đại diện mang
tiền mặt giao tại ngân hàng nhận vốn tiền mặt Trường hợp này phải sử dụng tài khoản TM đang trên đường vận chuyển
Kế toán nghiệp vụ Ngân quỹ
Kế toán điều chuyển tiền mặt:
Các cách điều chuyển tiền mặt:
Quy đinh: Điều chuyển tiền mặt chỉ được thực hiện giữa các NH cùng hệ thống, khi có lệnh của NH cấp chủ quản
Trang 10 Tài khoản điều chuyển vốn:
Kế toán nghiệp vụ Ngân quỹ
- Nội dung: Phản ánh số vốn điều chuyển giữa các đơn vị trong cùng hệ thống
- Kết cấu:
TK điều chuyển vốn
Số vốn điều chuyển đi
Số vốn điều chuyển đến
hoặc
Trang 11Kế toán nghiệp vụ Ngân quỹ
Kế toán nghiệp vụ điều chuyển TM:
Tại NH điều chuyển TM đi Tại NH nhận Đ/Chuyển TM đến
Trang 12Kế toán nghiệp vụ Ngân quỹ
Kế toán nghiệp vụ đối chiếu số liệu TM cuối ngày:
Nội dung: Bộ phận Quỹ và bộ phận Kế toán thực hiện đối chiếu với nhau để đảm bảo
Tổng thu = Tổng phát sinh Nợ TK TMặt
Tổng chi = Tổng phát sinh Có TK TMặt
Tồn quỹ = Dư Nợ TK TMặt = TM thực tế trong két
Tr ình tự đối chiếu :
Th ủ quỹ đọc trước - Kế toán đối chiếu theo
Trang 13 Trường hợp thừa quỹ:
Trang 14 Một số vấn đề cơ bản về TTKDTM
Ưu, nhược điểm của thanh toán bằng Tiền mặt?
Sự cần thiết, ý nghĩa của thanh toán không dùng TM
Khái niệm thanh toán không dùng tiền mặt
Một số quy định trong thanh toán không dùng tiền mặt
Đối với các chủ thể tham gia thanh toán
Đối với người chi trả (người mua)
Đối với người thụ hưởng (người bán)
Đối với Ngân hàng – Trung gian thanh toán
Kế toán thanh toán không dùng tiền mặt
Trang 15 Tài khoản và Ctừ dùng trong kế toán TTKDTM
Tài khoản sử dụng
Nhóm tài khoản tiền gửi thanh toán (Dư Có)
Nhóm tài khoản tiền gửi ký quỹ đảm bảo thanh toán (Dư Có)
Nhóm tài khoản tiền vay (Dư Nợ)
Nhóm tài khoản ngoại bảng & sổ theo dõi ngoài hệ thống
Chứng từ sử dụng
Tương ứng với mỗi phương tiện thanh toán có các chứng từ thanh toán phù hợp
Chứng từ thanh toán bằng giấy và chứng từ điện tử
Chứng từ thanh toán gốc và chứng từ thanh toán vốn giữa các
Kế toán thanh toán không dùng tiền mặt
Trang 16 Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
đang được sử dụng tại Việt Nam
Séc thanh toán: Séc lĩnh tiền mặt, Séc chuyển khoản,
Séc bảo chi và Séc bảo lãnh
Uy nhiệm chi - chuyển tiền
Uy nhiệm thu
Thẻ thanh toán
Thư tín dụng nội địa
Kế toán thanh toán không dùng tiền mặt
Trang 17Kế toán thanh toán Séc
Khái niệm
Một số quy đinh cơ bản về séc
Các chủ thể tham gia thanh toán séc
Ngày ký phát
Thời hạn xuất trình
Thời hạn thanh toán của Séc
Đình chỉ thanh toán
Chuyển nhượng Séc
Séc phát hành quá số dư
Trang 18 Nguyên tắc hạch toán:
Trường hợp không có ủy quyền chuyển Nợ:
Trường hợp có ủy quyền chuyển Nợ
Trang 19Quy trình thanh toán séc chuyển khoản ( mở tài khoản cùng một chi nhánh )
Trang 20Quy trình TT Séc chuyển khoản
( mở tài khoản khác chi nhánh )
Trang 21Quy trình thanh toán séc bảo chi ( mở tài khoản cùng một chi nhánh )
Trang 22Quy trình TT Séc bảo chi chi
Trang 23Quy trình TT Séc bảo chi
( mở tài khoản khác chi nhánh )
Trang 24Quy trình thanh toán UNC
( mở tài khoản cùng một chi nhánh )
Khái niệm UNC:
Nội dung thanh toán:
Trang 25Quy trình thanh toán UNC
( mở tài khoản khác chi nhánh )
Trang 26Quy trình thanh toán UNT T
( mở tài khoản cùng một chi nhánh )
Khái niệm UNT:
Nội dung thanh toán:
Trang 27Quy trình thanh toán UNT
( mở tài khoản khác chi nhánh )