Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1Loét d dày- Hành tá ét d dày- Hành tá ạ ạ
tràng
Trang 4
I M ộ ố ặ ộ ố ặ t s đ c đi m t s đ c đi m ể ể
- Bệệnh ph bi n, nam>n , thành th >nông nh ph bi n, nam>n , thành th >nông ổ ếổ ế ữữ ịị thôn, tá tràng>d dày.ạ
thôn, tá tràng>d dày.ạ
- Do mấất cân b ng ti t d cht cân b ng ti t d chằằ ế ịế ị
- Do vi khuẩẩn H.Pylorin H.Pylori
Trang 5II.Tri ệ ệ u ch ng (1): u ch ng (1): ứ ứ
A Lâm sàng :
1 Cơơ năng: năng:
a Đau : thĐau : thượượng v ng v ịị
- D dày: l ch trái, lan lên đ- D dày: l ch trái, lan lên đạạ ệệ ườường tr ng gi a, và ng tr ng gi a, và ắắ ữữ
ra sau l ng Đau âm , có c n tr i lên, đau sau ư ỉ ơ ộ
ra sau l ng Đau âm , có c n tr i lên, đau sau ư ỉ ơ ộ
ăn 1-2h: đau khi ăn no, đau tăng lên khi ăn chua cay
Trang 6II.Tri ệ ệ u ch ng (2): u ch ng (2): ứ ứ
- Loét hành tá tràng: đau l ch v bên ph i ét hành tá tràng: đau l ch v bên ph i ệệ ềề ảả
đường tr ng gi a và lan sau l ng, đau sau ăn 4-ắ ữ ư
đường tr ng gi a và lan sau l ng, đau sau ăn 4-ắ ữ ư 6h “đau khi đói” Đau có tính ch t chu kỳ : ấ
6h “đau khi đói” Đau có tính ch t chu kỳ : ấ
mùa rét hay thay đ i th i ti t, có vài đ t trong ổ ờ ế ợ
mùa rét hay thay đ i th i ti t, có vài đ t trong ổ ờ ế ợ năm, không thay đ i theo th c ăn.Thu c ki m ổ ứ ố ề
năm, không thay đ i theo th c ăn.Thu c ki m ổ ứ ố ề làm gi m rõ r t.ả ệ
làm gi m rõ r t.ả ệ
b Rốối lo n tiêu hoá : h i, chua, đ y b ng i lo n tiêu hoá : h i, chua, đ y b ng ạạ ợ ơ ợợ ơ ợ ầầ ụụ
ch m tiêu, ăn kém, bu n nôn, táo l ng th t ậ ồ ỏ ấ
ch m tiêu, ăn kém, bu n nôn, táo l ng th t ậ ồ ỏ ấ
thường…
thường…
Trang 7II.Tri ệ ệ u ch ng (3): u ch ng (3): ứ ứ
c Suy nhượược th n kinh : cáu g t, nh c đ u, m t c th n kinh : cáu g t, nh c đ u, m t ầầ ắắ ứ ầứ ầ ấấ
ng , trí nh suy gi m…ủ ớ ả
2 Thựực th : c th : ểể
a. Khám b ng trong c n đau : ám b ng trong c n đau : ụụ ơơ
- Đi m thĐi m thểể ượượng v đau: loét d dàyng v đau: loét d dàyịị ạạ
- Đi m môn v - Httràng đau : loét hành tá Đi m môn v - Httràng đau : loét hành tá ểể ịị
tràng
b Khám b ng ngoài c n đau : không có d u hi u ám b ng ngoài c n đau : không có d u hi u ụụ ơơ ấấ ệệ
th c thự ể
th c thự ể
Trang 8II.Tri ệ ệ u ch ng (4): u ch ng (4): ứ ứ
B Cậận lâm sàng : n lâm sàng :
1.X.quang : ổổ loét đ ng thu c, hay gián ti p co loét đ ng thu c, hay gián ti p co ọọ ốố ếế kéo bi n d ng.ế ạ
kéo bi n d ng.ế ạ
2 Xét nghi m d ch v : tăng toan d ch vét nghi m d ch v : tăng toan d ch vệệ ịị ịị ịị ịị
3 Xét nghi m máu : thi u máuét nghi m máu : thi u máuệệ ếế
4.Xét nghi m phân : phân có máuét nghi m phân : phân có máuệệ
5 Soi dạạ dày : quan sát tr c ti p loét và có th dày : quan sát tr c ti p loét và có th ựự ế ổế ổ ểể xét nghi m xem có vi khu n không ệ ẩ
xét nghi m xem có vi khu n không ệ ẩ
Trang 9III.Ti ế ế n tri n và bi n ch ng (1): n tri n và bi n ch ng (1): ể ể ế ế ứ ứ
1. Tiếến tri n:t t n u đn tri n:t t n u để ố ếể ố ế ượược đi u tr s mc đi u tr s mềề ị ớị ớ
2. Biếến ch ng :n ch ng :ứứ
- Thiếếu máuu máu
- Thủủng loétng loétổổ
- Hẹẹp môn vp môn vịị
- Viêm quang tá tràng
- Loét d dày có kh năng ung th : b cong ét d dày có kh năng ung th : b cong ạạ ảả ưư ờờ
nhỏ
Trang 10IV.D ự ự phòng và đi u tr phòng và đi u tr ề ề ị ị
- Chế ộế ộ đ làm vi c và sinh ho t đ làm vi c và sinh ho tệệ ạạ
- Chế ộế ộ đ ăn u ng đ ăn u ngốố
- Các b nh liên quanác b nh liên quanệệ
- Phát hi n s m loétát hi n s m loétệ ớ ổệ ớ ổ
- Thuốốc : kháng sinh, kháng acide : malox; kháng c : kháng sinh, kháng acide : malox; kháng
th th Cimetidine; bao b c loét…ụ ể ọ ổ
th th Cimetidine; bao b c loét…ụ ể ọ ổ
- Đi u tr ngo i khoaĐi u tr ngo i khoaềề ịị ạạ