1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG

39 1,5K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Thi Công
Tác giả Huỳnh Vinh
Người hướng dẫn Giáo Sư. Nguyễn Văn B
Trường học Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 434,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG

Trang 1

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN

KỸ THUẬT THI CÔNG

* Yêu cầu : Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác

san đất và đổ bêtông cốt thép tại chổ

Số liệu :

+ Ký hiệu ô đất : C24

+ Độ chênh cao đường đồng mức : 0,40 m

+ Ký hiệu số liệu khung nhà : 3

+ Số tầng nhà : 5 tầng

+ Khu vực san bằng có kích thước : 750 x 600 m2

_

PHẦN I : CÔNG TÁC ĐẤT

I TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :

Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp đất Trình

tự tiến hành theo các bước sau ;

1 Chia khu vực san bằng thành các ô vuông :

Ở đây phân chia với cạnh ô vuông 100 m

Kẻ đường chéo chia thành những ô tam giác xuôi chiều đường đồng mức qua các ô vuông đó Khu vực xây dựng được chia thành 42 ô vuông , 6 ô hình chữ nhật

Tức là 96 ô tam giác được đánh dấu như hình vẽ

2

5 V26

19 17

18

20 21

28

27

12

11 9

V25 7 8

V24 V23 10

25 23

24

26 43

31 14

51

34

49

36 53

68

67 65

75 60

59

44

57

40 55

42

73 71

56 72

58

63 64

46 61

89 87

2 Tính cao trình đen các đỉnh góc vuông :

Cao trình đen được tính nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt qua các đỉnh ô vuông

HI = Hb + ( Ha - Hb ).x / L

Trang 2

H i(1 ) , ∑H i(2) , ∑H i(8) : tổng giá trị độ cao tự nhiên của các đỉnh ô

vuông có 1, 2 , , 8 tam giác hội tụ

H(1 )j , ∑H(2)j , ∑H(8)j : tổng giá trị độ cao tự nhiên của các đỉnh ô chữ

nhật có 1, 2 , , 8 tam giác hội tụ

n = 84: số ô tam giác trong các ô hình vuông

m = 12: số ô tam giác trong các ô hình chữ nhật

4 Tính cao trình thi công : htc = Hi - H0

Trong đó : Hi là độ cao tự nhiên tại điểm i ( Hđen )

H0 là độ cao san bằng ( Htk )

Kết Quả Tính H o và h tc

Trang 3

H i j Cao Trnh hi H i j Cao Trnh hi

Trang 4

5 Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :

a Các ô hoàn toàn đào hay đắp

Vđào, đắp = a.b.( h1 + h2 + h3 )/6 ( 1)

b Các ô có cả phần đào và đắp ( độ cao các đỉnh khác dấu )

Ký hiệu cao trình thi công đỉnh khác dấu là h1

Thể tích khối hình chêm cùng dấu với h1:

Vch = a.b.h1 /(h1 + h2)(h1+h3) ( 2 )

Vch luôn cùng dấu với h1

Phần thể tích lăng trụ còn lại trái dấu với Vch:

h1

h3

h2 h1

Ho

Trang 8

6.Tính khối lượng đất mái dốc :

Hai loại đất mái dốc được tính theo công thức :

*Loại I : gồm các ô V4(a), V4(b), V22(a), V22(b),:

Trang 9

Tổng khối lượng đất đào :

Vđào = Vđào+ Vmddào = 166459 + 919 = 167378 m3

Sau khi đầm H sẽ mất đi,khi đó cao trình đầm sẽ là Ho

Thể Tích Đất Công Tác Trong Mỗi Ô Chia (m3)

(Số liệu đã nhân 100)

Trang 10

-42886

-102078 -190491

-7415 -7556

-7933 -7496

-7082 -5904

Số Liệu Vẽ Biểu Đồ Cutinốp

Theo phương Y Theo phương X

V-9 18 81646 1467 1 2 43987 15661 18 27 53469 3063 2 3 39498 16241 27 36 26832 6113 3 4 32859 17642 36 45 5432 14899 4 5 26085 18424 45 54 0 49765 5 6 17159 18826 54 63 0 91940 6 7 7099 23759

7 8 691 33768 8 9 0 22924 Tổng 167378 167246 Tổng 167378 167246

Trong mỗi khoảng diện tích giữa đường đào và đắp gần đúng xem là hiệu diện tích của hai hình thang

Bảng tính xác định Wx,Wy,Lx,Ly.

Khoảng Đáy lớn Đáy bé W 1 Đáy lớn Đáy bé W 2 W 1 -W 2

Trang 11

1—2 43987 0 2199369 15661 0 783067 2183707 2—3 83486 43987 6373662 31902 15661 2378162 6341760 3—4 116345 83486 9991538 49544 31902 4072302 9941994 4—5 142430 116345 12938737 67968 49544 5875623 12870768 5—6 159589 142430 15100934 86794 67968 7738124 15014140 6—7 166688 159589 16313836 110554 86794 9867391 16203282 7—8 167378 166688 16703315 144321 110554 12743748 16558994 8—9 167378 167378 8368922 167246 144321 7789175 8201676

Tổng Diện Tch Wx (m 4 ) 87316323 Tổng Thể Tích Đất Vận Chuyển V (m 3 ) 167378 Khoảng Cách Vận Chuyển Theo Phương Lx (m) 521,67

Khoảng Đáy lớn Đáy bé W 1 Đáy lớn Đáy bé W 2 W 1 -W 2 9—18 81646 0 4082316 1467 0 73329,28 4080849 18—27 135115 81646 10838070 4529 1467 299799,8 10833541 27—36 161947 135115 14853092 10643 4529 758599,9 14842449 36—45 167378 161947 16466260 25541 10643 1809204 16440718 45—54 167378 167378 16737844 75306 25541 5042380 16662538 54—63 167378 167378 16737844 167246 75306 12127589 16570599

Tổng diện tch Wy (m 4 ) 79430694 Tổng Thể Tích Đất Vận Chuyển V (m 3 ) 167378 Khoảng Cách Vận Chguyển Theo Phương Ly (m) 474,56

Biểu Đồ Cutinốp

Trang 12

18 9,2

49544 15661

81646 135115

161947 167378

167378

75306

25541 10643 4529 1467

-+

L = √ Lx2+ L2y= √ 521,672+474 ,562=705,2m

Khu vực san bằng là đất cấp II , vùng đất rộng , có độ dốc < 5% nên có thể chọn máy cạp

Trang 13

Ktg =1 -Hệ số sử dung thời gian

- Quãng đường đào :

+ l1 = 10,72 (m)

+ cho máy chạy số 1 với vận tốc v1 = 2,25 (km/ h) = 0,65 (m/ s)

- Quãng đường vận chuyển và rải đất :

+ l2 = 705,2 - 10,72 = 694,48 (m)

+ cho máy chạy với vận tốc trung bình v2 = 5,1 km/h = 1,43 m/s

- Quãng đường quay về :

+ l3 = 705,2 (m)

+ cho máy chạy số 4 với vận tốc v3 = 7,4 km/ h = 2 m/ s

Thời gian chu kỳ hoạt động của máy :

q s s

v

l v

l v

l

3

3 2

2 1

ns - số lần thay đổi số, ns = 3

ts - thời gian thay đổi số, ts = 6 (s)

tq - thời gian quay xe, tq = 20 (s)

 Tck = 10,72/0,65 + 694,48/1,43 + 705,2/2 + 3.6 + 2 20 = 912 (giây)

 Q = 3600.15.0,8.0,85/912 = 40,3 ( m3/giờ)

Năng suất ca máy : 40,3 8 = 322,4 (m3/ ngày)

Tổng số ngày cơng máy làm việc để san bằng tồn bộ khu đất là :

3/ Sơ đồ di chuyển máy :

Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng cách vận chuyển trung bình dàicho máy di chuyển theo hướng đã xác định ở trên theo sơ đồ di chuyển hình elip

Tuần tự đào và rải đất theo các vịng nối tiếp nhau kín khu vực đào và đắp

ĐàoĐắp

PHẦN II

THI CƠNG ĐỔ BÊTƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI

Trang 14

A TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN MÓNG

1,Ván khuôn thành móng:

Thành móng cao:h1 = 300,h2 = 450;kích thước đáy móng 2900x2300

Chọn bề dày ván bằng 3cm

Sơ đồ làm việc của các thành phần ván khuôn móng :

 Coi tấm ván thành như dầm liên tục trên các gối là các thanh nẹp đứng đà ván

chống (hoặc neo) chịu tải trọng từ ván thành truyền đến

Trang 15

*Áp lực do vữa bêtông tươi: qh = b.hmax..

Chiều cao khối bêtông đổ ở cổ móng là :

hmax = h3- hgm = 1,4m - 0,3m = 1,1m.(0,3m :là chiều cao giằng móng)Chọn hmax = 0,75m

Trang 17

1

3 2

Sơ đồ làm việc của sàn la dầm liên tục kê trên các gối tựa là xà gồ

Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ

Cấu tạo ván khuôn

3:D m phầm ụ4:Xà g ồ đỡ ván khuôn sàn đỡ ván khuôn sàn ván sàn

5:C t ch ng xà gột chống dầm phụ ống dầm phụ ồ đỡ ván khuôn sàn6:Ván sàn

4 1

2 3

2

5 6

Trang 18

Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gô có bề rộng 1m để tính

- Hoạt tải thi công lấy bằng 400kg/ m2 ; n =1,4

- Hoạt tải tác dung lên 1m dài ván sàn là:

400.1 = 400kg/mTải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván sàn là :

qtc = 208 + 18 + 400 = 626 kg/ mTải trọng tính toán :

 Chọn trước xa gồ tiết diện bxh = 5x10 cm

 Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cột chống xà gồ, chịu tải trọng phân

b Tính khoảng cách cột chống xà gồ theo các điều kiện:

 Theo điều kiện cường độ :

Trang 19

Chọn khoảng cách giũa các cột chống xà gồ là l = min(l1,l2) = 1,21 m.

3 Tính toan kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ sàn:

Chọn trước tiết diện cột chống là b x h = 5x10cm

Bố trí hệ giằng theo hai phương lx= l/2; ly= l/2 (quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp)

Điều kiện ổn định :

 = P/.F = 1031/0,189.5.10 = 109kg/cm2 < [] = 150 kg/cm2

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x 6cm, bố trí cột chống xà gồ và giằng cộtchống như hình vẽ

Trang 20

- Tính toán khả năng làm việc cuả ván đáy :Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống.

Giằng theo phương dọc dầm (tức là theo phương cạnh ngắn của cột chống)

*Theo phương x : (phương dọc dầm phụ)

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

 Chọn theo tiết diện cột chống xà gồ là thõa mãn các điều kiện

Trang 21

qtt = (260+ 16,02) 1,1+ 100 1,4 = 443,622 kg/m

- Tính toán khả năng làm việc cuả ván đáy:

Xem ván đáy dầm chính là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống

Chọn gỗ có tiết diện 5x10cm như cột chống dầm phụ

*Theo phương x : (phương dọc dầm chính)

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

II,PHUƠNG ÁN XÀ GỒ CÓ 1 CỘT CHỐNG Ở GIỮA (tính cho ô sàn 1,8x3,6 m 2 ) : 1,Tính ván sàn:

Vì cấu tạo sàn như nhau nên,ván sàn như phương án I,dày 3 cm;khoảng cách xà

Chọn 1 cột chống xà gồ ở giữa nên nhịp tính toán của xà gồ : lxg = (1,8 - 0,2)/2 = 0,8 m

* Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau :

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ là q = 808,6 kg/m

Trang 22

 Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 5x10 cm2.

* Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ:

qtc = 660 kg/m

qtt = 852 kg/ mKiểm tra ứng suất :

max = Mmax/W = 8,52.802.6/10.5.102 = 65,43 kg/cm2 < [] = 150 kg/cm2

Kiểm tra độ võng :

fmax= 1128

3> Tính cột chống xà gồ:

Chọn trước tiết diện cột chống là 5x10cm2 như đối với phương án I Bố trí hệ giằngngang theo hai phương.Ta nhận thấy khoảng cách giữa các gối đỡ xà gồ trong trường hợp nàynhỏ hơn so với phương án trên.Mặt khác trải trọng phân bố của bêtông,ván sàn là như nhau nênvới kích thước tiết diện cột chống cùng loại thì đảm bảo điều kiện chịu lực

Tải trọng tác dung lên đầu cột: P = 0,83.844 = 700 kg

Kiểm tra điều kiện ổn định :

 = P/.F = 700/0,1984.5.10 = 70,6 kg/cm2 < [] =150 kg/cm2.Vậy tiết diện cột chống đã chọn là hợp lý

Trang 23

Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ Tính toán giống như phương án I vìtải trọng tác dụng và cấu tạo sàn không đổi.Khoảng cách của các xà gồ lấy 1,05m.

2>Tính xà gồ đỡ sàn:

Xà gồ được kê tự do lên gối đỡ là thành của dầm phụ nên sơ đồ làm việc là dầm

kê trên 2 gối tựa qtt= 813,352 kg/m

l = 1,05m

Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính: Mmax=ql 2

8

Trong đó nhịp tính toán của xà gồ : lxg = 1,4 - 0,2 - 0,15 = 1,05 m

* Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau :

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ là q = 808,6 kg/m

Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 6x12 cm

*Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ:

- Trọng lượng bản thân xà gồ :0,06.0,12.600 = 4,32 kg/m

qtt = 808,6.1,05+ 4,32.1,1 = 853,78 kg/mKiểm tra ứng suất :

qtc = 104 + 117 + 9 + 12,06 + 268 = 510 kg/m

qtt = (104 + 117 + 9 + 12,06).1,1 + 268.1,4 = 641,4 kg/m

Do lực tính toán nhỏ nên bố trí hệ cột chống dầm bo có tiết diện 5x10cm2 như đối vớidầm phụ ở phương án xà gồ 1 cột chống là đảm bảo

Trang 24

4,Tính ván đáy, cột chống dầm console: Tiết diện dầm conxon 250x300 nhỏ hơn

tiết diện dầm chính và nhịp là 1,4m nên chọn tiết diện cột chống là 5x10 cm vàkhoảng cách giữa các cột chống là 0,7 m là đảm bảo

CHỌN PHƯƠNG ÁN THI CÔNG:

Do khi thi công bố trí khoảng cách đã tính toán còn phụ thuộc vào kích thước và nhịp củacông trình nên ta có thể chọn lại các khoảng cách thi công như sau:

Khoảng cách xà gồ: 0,8 mKhoảng cách cột chống xà gồ:0,8mKhoảng cách cột chống dầm phụ : 0,8mKhoảng cách cột chống dầm chính : 0,7mKhoảng cách cột chống dầm console:0,7mKhoảng cách cột chống dầm bo: 0,8mGiằng cột chống:

Cột chống xà gồ: giằng 2 phươngCột chống dầm phụ và dầm console: giằng 2 phươngCột chống dầm chính: giằng 1 phương

II THỐNG KÊ VẬT LIỆU :

BẢNG 1 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

Tầng

Nhà Tên Cấu Kiện

Kích Thước Tiết Diện (m)

Chiều Dài (m)

DT (m 2 ) (m TT 3 ) CK Số

Tổng DT (m 2 )

Tổng TT (m 3 )

Trang 28

BẢNG 2 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG :

Tầng Tên Cấu Kiện

Kích Thước CK Thể

Tích (m 3 )

Số Lượng CK

KLBT Trong Tầng (m 3 )

Tiết Diện (m) Dài (m) Chiều

Trang 29

Số Lượng

KLBT Trong HLCT KLCT Trong Nhà BT/CK CK Tầng (m 3 ) (Kg/m 3 BT) Tầng (Kg)

Trang 30

III TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÁC CÔNG TÁC :

BẢNG 4 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN :

Tầng

Nhà Tên CK

K.Lượn g (m 2 )

Định Mức LĐ Nhu Cầu Tổng Số

Công Lao Động

Ng.c/

100m 2

SH Định Mức Ngày Công Móng Móng 796,176 29,70 KA.12 236,46 236,46

Trang 32

100m 2 SH Định

Mức

Ngày Công

Trang 33

Định Mức LĐ Nhu Cầu Tổng Số

Công Lao Động

Trang 34

BẢNG 6 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP :

Tầng

Nhà Tên CK

K.Lượng (kg)

Định Mức LĐ Nhu cầu Tổng Số

Công Lao Động

Ng.c/

1000kg

SH Định Mức

Ngày Công Móng Móng 20552,640 IA.11 8,34 171,41 171,41

Sau khi đã có đầy đủ các số liệu , ta tiến hành tổ chức thi công đổ bê tông tại chỗ nhà theo phương pháp dây chuyền

Theo yêu cầu của công việc , đặc điểm của công trình , do biên chế thành phần các

tổ đội thực hiện các công việc khác nhau , nên việc tổ chức đổ bê tông cốt thép tại chỗ khung nhà với các tổ thực hiện các công việc sẽ có nhịp công tác không đổi , không thống nhất , không là bội số của nhau trong từng đợt thi công

Trang 35

Sau khi lựa chọn giải quyết các yêu cầu cơ bản của công việc đã tổ chức thi công theo phương án sau :

Để thi công dây chuyền , chia công trình ra thành 6 đợt thi công theo chiều cao nhà Đợt 1, thi công móng Đợt 2,3,4,5,6, thi công các tầng 1,2,3,4,5 Trong mỗi đợt được phân ra thành nhiều phân đọan

Trong quá trình thi công , các tổ thợ được lấy vào sẽ làm việc liên tục với số lượngngười không thay đổi từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc công việc

Với số lượng người đã lựa chọn , tính toán thời gian hoàn thành công tác chủ yếu

là công tác đổ bê tông Sau đó tính thời gian cho các công việc còn lại , với số người lấy vào thi công sao cho mỗi công việc được hoàn thành với thời gian gần bằng thời gian hoàn thành công tác đổ bê tông Sắp xếp thời điểm thực hiện các công việc nầy theo công tác đổ bê tông , với mối liên hệ đầu và cuối , thõa mãn những gián đoạn kỹ thuật khi

đổ bê tông nhà nhiều tầng

Các tổ thợ thi công mỗi ngày 1 ca và mỗi ca làm một phân đoạn

Tất cả số liệu được tính toán ghi vào bảng Tiến độ thi công được biểu thị trên sơ

đồ Trên đó các công việc được thực hiện liên tục từ đợt 1 đến đợt 6,từ 1 đến trục 23.Trên tiên độ, số phân đọan trong mỗi đợt thi công của mỗi công việc đều lớn hơn số phân đoạn tối thiểu được tính bằng :

mmin  At1/K + n - 1 = 1.5/1 + 4 - 1 = 8

Ở đây gián đọan kỹ thuật chờ cho bê tông đủ cường độ đến khi được phép dựng dàn dáo trên nó , lấy bằng 5 ngày

Trang 36

22 7 6 24

3

20 4

24 6 5

7 22

4

5 20

6 24

7 22

4 8

12 3

3 12 2 1

5

10 2

14 3

3 14

2 10 1

75 72

28

87 87 78 58 82

TIẾN ĐỘ THI CÔNG

BIỂU ĐỒ NHÂN LỰC

V XÁC ĐỊNH HỆ SỐ LUÂN CHUYỂN VÁN KHUƠN VÀ KHỐI LƯỢNG GỖ SỬ DỤNG:

Hệ số luân chuyển ván khuơn được tính cho các kết cấu cùng loại Kích thước dầmchính , dầm phụ giống nhau trong 3 tầng đầu Cột tầng 1 giống tầng 2,3 Cột tầng 4 giống tầng 5.Thời gian chu kỳ sử dụng ván khuơn lớn nhất cĩ thể nhận biết ngay trên tiến

Trang 37

Bảng hệ số luân chuyển ván khuôn:

n:số lần luân chuyển ván khuôn cùng loại 1,4:hệ số sử dung các ván khuôn mà không kể đến

0,2:hệ số kể đến hư hỏng và hao hụt

Bảng Tính khối lượng gỗ cần dùng cho công trình

Trang 38

Q m3 11,43 Tầng 4,5

VI CHỌN MÁY THI CÔNG :

1 Thống kê khối lượng vật liệu cho từng khu vực :

2 Chọn cần trục thiếu nhi để vận chuyển ván khuôn và cốt thép :

Năng suất của cần trục được tính :

Q = Qo.kQ.n.ktg.T =0,5.0,9.14.8 = 50,4(T/ca)Trong đó : Qo = 0,5 T :tải trọng định mức

kQ = 0,9 :hệ số lợi dụng tải trọng

n =14 :số lần vận chuyển trong 1 giờ

ktg = 1 :hệ số sử dung tời gian

T = 8 giờ :thời gian làm việc của cần trục trong một ca

Chọn cần trục 2M có sức trục 0,5(T) là thoả mãn

3 Chọn máy thăng tải phục vụ vận chuyển bê tông :

Thể tích bêtông cần chuyển trong 1 ca là:10m3,tương ứng với khối lượng 25(T)Năng suất máy thăng tải được tính :

n = T Ktg.Km/tck = (8 0,85 0,85)/6 = 58 lần/caChọn 1 máy T41 có sức tải lớn nhất là 0,5 tấn/lần

Ngày đăng: 04/01/2014, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính xác định Wx,Wy,Lx,Ly. - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
Bảng t ính xác định Wx,Wy,Lx,Ly (Trang 9)
Sơ đồ làm việc của các thành phần ván khuôn móng : - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
Sơ đồ l àm việc của các thành phần ván khuôn móng : (Trang 13)
Sơ đồ tính:nẹp làm việc như dầm đơn giản: - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
Sơ đồ t ính:nẹp làm việc như dầm đơn giản: (Trang 14)
BẢNG 1 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN  Tầng - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 1 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN Tầng (Trang 23)
BẢNG 2 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG : Tầng Tên Cấu - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 2 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG : Tầng Tên Cấu (Trang 27)
BẢNG 3 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP : Tầng - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 3 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP : Tầng (Trang 28)
BẢNG 4 :  TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 4 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : (Trang 29)
BẢNG 5:TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÁN KHUÔN ( TÍNH 75 0 0 TỔNG CÔNG TÁC VÁN KHUÔN ) - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 5 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÁN KHUÔN ( TÍNH 75 0 0 TỔNG CÔNG TÁC VÁN KHUÔN ) (Trang 30)
BẢNG 7 :  TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG: - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 7 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG: (Trang 31)
BẢNG 6:TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 6 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN (Trang 31)
BẢNG 6 :  TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP : Tầng - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
BẢNG 6 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP : Tầng (Trang 33)
Bảng hệ số luân chuyển ván khuôn: - ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG
Bảng h ệ số luân chuyển ván khuôn: (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w