1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích mã cổ phiếu EIB

14 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 74,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bối cảnh kinh tế vĩ mô suy giảm năm 2012, EIB đã có những chiến lược đối phó kịp thời bằng việc cắt giảm chi phí trong đó có chi phí nhân sự, cũng như là mua cổ phiếu quỹ để hỗ trợ

Trang 1

Phân tích mã cổ phiếu EIB

Tên công

GT vốn hóa 15,418 tỷ đồng

Sở giao

Giá hiện

GIỮ

Nợ xấu của EIB tại thời điểm tháng 9 năm 2013 đã tăng gần gấp 1,5 lần (47,4%) từ 988 tỷ đồng lên 1.456 tỷ đồng so với cuối năm 2012, nâng tỷ lệ nợ xấu từ 1,32% lên đến 1,8% Trong đó, nợ có khả năng mất vốn giảm nhẹ, nhưng nợ nhóm 3 và nhóm 4 tăng mạnh, lần lượt là 2,6

và 6,4 lần Tuy nhiên, so với mặt bằng chung toàn ngành, tỷ lệ nợ xấu của EIB vẫn ở mức thấp, dưới 2%

EIB là ngân hang có tổng tài sản lớn thứ 8 trong ngành, và chiếm 3,9% thị trường cho vay (tại thời điểm cuối năm 2012) Trong bối cảnh kinh tế vĩ mô suy giảm năm 2012, EIB đã có những chiến lược đối phó kịp thời bằng việc cắt giảm chi phí trong đó có chi phí nhân sự, cũng như là mua cổ phiếu quỹ để hỗ trợ giá đang trên đà giảm mạnh

Tính đến tháng 9 năm 2013, tổng tài sản của EIB đã giảm xuống còn 154.477 tỷ đồng (giảm 15.600 tỷ đồng so với cuối năm 2012) Tổng

Trang 2

tài sản giảm đáng kể như vậy là do tổng tiền mặt, vàng và đá quý của ngân hang giảm đến 86% sau thương vụ mua lại cổ phiếu quỹ của ngân hang Lợi nhuận của ngân hang cũng giảm đến một nửa do sự giảm đáng kể của thu nhập lãi thuần Nguyên nhân có thể do sự quản lý rủi

ro về lãi suất và tài sản chưa được hợp lý dẫn đến chi phí lãi giảm nhiều hơn so với thu nhập lãi

Với tình hình kinh doanh như quý 3 năm 2013, EIB khó có thể đạt được kế hoạch kinh doanh cả về tổng tài sản lẫn lợi nhuận Cụ thể tổng tài sản hiện nay giảm 10% thay vì tăng 12% như kế hoạch Lợi nhuận trước thuế là 1.155 tỷ đồng, chỉ đạt 36% so với kế hoạch là 3.200 tỷ đồng Điều này có thể được giải thích bằng việc lãi suất giảm dẫn đến giảm thu nhập lãi thuần cùng với việc trích lập dự phòng cao do nợ xấu tăng

Các chỉ số tỷ suất lợi nhuận ROA, ROE và NIM đều giảm mạnh so với cùng kỳ năm ngoái (đơn cử là ROE, từ 13% năm 2012 giảm còn 8% quý 3 năm 2013) do sự sụt giảm đến 28% của lợi nhuận

Tính thanh khoản của EIB đã giảm đi do sự giảm mạnh của tỷ lệ tiền mặt sau thương vụ mua cổ phiếu quý Tỷ lệ cho vay/huy động lớn hơn 100% cũng cho thấy tính thanh khoản đang cần báo động

Cổ phiếu EIB đang giao dịch xung quanh 12.7-12.9 và chưa thấy có dấu hiệu bứt phá P/B lớn hơn 1 và cao hơn trung bình ngành, cho thấy

Trang 3

nhà đầu tư vẫn đang trả giá cao so với giá trị sổ sách của ngân hàng Theo phương pháp so sánh chỉ số, cổ phiếu EIB được định giá ở mức 12.8, giao dịch ngang so với mức giao dịch hiện tại, khuyến nghị “NẮM GIỮ” đối với cổ phiếu EIB

Một số thông tin tài chính chủ yếu

TN lãi thuần (Tỷ

VNĐ)

856, 11

809, 92

743, 71

688, 63

Lãi thuần từ

HĐDV (Tỷ VNĐ)

54,1 8

59,8 4

72,6 2

72,2 6

Lãi thuần từ

HĐKD(Tỷ VNĐ)

452, 38

389, 38

470, 24

475, 33

Tổng tài sản (Tỷ

VNĐ)

170

251,80

159

226,25

156

311,88

154 476,86

Cho vay khách

hàng (Tỷ VNĐ)

74.3 15,95

74.3 74,26

79.7 86,15

80.3 77,91

Chứng khoán đầu

tư (Tỷ VNĐ)

11.7 52,04

11.1 71,05

11.3 14,12

10.9 08,09

Tiền gửi của

khách hàng (Tỷ VNĐ)

70.4 58,31

73.6 32,01

81.9 96,94

80.2 21,57

Trang 4

Tổng nợ phải trả

(Tỷ VNĐ)

154

419,73

144

167,01

141

819,99

139 689,41

Vốn chủ sở hữu

(Tỷ VNĐ)

15.8 32,07

15.0 59,25

14.4 91,90

14.7 87,44

Một số công ty cùng lĩnh vực hoạt động

Mã CK SLCPL

H (tri u ệu

CP)

Giá V n hóa ốn hóa

(tỷ

đ ng) ồng)

4

4

5

Trang 5

0

6

Chỉ số bình quân ngành

V n ốn hóa hóa (tỷ

đ ng) ồng)

1

Cơ cấu doanh thu thuần

Trang 6

4.03%

4.94%

0.04%

9.28%

0.26%

Năm 2012

TN từ lãi thuần

TN từ hoạt động dịch vụ

TN từ Kinh doanh ngoại hối và vàng

TN từ Chứng khoán kinh doanh

TN Chứng khoán đầu tư

TN từ Hoạt động khác

TN từ góp vốn cổ phần

79.55%

7.26%

4.12%

0.11%

6.66%2.31%

9 tháng năm 2013

TN từ lãi thuần

TN từ hoạt động dịch vụ

TN từ Kinh doanh ngoại hối và vàng

TN từ Chứng khoán kinh doanh

TN Chứng khoán đầu tư

TN từ Hoạt động khác

TN từ góp vốn cổ phần

Trang 7

Nợ phân theo nhóm

Nợ cần chú ý Nợ dưới tiêu chuẩn Nợ nghi ngờ Nợ có khả năng mất vốn 0

500

1000

1500

2000

2500

Quý 3/2013 Năm 2012

Kết quả kinh doanh

Đơn vị : tỷ VND

Thu nhập lãi và các khoản

tương tự

4,344.1

8

7,544.7

5

17,549.9

4

16,931.8

7

Chi Phí lãi và các khoản

tương tự

-2,368.8

7

-4,661.8

1

-12,246.3

2

-12,030.4

1

Thu nhập lãi thuần 1,975.3

1

2,882.9

4 5,303.63 4,901.46

Thu nhập từ hoạt động

dịch vụ

Chi phí hoạt động dịch vụ -56.58 -85.76 -127.23 -167.99

Lãi thuần từ hoạt động 211.18 474.25 565.74 242.78

Trang 8

dịch vụ

Kinh doanh ngoại hối và

vàng

Chứng khoán đầu tư 185.92 -28.56 -2.01 -2.66

Thu nhập từ góp vốn cổ

phần

Tổng thu nhập hoạt động 2,576.7

4

3,669.6

2 6,237.11 5,387.26

Tổng chi phí hoạt động -907.1

-1,026.8

3 -1,909.94 -2,296.96

LN từ HĐKD trước CF dự

phòng

1,669.6

4

2,642.7

9 4,327.17 3,090.30

Chi phí dự phòng rủi ro tín

dụng

Lợi nhuận trước thuế 1,532.7

5

2,377.6

5 4,056.29 2,851.00

Thuế TNDN -400.29 -563.01 -1,017.43 -712.34

Lợi nhuận thuần 1,132.4

6

1,814.6

4 3,038.86 2,138.66

Trang 9

Bảng cân đối kế toán

Đơn vị : tỷ VND

6

131,110.8

8

183,567.0

3

170,155.0

1

Tiền mặt, vàng bạc,

đá quý

Tiền gửi tại ngân

hàng nhà nước Việt

Nam

Tiền gửi tại các

TCTD khác và cho

vay các TCTD khác

Chứng khoán kinh

doanh

9

Góp vốn, đầu tư dài

hạn

Trang 10

VỐN CHỦ SỞ HỮU 6 8 3 1

4

117,600.1

4

167,264.5

1

154,343.8

1

Các khoản nợ chính

phủ và NHNN Việt

Nam

Tiền gửi và vay các

Tổ chức tín dụng

khác

Tiền gửi của khách

hàng

38,766.4

7

Các công cụ tài

chính phái sinh và

khoản nợ tài chính

khác

Vốn tài trợ, uỷ thác

đầu tư của CP và

các tổ chức TD khác

Phát hành giấy tờ có

giá

Vốn chủ sở hữu 13,353.3 13,510.74 16,302.52 15,812.21

Trang 11

Vốn của tổ chức tín

dụng

12,526.9

5

Quỹ của tổ chức tín

dụng

Chênh lệch tỷ giá

hối đoái

Chênh lệch đánh giá

lại tài sản

Lợi nhuận chưa

phân phối

Lợi ích của cổ đông

thiểu số

Chỉ số tài chính

Đơn vị : tỷ VND

Khả năng sinh lợi

Thu nhập lãi/Tổng

thu nhập

Thu nhập ngoài lãi/

Tổng thu nhập

Trang 12

VNĐ) 7 3 3

9

165,952.1

5

154,328.7

8 Chi phí/Trên thu

nhập hoạt động (%)

Hiệu quả hoạt

động

ROA (Trước dự

phòng) (%)

Chất lượng tài sản

Đòn bẩy tài chính

(%)

Cho vay/Huy động

(%)

Dự phòng/Nợ xấu

(%)

Chi phí dự

phòng/Cho vay (%)

Trang 13

Tăng trưởng

Đơn vị : tỷ VND

Tăng trưởng

Tăng trưởng lợi nhuận

ròng (%)

59.27% 60.24% 67.46% -29.62%

Tăng trưởng tổng tài sản

(%)

Tăng trưởng huy động

(%)

Tăng trưởng chi phí hoạt

động (%)

Tăng trưởng lợi nhuận

trước dự phòng(%)

Tăng trưởng thu nhập lãi

thuần (%)

Tăng trưởng thu nhập

ngoài lãi (%)

Bản báo cáo này được chuẩn bị cho mục đích duy nhất là cung cấp thông tin và không nhằm đưa ra bất kỳ đề nghị hay hướng dẫn mua bán chứng khoán cụ thể nào

Trang 14

Toàn bộ các quan điểm thể hiện trong báo cáo này đều là quan điểm cá nhân của người phân tích Không có bất kỳ một phần thu nhập nào của người phân tích lien quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến các khuyến cáo hay quan điểm cụ thể trong bản báo cáo này

Thông tin sử dụng trong báo cáo này được tôi thu thập từ những nguồn mà tôi cho là đáng tin cậy Tuy nhiên, tôi không đảm bảo rằng những thông tin này là hoàn toàn chính xác

Nguồn thông tin tham khảo:

www eximbank com.vn

http://stox.vn

http://cafef.vn

www saga vn

http://vi.wikipedia.org/

Ngày đăng: 19/12/2014, 16:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Phân tích mã cổ phiếu EIB
Bảng c ân đối kế toán (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w