1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án phụ đạo toán 6

53 4K 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 672 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp - Đối với học sinh khá đợc luyện một số bài nâng cao - Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán.. Hoạt động k

Trang 1

Ngày soạn: 11 /09/2010

Ca 1 Luyện tập các bài toán về tập hợp

A Mục tiêu buổi học

- Củng cố lại toàn bộ phần lý thuyết về tập hợp: cách viết các ký hiệu, minh hoạ tập hợp, tậphợp số tự nhiên, ghi số tự nhiên

- Rèn kỹ năng khi viết tập hợp, nắm đợc phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động dạy học chủ yếu

GV: Chốt lại câu trả lời đúng, cho điểm

một vài học sinh Nhắc lại toàn bộ kiến

lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15 bằng 2 cáchrồi điền kí hiệu vào ô vuông cho đúng

7  A; 16  A; 11  ABài làm:

1

.p

.3.4

.2.1.5

.q C B E

.h D

.f a .b .c.e

.d

Trang 2

Gv treo bảng phụ có

đầu bài tập 3, gọi hs

đọc lại đầu bài

- Yêu cầu hs hoạt động

bảng phụ có lời giải

bài toán cho hs quan

sát

Hs đọc đầu bài và suynghĩ

- Hs hoạt động theonhóm (mỗi bàn làmột nhóm)

- Cử đại diện lên bảng trình bàytheo yêu cầu của củaGv

- Hs dới lớp nhận xétbài làm của nhómbạn, tự so sánh vớibài làm của nhómmình và đánh giá bàilàm của nhóm bạn

Bài làmA={P; 1; Q} B={1;2;3;4;5}

C={3;4} D={a;b;c;d;e}

E={a;b;f}

Bài 3 Cho 2 tập hợp A và B A là tập

hợp các số tự nhiên có 2 chữ số và tổngcác chữ số bằng 8,

B ={10;18;26;36;44;63;80;91}

a Viết tập hợp A dới dạng liệt kê cácphần tử

b Tìm các phần tử thuộc A và khôngthuộc B, các phần tử thuộc B và khôngthuộc A; Các phần tử thuộc cả A và B;Các phần tử thuộc ít nhất 1 trong 2 tậphợp A hoặc B

Bài làm

a A={17;71;26;62;35;53;44;80}

b Các phần tử thuộc A mà không thuộc

B là: 71; 17; 62; 26; 35; 53Các phần tử thuộc B mà không thuộc Alà: 10; 18; 36; 63; 91

Các phần tử thuộc A và B là 44; 80; 26Các phần tử thuộc ít nhất một trong haitập hợp là 10; 18; 26; 36; 44; 63; 80;91; 17; 71; 62; 35; 53

Bài 4 Điền vào bảng

Gv gọi Hs lên bảng điền, Hs dới lớp nhận xét, bổ sung

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 2 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

Trang 3

II Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

việc cá nhân bài này

Ghi kết quả ra giấy,

- Tìm quy luật cácphần tử của A

- phần tử sau hơn phần

tử trớc 3 đơn vị

- Một hs lên bảng làmHọc sinh dới lớp cùnglàm và nhận xét, bổsung

Học sinh suy nghĩ tựlàm với yêu cầunhanh, chính xác để

A và liệt kê đầy đủ các phần tử của A

b Đánh dấu x vào ký hiệu đúng

Ta có A={2;5;8;11;17;20;23;26;29;32}

b Cách viết đúng là

29 ∈ A; 14 ∈ A; 30 ∉ A

Bài 6 Cho A ={n / n ∈ N, 0 ≤ n < 2 } vàB={x / x ∈ N, 5 < x ≤ 7 }

a Viết tập hợp A và B dới dạng liệt kê các phần tử

Bài 8 Có bao nhiêu tập hợp X mà {1;2}

Trang 4

- Gv cho hs đọc kỹ

đầu bài và suy nghĩ ít

phút

- Bài toán này khó ở

chỗ nào?

- Để giải quyết chỗ

mắc đó ta làm nh thế

nào?

- TH1 sau khi chọn

chữ số hàng vạn còn

mấy cách chọn chữ

số hàng nghìn?

-TH2 Chữ số hàng

vạn có mấy cách

chọn? Vì sao?

- Hs đọc đầu bài và suy nghĩ

- Trong các số đã cho

có thể có số 0 Chia làm 2 trờng hợp

- Còn 4 cách chọn

- Chữ số hàng vạn có 4 cách chọn vì không thể chọn chữ số 0

Bài 9 Cho 5 chữ số khác nhau Với cùng

cả 5 chữ số này có thể lập đợc bao nhiêu

số có 5 chữ số?

Giải:

+ Trờng hợp không có chữ số 0

- Chữ số hàng vạn có 5 cách chọn

- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn

- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn

- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn

- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.5.3.2.1 = 120 (số) + Trờng hợp có chữ số 0

- Chữ số hàng vạn có 4 cách chọn

- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn

- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn

- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn

- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.4.3.2.1 = 96 (số)

D Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Xem lại các bài đã chữa nhất là bài cuối cùng đó là bài toán khó.

- Ôn lại các bài toán về tập hợp và các bài toán dùng cấu tạo số trong tập hợp số tự nhiên N

- Làm bài tập: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào sau số đó thì đợc số lớn gấp 3 lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào trớc số đó.

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

……… ………

Kí duyệt

Ngày tháng 09 năm 2010

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 4 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

Trang 5

Buổi 2 Ca 1

Luyện tập các bài toán về tập hợp

Các bài toán khác

A Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp

- Đối với học sinh khá đợc luyện một số bài nâng cao

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv kiểm tra các bài tập cho về nhà của hs ở tiết trớc

Gọi các em lên bảng chữa bài về nhà

Lời giải:

Gọi số phải tìm là abcde (a ≠ 0, 0 ≤ a,b,c,d,e < 10) a, b, c, d, e ∈ N

Theo đầu bài abcde = 3 abcde2 2

10.abcde + 2 = 3(200000 + abcde )

10.abcde + 2 = 600000 + 3.abcde

7.abcde = 599998

abcde = 85714

Vậy số tự nhiên phải tìm là 85714

III Hoạt động dạy học bài mới

- Hs lên bảng

- Phải viết các tập hợp dới dạng liệt kê các phần tử

- Hs tự suy nghĩ làm bài

- Một hs lên bảng

- Các hs dới lớp cùng làm và nhận xét

- Hs đọc đề bài bài toántrên bảng phụ

- Học sinh suy nghĩ làm bài sau khi đã vẽ sơ đồ

a A = {9;5;3;1;7}

b B là tập hợp các số tự nhiên x

mà 5x = 0

c C là tập hợp các số lẻ nhỏ hơn 10

d D là tập hợp các số tự nhiên x

mà x:3 = 0Bài làm:

a Nếu 5 hs không thích cả văn lẫn toán thì có bao nhiêu hs thích

Trang 6

140 - x = 100

x = 140 - 100

x = 40Vậy số hs thích cả văn lẫn toán

là 40 học sinh

b Có nhiều nhất là 60 hs thích cảtoán lẫn văn

D Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Xem lại các bài đã chữa

- Tiếp tục ôn tập về tập hợp và các bài toán trong N

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 6 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

75-x x

100 hs

Học sinh thích vănHọc sinh

thích toán

Trang 7

Luyện tập các bài toán về tập hợp

II Hoạt động dạy học bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Gv đa bài toán lên

- Học sinh đọc và suy nghĩ tìm cách làm bàiCác tổng đó đều bằng nhau

ở S1 có 100 tổng

ở S2 có n tổng

- Hs khá lên bảngCác hs còn lại nhận xét, bổ sung cho bài làm của bạn

Bài 1 Chú Ba nhờ 2 anh em Văn incác số trên mấy trăm chiếc áo, các

số in lần lợt là 1;2;3;… (dãy số tự nhiên) Mỗi chữ số in đợc chú bồi dỡng 100 đồng Văn đã in một số

áo và giao cho chú Ba, đa cho em

số tiền công nhận đợc rồi về luôn không dặn em in tiếp từ số áo nào Cầm 36000 đồng anh đa, em của Văn không biết in từ số nào để không trùng, không sót các số áo Hỏi em của Văn cần in từ số nào?Bài làm:

Số các chữ số mà Văn in đợc:

36000 : 100 = 360 chữ số

Số áo in 1 chữ số từ 1 đến 9 cần in

9 chữ sốCác áo in 2 chữ số gồm các số từ

10 đến 99 là:

(99 - 10 + 1)x 2 = 180 chữ số

Số các áo in 3 chữ số đã in [ 360 - (180x9)]:3=57 (áo)Tổng số áo đã in là

9 + 90 + 57 = 156 (áo)Vậy em của Văn cần in các áo bắt

đầu từ số 157 trở điBài 2

⇒ 2S1=(1+100)+(2+99)+

(3+98)+…+(99+2)+(100+1)2S1 = 101+101+…+101

Có 100 số hạng 1012S1 = 100 x 101

⇒ S1 = 100 x 101 : 2

⇒ S1 = 5050

b S2 = 1+2+3+…+(n-1)+nS2=n+(n-1)+(n-2)+…+2+12S2=(n+1)+(n+1)+…+(n+1)

Có n số hạng n+1

Trang 8

- Hs

1ab1010001

n)1n(S

2 21 = +

2

n)1n(

S2 = +

Bài 3 Cho 1 số có 2 chữ số cùng lúc ta viết thêm chữ số 1 vào bên trái và bên phải số đó ta đợc số mới

có 4 chữ số Số có 4 chữ số này gấp

23 lần số đã cho Tìm số đã cho

Bài làm:

Gọi số phải tìm là ab(a≠0, a,b<10, a,b∈N)Theo đầu bài ta có:

1ab

1 = 23.ab1000+10 ab +1=23ab1001=13 ab

ab = 1001:13

ab = 77Vậy số cần tìm là 77Bài 4 Tính số phần tử của tập hợp sau:

19752003

=+

Số phần tử của tập hợp K là(2002-1976):2+1=14

1 Cho bảng hình vuông gồm 9 ô vuông, ngời ta viết các số tự

nhiên từ 2 đến 10 (mỗi số viết một lần) sao cho tổng các số ở

hàng ngang, dọc, chéo đều bằng nhau

a Tìm tập hợp C các phần tử vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B

b Tìm tập hợp D các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 8 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

Số cuối - số đầu Khoảng cách +1

Trang 9

Luyện tập các bài toán

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv gọi 2 học sinh, mỗi học sinh chữa một bài tập giáo viên đã cho về nhà ở tiết trớc

(gọi học sinh khá chữa bài 1)

Gv gọi học sinh dới lớp nhận xét, bổ sung

Gv chốt lại cách làm đúng và cho điểm 2 hs lên bảng

III Hoạt động dạy học chủ yếu

=a+(b+c) (ab)c=a(bc)

pt đặc biệt a+ 0 =

phân phối của phép nhân đối a(b+c) = ab+ac

Trang 10

- Ngời ta áp dụng các

tính chất trên để tính

nhanh, tính hợp lí

Đặc biệt đối với tính

chất phân phối của

Sau khi làm xong, gv

hỏi thêm: ở mỗi câu

b Sử dụng tính chất phân phối và kết hợp

c sử dụng tính chất kết hợp

d Sử dụng tính chất phân phối

e sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp

- Hs dới lớp cùng làm và nhận xét

với phép cộng

II Luyện tậpBài 1 Tính nhanh

a 427 + 354+373+246+155

b 53.7+70.3+17.7

c 12345679 x 45 biết 12345679 x 9 = 111 111 111

d 43.27+94.43+57.51+69.57

e 8 17 125Bài làm

- Xem lại các bài đã chữa

- Học thuộc và sử dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 10 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

Trang 11

Luyện tập các bài toán

về phép cộng và phép nhân

A Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục đợc luyện tập các bài toán về phép cộng và phép nhân qua đó củng cố

đ-ợc về lý thuyết các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động dạy học chủ yếu

Yêu cầu học sinh làm

việc theo nhóm, gọi một

Cả lớp cũng làm và nhận xét bài làm củanhóm bạn

Hs1 làm phần aHs2 làm phần b

- Phải tạo ra trong biểu thức tổng a+b

- Các số hơn kém nhau 1 đến 2 đơn vị hoặc bằng nhau

Hs suy nghĩ làm bài

và lên bảng trình bày

Bài 1 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đựoc kết quả đúng

A=72.121+27.121+121B=(185.99+185)-

(183.101-183)C= 24 62 + 48.19

A = 12100 (3)

B = 200 (5)

C = 2400 (4)Bài 2 Tìm x biết

a, (x - 15).35 = 0

b, 32(x - 10) = 32Giải:

A = 5a + 5b

B = 13a + 5b + 13b + 5a

C = 5a +16b + 4b + 15aBài làm

A = 5a + 5b = 5.(a+b) = 5.5 = 25

B = 13a + 5b + 13b + 5a = 13a + 13b + 5a + 5b = 13.5+5.5 = 5(13+5) = 5.18 = 90

C = 5a +16b + 4b + 15a

= 20a+20b = 20(a+b)

=20.5 = 100Bài 4 Không tính cụ thể hãy so sánh 2 biểu thức

a, A=199.201 và B=200.200

b, C=35.53-18 và D=35+53.34Bài làm:

a, A=199.201 = 199(200 + 1) = 199.200 + 199.1=199.200+199B=200.200

= 200(199+1)=199.200+200

Trang 12

- Số bị nhân chỉ nhân với 3+1 = 4

- Tích giảm đi 27 lần số bị nhân

- là số 540

- Số bị nhân là 540 : 27

Ta thấy 200 > 199nên 199.200+200 > 199.200+199hay B > A

nh trong phép cộng nên tích đã giảm đi

540 đơn vị so với tích đúng Tìm tích

đúngBài làm:

Vì học sinh đó đã đặt các tích riêng thẳng hàng nên thực chất số bị nhân chỉ nhân với 3 + 1 = 4

Vậy tích đã giảm đi 27 lần số bị nhân (31 - 4 = 27)

Trang 13

Luyện tập các bài toán

về phép trừ và phép chia

A Mục tiêu

- Học sinh nắm chắc các phép toán trừ và chia

Củng cố lại điều kiện thực hiện phép trừ, khi nào có phép chia hết, phép chi có d, mối quan

hệ giữa số bị chia, số chia, thơng, số d, điều kiện của số d

- Học sinh đợc rèn luyện các bài toán có liên quan

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv gọi 2 học sinh lên bảng chữa 2 bài tập gv cho về nhà từ buổi trớc

Hs1 làm bài 1; Hs 2 làm bài 2

Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm học sinh

III Hoạt động dạy học bài mới

2 Cho a, b ∈N khi nào ta có

phép chia hết: a chia hết cho b

(nếu có số tự nhiên x sao cho

b.x = a)

3 Nêu điều kiện để thực hiện

đ-ợc phép trừ?

4 Nêu mối quan hệ giữa số bị

chia, số chia, thơng, số d, nêu

điều kiện của số d

5 Trong phép chia đk của số d

Hs dới lớp cùng làm và nhận xét

Hs1 phần aHs2 phần bHs3 phần c

I Kiến thức cần nhớ

II Luyện tậpBài 1 Tính nhanh các phép tính

a, 37581-9999

b, 7345-1998

c, 7593-1997Bài làm:

a, (x+74)-318 = 200

b, 363612x-91)=36

c, (x:23+45).67=8911

Trang 14

Lu ý: đối với bài tập này cần

phải quan sát kỹ trớc khi làm bài

Gv cho học sinh suy nghĩ ít phút

Gọi 3 học sinh lên bảng chữa

phần c chú ý số bị chia

Hs dới lớp cùng làm, nhận xét, bổ sung

Hs quan sát và suynghĩ

Hs1 phần aHs2 phần bHs3 phần c

Hs dới lớp nhận xét và bổ sung

x = 192:12 = 16

c, (x:23+45).67 = 8911x:23+45 = 8911:67 = 133x:23 = 133 - 45

x:23 = 88

x = 88.23 = 2024Bài 3 Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất

a, (44.52.60):11.13.15)

b, 123.456456 - 456.123123

c, (98.7676-9898.76):

(2001.2002….2010)Bài làm:

= 98.76.101 - 98.101.76

= 0

do đó (98.7676-9898.76):

(2001.2002.2003…2010)0: (2001.2002.2003…2010)

Trang 15

Luyện tập các bài toán

II Hoạt động dạy học chủ yếu

Đây là bài toán khó, gv

bảng trình bày lời giải

Gv gọi hs đọc lại đầu

Hs1 phần aHs2 phần b

y = 21Tóm lại: x=52; y = 13Bài 5 áp dụng tính chất(a+b):c = a:c + b:c

và (a-b):c = a:c - b:c(với a,b cùng chia hết cho c)Tính

a, (2400 + 72):24

b, (3600 - 180):36Bài làm: áp dụng tính chất trên ta có:

d là 8 Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 Tìm số bị chia và số chiaBài làm:

Trang 16

số bị chia, số chia, thay

thơng bằng 9, số d bằng

8 vào biểu thức?

- Theo đầu bài ta có mối

liên hệ nào giữa số bị

- Thay SBC vào biểuthức trên

- Hs lên bảng

Hs dới lớp cùng làm

và nhận xét, bổ sung

Số bị chia = số chia 9 + 8Theo đầu bài

số bị chia - số chia = 88

⇒ số bị chia = 88 + số chia

Từ đó suy ra:

Số chia 9 + 8 = số chia + 88hay số chia 9 = số chia + 80

số chia 9 - số chia = 80

số chia 8 = 80

số chia = 80 : 8

số chia = 10Vậy số bị chia sẽ là 10 9 + 8 = 98

Trang 17

Phối hợp bốn phép tính trong N Tính giá trị của biểu thức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv gọi 2 học sinh lên bảng chữa 2 bài tập gv cho buổi trớc

III Hoạt động dạy học chủ yếu

+TH2 nhân chia trớc, cộng trừ sau+ Thực hiện nh sau( ) →[ ]→{ }

- Hs nêu công thức, chú ý công thức: a(b+c) = a.b + a.c

c, Hs 4 phần d

Hs dới lớp cùng làm và nhận xét

a, (6400 + 2600)-3x=1200

9000 - 3x = 12003x = 9000 - 1200

Trang 18

Gv yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm, viết kết quả

lên bảng nhóm

Gọi 1 hs đại diện nhóm

nhanh nhất lên trình bày

và dấu ngoặc, dấu các phép tính lập thành dãy có kết quả 4;5

Bài làm:

a, (3+3) : (3+3-3) = 2(3.3.3) : (3.3) = 3

b, (3.3.3 + 3) : (3 + 3) = 5(3.3.3 - 3) : (3 + 3) = 4

D Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Xem lại các bài đã chữa, - Làm bài tập

Có thể viết đợc hay không chín số vào một bảng vuông 3 x 3 sao cho Tổng các số trong ba dòng thứ tự bằng 352, 463, 541

Tổng các số trong ba cột thứ tự bằng 335, 687, 234?

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 18 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

Trang 19

Phối hợp bốn phép tính trong N Tính giá trị của biểu thức

A Mục tiêu

-Tiếp tục củng cố các phép tính, thứ tự thực hiện phép tính

- Biết tính giá trị của biểu thức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập cho hôm trớc (ca trớc)

Tổng các số trong bảng tính theo ba dòng bằng 1356, tổng các số trong bảng tính theo ba cột lại bằng 1256

Không có chín số nào nh vậy

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Yêu cầu học sinh đọc kỹ đầu bài

Nếu gọi số phải tìm là abcd

theo đầu bài ta có điều gì?

- Vì abcd có 4 chữ số nên điều

kiện của q là gì? Tại sao?

- Dùng phơng pháp thử chọn các

giá trị của q để tìm ra số thoả

mãn yêu cầu đầu bài

Bài 1 Tổng của 2 số bằng 38570

Chia số lớn cho số nhỏ đợc thơng là 3 còn d 922 Tìm 2 số đó

Bài làm:

Gọi 2 số đó là a và b ta có

a + b = 38570 và a = 3b + 922

⇒ (3.b+922)+b = 385704b + 922 = 38570

4b = 38570 - 9224b = 37648

a, 1.2.3.4.5.6.7.8.9

b, 1.3.5.7.9.11.13Bài làm:

a, Tích 1.2.3.4.5.6.7.8.9 có chứa thừa số 2 và 5 nên tích tận cùng bởi chữ số 0

b, Tích 1.3.5.7.9.11.13 là tích của các số tự nhiên

lẻ trong đó có thừa số 5 nên tích tận cùng bởi chữ

số 5Bài 3 Tìm số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 22, biết rằng khi chia số đó cho 1996 ta đợc

số d là 1995Bài làm:

Gọi số phải tìm là abcd (a ≠ 0, a,b,c,d < 10)theo đầu bài ta có

a + b + c + d = 22 và abcd = 1996.q + 1995Vì abcd là số có 4 chữ số nên q<4(nếu q ≥ 5 khi đó 1996 q + 1995 ≥ 11975)

- Nếu q = 0 ⇒ abcd = 1995 loại vì khi đó 1 + 9 + 5 + 9 ≠ 22

Trang 20

- Nếu q = 1 ⇒ abcd = 3991 thoả mãn điều kiệna+b+c+d = 3+9+9+1 = 22

- Nếu q = 2 ⇒ abcd = 5987 loại

- Nếu q = 3 ⇒ abcd = 7983 loại

- Nếu q = 4 ⇒ abcd = 9979 loạiVậy số phải tìm là 3991

Cần có ít nhất là 15 toan để chở hết số khách tham quan

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 20 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

Trang 21

Luyện tập các bài toán về luỹ thừa

A Mục tiêu

- Củng cố lại lý thuyết về định nghĩa luỹ thừa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Mở rộng một số kiến thức về luỹ thừa: luỹ thừa của 1 tích, luỹ thừa của một thơng, luỹthừa của luỹ thừa

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài tập gv cho về nhà từ buổi trớc

Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm học sinh

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 Các kiến thức cần nhớ

- Nêu định nghĩa luỹ thừa

(công thức tổng quát, điều kiện của

quát? Lấy ví dụ minh hoạ

- Nêu các quy ớc đã học về luỹ

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

Gợi ý: xét xem trong mỗi tích có

những thừa số nào và dùng luỹ thừa

⇒ (a.b)m = a.a…a.b.b…b = am.bm

* Luỹ thừa của một thơng

m

m m

b

ab

a, 7.7.7

b, 7.35.7.25

c, 2.3.8.12.24

d, x.y.y.y.x.y.x.xBài làm:

Trang 22

Gîi ý: T¬ng tù nh bµi to¸n trªn viÕt

sè 49 díi d¹ng luü thõa cña 7

Trang 23

Luyện tập các bài toán về luỹ thừa

A Mục tiêu

- Rèn kỹ năng tính toán, làm các bài toán về luỹ thừa

- Phát triển t duy logic, óc sáng tạo của học sinh

- Nâng cao một số bài toán về luỹ thừa

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv gọi học sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà từ buổi trớc (ca trớc)

Vậy x = 8 thì thoả mãn điều kiện đầu bài

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Gv cho học sinh suy nghĩ làm

bài

Gọi 5 học sinh lên bảng cùng

lúc để làm

học sinh trung bình: câu a,b

học sinh khá: câu c,d,e

Gợi ý:

Đa 125 về luỹ thừa cơ số 5 (câu

c)

Tơng tự đối với những câu còn

lại ( đa về luỹ thừa cùng cơ số)

Gv gọi học sinh dới lớp nhận

x = 3

e, 3 + 2x - 1 = 24 - [42 - (22 - 1)]

Trang 24

- Đa 2 luỹ thừa về cùng cơ số

- Đa 2 luỹ thừa về cùng số mũ

- Dũng luỹ thừa trung gian để so

sánh

2x - 1 = 8 = 23

x - 1 = 3

x = 4Bài 5: Viết tổng

A = 22 + 22 + 23 + 24 + … + 220 dới dạng luỹ thừa của 2

Bài làm:

2A = 23 + 23 + 24 + 25 + … + 221 2A - A = 23 + 221 - (22 + 22) = 221

⇒ A = 221

Bài 6 Tìm số tự nhiên n sao cho

a, 50 < 2n < 100

b, 50 < 7n < 2500Bài làm:

a, Nếu n ≤ 5 thì 2n ≤ 32 < 50 loạiNếu n ≥ 7 thì 2n ≥ 128 > 100 loạiNếu n = 6 thì 2n = 64 thoả mãn

50 < 2n = 64 < 100Vậy n = 6 thoả mãn điều kiện đầu bài

b, Nếu n ≤ 2 thì 7n ≤ 49 < 50 loạiNếu n ≥ 5 thì 7n ≥ 16807 > 2500 loạiNếu n = 3 thì 7n = 73 = 343 thoả mãn 50 < 343 <

2500Nếu n = 4 thì 7n = 74 = 2401 thoả mãn

50 < 2401 < 2500Vậy n ∈{3;4} thì 50 < 7n < 2500Bài 7 So sánh

a, 2711 và 818 b, 6255 và 1257

c, 536 và 1124 d, 32n và 23n (n∈N*)Giải:

a, ( )

( )4 8 32 11 88

33 11 3 11

81

273

381

33

125625

55

125

55

12 12

3 36

11

5121

1111

1255

93

n n 3 n

n n 2 n

Trang 26

Ngày soạn: 15/10/2009 Ngày dạy: Ca1

Tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

A Mục tiêu

- Học sinh đợc ôn lại tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Sử dụng tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết vào làm các bài tập một cách thành thạo

B Thiết bị dạy học

Bảng phụ, thớc thẳng

C Các hoạt động chủ yếu

I Hoạt động ổn định tổ chức

II Hoạt động kiểm tra bài cũ

Gv gọi học sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà từ buổi trớc

Giáo viên kiểm tra một số bài tập của một số học sinh dới lớp

Gọi học sinh dới lớp nhận xét, bổ sung

Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm các học sinh lên bảng

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

- Hãy nêu tính chất 1 và tính chất

2 của tính chất chia hết của một

tổng?

- Tính chất này còn đúng không

nếu ta thay dấu "+" bởi dấu "-"?

- Tính chất thứ hai cần lu ý điều

gì?

(chỉ chỉ một số hạng của tổng

không chia hết cho m, các số

hạng còn lại chia hết cho m …)

- Lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi

tính chất?

- Lấy ví dụ về một tổng 2 số

hạng không chia hết cho 5 nhng

tổng đó lại chia hết cho 5?

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3,

5, 9

- Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 có gì

khác so với dấu hiệu chia hết cho

3, 9?

Hoạt động 2 Luyện tập

Gv gọi học sinh đứng tại chỗ trả

lời Yêu cầu sau mỗi câu trả lời

đúng, sai phải giải thích tại sao?

- Hãy xét xem các số 14, 105,

399 có chia hết cho 7 không?

Vậy A có chia hết cho 7 hay

không phụ thuộc vào yếu tố nào?

I Kiến thức cần nhớ

1 Tính chất chia hết của một tổng

(a b c) m

mc

mb

ma

2 Các dấu hiệu chia hết

- Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5xét chữ số tận cùng

- Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9Xét tổng các chữ số của số đó

II Các bài toánBài 1 Các câu sau đúng hay sai

a, 125.7 + 49 chia hết cho 7

b, 85.11 + 23 chia hết cho 11

c, 2.125 + 30 chia hết cho 8Bài 2 Cho tổng A = 14 + 105 + 399 + x, với x ∈ NTìm điều kiện của x để A chia hết cho 7 để A không chia hết cho 7

Bài làm:

Tổng A có 4 số hạng, trong đó các số hạng 14, 105

và 399 đều chia hết cho 7 Do đó:

Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 26 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết

m ) c b a ( m c

m b

m a

Ngày đăng: 03/12/2014, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa. - Giáo án phụ đạo toán 6
Bảng ch ữa (Trang 1)
Bảng của nhóm. - Giáo án phụ đạo toán 6
Bảng c ủa nhóm (Trang 2)
Sơ đồ trên. Đến đây thực - Giáo án phụ đạo toán 6
Sơ đồ tr ên. Đến đây thực (Trang 6)
Bảng trình bày lời giải - Giáo án phụ đạo toán 6
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 7)
Bảng làm bài. - Giáo án phụ đạo toán 6
Bảng l àm bài (Trang 10)
Bảng trình bày lời giải. - Giáo án phụ đạo toán 6
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w