1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 PHƯƠNG TRÌNH,HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

51 1,1K 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 Phương trình, Hệ phương trình có lời giải chi tiết
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường THPT Thái Lão
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Lão
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có lời giải chi tiết đề thi thử đại học môn lý có lời giải chi tiết đề thi thử vật lý có lời giải chi tiết đề thi thử hóa 2013 có lời giải chi tiết bài tập toán cao cấp có lời giải chi tiết bài tập kinh tế lượng có lời giải chi tiết 200 he phuong trinh co loi giai chi tiet tuyển tập 200 bài tập hệ phương trình có lời giải chi tiết năm 2015 200 bài hệ phương trình có lời giải chi tiết năm 2015 hệ phương trình trong các kì thi đh có lời giải chi tiết

Trang 1

2 3

Trang 2

yy

Trang 5

+) N u x y, cùng âm (t c là cùng thu c 1;0) thì theo tính ch t c a hàm s f t , ta có:

x y Thay vào h gi i đ c nghi m x  (lo i) y 0

Trang 6

Thay vào ph ng trình th hai, ta có:

Trang 7

tt

Trang 9

N u x0 thì t (1) suy ra y0, thay vào (2) không th a mãn  x 0

Chia hai v c a (1) cho x3  0 ta có: 3 3

2 3

12

2 3

Trang 10

(D th y ph ng trình  3 vô nghi m do 1 1

1 1x

T đó suy ra h đã cho vô nghi m

Bài 11:Nhìn h s có 2 và 2 nên ta chia hai v r i c ng l i:

 

 

3 3

xx

Trang 11

Thay vào ph ng trình th hai c a h ta có: 3  2 

Chú ý: Ngoài cách gi i trên thì ta còn có m t cách gi i khá hay n a, áp d ng đ c r ng rãi h n

cho nhi u bài toán h ph ng trình d ng này c ng nh ph ng trình:

Trang 12

 , thay vào ph ng trình th hai gi i ph ng trình b c 4

Bài 15: i u ki n: 2x  Vy 0 i đi u ki n này h t ng đ ng v i:

84

Trang 14

  2   2

33

Bài 19: Nh n xét r ng x0 khi và ch khi y V y h 0 có m t nghi m là 0;0 

Tr ng h p ,x y0 Nhân chéo v theo v nh sau:

22

Trang 15

V y h ph ng trình đã cho vô nghi m

Bài 21: T ph ng trình th hai c a h , ta đánh giá đ c x y,   1;1 Ta có:

Trang 16

2 2

2

1

66

2 3

5

22

1

22

Trang 18

t      

2 2

8484

Trang 19

+) N u x2 thì t  1    y 2 0 và t  2  y 2, mâu thu n nên lo i

+) N u x2 thì t  1    y 2 0 và t  2  y 2, mâu thu n nên c ng lo i n t

Trang 20

cost  1 cos t 12   cost sint 12   t t 12 t t

Trang 21

Thay vào ph ng trình th hai c a h ta đ c: 4   2 2

Trang 22

+) N u x0, thay vào ph ng trình th hai ta đ c y , tho 0 mãn h

+) N u x 0 y3  yx2    Lúc này ta nhân chéo hai v c a h nh sau: 0 y 0

Trang 23

4xy

Trang 24

xyx

Trang 25

 

2 2

2 2

Trang 26

yy

Trang 28

Thay y = 0 vào hai ph ng trình c a h ta đ c: ex   x 1 ex   x 1 0 ( )

Trang 29

Xem đây là ph ng trình b c hai v i n là x2y Ta có: 2 2 2

Trang 30

Bài 53: i u ki n x y 0,x y 0, y Thay 0 y 0 vào h th y vô lí   y 0

Chia hai v c a ph ng trình th nh t c a h cho y  ta đ c: 0 x 1 x 1 2

Trang 33

3 3

61

19

yx

Trang 34

21

Trang 35

Nh n th y v trái không d ng, còn v ph i thì d ng nên ph ng trình này vô nghi m

+) N u y2x, thay vào ph ng trình th hai:

  Vì v y mi n giá tr c a hàm s ch a x đó s không có giá tr b ng 0 nên dùng

ph ng pháp hàm s đ ch ng minh ph ng trình vô nghi m:

Trang 38

th này chúng ta s trình bày Bài 258 c a t p “H PH NG TRÌNH (Ph n III)” Ta c ng

Trang 39

yx

Trang 40

V y nghi m c a h là x y;    0;1 ( thi ch n h c sinh gi i t nh Ngh An 2010 – 2011)

Bài 75: Bi n đ i ph ng trình th nh t c a h xu t hi n nhân t chung:

Trang 42

3x

Trang 43

x y;    2;1 Thay tr l i vào h th y không tho mãn

V y h đã cho vô nghi m

Bài 80:Ph ng trình th nh t: x y cosxcosy x cosx y cosy (1)

Xét hàm s f t  t cost trên o hàm f t'  1 sint 0 nên f t   đ ng bi n trên

M t khác (1) có d ng f x  f y  x y Thay vào ph ng trình th hai:

14

Trang 46

Bài 89: Phân tích: Trong các ph ng pháp gi i h ta đã t ng g p, n u ta s d ng phép th y 4

Bài 90: Khó kh n khi gi i ph ng trình này b i vì ta không s d ng đ c phép th Dùng th

đi u ki n có nghi m c a ph ng trình b c hai c ng không đánh giá đ c Không th dùng hàm

s vì ch a xy ( ph ng trình th nh t) và 2

x y ( ph ng trình th hai) C n bi n đ i khéo léo:

xx

âm hay d ng mà đ a vào d u c n.Vì v y ta bình ph ng v i đi u ki n x  , ta đ c: y 0

Trang 47

Cách gi i khác: V i nh ng ng i đã có ph n x và phát hi n nhân t chung nhanh thì ta th c

hi n phép nhân liên h p sau v i x khác y :

Trang 48

ty

Trang 49

Bài 94: H đã cho vi t l i thành  

2 2

545

44

Trang 51

(+) N u t 1, thay vào h (II) tìm đ c x   1 y 1

(+) N u t 1, thay vào h (II) tìm đ c x    1 y 1

Ngày đăng: 03/01/2014, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm