1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Phương pháp tích phân từng phần trong các bài toán ôn thi đại học

12 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 478,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG SỐ 04: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN A.. Dưới đây là phương pháp giải một số dạng cụ thể: Loại 1... Khi đó để sử dụng tích phân từng phần, ta cần tuân theo 2 nguyên tắc:.

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 04: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

A PHƯƠNG PHÁP:

Ta có công thức tính tích phân từng phần:

b a

  Dưới đây là phương pháp giải một số dạng cụ thể:

Loại 1 ( ) sin ( ) ( cos ) ( ) cos x '( ).(cos )

b a

Loại 2 ( ) cos ( ) (sin ) ( ) s inx '( ).(sin )

b a

b

a

1

cos

b a

1

sin

b a

b a u

x

b

a u

b

b

a u

b

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:

a I =

4

2 0

(2 cos 1)

 b I = 2 2 

0

1 sin

Trang 2

c I = (2 x)sin3xdx

6

0

9

5

d I = dx

x

x

3

4

2

cos

e I =

4

0

xdx

1 cos2x

Bài giải:

a I =

4

0

cos 2

2

du dx

u x

4

 

b I =

2

2 0

(x 1) sinxdx

Đặt

2

2 1

cos sin

 

0

Xét tích phân J =

2

0

cos

2

0 0

Thay (2) vào (1) ta được I = 1 + 2( 1

2

 ) =   1

c I =

6

0

(2 x) sin 3xdx

3

 

 

Trang 3

6 6 6

(2 ) cos 3 cos 3 (2 ) cos 3 sin 3

d I =

3

2 4

cos

x dx x

Đặt

2

1

t anx cos

u x

du dx v

x

4

3

e I =

4

01 cos 2

xdx x

4 2

02 cos

xdx x



4 2 0

1

2 cos

xdx x

 

Đặt

os

u x

du dx dx

v dv

0

b

a

I P x  xdx( hoặc ( ) cos

b

a

I P x  xdx), trong đó P là một đa thức

 ,

  Khi sử dụng tích phân từng phần ta đặt:

( )

sin

u P x

dv  xdx

( hoặc ( )

cos

u P x

)

Ví dụ 2: Tính các tích phân sau:

a I =

1

0

x

xe dx

 c I =  

1

0

Trang 4

b I =  

1

2 2 0

 d I = (x 1)e dx

1

0

x 2

Bài giải:

a I =

1

0

x

xe dx

Đặt

1

0 0

0

b I =  

1

2 2 0

Đặt

2

2 2

2( 1) ( 1)

1 2

x x

dv e dx

  

Xét tich phân J =

1

2 0

(x1)e dx x

2

x x

du dx

u x

dv e dx

 

1

Thay (2) vào (1) được I =

2

4

e 

c I =

1

2 0

(x 2 )x e dxx

Đặt

2

2( 1) 2

x x

 

Trang 5

1 1 1

2

0

3

e

Xét J =

1

0

(x1)e dxx

Đặt u x 1x du dx x

1

0

2

e

7 2

I

e

d I =

1

0

(x 1)e dx x

Đặt

2

2 2

2 1

1 2

x x

du xdx

u x

dv e dx

1

0

Xét J =

1 2 0

x

xe dx

2

x x

du dx

u x

dv e dx

0

2

2

e

b

x a

I P x e dx  , trong đó P là một đa thức R x , R

  Khi sử dụng tích

phân từng phần ta đặt: u P x( )x

Ví dụ 3: Tính các tích phân sau:

Trang 6

a e cosxdx

2

0

x

=

2

1

e2 

b I = 2 2

0

sin

x

 c I =

2 2 0

sin 3

x

Bài giải:

a I =

2

0

cos

x

2 0

Xét J =

1

0

sin

x

Đặt u sinx x du xcosxdx

1

2 2

0 0

Thay (2) vào (1) được I = -1 + e2 I

2

1 2

e I

 

1

0

x

2 2

0

e

  (2)

2

0

cos 2

x



2 sin 2 cos 2

1 2

x x

dv e dx

 

2

2

Xét J = 2

0

sin 2

x

Trang 7

Đặt 2

2

2 cos 2 sin 2

1 2

x x

dv e dx

2

0 0

1

2

 

Thay (4) vào (3)

2 2

1 4

e I

Thay (2) và (5) vào (1) 1 2 

1 8

c I =

2

2 0

sin 3

x

2

3cos 3 sin 3

1 2

x x

2

Xét J =

2 2 0

cos 3

x

3sin 3 cos 3

1 2

x x

 

2 2

Thay (2) vào (1) được I = 3 2

13

e 

Chú ý: 1) Với tích phân dạng I = xcos

b

a

 ( hoặc I = xsin

b

a

 ), trong đó a b  Khi sử dụng , 0

tích phân từng phần ta đặt: u cosx bx

( hoăc u sinx bx

)

2) Phương pháp trên cũng được áp dụng cho các tích phân dạng

2

sin

b

x

a

J e  xdx hoặc ( 2

cos

b x a

Trang 8

Ví dụ 4: Tính các tích phân sau:

a I =  

1

2 0

 c I = 2

1

( ln )

e

x x dx

b I =

2

0

cos ln(1 cos )x x dx

 d dx

x

x

3

6

2

cos

) ln(sin

Bài giải:

a I =

1

2 0

Đặt

2

2

1 2

x

dv xdx

2

0

1

=

1

0

b I =

2

0

cos ln(1 cos )x x dx

Đặt

sin ln(1 cos )

1 cos cos

s inx

x

x

v

2

sin

x

x

c I = 2

1

( ln )

e

x x dx

Đặt

2 2

3

ln ln

1 3

x

dv x dx

 

Trang 9

3 3

1

Xét J = 2

1

ln

e

Đặt

2

3

1 ln

1 3

dv x dx

2 1

e

Thay (2) vào (1) được I =

3

27

e 

d I = 3  

2 6

ln s inx

cos x dx

Đặt

2

ln(sin )

cot 1

t anx cos

v

x

3

6

tan ln(sin ) tan ln(s inx)-x

3 ln 3 1 ln1

6 4

3 ln 3

3

Ví dụ 5: Tính các tích phân sau

a I =

2

2 1

ln(1 x)

dx x

 b I =

1 9 3

0

1 5

sin (2 1) 4 1

dx

Bài giải:

Trang 10

a Đặt

2

1 ln(1 )

1 1

1

x

v x

x

2 1

1ln 3 ln 2 ln ln 112 3ln 3 3ln 2

b I =

3

5

sin (2 1) 4 1

dx

Xét

1 9 3 1

0

5 x

I  dx

1 1

0

3ln 5 3ln 5

x

 

Xét

1 9

0sin (2 1)

xdx I

x

Đặt

2

cot(2 1)

x

1 1 9 9 2

1 cot(2 1) cot(2 1)

x

1 9 0

1

x

11 sin

Xét

dx

x

Vậy II1I2I3 

1 3

5 1 3ln 5

11 sin

Chú ý: Với những dạng không mẫu mực Khi đó để sử dụng tích phân từng phần, ta cần tuân theo 2

nguyên tắc:

Trang 11

1) Lựa chọn phép đặt dv sao cho v được xác định một cách dễ dàng

2) Tích phân

b

a

vdu

được xác định một cách dễ dàng hơn so với I

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a x x dx

2

0

sin

d) 

e

1

xdx ln

x c) (x 1)cosxdx

2

0

 d) xe dx

1

0

x

e) xln(x 1)dx

5

2

  f)

3

2

4

xdx sin x

 g) x e dx

1

0

x 2

  h) dx

x

x ln

2

e

1

i) ln xdx

e

1

2

 k) xln(1 x )dx

2

1

2

ĐS: a) 1 b)

4

1

e2  c)

2

4

 d)

9

1 e

2 3 e)

4

27 2 ln

24 

f) 9 4 3 1ln3

  g)

e

5 e

2  h) 4 i) e – 2

k)

2

3 2 ln

2

5

ln

Bài 2: Tính các tích phân sau

a) xxxdx

2

0

2

sin ) 3 2

(

b) (2x 1)lnxdx

2

1

  c) e x x dx

2

0

2

3 cos

d) 0  2x 3 

1

e)

1

ln xdx x

2 x

0

e s inxdx

ĐS: a) 1 b)

2

1 4

ln  c)

13

2 e

3 

 

d) 32 4

4e 7 e)

3

e 3 4

 f)1 2

1 e 2

Bài 3:* Tính các tích phân sau

a)

1

2

0

x 1dx

 b) sin xdx

4

0

2

Trang 12

c) ln( 1 x x)dx

2

0

2

   d) cos(lnx)dx

2

1

ĐS: a) 1 2 ln 2 1 

2   b) 2 c) 2ln( 52) 51 d) 2

1 ) 2 cos(ln )

2

Ngày đăng: 03/08/2015, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm