PHÂN TÍCH MÃ CHỨNG KHOÁN BHS 1) PHÂN TÍCH TỶ LỆ Các số liệu liên quan Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 9 tháng năm 2013 1. Tài sản ngắn hạn BQ 319,909,214,352 405,193,134,212 575,331,292,716 685,451,200,983 1,103,576,795,065 1,317,258,434,852 2. Tổng tài sản bình quân 633,975,836,564 741,632,743,121 949,966,230,163 1,148,464,757,834 1,694,786,169,129 2,032,465,723,225 3. Tổng nguồn vốn bình quân 633,975,836,564 741,632,743,121 949,966,230,163 1,148,464,757,834 1,694,786,169,129 2,032,465,723,225 4. Vốn chủ sở hữu bình quân 355,721,579,918 378,263,071,719 461,070,521,594 522,586,834,158 560,611,644,028 543,381,798,811 5. Hàng tồn kho bình quân 121,466,864,877 183,292,955,161 250,250,095,779 316,148,301,897 576,540,662,762 657,876,365,182 6. Khoản phải thu bình quân 105,107,304,925 199,931,152,733 307,580,631,725 307,219,883,263 315,990,626,618 510,244,818,039 7. Khoản phải trả bình quân 28,091,044,827 59,346,266,553 149,609,147,167 174,824,100,056 167,139,326,551 CAÙC CHÆ SOÁ TAØI CHÍNH Cong Thức Tính Đơn vị tính Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 9 thang năm 2013 1. Nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán Hệ số thanh toán ngắn hạn TSNHNợ NH Lần 2.50 1.61 1.53 1.20 1.02 0.89 Hệ số thanh toán nhanh (TSNHHTK) Nợ NH Lần 1.01 1.00 0.79 0.67 0.44 0.52 Hệ số thanh toán tức thời Tiền và các khoản tương đương tiềnNợ ngắn hạn Lần 0.18 0.26 0.15 0.28 0.07 0.01 Tỷ số thanh toán lãi vay EBITlãi vay (hay =( EBT+CP LÃI VAY)cp lãi vay Lần (0.56) 8.20 4.89 3.22 4.27 1.09 Vốn lưu chuyển TSNHNO NGAN HAN VNĐ 166,853,502,225 200,785,201,024 214,663,870,249 124,747,375,036 26,605,198,324 (139,958,161,975) 2. Nhóm chỉ tiêu về đòn bẩy tài chính Hệ số tự tài trợ Vốn chủ sở hữu Tổng Nguồn vốn Lần 0.55 0.48 0.49 0.43 0.27 0.26
Trang 1PHÂN TÍCH MÃ CHỨNG KHOÁN BHS 1) PHÂN TÍCH TỶ LỆ
Các số liệu liên
Năm 2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
9 tháng năm
2013
1 Tài sản ngắn hạn
405,19 3,134, 212
575,331,2 92,716
685,451,2 00,983
1,103,576 ,795,065
1,317,258 ,434,852
2 Tổng tài sản
741,63 2,743, 121
949,966,2 30,163
1,148,464 ,757,834
1,694,786 ,169,129
2,032,465 ,723,225
3 Tổng nguồn vốn
741,63 2,743, 121
949,966,2 30,163
1,148,464 ,757,834
1,694,786 ,169,129
2,032,465 ,723,225
4 Vốn chủ sở hữu
378,26 3,071, 719
461,070,5 21,594
522,586,8 34,158
560,611,6 44,028
543,381,7 98,811
5 Hàng tồn kho
183,29 2,955, 161
250,250,0 95,779
316,148,3 01,897
576,540,6 62,762
657,876,3 65,182
6 Khoản phải thu
199,93 1,152, 733
307,580,6 31,725
307,219,8 83,263
315,990,6 26,618
510,244,8 18,039
Trang 2bình quân
,044,8
CÁC CHỈ
SỐ TÀI
Đơn
vị tính
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2011
Năm
2012
9 thang năm 2013
1 Nhĩm chỉ tiêu
về khả năng
thanh tốn
Hệ số thanh tốn
2.50
1.61
1.53
1.20
1.02
0.89
Hệ số thanh tốn
1.01
1.00
0.79
0.67
0.44
0.52
Hệ số thanh tốn
tức thời
Tiền và các khoản tương
0.18
0.26
0.15
0.28
0.07
0.01
Tỷ số thanh tốn
lãi vay
EBIT/lãi vay (hay
=( EBT+CP LÃI VAY)/cp
(0.56)
8.20
4.89
3.22
4.27
1.09
166,853,5 02,225
200,785,2 01,024
214,663,8 70,249
124,747,3 75,036
26,605,1 98,324
(139,958, 161,975)
2 Nhĩm chỉ tiêu
về địn bẩy tài
chính
Hệ số tự tài trợ Vốn chủ sở hữu/ Tổng Lần
Trang 3Nguồn vốn 0.55 0.48 0.49 0.43 0.27 0.26
Hệ số nợ
Tổng nợ phải trả/TTS (hoặc
0.45
0.52
0.51
0.57
0.73
0.74
Hệ số nợ dài hạn/
0.47
0.29
0.23
0.19
0.19
0.24
Hệ số đòn bẩy tài
chính
Tổng tài sản(hoặc nguồn vốn
1.81
2.06
2.04
2.34
3.68
3.81
Hệ số tài sản cố
0.85
0.62
0.56
0.74
0.91
1.20
Hệ số thích ứng dài
0.66
0.64
0.65
0.81
0.96
1.22
3 Nhóm chỉ tiêu
về khả năng hoạt
động
Hệ số vòng quay
tổng tài sản
Doanh thu thuần/ Tổng tài sản
1.25
1.60
2.11
2.23
1.80
1.03
Hệ số vòng quay
tài sản cố định
Doanh thu thuần/ Tài sản cố
2.80
4.51
7.22
6.31
5.83
3.40
Hiệu suất sử dụng
TSCĐ
DTT/TSCĐ không bao gồm chi phí xây dựng dở dang
4.26
4.84
8.56
12.02
9.53
6.87 Vòng quay vốn lưu
động
DTT thuần/Tài sản ngắn hạn
2.47
2.94
3.48
3.74
2.76
1.59 Vòng quay hàng
tồn kho
Gía vốn hàng bán/ Hàng tồn
6.09
5.61
7.02
7.26
4.79
2.96
Trang 4Chu kỳ hàng tồn
kho
(HTK bình quân/Giá
59.11
64.21
51.31
49.59
75.08
121.71 Vòng quay khoản
phải thu
DTT thuần/Tổng các khoản
7.52
5.95
6.52
8.35
9.63
4.11
Số ngày thu tiền
bình quân ( DSO)
(Khoản phải thu
47.89
60.51
55.24
43.12
37.37
87.51
Vòng quay khoản
phải trả
Gía vốn hàng bán/ Khoản phải
36.58
29.59
15.34
15.81
11.64 Thời gian thanh
toán công nợ phải
trả
(Khoản phải trả BQ/Giá vốn
-
9.84
12.17
23.47
22.77
30.92
Vòng quay tiền
Chu kỳ HTK + Kỳ thu tiền bình quân
- Thời gian thanh toán công
107.00
114.88
94.38
69.25
89.68
178.30
4 Nhóm chỉ tiêu
về khả năng tăng
trưởng
Tỷ lệ tăng trưởng
doanh thu
(DTT kỳ hiện tại/DTT kỳ
Tỷ lệ tăng trưởng
lợi nhuận kinh
doanh
(LN từ HĐKD kỳ hiện
Trang 5tổng tài sản Tổng tài sản kỳ trước)-1
Tỷ lệ tăng trưởng
tài sản dài hạn
(Tài sản dài hạn kỳ hiện tai/
5 Nhóm các chỉ
tiêu về khả năng
sinh lời
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất sinh lời của
Tỷ suất sinh lời của
vốn chủ sở hữu
Tỷ số sức sinh lời
căn bản (BEP)
EBIT/ Tổng tai san
6 Chi tieu danh
giá cổ phiếu
Thu nhập cơ bản
trên một cổ phần
(EPS)
(LNST - Cổ tức ưu đãi)/Tổng
số cổ phiếu thường đang lưu
Tỷ lệ giá trị thị
trường trên giá trị
sổ sách (M/B)
Giá thị trường của 1 cổ phiếu thường/ Giá sổ sách của 1 cổ
Tỷ số giá trên thu
nhập
Giá thị trường của 1 cổ phiếu
Trang 6Nhận xét chung
Nhó
m
Ngà
nh
Tổng
Nợ/
Tổng
Vốn
Tổng Nợ/
VốnC SH
ThanhT oán HiệnHà nh
TT Nha nh
TTNợ Ngắn Hạn
VQ TT S
VQ TS NH
VQ VC SH
LNT T/
DTT
LNS T/
DTT
RO A
RO E
TỷLệ Doanh Thu
Tỷ
Lệ EP S
TỷL
ệ VC SH
TỷLệ Tiền Mặt 20
11
Thự
c
Phẩ
m
96
%
208
%
169
14
%
24
16
20
113
106
%
225
%
178
20
%
33
64
20
128
132
%
244
%
213
18
%
28
328
20
08
257
%
475
%
427
18
%
30
-100
%
-100
%
-100%
Nhìn chung: Công ty có tốc độ tăng trưởng ổn định Trong tình hình ngành mía đường gặp nhiều biến động nhưng tốc độ
tăng trưởng doanh thu và tỷ suất ROE của công ty vẫn ổn định so với trung bình ngành
Sau năm 2008 gặp lỗ các năm từ 2009-2012 công ty có chỉ số tài chính khá tốt với mức tăng trưởng ổn định
Tuy nhiên một vấn đề công ty đang gặp phải là hàng tồn kho của công ty tăng khá nhanh Năm 2012 giá trị hàng tồn kho bằng tới 246% năm 2011 Nợ ngắn hạn cũng tăng đến 227% trong năm 2012 từ 628.124.819.121 đồng lên tới
1.427.676.197.648 trong năm 2012 Điều này làm cho hệ số thanh toán ngắn hạn, hệ số thanh toán nhanh, hệ số thanh toántuức thời của công ty thấp hơn nhiều so với mức trung bình ngành gây nên rủi ro khi có biến động trong tình hình tài chính, sản xuất kinh doanh
Trang 7Công ty cũng đang sử dụng đòn bẩy tài chính lớn Hệ số tự tài trợ đến cuối tháng 09 năm 2013 chỉ còn 26%.Hệ số đòn bẩy tài chính đến 3.81 lần.Đặc biệt hệ số thích ứng dài hạn tính bằng công thức TSDH/(VCSH + Nợ dài hạn) là 1.22>1 Điều này thể hiện công ty đã sử dụng vốn vay ngắn hạn để đầu tư vào tài sản dài hạn Gây ra rủi ro cao về dòng tiền
Trong năm 2013 theo phân tích tỷ lệ số liệu vào cuối quý II Các số liệu tài chính của công ty đều khá xấy so với các năm trước Vòng quay tổng tài sản chỉ còn 1.03, chu kỳ hàng tồn kho lên tới 121.71 ngày, số ngày thu tiền bình quân tăng hơn gấp đôi so với năm trước lên 87,51 ngày, vòng quay tiền tăng từ 89.68 ngày trong năm 2012 lên tới 178.3 ngày vào quý III/2013 Điều này thể hiện phần nào khó khan của công ty trong việc tiêu thụ sản phẩm trước tình hình ngành mía đường đang bị nhập khẩu lấn át về chi phí đặc biệt là từ Lào
Các chỉ số khác ROA, ROE,BEP, EPS đều rất thấp trong quý III/2013 so với trung bình ngành Gía cổ phiếu của công ty trên thị trường cũng giảm Vào thời điểm đầu năm là 13100 d/cp nay chỉ còn khoảng 10.800 d/cp vào thời điểm 30/09/2013 Chỉ số P/E cao hơn trung bình ngành làm cổ phiếu của công ty kém hấp dẫn hơn
2) PHÂN TÍCH CƠ CẤU VÀ CHỈ SỐ Z
PHÂN TÍCH CƠ CẤU
I TÀI SẢN
1 Tiền và các
khoản tương
Trang 82 Các khoản đầu
tư tài chính ngắn
3 Các khoản phải
5 Tài sản ngắn
II TÀI SẢN DÀI
1 Các khoản phải
3 Bất động sản
4 Các khoản đầu
4 Lợi thế thương
5 Tài sản dài hạn
III TỔNG TÀI
IV NỢ PHẢI
Trang 9V VỐN CHỦ SỞ
2 Nguồn kinh phí
V TỔNG CỘNG
DOANH THU
THUẦN VỀ BÁN
HÀNG VÀ CUNG
GIÁ VỐN HÀNG
LỢI NHUẬN
GỘP VỀ BÁN
HÀNG VÀ CUNG
DOANH THU
HOẠT ĐỘNG
CHI PHÍ TÀI
Trang 10CHI PHÍ QUẢN
LÝ DOANH
LỢI NHUẬN
THUẦN TỪ
HOẠT ĐỘNG
THU NHẬP
LỢI NHUẬN
TỔNG LỢI
NHUẬN KẾ
TOÁN TRƯỚC
CHI PHÍ THUẾ
TNDN HIỆN
CHI PHÍ THUẾ
TNDN HOÃN
LỢI NHUẬN
SAU THUẾ THU
Trang 11NHẬP DOANH
NGHIỆP
Nhận xét Tỷ trong các thành tố trong bảng cân đối kế toán: Về cơ cấu các khoảnmuục trong bảng cân đối kế toán
Tỷ trọng giữa Tài sản ngắn hạn đối với tài sản dài hạn đối với một công ty trong ngành thực phẩm là phù hợp với ngành Trong đó tỷ trong tài sản ngắn hạn khoảng 65% tổng tài sản Tuy nhiên một vấn đề công ty đang gặp phải là trong cơ cấu tài sản ngắn hạn, các khoảnp hải thu ngắn hạn đang chiếm tỷ trọng quá cao lên tới hơn 30% vào quý III/2013 Trong năm 2012 tỷ trọng hàng tồn kho công ty rât cao lên tới 38.9% tổng tài sản Đến quý III/2013 tỷ trọng này giảm xuống chỉ còn 25.33% Tuy nhiên khoảnp hải thu lại tăng them tương ứng Điều này thể hiện công ty đã sử dụng chính sách bán chịu để giảm bớt lượng hàng tồn kho ứ đọng
Nhận xét tỷ trọng các thành tố trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
Gía vốn hàng bán tăng cao qua các năm đến quý III/2013 chiếm tới 92.7% doanh thu làm lợi nhuận giảm xuống thấp
Đây là thực trạng tình hình chi phí sản xuất đắt đỏ của ngành đường trong nướclà lý do mà Hoàng Anh Gia Lai mở rộng sản xuất đường ở Lào để nhập khẩu Tỷ trọng Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp của công ty cũng tăng vọt trong năm 2013 do khó khan trong hạt động phân phối tiêu thụ và để duy trì vận hành quy mô sản xuất lớn Điều này làm lợi nhuận công ty giảm nghiêm trọng Tỷ trọng lợi nhuận sau thuế vào quý II/2013 chỉ còn 0.27%
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ Z
Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,64X4 + 0,999X5
Trang 122008 2009 2010 2011 2012
9 thang 2013
X1
0.46406372
4 0.602021249
0.60878141
9 0.587384203 0.689940775
0.60305436
1
X2
-0.01459133
0.16283054
8
0.10339159
9
0.08136926
7
X4
1.10539480
9
1.17802804
3
1.15444681
5
0.71187764
2 0.328267214
0.24694030
4
1.34440371
Chỉ
số
Z
2.47758844
6
3.50220463
6
4.33506225
6 3.985167929 2.96511471
2.22249976
8 Chỉ số Z của công ty đến quý III/2013 NẰM TRONG KHOẢNG 1.8-2.99 Đây thuộc vùng cảnh báo, tuy nhiên trước tình hình kinh tế năm 2013 vẫn còn rất nhiều khó khan thì chỉ số này của công ty cũng không phải là quá nguy hiểm
3) PHÂN TÍCH HÒA VỐN VÀ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
PHÂN TÍCH HÒA VỐN
Trang 13Doanh thu bán
hàng và cung cấp
dịch vụ
792,244,683,
092
1,191,282,89
5,429
2,007,500,52 9,481
2,566,008,02 5,429
3,045,797,90
6,559
Doanh thu hoạt
động tài chính
17,506,780,1
72
13,581,013,3
34
17,785,324,9
31
35,024,068,5
34
56,130,225,1
49
Thu nhap khác
4,763,957,39
3
11,400,082,3
29
2,984,929,75
0 %
Tổng doanh thu-
R
810,317,215,
759
100
%
1,205,138,03
7,800
100
%
2,030,049,81
1,805
100
%
2,612,432,17
6,292
100
%
3,104,913,06
1,458
10 0
%
Tổng biến phí-V
739,766,891,
206 91%
1,027,577,20
1,116 85%
1,755,812,30
7,081 86%
2,294,967,01
4,064 88%
2,764,269,97
2,014
89
%
Số dư đảm phí-
M=R-V
70,550,324,5
177,560,836,
684 15%
274,237,504,
724 14%
317,465,162,
228 12%
340,643,089,
444
11
%
Tổng định phí- D
111,329,994,
864
47,572,193,6
06
100,987,012,
567
155,542,696,
015
172,314,964,
611 Doanh thu hoà
vốn R(hv) = D/
%M
1,278,698,74
5,048
322,881,222,
723
747,558,821,
550
1,279,966,40
9,558
1,570,626,26
8,035
Định phí hạch toán
(khấu hao và dự
phòng)
39,113,091,8
98
44,825,627,9
51
40,511,894,3
75
49,678,707,2
93
23,950,852,9
66
Trang 14Định phí bằng tiền
72,216,902,9
66
2,746,565,65
5
60,475,118,1
92
105,863,988,
722
148,364,111,
645
Nợ phải trả trong
kỳ
17,910,977,4
01
125,905,152,
238
70,925,763,0
49
123,449,886,
792
636,879,000,
000 Định phí trả nợ
90,127,880,3
67
128,651,717,
893
131,400,881,
241
229,313,875,
514
785,243,111,
645 Doanh thu hòa vốn
lời lỗ
1,278,698,74
5,048
322,881,222,
723
747,558,821,
550
1,279,966,40
9,558
1,570,626,26
8,035 Doanh thu hòa vốn
tiền mặt
829,458,972,
909
18,641,445,9
74
447,668,536,
177
871,158,550,
145
1,352,317,66
7,298 Doanh thu hòa vốn
trả nợ
1,035,178,41
4,047
873,182,858,
093
972,698,225,
586
1,887,032,08
4,587
7,157,378,70
3,164
Qua phân tích ta có thể thấy, các năm công ty đều có lời riêng năm 2013 thì mặc dù có lời nhưng xét trên thực tế dòng tiền
để trả nợ thì đến quý III/2013 doanh thu của công ty vẫn chưa đủ để đạt đến mức doanh thu hòa vốn trả nợ
PHÂN TÍCH ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
NỘI DUNG
2,00
Tăng trưởng doanh
Trang 15-so với cùng kỳ 1.76 0.23
Tăng trưởng EBIT
-0.07
Công ty đang sử dụng đòn bẩy tài chính khá cao rủi ro tài chính DFL lên tới 3.47 Tuy nhiên do rủi ro kinh doanh đã được giảm xuống tương ứng nên rủi ro tổng thể chỉ là 1.22 trong năm 2012
4) LƯỢNG GIÁ CỔ PHIẾU
Số cổ phiếu lưu
Cổ tức dự kiến chi trả năm
NỘI DUNG
Ký
Po
- Hệ số hoàn vốn phi
= lãi suất trái phiếu chính phủ
8.00%
http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/chung-khoan/lai-suat-huy-dong-trai-phieu-chinh-phu-tang-nhe-2918776.html
- Rủi ro của cổ phiếu -
BHS (Hệ số Beta BHS)
β
Trang 16- Lãi suất chiết khấu K
hbc
Krf + (Km -
- Phần bù rủi ro thị
trường kỳ vọng
Km
- Krf
8.29%
DÒNG CỔ TỨC QUA
CÁC NĂM
Cổ tức được chia năm
2013
D20
Cổ tức được chia năm
Cổ tức được chia năm
2011
D20
Cổ tức được chia năm
2010
D20
Cổ tức được chia năm
2009
D20
DỰ BÁO DÒNG CỔ
Dự kiến cổ tức được
Dự kiến cổ tức được
Trang 17
chia năm 2016 2,315.25
Dự kiến cổ tức được
Dự kiến cổ tức được
Dự kiến cổ tức được
Dự kiến cổ tức được
Dự kiến cổ tức được
5) THIẾT LẬP DANH MỤC ĐẦU TƯ
Xem xét cổ phiếu của BHS với 3 cổ phiếu Kinh Đô, Vinamilk và Bibica với số liệu giá từ ngày 02/01/2013 đến 13/12/2013 Ta có hệ
số tương quan như sau
Hệ số tương quan so với
BHS
-0.6613272 -0.6513 -0.8947 1
Trang 18BHS BBC VNM KDC
Do lêch chuan
theo gia (ngàn
đồng)
1.00467942
Dộ lệch chuẩn
Hệ số tương quan
Ta thiết lập danh mục đầu tư từ bảng trên như sau
TH1: Danh mục gồm BHS và BBC
TH2: Danh mục BHS và VNM
Trang 19DO LECH CHUAN 0.110793655
TH3: Danh mục BHS và KDC
KẾT LUẬN: TA CHỌN DANH MỤC 2 DO CÓ K LỚN NHẤT VÀ Cv bé nhất