1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP tọa độ TRONG mặt PHẲNG DH

9 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 481,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm tọa độ trọng tâm G và tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. b Viết phương trình đường trung trực các cạnh của tam giác ABC.. Bài 5: Viết phương trình đường thẳng qua điểm A-2;

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Chuyên đề 1: VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ

A Tóm tắt lý thuyết:

1 Tọa độ điểm, tọa độ vectơ:

 Tọa độ điểm M: M x y( ; ) ⇔OMuuuur=xeur1+yeuur2

Tọa độ vectơ ar: a a ar( 1; 2) ⇔ =a a er 1 1ur+a e2 2uur

2 Công thức:

Trên mặt phẳng Oxy cho: a a ar( 1; 2) ; b b br( 1; 2) ; A x y ; ( A; A) B x y ta có:( B; B)

1 2

ar = a +a

2 uuurAB=(x Bx y A; By A)

AB= uuurAB = xx + yy

2 2

a b

a b

a b

=

r

r

5 a br± =r (ab a1; 2±b2)

6 k a.r=(k a k a ; 1 2)

7 a b a br.r= 1 1 +a b2 2

os ,

a b

c a b

a b

=

r r r

r

r r

1 2

0

a a b

b b

r

hoặc 1 2

1 2

a a

10 Điểm M chia đoạn AB theo tỷ số k ≠ 1

1

1

A B M

A B M

x k x x

k

AM k AB

y k y y

k

+

2

A B I

A B I

x x x

y y y

+

 =



 =



B Các dạng toán cơ bản:

Vấn đề 1: Tọa độ những điểm đặc biệt trong tam giác.

Các kiến thức liên quan:

3

A B C G

A B C G

x x x x

ABC

y y y y

 =





AH BC ABC

BH AC

=



uuur uuur uuur uuur

IM BC ABC IA IB IC

IN AC

=



uuur uuur uur uuur

Trang 2

+ D chia đoạn thẳng BC theo tỷ số k AB

AC

= + E chia đoạn thẳng BC theo tỉ số k AB

AC

= −

J tâm đường tròn nội tiếp ABC Xét BAD∆ ta có J là chân đường phân giác trong góc B

Bài 1: Cho tam giác ABC với A(2;-1); B(0;3); C(4;2)

a) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ trực tâm H và chân đường cao A’ vẽ từ A

c) Tìm tọa độ trọng tâm G và tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

d) Chứng minh I, G, H thẳng hàng

Bài 2: Cho tam giác ABC với A(1;5); B(-4;-5); C(4;-1)

a) Tìm tọa độ chân các đường phân giác trong và ngoài của góc A

b) Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác

c) Tính diện tích tam giác

Vấn đề 2: Áp dụng bất đẳng thức trong tam giác

Các kiến thức liên quan:

+ Tổng hai cạnh bất kì lớn hơn cạnh thứ 3

+ Hiệu hai cạnh bất kì nhỏ hơn cạnh thứ 3

• ∀u vr r, ta có: u vr r+ ≤ +ur vr

Bài tập 1: Trên mặt phẳng Oxy cho A(1;2) và B(3;4).

a) Tìm trên trục hoành điểm Q sao cho QA QB− đạt giá trị lớn nhất

b) Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng các khoảng cách từ P đến các điểm A, B là bé nhất

Bài tập 2: Cho A(1;3) và B(5;-5).

a) Tìm M thuộc Ox sao cho MA + MB đạt GTNN

Bài tập 3: Cho A(1;2) và B(4;4).

a) Tìm M thuộc Oy sao cho MA + MB ngắn nhất

b) Tìm N thuộc Oy sao cho NA NB− lớn nhất

Chuyên đề 2: ĐƯỜNG THẲNG

A Tóm tắt lý thuyết:

I Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng:

ar: Vectơ chỉ phương

nr: Vectơ pháp tuyến

ar nr = 0

nr(A;B) ¬ chon ar(-B;A) (hoặc ar(B;-A)

II Các loại phương trình đường thẳng:

1 Đường thẳng qua M x y và có vectơ chỉ phương 0( 0; 0) ar=(a a1; 2)

0 2

;

x x ta

t R

y y ta

= +

 = +

1 2

x x y y

2 Đường thẳng qua M x y và có vectơ pháp tuyến 0( 0; 0) nr=(A B; )

Trang 3

 Phương trình tổng quát: A x x( − 0)+B y y( − 0) =0 hay Ax+By C+ =0

3 Phương trình đường thẳng đi qua M x y và nhận k làm hệ số góc là: 0( 0; 0) y k x x= ( − 0)+y0

Chú ý: k =tanα(ở đây α là góc tạo bởi đường thẳng và chiều dương trục hoành)

4 Phương trình đoạn chắn (đường thẳng đi qua hai điểm A(a;0) và B(0;b) là: x y 1 ; a b, 0

a+ =b

B Các dạng toán cơ bản:

Vấn đề 1: Sự vuông góc, song song.

Các kiến thức liên quan:

 (d): Ax + By + C = 0

+ ( )d // (d) 1 ⇒ phương trình ( )d : Ax + By + m = 01

+ ( )d2 ⊥(d) ⇒ phương trình ( )d : - Bx + Ay + n = 02

 (d) có hệ số góc k: phương trình (d): y = kx + m

+ ( )d // (d) 1 ⇒ k = k d1

+ ( )d2 ⊥(d) ⇒ k k = - 1 d2

Bài 1: Cho tam giác ABC biết trung điểm cạnh AB, BC, CA lần lượt là M(-1;1), N(1;9), P(9;1)

a) Viết phương trình 3 cạnh của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường trung trực các cạnh của tam giác ABC

Bài 2: Tam giác ABC có phương trình (AB): 5 – 3y + 2 = 0 và đường cao qua đỉnh A, B là 4x – 3y + 1

= 0 và 7x + 2y – 22 = 0 Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ 3

Bài 3: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết B(-4;-5) và hai đương cao có phương trình:

x y

x y

 + + =

Bài 4: Cho ABC∆ có A(2;2) Lập phương trình các cạnh tam giác biết phương trình đường cao BH, CK

là 9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0

Bài 5: Viết phương trình đường thẳng qua điểm A(-2;2) và lập với hai trục tọa độ một tam giác có diện

tích bằng 1

Vấn đề 2: Đường thẳng đi qua hai điểm.

Bài 1: Cho ABC có trọng tâm G(-2;-1) và các cạnh (AB): 4x + y + 15= 0, (AC): 2x + 5y + 3 = 0 Viết phương trình cạnh BC

Bài 2: Lập phương trình các cạnh ABC∆ nếu A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0

Bài 3: Cho tam giác có M(-1;1) là trung điểm của một cạnh còn hai cạnh kia có phương trình là : x + y

– 2 = 0 và 2x + 6y – 3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 4: Cho ABC∆ có diện tích 3

2

S= hai đỉnh A(2; -3) ; B(-3;2) và trọng tâm tam giác thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

Vấn đề 3: Khoảng cách – Góc giữa 2 đường thẳng.

Các kiến thức cần nhớ:

0 0 0

;

d M

Trang 4

 Phân giác tạo bởi hai đường thẳng ( ) :d1 A x B y C1 + 1 + 1=0 à ( ) :v d2 A x B y C2 + 2 + 2 =0 là:

1 2

t t

A x B y C A x B y C

t t

=

⇔  = −

Để phân biệt phương trình đường phân giác của góc nhọn, tù ta tìm hai vectơ pháp tuyến của

( ) ( )d v1 à d là 2 n A B v n A Br1( 1; 1) à r2( 2; 2) Tính n nr r1 2 và xem bảng:

Dấu của n nr r1 2 Phương trình phân giác góc nhọn Phương trình phân giác góc tù

 ( ) :d1 A x B y C1 + 1 + 1=0 có hệ số góc k 1 và ( ) :d2 A x B y C2 + 2 + 2 =0 có hệ số góc k2

+ Nếu α là góc tạo bởi d d thì: 1, 2 cosα =2 Cos( )n n·r r1, 2

1 2

1 2

k k

d d

k k

= + ;( d d ) là góc định hướng.1, 2

Bài 1: Cho hai điểm P(2;5) và Q(5;1) Lập phương trình đường thẳng qua P sao cho khoảng cách từ Q

đến đường thẳng đó bằng 3

Bài 2: Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua P(2;-1) sao cho đường thẳng đó cùng với hai đường

thẳng ( )d1 : 2x y− + =5 0 àv ( )d2 : 3x+6y− =1 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của ( )d 1

với ( )d 2

Bài 3: Lập phương trình đường thẳng qua A(2;1) và tạo với đường thẳng 2x + 3y + 4 = 0 một góc bằng

0

45

Bài 4: Cho P(3;0) và hai đường thẳng ( )d1 : 2x y− − =2 0 àv ( )d2 :x y+ + =3 0 (d) là đường thẳng qua

P và cắt ( )d , 1 ( )d tại A, B Viết phương trình đường thẳng (d) biết PA = PB.2

Bài 5: Cho hình vuông ABCD có A(-4;5) và một đường chéo đặt trên đường thẳng 7x – y + 8 = 0 Lập

phương trình các cạnh và đường chéo thứ hai

Bài 6: Cho A(1;1) Tìm điểm B thuộc đường thẳng y = 3 và C∈Ox để ABC∆ đều

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng ( )∆ : 4x + 3y – 5 = 0 và cách ( )∆ một khoảng cách bằng 2

Bài 8: Cho hai điểm A(1;2), B(2;5) Điểm M di động trên đường thẳng (d): x – 2y – 2 = 0

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của:

a) MA + MB b) MA MBuuur uuur+

Bài 9: Cho hình vuông ABCD có cạnh AB nằm trên đường thẳng (d): y = x + 8; hai đỉnh C, D nằm trên

Parabol (P): y x= 2 Tìm diện tích hình vuông

Trang 5

Chuyên đề 3: ĐƯỜNG TRÒN

Ạ Tóm tắt lý thuyết:

Ị Phương trình đường tròn:

Đường tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R

Dạng 1: ( ) (2 )2 2

x a− + −y b =R

Dạng 2:

2 2

2 2

x y ax by c

R a b c



IỊ Phương trình tiếp tuyến:

1 Tiếp tuyến với (C) tại tiếp điểm M x y0( 0; 0)

2 Điều kiện tiếp xúc với đường thẳng ( )∆ : Ax + By + C = 0 là d I( ,∆ =) R

B Các dạng toán cơ bản:

Vấn đề 1: Phương trình đường tròn

Bài 1: Tìm phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng (d): x + 2y – 5 = 0 tại Ă3;1) và qua

điểm B(6;4)

Bài 2: Viết phương trình đường tròn thỏa:

a) Qua 3 điểm Ă-5;0), B(1;0), C(-3;4)

b) Tiếp xúc với đường thẳng 3x – 4y – 31 = 0 tại điểm Ă1;-7) và có bán kính bằng 5

Bài 3: Lập phương trình đường tròn đi qua Ằ;-2) và các giao điểm của đường thẳng x – 7y + 10 = 0

với đường tròn x2+y2 +2x−4y−20 0=

Bài 4:

a) Viết phương trình đường tròn (C) tâm I(1;-2) tiếp xúc với đường thẳng ( )∆ : 3x – 4y + 4 = 0 Chứng tỏ gốc tọa độ O nằm trong đường tròn

b) Viết phương trình đường thẳng chứa dây cung của đường tròn (C) nhận gốc tọa độ O làm trung điểm

Bài 5: Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2+2x−4y−20 0= và điểm Ă3;0) Viết phương trình đường thẳng chứa dây cung của đường tròn đi qua điểm A trong mỗi trường hợp sau:

a) Dây cung có độ dài lớn nhất

b) Dây cung có độ dài nhỏ nhất

Bài 6: Viết phương trình đường tròn (C) thỏa:

a) (C) đi qua Ă-2;4), B(5;5) và có tâm thuộc đường thẳng (d): x + 2y – 4 = 0

b) (C) đi qua Ă2;0), B(1;0) và tiếp xúc với đường thẳng y = x

c) (C) tiếp xúc với hai đường thẳng ( )d1 : 2x−3y− =10 0 àv ( )d2 : 3x−5y+ =5 0 và có tâm thuộc đường thẳng ( )∆ : 4x – 5y – 3 = 0

d) (C) tiếp xúc với hai đường thẳng ( )d1 :x−3y− =2 0 àv ( )d2 :x−3y+ =18 0 và qua Ă4;2). e) (C) tiếp xúc với các trục tọa độ và qua Ă2;4)

f) (C) tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm trên đường thẳng 3x – 5y – 8 = 0

g) (C) có tâm I(3;2) và cắt (d): x – y + 8 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng 10

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: (ĐHQG HN)

Cho tam giác ABC đỉnh Ă2;2)

a) Lập phương trình các cạnh tam giác, biết rằng 9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0 lần lượt là phương trình các đường cao kẻ từ B và C

b) Lập phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AC

Trang 6

Bài 2: (Trường hàng không VN)

Cho tam giác ABC có B(2;-1), đường cao qua A có phương trình là 3x – 4y + 27 = 0, phân giác trong qua C có phương trình 2x – y + 5 = 0

a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và tìm tọa độ đỉnh C

b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC

Bài 3: (ĐH Cần Thơ)

Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;-3)

a) Biết hai đường cao có phương trình BH: 5x + 3y – 25 = 0 và CK: 3x + 8y – 12 = 0 Viết phương trình đương cao AL

b) Viết phương trình đường thẳng BC nếu biết trung trực của BC là 3x + 2y – 4 = 0 và có tọa độ tâm G(4;-2) của tam giác ABC

Bài 4: (ĐHDL Văn Lang)

Cho tam giác ABC có đỉnh B(3;5), đường cao kẻ từ A có phương trình x – 5y + 3 = 0 và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh C có phương trình x + y – 5 = 0

a) Tìm tọa độ đỉnh A

b) Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 5: (ĐH SPKT TPHCM)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(-1;2),B(2;0), C(-3;1)

a) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích tam giác ABM bằng 1

3 diện tích tam giác ABC.

Bài 6: Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;0), B(4;0), C(0;m) với m≠0 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Tìm m để tam giác GAB vuông tại G

Bài 8: Cho A(1;1), B(-1;3) và đường thẳng (d): x + y + 4 = 0.

a) Tìm trên (d) điểm C cách đều hai điểm A và B

b) Với C tìm được, tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tính diện tích hình bình hành đó

Bài 9: (ĐHQG TPHCM – Khối A)

Cho đường thẳng (d): 2x + y – 4 = 0 và hai điểm M(3;3), N(-5;19) Hạ MK ⊥ (d) và gọi P là điểm đối xứng của M qua (d)

a) Tìm tọa độ của K và P

b) Tìm điểm A trên đường thẳng (d) sao cho AM + AN có giá trị nhỏ nhất

Bài 10: (ĐHBK HN)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;1), B(-1;2) và đường thẳng (d): x – 2y + 1 = 0

a) Tìm điểm C trên đường thẳng (d) sao cho tam giác ABC cân

b) Tìm điểm D trên đường thẳng (d) sao cho tam giác ABC vuông tại C

Bài 11: Cho diện tích tam giác ABC là 3

2

S = ; hai đỉnh A(2;3), B(3;-2) và trọng tâm tam giác thuộc đường thẳng 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

Bài 12: Cho đường thẳng (d): x – y + 2 = 0 và hai điểm O(0;0), A(2;0)

a) Chứng minh hai điểm A và O nằm cùng một phía đối với (d)

b) Tìm điểm đối xứng của O qua A

c) Tìm M trên (d) sao cho độ dài đường gấp khúc OMA ngắn nhất

Bài 13: (ĐH SPKT TPHCM)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(-1;2), B(2;0), C(-3;1) Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích tam giác ABM bằng 1

3 diện tích tam giác ABC.

Trang 7

Bài 14: (CĐ Điện Lực)

Cho đường thẳng (d): x + y – 3 = 0 và hai điểm A(1;1), B(-3;4) Tìm điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ M đến AB bằng 1

Bài 15: Tìm điểm C thuộc đường thẳng (d): x – 2y – 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng

AB bằng 6

Bài 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các đường thẳng: ( )d1 :x y+ + =3 0, ( )d2 :x y− − =4 0

( )d3 :x−2 0y= Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng ( )d sao cho khoảng cách từ M đến đường 3

thẳng ( )d bằng hai lần khoảng cách từ M đến đường thẳng 1 ( )d 2

Bài 17: (Đề dự trữ khối A.2007)

Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) biết phương trình AB: 4x + y + 14 = 0, AC: 2x + 5y – 2 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Bài 18: Cho đường tròn (C): và đường thẳng (d): x – y + 3 = 0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên (d) sao

cho đường tròn tâm M, có bán kính gấp đôi đường tròn (C), tiêp xúc ngoài với đường tròn (C)

Bài 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) Hãy tìm điểm B trên đường thẳng y = 3 và điểm

C trên trục hoành sao cho ABC là tam giác đều

Bài 20: (Đề dự bị khối B.2004)

Cho điểm I(-2;0) và hai đường thẳng ( )d1 : 2x y− + =5 0, ( )d2 :x y+ − =3 0 Viết phương trình đường thẳng qua I và cắt hai đường thẳng ( )d , 1 ( )d lần lượt tại A, B sao cho 2 IAuur=2uurIB

Bài 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2;2) và các đường thẳng: ( )d1 :x y+ − =2 0 ,

( )d2 :x y+ − =8 0 Tìm tọa độ các điểm B, C lần lượt thuộc ( )d và 1 ( )d sao cho tam giác ABC vuông 2

cân tại A

Bài 22: Cho điểm I(-1;3) và hai đường thẳng ( )d1 :x y− + =7 0, ( )d2 :x y+ − =4 0 Viết phương trình đường thẳng qua I và cắt hai đường thẳng ( )d , 1 ( )d lần lượt tại A, B sao cho điểm I cách đều hai điểm 2

A, B

Bài 22: (Đề dự bị khối A.2004)

Cho điểm A(0;2) và đường thẳng (d): x – 2y + 2 = 0 Tìm trên đường thẳng (d) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC

Bài 23: (Đề dự trữ A1.2007)

Cho đường tròn (C): x2+y2 − −8x 6y+21 0= và đường thẳng (d): x + y – 1 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A ( )∈ d Bài 24: (Đề dữ trữ A2.2007)

Bài 24: (Đề dự trữ A2.2007)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2+y2 =1 Đường tròn (C’) tâm I(2;2) cắt (C) tại các điểm

A, B sao cho AB= 2 Viết phương trình đường thẳng AB

Bài 25: (Đề dự trữ B2.2007)

Cho đường tròn (C): x2+y2 −2x+4y+ =2 0.Viết phương trình đường tròn (C’) tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C) tại các điểm A, B sao AB= 3

Trang 8

Bài 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường trũn (C): ( ) (2 )2

1 0

x y− − = Viết phương trỡnh đường trũn (C’) đối xứng với (C) qua đường thẳng (d) Tỡm tọa độ giao điểm của (C) và (C’)

Bài 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A(2;0), B(6;4) Viết phương trỡnh đường trũn (C) tiếp

xỳc với trục hoành tại điểm A và khoảng cỏch từ tõm (C) đến B bằng 5

Bài 28: Cho hai đường trũn: ( ) 2 2

1 : 10 0

C x +yx= , ( ) 2 2

2 : 2 2 20 0

đường trũn đi qua cỏc giao điểm của ( )C , 1 ( )C và cú tõm nằm trờn đường thẳng (d): x + 6y – 6 = 0.2

Bài 29: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC cú A(0;2), B(-2;-2) và C(4;-2) Gọi

H là chõn đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB và BC Viết phương trỡnh đường trũn đi qua cỏc điểm H, M, N

Bài 30: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): x – 7y + 10 = 0 Viết phương

trỡnh đường trũn cú tõm thuộc đường thẳng ( )∆ : 2x + y = 0 và tiếp xỳc với đường thẳng (d) tại A(4;2)

CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐH, CĐ TỪ NĂM 2002 ĐẾN 2009

Bài 1: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2002 – Khối A)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy, xét tam giác ABC vuông tại

A, phơng trình đờng thẳng BC là x−y− 3=0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đờng tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 2: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2002 – Khối B)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( ,0)1

2 , phơng trình đờng thẳng AB là x−2y+2=0 và AB = 2AD Tìm tọa độ các

đỉnh A,

Bài 3: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2002 – Khối D)

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxy, cho elip (E) có phơng trình

1

9

y

16

=

+ Xét điểm M trên tia Ox và điểm N trên tia Oy sao cho đờng thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định tọa độ của M, N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 4: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2003 – Khối B)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC có

3

  là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Bài 5: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2003 – Khối D)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxy cho đờng tròn

( ) ( ) (2 )2

C : x 1− + y 2− =4 và đường thẳng d : x y 1 0− − = Viết phơng trình đờng tròn ( )C'

đối xứng với đờng tròn(C)qua đờng thẳng d Tìm tọa độ các giao điểm của( )C và ( )C'

Bài 6: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2004 – Khối A)

Trang 9

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A 0,2( ) và B(− 3, 1− ) Tìm tọa độ trực tâm và tọa độ tâm đờng tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

Bài 7: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2004 – Khối B)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A 1,1 ,B 4, 3( ) ( − ) Tìm điểm C thuộc đ-ờng thẳng x 2y 1 0− − = sao cho khoảng cách từ C đến đờng thẳng AB bằng 6

Bài 8: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2004 – Khối D)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnhA 1,0 ,B 4,0 ,(− ) ( ) ( )

tam giác GAB vuông tại G

Bài 9: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2005 – Khối A)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đờng thẳng: d : x y 0; d : 2x y 1 01 − = 2 + − =

Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2

và các đỉnh B, D thuộc trục hoành

Bài 10: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2005 – Khối B)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A 2,0( ) và B 6,4( ) Viết phơng trình đ-ờng tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến

điểm B bằng 5

Bài 11: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2005 – Khối D)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểmC 2,0( )và elíp (E):x2 y2 1

4 + 1 = Tìm tọa độ các

điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua Ox và ∆ABC là tam giác

đều

Bài 11: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2008 – Khối A)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hóy viết phương trỡnh chớnh tắc của elớp (E) biết rằng (E) cú tõm sai bằng 5

3 và hỡnh chữ nhật cơ sở của (E) cú chu vi bằng 20.

Bài 11: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2008 – Khối B)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hóy xỏc định toạ độ đỉnh C của tam giỏc ABC biết rằng hỡnh chiếu vuụng gúc của C trờn đường thẳng AB là điểm H(-1;-1), đường phõn giỏc trong của gúc A cú phương trỡnh x-y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B cú phương trỡnh 4 x + 3y - 1 = 0

Bài 11: (Tuyển sinh ĐH, CĐ 2008 – Khối D)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P) : y2 = 16x và điểm A(1; 4) Hai điểm phõn biệt B, C (B và C khỏc A) di động trờn (P) sao cho gúc ãBAC = 900 Chứng minh rằng đường thẳng BC luụn đi qua một điểm cố định

Ngày đăng: 13/01/2015, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w