đồ án kĩ thuật thi công
Trang 1Đồ án
Kỹ Thuật Thi Công 1 I/ giới thiệu công trình
Đây là công trình nhà 5 tầng,số bớc cột là 16 bớc.Chiều cao tầng công trình là:
Nguyên tắc cấu tạo:
- Từng loại ván khuôn làm việc độc lập, tức là có hệ thống cột chống riêng cho từng loại ván khuôn
- Ván thành của cột và dầm chỉ chịu lực ngang và do kích thớc cấu kiện nhỏ nện
ta chọn theo cấu taọ
Trang 2Xét một dải ván khuôn rộng 1m theo phơng vuông góc với xà gồ sơ đồ tính toán
là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ và chịu tải phân bố đều ( Hình vẽ )
> gtt
1 = n gtc
1 = 1,1.18 = 19,8 kg/m vậy gtt = gtt
ptt = ptt
2 + ptt
2 = 325 + 520 = 845 kg/mVậy tổng tải trọng tính toán là:
qtt = gtt + ptt = 349,8 + 845 = 1195 kg/m
3 Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ
a, Tính theo điều kiện cờng độ
Khả năng chịu uốn của ván khuôn sàn
Từ công thức tính mômen lớn nhất suy ra đợc khoảng cách nhỏ nhất của xà
gồ tính theo điều kiện bền:
1195
165 10
b Tính theo điều kiện biến dạng của ván khuôn sàn
Độ võng giới hạn cho phép của ván sàn
, 1
8 , 349
Trang 310 225 12
03 , 0 1 12
10 225 10 2 , 1 128
Để thiên về an toàn ta chọn khoảng cách giữa các xà gồ: L = 0,95m
Chiều dài của xà gồ đợc tính trong một ô sàn: Lxg = B – bdc – 2.vt - 2.15
Trong đó: 15 mm: khe hở để dễ thao ván khuôn
vt : Bề dày ván thành dầm chính = 30 mmLxg = 3000 - 250 - 2.30 – 2.15 = 2660 mm
Bố trí hệ xà gồ ( Hình vẽ )
3
Trang 5a, Tính khoảng cách cột chống theo điều kiện cờng độ:
Điều kiện bền: Mmax M
2
10 192 6
12 , 0 08 , 0 6
b Theo điều kiện biến dạng của xà gồ:
Độ võng giới hạn cho phép xàgồ
336 , 6 ) 1,3
845 1
, 1
8 , 349 (
9 ,
8 3
3
10 1152 12
12 , 0 08 , 0 12
10 1152 10 2 , 1 128
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 1,3 m
5 Kiểm tra cột chống theo điều kiện bền và ổn định :
sơ đồ tính
5
Trang 6a Theo điều kiện bền:
Vì sàn tầng 1 làm việc nhiều nhất tính toán cột chống cho ô sàn tầng 1:
3
m 10 8 12
1 , 0 1 , 0 12
10
6 , 3
r l
Tra bảng ta đợc: = 0,1726
Theo điều kiện ổn định:
2
kg/cm 5
, 81 10 10 1726 , 0
Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền
II: Tính Toán Ván Khuôn Dầm Phụ Và Cột Chống Dầm Phụ
1, Cấu tạo chung ván khuôn dầm phụ và cột chống dầm:
Gồm 3 mảng gỗ ván liên kết với nhau, chiều dày ván thành 2,5 cm, ván đáy 3cm Mỗi mảng gỗ ván gồm nhiều tấm gỗ nhỏ liên kết với nhau bởi các nẹp Hệ chống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột gỗ ch T ở dới chân cột có nêm để điều chỉnh
10
1 2
3 7
8
4
15
Trang 7+ Xác định khoảng cách giữa các cột chống
- Đặc trng hình học của ván đáy: 200 x 30 mm
5 2
2
10 3 6
03 , 0 2 , 0 6
10 3 10 110 10
+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
3
10 5 , 4 12
03 , 0 2 , 0 12
10 5 , 4 10 2 , 1 128 128
3
7 9
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 1 m
Cột chống đợc bố trí nh hình vẽ
7
Trang 8Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp
Chiều dài tính toán L0 = L = 3,79 m
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 11 , 3 12
08 , 0 08 , 0 12
10 11 ,
Tra bảng ta đợc: = 0,115
Theo điều kiện ổn định:
2
kg/cm 23
8 8 115 , 0
6 , 168
b, Tính toán ván khuôn thành dầm phụ
Sơ đồ tính là dầm liên tục, gối tựa tại các vị trí nẹp
Trang 9p2tt = n.p1tc = 1,3.100 = 130 kg/m
qtt = p1tt + p2tt = 162,5 + 130 = 292,5 kg/m
Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh nÑp
§Æc trng tiÕt diÖn cña v¸n khu«n thµnh dÇm phô
7 2
2
10 1 , 177 6
025 , 0 15 , 0 6
10 1 , 177 10 110 10
Theo ®iÒu kiÖn biÕn d¹ng cña v¸n:
§é vâng giíi h¹n cho phÐp cña v¸n
3
10 214 , 2 12
025 , 0 15 , 0 12
10 214 , 2 10 2 , 1 128
3 8
7
4
5 6
Trang 1010 67 , 66 6
04 , 0 25 , 0 6
10 67 , 66 10 110 10
+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
3
10 33 , 1 12
04 , 0 25 , 0 12
10 33 , 1 10 2 , 1 128
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 90 cm
Bố trí nh sau: Với nhịp 6,2 m
Với nhịp 3,8 m thì cột chống bố trí nh sau:
Trang 11Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp
Chiều dài tính toán L0 = L = 3,23 m
Tải trọng tác dụng lên cột chống: N = L.qtt
cc
qcctt = qtt
vd + 2 g Fvt n = 512,6 + 2.600.0,03.0,52 = 553,2 kg/mL: Khoảng cách giữa các cột chống L = 0,9 m
N = 0,9.553,2 = 498 kg
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 11 , 3 12
08 , 0 08 , 0 12
10 11 ,
8 , 3
r l
Tra bảng ta đợc: = 0,131
Theo điều kiện ổn định:
2
kg/cm 4
, 59 8 8 131 , 0
Khoảng cách giữa các thanh nẹp
Đặc trng tiết diện của ván khuôn thành dầm phụ
5 2
2
10 5 , 7 6
03 , 0 5 , 0 6
Trang 12Khoảng cách lớn nhất có thể: 1,06m
9 , 731
10 5 , 7 10 110 10
Theo điều kiện biến dạng của ván:
Độ võng giới hạn cho phép của ván
3
10 125 , 1 12
03 , 0 5 , 0 12
10 125 , 1 10 2 , 1 128
Các dâm Dm1 , Dm2 có kích thớc giống D1 , D2 nên kết quả tính toán nhủ ở phần
II Còn Dm giống dầm chính nên đã tính ở phần III
V Gông Ván Khuôn Cột
Tính toán cho cột lớn nhất ở tầng 1, các cột khác thì tơng tự Chọn ván khuôn cột là
3 cm, chiều sâu tác dụng khi đầm là 0,7 m
ƯW bh cm
M = R.W = 110.60 = 6600 kG.cm = 66 kG.m
Khoảng cách giữa các gông đợc tính theo công thức:
m q
M
700
66 10
Trang 13ThÓ tÝchbªt«ng
m3
Tæng méttÇngTiÕt diÖn m2ChiÒu cao ThÓ tÝch
Mãng
ngoµi Mãng trªnCæ mãng 1.530.1 0.350.35 0.5355 36 19.2780.035 36 1.26 177.03
13
Trang 140,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
DÇm phô D3 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 68 9.35
Trang 150,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
DiÖn tÝchv¸nkhu«n
m2
Tæng mét tÇngChiÒu réng ChiÒu dµi DiÖn tÝch
DÇm chÝnh D1 1.23 5.8 7.134 36 256.824
1.23 3.4 4.182 36 150.552
15
Trang 16DÇm chÝnh D1 1.23 5.8 7.134 36 256.824
1.23 3.4 4.182 36 150.552
Trang 17KL MétcÊu kiÖn
Sè lîngcÊukiÖn
Khèi lîngcèt thÐp Tæng mét tÇng
DÇm phô D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sµn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.24
17
Trang 18DÇm phô D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sµn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.24
Trang 19B¶ng 4: B¶ng Thèng Kª Khèi Lîng Lao §éng Trong C«ng T¸c V¸n Khu«n
TÇng Tªn CÊu KiÖn
DiÖntÝch v¸nkhu«n
m2
§ÞnhMøc giêc«ng/m3
Yªu cÊu sö dôngG.C«ng N.C«ng N.C«ng
T NC«ngMãn
D1
1 256.824 2.1 539.33 67.42
106.94
2 150.552 2.1 316.16 39.52DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
D1
1 256.824 2.1 539.33 67.42
106.94
2 150.552 2.1 316.16 39.52DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
D1 1 256.824 2.1 539.33 67.42 106.94
2 150.55
2 2.1 316.16 39.52
19
Trang 20DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
D1
1 256.824 2.1 539.33 67.42
106.94
2 150.552 2.1 316.16 39.52DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
D1
1 256.824 2.1 539.33 67.42
106.94
2 150.552 2.1 316.16 39.52DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
D1
1 256.824 2.1 539.33 67.42
106.94
2 150.552 2.1 316.16 39.52DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
D1 1 256.824 2.1 539.33 67.42 106.94
Trang 212 150.552 2.1 316.16 39.52DÇm phô D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
Nhu cÇu sö dôngGiê c«ng Ngµy c«ng TængMãng
Trang 23Sµn 1 56.1 6.45 361.8 45.23Sµn 2 31.79 6.45 205.0 25.63
7
Cét 1 8.316 14.5 120.6 15.07
189.53
Cét 2 12.474 14.5 180.9 22.61DÇm chÝnh
B¶ng 6: B¶ng Thèng Kª Khèi lîng Lao §éng Trong C«ng T¸c Cèt ThÐp
TÇng Tªn CÊuKiÖn îng cètKhèi
l-thÐp
§M giêc«ng/100kg
Yªu cÇu sö dông L§
Giê c«ng Ngµy c«ng Tæng NCMãn
Trang 26D2 82 x80 3,79 255 40x60D3 83 x80 3,79 204 40x60
phô
D2 82 x80 2,79 255 40x60D3 83 x80 2,79 204 40x60
phô
D2 82 x80 2,79 255 40x60D3 83 x80 2,79 204 40x60
phô
D2 82 x80 2,79 255 40x60D3 83 x80 2,79 204 40x60
phô
D1 82 x80 2,79 255 40x60D2 83 x80 2,79 204 40x60
phô D1 82 x80D2 83 x80 2,792,79 255204 40x6040x60
Trang 27D1 82 x80 2,79 255 40x60D2 83 x80 2,79 204 40x60
phô
D1 82 x80 2,79 255 40x60D2 83 x80 2,79 204 40x60
B¶ng 8: B¶ng Thèng Kª Lao §éng Trong C«ng T¸c Thao Giì V¸n Khu«n
TÇng Tªn CÊu KiÖn v¸n khu«nDiÖn tÝch
m2
§Þnh Møcgiê c«ng/
m2
Yªu cÊu sö dôngTõng cÊu kiÖn Tõng lo¹i vµTÇngGiê
C«ng NgµyC«ng c«ngGiê Ngµyc«ng
2 312.8544 0.32 100.11 12.51DÇm chÝnh
D1 12 256.824150.552 0.320.32 82.1848.18 10.276.02 16.30
27
Trang 281 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02DÇm phô D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02DÇm phô D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02DÇm phô D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02DÇm phô D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
Trang 291 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
Phân khu công tác phải đảm bảo các điều kiện sau:
- Khối lợng lao động trên mọi đoạn phải bằng nhauvà nếu chênh lệch phải < 25%lấy công tác bê tông làm chuẩn
- Phải đủ mặt bằng để một đội thợ làm việc có năng suất và an toàn lao động
- Vị trí mạch ngừng phải đúng quy phạm ( ngừng lại chỗ có nội lực yếu )
- Phải thoả mãn điều kiện m> n+1 để th i công theo phơng pháp giây chuyền.m: Số phân đoạn và tối thiểu = 5 – 6
n: Số giây chuyền đơn
Chia đợt cho các tầng và chia phân khu công tác cho từng tầng
Từ mặt bằng ta chọn 2 phơng án: nh hình vẽ
Phơng án 1: Độ chênh thể tích bê tông giữa các phân đoạn ở phơng án 1 là: 33,3%
29
Trang 30Phơng án 2: Độ chênh thể tích giữa phơng án 2 là: 16,67 %
Từ 2 phơng án phân chia trên ta chọn phơng án 2 là hợp lý hơn, vì khối lợng công việc chênh nhau ít và khối lợng công việc cho từng khu không lớn
II, Xác Định Thời Gian Thi Công
Thời gian thi công công tác theo phơng pháp giây chuyền đợc xác định theo công thức
t n m c
Trang 31- Chiều cao công trình
- Tầm với của cần trục
- Tải trọng cần nâng
- Tiến độ của công tác thi công
Khối lợng cần vận chuyển trong một phân khu
Bê tông 21,7 m3 có khối lợng 54,25 tấn
Ván khuôn: 3,65 tấnCốt thép: 3,4 tấnCột chống xà gồ: 5 tấnChọn cần trục tháp KB308 có các thông số
t1 : Thời gian móc thùng vào móc cần: 10s
t2 : Thời gian móc vật đến vị trí quay ngang
t2 = 4 29s
1
25 4 V
18
31
Trang 32t9 : Thời gian di chuyển cần trục 53s
3 , 0
16
Tổng thời gian: T = 29 + 6 + 10 + 40.2 + 420 + 37 + 60 + 53 = 595 s
nck =
695
3600
=5,2 chu kỳ/h+ Năng suất vận chuyển bê tông:
Tải trọng cần trục cẩu đợc trong 1,78 h = 11,32.1,78 = 20 t> 12,05 t
Vậy cần trục bảo đảm vận chuyển đủ Ta chỉ cần sử dụng một cần trục
Chọn máy trộn bê tông:
Theo nhu cầu của công việc đòi hỏi lợng bê tông lớn nhất cho một phân khu là 21,7 m3 Ta chọn máy trộn kiểu tự do di động ký hiệu CB30B+ Dung tích khối bê tông trong một mẻ trộn: 165 l
.
Năng suất một ngày = 8.3,96 = 31,68m3/ca
Máy trộn đáp ứng đợc nhu cầu
+ Kiểm tra sự làm việc hợp lý của cần trục tháp – Máy trộn
Chu kỳ cần trục tháp : 5,2 =5 chu kỳ /h
Chu kỳ máy trộn: 30 Hệ số tổ hợp 30/5 = 6
Máy trộn bê tông trộn đợc 6 mẻ thì cần trục thực hiện một chu kỳ
Chọn máy đầm bê tông
- Dùng đầm chấn động trong (đầm dùi) để đầm bê tông ở cột và dầm
- Khối lợng bê tông cho cột và dầm lớn nhất Chọn máy đầm dùi I21A cónăng suất
- Đầm mặt: dùng đầm bàn để đầm các sàn bê tông Khối lợng bê tông lớn nhất trong một phân khu ở tầng 1-6 là
- Chonjmays U7 năng suất 20 m3/l
Xác định hệ số luân chuyển ván khuôn
o Chu kỳ sử dụng ván khuôn T0 = t1 + t2 + t3 + t4 + t5+ t6
t1: Thời gian đặt ván khuôn của một khu :1 ngày
t2: Thời gian đặt cốt thép của một khu:1 ngày
t3: Thời gian đổ bê tông của một khu:1 ngày
t4: Thời gian bảo dỡng bê tông của một khu:1 ngày
t5: Thời gian tháo dỡ ván khuôn của một khu ( 2 ngày với ván khuôn không chịu lực và 12 ngày với ván khuôn chịu lực)
t6: Thời gian đặt sửa chữaván khuôn của một khu:1 ngày
Số khu vực cần chế tạo ván khuôn N xác định N = T0/T1
- Với ván khuôn không chịu lực: N = T0/T1 = (1+1+1+2+1+1) =7
- Với ván khuôn chịu lực: N = T0/T1 = (1+1+1+12+1+1) =17
Hệ số luân chuyển ván khuôn đợc xác định:
Trang 33n = / = N’/N.’ = N/N
: Tổng lợng ván khuôn trên công trình
: Lợng ván khuôn cần chế tạo
N: Tổng số khu vực toàn khu
N: Số khu vực cần chế tạo ván khuôn
Giới thiệu biện pháp thi công
& an toàn lao động
1 Công tác ván khuôn:
- Ván khuôn cột, gồm 4 tấm ghép lại, 2 tấm trong có bề rộng bằng bề rộng cột, 2 tấm ngoài, mỗi tấm bằng hcột + 2 (6cm) Xung quanh có gông với khoảng cách các gông 850mm, đầu trên có xẻ khoang để liên kết với dầm Đoạn giữa có cửa
để đổ bê tông, đoạn chân có cửa để dọn dẹp vệ sinh Khi lắp cần đợc kiểm tra
đúng tim, cần dọi thẳng và đúng tâm và giữ cho cột đợc thẳng đứng ta có thể bố trí các thanh chống xiên hoặc bằng các tăng đơ
- Ván khuôn dầm: Có dạng hình hộp vá đợc ghép lại bởi hai tấm ván thành và một tấm ván đáy kẹp giữa, trên thành có xẻ khoang hở để đón dầm phụ, khi tiến hành lắp ta phải lắp tấm đáy trớc, sau đó đến cột chống và cuối cùng là lắp ván thành
- Ván khuôn sàn: Gồm các ván gỗ lắp khít và đợc nằm trên các xá gồ, cấu tạo nh hình vẽ
- Cột chống: Là các thanh gỗ vuông có tiết diện 80x80 hoặc 100x100 Chân cột
có đệm gỗ và nêm để điều chỉnh
-2 Công tác cốt thép
Gia công cốt thép bằng các công đoạn sau:
- Nắn thẳng, đánh gỉ: Có thể dùng vam hoặc tời kéo
- Hàn và nối: Có thể hàn hoặc nối, chiều dài mối nối hoặc hàn phải tuân theo yêu cầu kỹ thuật
- Cắt: Đảm bảo cắt đúng kích thớc thiết kế
- Lắp đặt thành khung lới
- Lắp đặt cốt thép
Đối với dầm thì nên buộc ngoài rồi mới chuyển vào vị trí
Đối với cột, sàn thì buộc nối tại chỗ
33
Trang 343 Công tác cốt thép
- Trộn bê tông: Trôn bê tông bằng máy dung tích thành trộn là 100lít trình tự trộn
nh sau đong cốt liệu vào thùng trộn theo cấp phối đã tính toán ( đảm bảo dung lợng ximăng, cát, đá, nớc ) và cho máy hoạt động theo đúng thời gian quy định Sau đó đổ bê tông vào thùng vận chuyển và dùng cầu trục tháp đổ bê tông
- Đổ bê tông: Đổ trực tiếp từ xe hoặc thùng trộn vận chuyển xuống ( trừ cột) Trong quá trình đổ và đầm, nếu có dừng thì phải dừng ở đúng chỗ mạch dừng theo thiết kế
- Đầm bê tông: Với cột và dầm ta dùng đầm dùi, với sàn ta dùng đầm bàn Sơ đồ
đầm và yêu cầu khi đầm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Bảo dỡng bê tông: Sau khi bê tông đã khô mặt thì tiết hành tới nớc bảo dỡng hoặc kết hợp che đậy các bao tải ớt … và đ Thời gian bảo dỡng phụ thuộc vào từng loại xi măng và thời tiết ( Theo yêu cầu kỹ thuật )
- Tháo dỡ ván khuôn: Đảm bảo tháo đúng thời gian qui định tức là khi bê tông đạtkhoảng 70%
Trình tự tiến hành nh sau:
- Tháo ván khuôn cột
- Tháo ván khuôn thành dầm
- Tháo ván đáy dầm và ván sàn
II, Kỹ Thuật An Toàn Trong Thi Công.
Trong thi công phải bảo đảm an toàn lao động vì nó ảnh hởng trực tiếp đến tiến độ
và chất lợng công tình Phải đảm bảo một số yêu cầu sau:
- Khi thi công phải bố trí mặt bằng thi công gọn gàng, hợp lý và có biển báo và chú ý đặc biệt váo những chỗ nguy hiểm
- Ngời làm trên cao, chỗ nguy hiểm phải đeo dây an toàn
- Phải có hệ thống lới ngăn bao quanh công trình để ngăn vật rơi xuống dới
- Với các loại máy thi công phải đảm bảo đúng các quy định về an toàn cho từng loại máy, kể cả hệ thống dây định, cáp điện ở công trinh phải đảm bảo an toàn
- Chỉ cho pháp những thợ có giấy phép vận hành điều khiển loại thiết bị nào thì
đ-ợc sử dụng loại thiết bị ấy
- Khu vực cắt, uốn cốt thép phải ngăn nắp, ngời không có nhiệm vụ thì không đợcqua lại gây mất an toàn
- Phải thờng xuyên huấn luyện công tác an toàn cho công nhân làm việc trên công trình theo qui định của nhà nớc
- Phải trang bị bảo hộ lao động cho công nhân theo đúng qui định