1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

4 460 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 381,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phương pháp giải hệ phương trình phương pháp giải hệ phương trình các phương pháp giải hệ phương trình đại số tuyến tính phương pháp giải hệ phương trình bằng hàm số phương pháp giải hệ phương trình luyện thi đại học phương pháp giải hệ phương trình đại số một số phương pháp giải hệ phương trình không mẫu mực các phương pháp giải hệ phương trình đại số một số kĩ năng giải hệ phương trình một số phương pháp giải hệ phương trình ha

Trang 1

ÔN TẬP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN Chú ý Trước khi đặt ,u dv cần chú đến dấu hiệu đổi biến

Dạng 1: Đa thức và hàm lượng giác: 2

2

sin cos ( ) 1/ sin 1/ cos

x x

x x

Phương pháp: Đặt

2

2

( ) sin cos ( )

1 / sin

1 / cos

x x

x x

Tính các tích phân sau:

1.1

2

1

4

1 cos 2

x

x

1.2

3

2

6

1 cos 2

x

x

1.3

2 3

3

6

sin

1 cos 2

x

1.4

2

4

0

sin

1.5 5 3 

0

8 3 sin

2

6

0

20 cos

7

0

1.8

2

36

8

0

cos

1.9

2

2

16

9

36

cos x

x

1.12

2 3

12

6

13 0

7 cos 2

2 cos

x

6

cos ln sin sin

x

15 0

1 cos ln

1 sin

x x

x

1.16

6 2

4

cos sin

x

x

0 cos ln 1 cos

0

ln cos cos

x

x

19 0 2

sin cos

x

0

ln sin cos cos

x

Trang 2

1.10

2

4

4 10

0

cos

1.11

4

0cos 1 tan

xdx I

4

1

sin cos 1

x

x

0

2

23 0

Dạng 2: Hàm đa thức và hàm Logarit: P x( ).lnQ x dx( )

Phương pháp: Đặt ln ( )

( )

 

Tính các tích phân sau:

1.1

4

1

1

ln

I  xdx

1.2

2

1

ln

1

x

x

1.3

2

1

ln x

x

1.4

2 2

4

1

ln x

x

  

1.5

1

0

ln 1 1

x x

2

1

ln 2

x

x

1.7

2 2

1

ln 2

x

1.8

3

1

3 ln

1

x

x

1.9

2

1

ln x

x

1.10 10

1

3

e

x

1.11

2

e

e

12

1

ln

e

I  x x dx

2 14

0

1

0

1

x

1

0

ln 1 1

x

1

x

2

1

1

x

x

1.19

3

2

ln 1 1

x x

1.20

3

2

ln 1 1

x

x x

1.21

3 21

1

1 ln

e

x

x

1.22

3

0

4 ln 4

x

x

5

1

4

0

x

 

4

25 0

x

x

 

Trang 3

1.13

1

2

13

0

1 ln 1

x

x

Dạng 3: Hàm lượng giác với hàm số lượng giác: 2

2

sin cos

1 / sin

1 / cos

x

x x

x x

Phương pháp: Đặt

2

2

sin cos

1 / sin

1 / cos

x

x x

x x

 

Tính các tính phân sau:

1.1

2

2

1

0

sin

x

1.2

2

2

0

cos

x

1.3

2

3 3

0

cos

x

4

0

1 sin sin 2

x

1.5

tan 4

5

0

tan

1 cos 2

x

x e

x

1.6

2 6 0

1 sin

1 cos

x

1.7

2

7 0

2

x x

1.8

1

3 4

2 tan cos

x

sin

4

sin

x x

x

 

Dạng 4: Hàm đa thức và hàm số mũ: P x e( ) Q x( )dx

Phương pháp: Đặt u P x( )Q x( )

Tính các tích phân sau:

1.1

1

1

0

x

I xe dx

1

3

2

0

x

I x e dx

1

3 4

3

0

1 x

1.5

1

2

1

1.6

2 2

x

x e

x

7 0

Trang 4

1

1 2

1

1

x

   

2

3 1 8

0

x

I   xedx

Ngày đăng: 27/12/2014, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN