1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bồn trầm tich muối trong dầu khí

43 715 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịchĐá ở lục địa Vật liệu phun trào đáy biển Từ dung dịch lục địa và biển Silit trong đá vôi Bùn vôi với silit Radiolarit Diatomit spongolit Hậu sinh kết hạchJaspilit tufodiatomit

Trang 1

CHƯƠNG 6:

NHÓM MUỐI VÀ SILIC

Trang 3

Dung dịch

Đá ở lục địa

Vật liệu phun trào

đáy biển

Từ dung dịch lục địa và biển

Silit trong đá vôi

Bùn vôi với silit

Radiolarit Diatomit spongolit

Hậu sinh kết hạchJaspilit tufodiatomitGeizerit,

Sơ đồ nguồn gốc thành tạo các loại silixit

Trang 4

Phân loại

 Chia hai nhóm theo nguồn gốc:

– Nguồn gốc sinh hóa

– Nguồn gốc hóa học

Trang 5

Các trầm tích silixit nguồn gốc sinh hóa

 Diatomit

 Radiolarit

 Spongolit

 Trepen…

Trang 6

Diatomit

Trang 7

Các trầm tích silixit nguồn gốc hóa học

Trang 8

Ngọc Bích

Trang 9

Các đá trầm tích chuyển tiếp sang vụn

đá và liên quan với hoạt động núi lửa

 Geizerit

 Tufodiatomit

 Pocxelanit

Trang 10

Đá trầm tích silixit biến đổi mạnh

 Jaspilit

Trang 11

Jaspilit

Trang 12

Kết hạch silit

 Tp chủ yếu: T.A hạt, chanxedon, opan, cacbonat

 Phụ thuộc vào tuổi địa chất

 Kích thước thay đổi nhiều

Trang 13

TRẦM TÍCH NHÔM (ALIT)

 Laterit

 Bauxit

Trang 14

 Đới A: bazan chưa biến đổi

 Đới B: bazan kaolinit hóa

 Đới C: đới kaolinit – silit (dưới mực nước ngầm)

 Đới D: laterit xốp mềm

 Đới E: laterit bauxit

 Đới F: laterit sắt (Feralit)

Trang 15

Điều kiện thành tạo

 Khí hậu: nhiệt đới hay gần nhiệt đới

 Đá gốc: giàu kv alumosilicat, nhiều lỗ hổng và nứt nẻ

 Địa hình: vùng đồi núi thoai thoải

 Thời gian: lâu và ít thay đổi đk

 Kiến tạo: nhiều đứt gãy

Trang 16

Laterit ngoài thực địa

Màu đỏ là do có

hydroxit sắt Fe+3

Brazil

Trang 19

Bauxit

Trang 20

Đá sắt

chứa hơn 15% Fe thì gọi là đá sắt.

Các khoáng vật giàu sắt phổ biến trong đá

trầm tích là:

Hematite – oxit sắt (Fe2O3), phổ biến trong môi trường oxi hóa, màu đỏ - tím đậm

Trang 21

Đá sắt

thành trong điều kiện oxi hóa yếu, nhưng thường sau đó biếm đổi thành hematit Màu vàng nhạt, có thể màu đỏ trong cát kết ở sa mạc

Trang 22

Đá sắt

Pyrite – sắt sunphua ((FeS2), hình thành trong

bùn khử giàu lưu huỳnh (ứ đọng / thấp O2)

Pyrite là các trầm tích biển mà giàu vật chất hữu

cơ Việc phân hủy chất hữu cơ làm tăng oxi và giải phóng lưu huỳnh, tạo điều kiện cho sự hình thành pyrite

Trang 23

Đá sắt

Siderite – sắt cacbonat (FeCO3), hình thành ở

nơi thiếu lưu huỳnh và đk khử Siderite thường ở dạng hạt nhỏ màu đo đỏ hoặc lớp mỏng Nhìn

chung, siderite liên quan với môi trường denta và nước ngọt, ngược lại pyrite đặc trưng cho trầm tích biển

Trang 24

Đá sắt

các hạt lớn kích thước hạt cát Trầm tích

Glauconite thường liên quan đến các thềm lục

địa nghèo trầm tích, mặc dù các hạt glauconite thì phổ biến trong nhiều nơi khác nhau như

đường bờ, biển

Trang 25

Hematite

Trang 26

Pyrite

Trang 27

Pyrite: hạt ánh kim loại, kích thước 1mm

Canxit: màu trắng vàng, kích thước 10mm

Flourite: màu trong suốt, hồng – xám, tím đôi nơi, kích thước 20mm

Trang 28

Siderite

Trang 29

Siderite

Trang 30

có giá trị kinh tế quan trọng, các nguồn cho công nghiệp phân bón.

giữ của xương, răng và vật chất thải của

sinh vật ở các thềm lục địa trong quá trình biển tiến cực đại, khi thềm bị thiếu vắng

các loại trầm tích khác.

Trang 31

Photphorite

Trang 34

Quá trình bóc hơi tạo trầm

tích evaporite

Trang 35

Karst phát triển trong quá trình bóc hơi

Trang 36

Halite

Trang 37

Đá muối

Trang 39

Vòm muối

Trang 40

THAN BÙN (PEAT)

Đá trầm tích hữu cơ hình thành từ các mảnh vụn thực vật Tích tụ trong đầm hồ thiếu ôxi

Với điều kiện sức nóng và áp suất có thể biến thành coal.Peat Lignite Bitum Anthracite

Trang 42

Coal

Trang 43

CÁC GIAI ĐO N THÀNH T O THAN Ạ Ạ

Ngày đăng: 20/12/2014, 17:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nguồn gốc thành tạo các loại silixit - bồn trầm tich muối trong dầu khí
Sơ đồ ngu ồn gốc thành tạo các loại silixit (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w