Mục tiêu - Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp - Đối với học sinh khá đợc luyện một số bài nâng cao - Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán.. Hoạt động k
Trang 1Ngày soạn: 11 /09/2010
Ca 1 Luyện tập các bài toán về tập hợp
A Mục tiêu buổi học
- Củng cố lại toàn bộ phần lý thuyết về tập hợp: cách viết các ký hiệu, minh hoạ tập hợp, tậphợp số tự nhiên, ghi số tự nhiên
- Rèn kỹ năng khi viết tập hợp, nắm đợc phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động dạy học chủ yếu
GV: Chốt lại câu trả lời đúng, cho điểm
một vài học sinh Nhắc lại toàn bộ kiến
lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15 bằng 2 cáchrồi điền kí hiệu vào ô vuông cho đúng
7 A; 16 A; 11 ABài làm:
1
.p
.3.4
.2.1.5
.q C B E
.h D
.f a .b .c.e
.d
Trang 2Gv treo bảng phụ có
đầu bài tập 3, gọi hs
đọc lại đầu bài
- Yêu cầu hs hoạt động
bảng phụ có lời giải
bài toán cho hs quan
sát
Hs đọc đầu bài và suynghĩ
- Hs hoạt động theonhóm (mỗi bàn làmột nhóm)
- Cử đại diện lên bảng trình bàytheo yêu cầu của củaGv
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của nhómbạn, tự so sánh vớibài làm của nhómmình và đánh giá bàilàm của nhóm bạn
Bài làmA={P; 1; Q} B={1;2;3;4;5}
C={3;4} D={a;b;c;d;e}
E={a;b;f}
Bài 3 Cho 2 tập hợp A và B A là tập
hợp các số tự nhiên có 2 chữ số và tổngcác chữ số bằng 8,
B ={10;18;26;36;44;63;80;91}
a Viết tập hợp A dới dạng liệt kê cácphần tử
b Tìm các phần tử thuộc A và khôngthuộc B, các phần tử thuộc B và khôngthuộc A; Các phần tử thuộc cả A và B;Các phần tử thuộc ít nhất 1 trong 2 tậphợp A hoặc B
Bài làm
a A={17;71;26;62;35;53;44;80}
b Các phần tử thuộc A mà không thuộc
B là: 71; 17; 62; 26; 35; 53Các phần tử thuộc B mà không thuộc Alà: 10; 18; 36; 63; 91
Các phần tử thuộc A và B là 44; 80; 26Các phần tử thuộc ít nhất một trong haitập hợp là 10; 18; 26; 36; 44; 63; 80;91; 17; 71; 62; 35; 53
Bài 4 Điền vào bảng
Gv gọi Hs lên bảng điền, Hs dới lớp nhận xét, bổ sung
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 2 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
Trang 3II Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
việc cá nhân bài này
Ghi kết quả ra giấy,
- Tìm quy luật cácphần tử của A
- phần tử sau hơn phần
tử trớc 3 đơn vị
- Một hs lên bảng làmHọc sinh dới lớp cùnglàm và nhận xét, bổsung
Học sinh suy nghĩ tựlàm với yêu cầunhanh, chính xác để
A và liệt kê đầy đủ các phần tử của A
b Đánh dấu x vào ký hiệu đúng
Ta có A={2;5;8;11;17;20;23;26;29;32}
b Cách viết đúng là
29 ∈ A; 14 ∈ A; 30 ∉ A
Bài 6 Cho A ={n / n ∈ N, 0 ≤ n < 2 } vàB={x / x ∈ N, 5 < x ≤ 7 }
a Viết tập hợp A và B dới dạng liệt kê các phần tử
Bài 8 Có bao nhiêu tập hợp X mà {1;2}
Trang 4- Gv cho hs đọc kỹ
đầu bài và suy nghĩ ít
phút
- Bài toán này khó ở
chỗ nào?
- Để giải quyết chỗ
mắc đó ta làm nh thế
nào?
- TH1 sau khi chọn
chữ số hàng vạn còn
mấy cách chọn chữ
số hàng nghìn?
-TH2 Chữ số hàng
vạn có mấy cách
chọn? Vì sao?
- Hs đọc đầu bài và suy nghĩ
- Trong các số đã cho
có thể có số 0 Chia làm 2 trờng hợp
- Còn 4 cách chọn
- Chữ số hàng vạn có 4 cách chọn vì không thể chọn chữ số 0
Bài 9 Cho 5 chữ số khác nhau Với cùng
cả 5 chữ số này có thể lập đợc bao nhiêu
số có 5 chữ số?
Giải:
+ Trờng hợp không có chữ số 0
- Chữ số hàng vạn có 5 cách chọn
- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn
- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn
- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn
- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.5.3.2.1 = 120 (số) + Trờng hợp có chữ số 0
- Chữ số hàng vạn có 4 cách chọn
- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn
- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn
- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn
- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.4.3.2.1 = 96 (số)
D Hớng dẫn học sinh học ở nhà
- Xem lại các bài đã chữa nhất là bài cuối cùng đó là bài toán khó.
- Ôn lại các bài toán về tập hợp và các bài toán dùng cấu tạo số trong tập hợp số tự nhiên N
- Làm bài tập: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào sau số đó thì đợc số lớn gấp 3 lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào trớc số đó.
E Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……… ………
Kí duyệt
Ngày tháng 09 năm 2010
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 4 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
Trang 5Buổi 2 Ca 1
Luyện tập các bài toán về tập hợp
Các bài toán khác
A Mục tiêu
- Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp
- Đối với học sinh khá đợc luyện một số bài nâng cao
- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv kiểm tra các bài tập cho về nhà của hs ở tiết trớc
Gọi các em lên bảng chữa bài về nhà
Lời giải:
Gọi số phải tìm là abcde (a ≠ 0, 0 ≤ a,b,c,d,e < 10) a, b, c, d, e ∈ N
Theo đầu bài abcde = 3 abcde2 2
10.abcde + 2 = 3(200000 + abcde )
10.abcde + 2 = 600000 + 3.abcde
7.abcde = 599998
abcde = 85714
Vậy số tự nhiên phải tìm là 85714
III Hoạt động dạy học bài mới
- Hs lên bảng
- Phải viết các tập hợp dới dạng liệt kê các phần tử
- Hs tự suy nghĩ làm bài
- Một hs lên bảng
- Các hs dới lớp cùng làm và nhận xét
- Hs đọc đề bài bài toántrên bảng phụ
- Học sinh suy nghĩ làm bài sau khi đã vẽ sơ đồ
a A = {9;5;3;1;7}
b B là tập hợp các số tự nhiên x
mà 5x = 0
c C là tập hợp các số lẻ nhỏ hơn 10
d D là tập hợp các số tự nhiên x
mà x:3 = 0Bài làm:
a Nếu 5 hs không thích cả văn lẫn toán thì có bao nhiêu hs thích
Trang 6140 - x = 100
x = 140 - 100
x = 40Vậy số hs thích cả văn lẫn toán
là 40 học sinh
b Có nhiều nhất là 60 hs thích cảtoán lẫn văn
D Hớng dẫn học sinh học ở nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Tiếp tục ôn tập về tập hợp và các bài toán trong N
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 6 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
75-x x
100 hs
Học sinh thích vănHọc sinh
thích toán
Trang 7Luyện tập các bài toán về tập hợp
II Hoạt động dạy học bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Gv đa bài toán lên
- Học sinh đọc và suy nghĩ tìm cách làm bàiCác tổng đó đều bằng nhau
ở S1 có 100 tổng
ở S2 có n tổng
- Hs khá lên bảngCác hs còn lại nhận xét, bổ sung cho bài làm của bạn
Bài 1 Chú Ba nhờ 2 anh em Văn incác số trên mấy trăm chiếc áo, các
số in lần lợt là 1;2;3;… (dãy số tự nhiên) Mỗi chữ số in đợc chú bồi dỡng 100 đồng Văn đã in một số
áo và giao cho chú Ba, đa cho em
số tiền công nhận đợc rồi về luôn không dặn em in tiếp từ số áo nào Cầm 36000 đồng anh đa, em của Văn không biết in từ số nào để không trùng, không sót các số áo Hỏi em của Văn cần in từ số nào?Bài làm:
Số các chữ số mà Văn in đợc:
36000 : 100 = 360 chữ số
Số áo in 1 chữ số từ 1 đến 9 cần in
9 chữ sốCác áo in 2 chữ số gồm các số từ
10 đến 99 là:
(99 - 10 + 1)x 2 = 180 chữ số
Số các áo in 3 chữ số đã in [ 360 - (180x9)]:3=57 (áo)Tổng số áo đã in là
9 + 90 + 57 = 156 (áo)Vậy em của Văn cần in các áo bắt
đầu từ số 157 trở điBài 2
⇒ 2S1=(1+100)+(2+99)+
(3+98)+…+(99+2)+(100+1)2S1 = 101+101+…+101
Có 100 số hạng 1012S1 = 100 x 101
⇒ S1 = 100 x 101 : 2
⇒ S1 = 5050
b S2 = 1+2+3+…+(n-1)+nS2=n+(n-1)+(n-2)+…+2+12S2=(n+1)+(n+1)+…+(n+1)
Có n số hạng n+1
Trang 8- Hs
1ab1010001
n)1n(S
2 21 = +
2
n)1n(
S2 = +
Bài 3 Cho 1 số có 2 chữ số cùng lúc ta viết thêm chữ số 1 vào bên trái và bên phải số đó ta đợc số mới
có 4 chữ số Số có 4 chữ số này gấp
23 lần số đã cho Tìm số đã cho
Bài làm:
Gọi số phải tìm là ab(a≠0, a,b<10, a,b∈N)Theo đầu bài ta có:
1ab
1 = 23.ab1000+10 ab +1=23ab1001=13 ab
ab = 1001:13
ab = 77Vậy số cần tìm là 77Bài 4 Tính số phần tử của tập hợp sau:
19752003
=+
−
Số phần tử của tập hợp K là(2002-1976):2+1=14
1 Cho bảng hình vuông gồm 9 ô vuông, ngời ta viết các số tự
nhiên từ 2 đến 10 (mỗi số viết một lần) sao cho tổng các số ở
hàng ngang, dọc, chéo đều bằng nhau
a Tìm tập hợp C các phần tử vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B
b Tìm tập hợp D các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 8 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
Số cuối - số đầu Khoảng cách +1
Trang 9Luyện tập các bài toán
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv gọi 2 học sinh, mỗi học sinh chữa một bài tập giáo viên đã cho về nhà ở tiết trớc
(gọi học sinh khá chữa bài 1)
Gv gọi học sinh dới lớp nhận xét, bổ sung
Gv chốt lại cách làm đúng và cho điểm 2 hs lên bảng
III Hoạt động dạy học chủ yếu
=a+(b+c) (ab)c=a(bc)
pt đặc biệt a+ 0 =
phân phối của phép nhân đối a(b+c) = ab+ac
Trang 10- Ngời ta áp dụng các
tính chất trên để tính
nhanh, tính hợp lí
Đặc biệt đối với tính
chất phân phối của
Sau khi làm xong, gv
hỏi thêm: ở mỗi câu
b Sử dụng tính chất phân phối và kết hợp
c sử dụng tính chất kết hợp
d Sử dụng tính chất phân phối
e sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp
- Hs dới lớp cùng làm và nhận xét
với phép cộng
II Luyện tậpBài 1 Tính nhanh
a 427 + 354+373+246+155
b 53.7+70.3+17.7
c 12345679 x 45 biết 12345679 x 9 = 111 111 111
d 43.27+94.43+57.51+69.57
e 8 17 125Bài làm
- Xem lại các bài đã chữa
- Học thuộc và sử dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 10 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
Trang 11Luyện tập các bài toán
về phép cộng và phép nhân
A Mục tiêu
- Học sinh tiếp tục đợc luyện tập các bài toán về phép cộng và phép nhân qua đó củng cố
đ-ợc về lý thuyết các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động dạy học chủ yếu
Yêu cầu học sinh làm
việc theo nhóm, gọi một
Cả lớp cũng làm và nhận xét bài làm củanhóm bạn
Hs1 làm phần aHs2 làm phần b
- Phải tạo ra trong biểu thức tổng a+b
- Các số hơn kém nhau 1 đến 2 đơn vị hoặc bằng nhau
Hs suy nghĩ làm bài
và lên bảng trình bày
Bài 1 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đựoc kết quả đúng
A=72.121+27.121+121B=(185.99+185)-
(183.101-183)C= 24 62 + 48.19
A = 12100 (3)
B = 200 (5)
C = 2400 (4)Bài 2 Tìm x biết
a, (x - 15).35 = 0
b, 32(x - 10) = 32Giải:
A = 5a + 5b
B = 13a + 5b + 13b + 5a
C = 5a +16b + 4b + 15aBài làm
A = 5a + 5b = 5.(a+b) = 5.5 = 25
B = 13a + 5b + 13b + 5a = 13a + 13b + 5a + 5b = 13.5+5.5 = 5(13+5) = 5.18 = 90
C = 5a +16b + 4b + 15a
= 20a+20b = 20(a+b)
=20.5 = 100Bài 4 Không tính cụ thể hãy so sánh 2 biểu thức
a, A=199.201 và B=200.200
b, C=35.53-18 và D=35+53.34Bài làm:
a, A=199.201 = 199(200 + 1) = 199.200 + 199.1=199.200+199B=200.200
= 200(199+1)=199.200+200
Trang 12- Số bị nhân chỉ nhân với 3+1 = 4
- Tích giảm đi 27 lần số bị nhân
- là số 540
- Số bị nhân là 540 : 27
Ta thấy 200 > 199nên 199.200+200 > 199.200+199hay B > A
nh trong phép cộng nên tích đã giảm đi
540 đơn vị so với tích đúng Tìm tích
đúngBài làm:
Vì học sinh đó đã đặt các tích riêng thẳng hàng nên thực chất số bị nhân chỉ nhân với 3 + 1 = 4
Vậy tích đã giảm đi 27 lần số bị nhân (31 - 4 = 27)
Trang 13Luyện tập các bài toán
về phép trừ và phép chia
A Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc các phép toán trừ và chia
Củng cố lại điều kiện thực hiện phép trừ, khi nào có phép chia hết, phép chi có d, mối quan
hệ giữa số bị chia, số chia, thơng, số d, điều kiện của số d
- Học sinh đợc rèn luyện các bài toán có liên quan
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv gọi 2 học sinh lên bảng chữa 2 bài tập gv cho về nhà từ buổi trớc
Hs1 làm bài 1; Hs 2 làm bài 2
Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm học sinh
III Hoạt động dạy học bài mới
2 Cho a, b ∈N khi nào ta có
phép chia hết: a chia hết cho b
(nếu có số tự nhiên x sao cho
b.x = a)
3 Nêu điều kiện để thực hiện
đ-ợc phép trừ?
4 Nêu mối quan hệ giữa số bị
chia, số chia, thơng, số d, nêu
điều kiện của số d
5 Trong phép chia đk của số d
Hs dới lớp cùng làm và nhận xét
Hs1 phần aHs2 phần bHs3 phần c
I Kiến thức cần nhớ
II Luyện tậpBài 1 Tính nhanh các phép tính
a, 37581-9999
b, 7345-1998
c, 7593-1997Bài làm:
a, (x+74)-318 = 200
b, 363612x-91)=36
c, (x:23+45).67=8911
Trang 14Lu ý: đối với bài tập này cần
phải quan sát kỹ trớc khi làm bài
Gv cho học sinh suy nghĩ ít phút
Gọi 3 học sinh lên bảng chữa
phần c chú ý số bị chia
Hs dới lớp cùng làm, nhận xét, bổ sung
Hs quan sát và suynghĩ
Hs1 phần aHs2 phần bHs3 phần c
Hs dới lớp nhận xét và bổ sung
x = 192:12 = 16
c, (x:23+45).67 = 8911x:23+45 = 8911:67 = 133x:23 = 133 - 45
x:23 = 88
x = 88.23 = 2024Bài 3 Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất
a, (44.52.60):11.13.15)
b, 123.456456 - 456.123123
c, (98.7676-9898.76):
(2001.2002….2010)Bài làm:
= 98.76.101 - 98.101.76
= 0
do đó (98.7676-9898.76):
(2001.2002.2003…2010)0: (2001.2002.2003…2010)
Trang 15Luyện tập các bài toán
II Hoạt động dạy học chủ yếu
Đây là bài toán khó, gv
bảng trình bày lời giải
Gv gọi hs đọc lại đầu
Hs1 phần aHs2 phần b
y = 21Tóm lại: x=52; y = 13Bài 5 áp dụng tính chất(a+b):c = a:c + b:c
và (a-b):c = a:c - b:c(với a,b cùng chia hết cho c)Tính
a, (2400 + 72):24
b, (3600 - 180):36Bài làm: áp dụng tính chất trên ta có:
d là 8 Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 Tìm số bị chia và số chiaBài làm:
Trang 16số bị chia, số chia, thay
thơng bằng 9, số d bằng
8 vào biểu thức?
- Theo đầu bài ta có mối
liên hệ nào giữa số bị
- Thay SBC vào biểuthức trên
- Hs lên bảng
Hs dới lớp cùng làm
và nhận xét, bổ sung
Số bị chia = số chia 9 + 8Theo đầu bài
số bị chia - số chia = 88
⇒ số bị chia = 88 + số chia
Từ đó suy ra:
Số chia 9 + 8 = số chia + 88hay số chia 9 = số chia + 80
số chia 9 - số chia = 80
số chia 8 = 80
số chia = 80 : 8
số chia = 10Vậy số bị chia sẽ là 10 9 + 8 = 98
Trang 17Phối hợp bốn phép tính trong N Tính giá trị của biểu thức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv gọi 2 học sinh lên bảng chữa 2 bài tập gv cho buổi trớc
III Hoạt động dạy học chủ yếu
+TH2 nhân chia trớc, cộng trừ sau+ Thực hiện nh sau( ) →[ ]→{ }
- Hs nêu công thức, chú ý công thức: a(b+c) = a.b + a.c
c, Hs 4 phần d
Hs dới lớp cùng làm và nhận xét
a, (6400 + 2600)-3x=1200
9000 - 3x = 12003x = 9000 - 1200
Trang 18Gv yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm, viết kết quả
lên bảng nhóm
Gọi 1 hs đại diện nhóm
nhanh nhất lên trình bày
và dấu ngoặc, dấu các phép tính lập thành dãy có kết quả 4;5
Bài làm:
a, (3+3) : (3+3-3) = 2(3.3.3) : (3.3) = 3
b, (3.3.3 + 3) : (3 + 3) = 5(3.3.3 - 3) : (3 + 3) = 4
D Hớng dẫn học sinh học ở nhà
- Xem lại các bài đã chữa, - Làm bài tập
Có thể viết đợc hay không chín số vào một bảng vuông 3 x 3 sao cho Tổng các số trong ba dòng thứ tự bằng 352, 463, 541
Tổng các số trong ba cột thứ tự bằng 335, 687, 234?
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 18 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
Trang 19Phối hợp bốn phép tính trong N Tính giá trị của biểu thức
A Mục tiêu
-Tiếp tục củng cố các phép tính, thứ tự thực hiện phép tính
- Biết tính giá trị của biểu thức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập cho hôm trớc (ca trớc)
Tổng các số trong bảng tính theo ba dòng bằng 1356, tổng các số trong bảng tính theo ba cột lại bằng 1256
Không có chín số nào nh vậy
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Yêu cầu học sinh đọc kỹ đầu bài
Nếu gọi số phải tìm là abcd
theo đầu bài ta có điều gì?
- Vì abcd có 4 chữ số nên điều
kiện của q là gì? Tại sao?
- Dùng phơng pháp thử chọn các
giá trị của q để tìm ra số thoả
mãn yêu cầu đầu bài
Bài 1 Tổng của 2 số bằng 38570
Chia số lớn cho số nhỏ đợc thơng là 3 còn d 922 Tìm 2 số đó
Bài làm:
Gọi 2 số đó là a và b ta có
a + b = 38570 và a = 3b + 922
⇒ (3.b+922)+b = 385704b + 922 = 38570
4b = 38570 - 9224b = 37648
a, 1.2.3.4.5.6.7.8.9
b, 1.3.5.7.9.11.13Bài làm:
a, Tích 1.2.3.4.5.6.7.8.9 có chứa thừa số 2 và 5 nên tích tận cùng bởi chữ số 0
b, Tích 1.3.5.7.9.11.13 là tích của các số tự nhiên
lẻ trong đó có thừa số 5 nên tích tận cùng bởi chữ
số 5Bài 3 Tìm số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 22, biết rằng khi chia số đó cho 1996 ta đợc
số d là 1995Bài làm:
Gọi số phải tìm là abcd (a ≠ 0, a,b,c,d < 10)theo đầu bài ta có
a + b + c + d = 22 và abcd = 1996.q + 1995Vì abcd là số có 4 chữ số nên q<4(nếu q ≥ 5 khi đó 1996 q + 1995 ≥ 11975)
- Nếu q = 0 ⇒ abcd = 1995 loại vì khi đó 1 + 9 + 5 + 9 ≠ 22
Trang 20- Nếu q = 1 ⇒ abcd = 3991 thoả mãn điều kiệna+b+c+d = 3+9+9+1 = 22
- Nếu q = 2 ⇒ abcd = 5987 loại
- Nếu q = 3 ⇒ abcd = 7983 loại
- Nếu q = 4 ⇒ abcd = 9979 loạiVậy số phải tìm là 3991
Cần có ít nhất là 15 toan để chở hết số khách tham quan
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 20 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
Trang 21Luyện tập các bài toán về luỹ thừa
A Mục tiêu
- Củng cố lại lý thuyết về định nghĩa luỹ thừa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Mở rộng một số kiến thức về luỹ thừa: luỹ thừa của 1 tích, luỹ thừa của một thơng, luỹthừa của luỹ thừa
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài tập gv cho về nhà từ buổi trớc
Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm học sinh
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 Các kiến thức cần nhớ
- Nêu định nghĩa luỹ thừa
(công thức tổng quát, điều kiện của
quát? Lấy ví dụ minh hoạ
- Nêu các quy ớc đã học về luỹ
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
Gợi ý: xét xem trong mỗi tích có
những thừa số nào và dùng luỹ thừa
⇒ (a.b)m = a.a…a.b.b…b = am.bm
* Luỹ thừa của một thơng
m
m m
b
ab
a, 7.7.7
b, 7.35.7.25
c, 2.3.8.12.24
d, x.y.y.y.x.y.x.xBài làm:
Trang 22Gîi ý: T¬ng tù nh bµi to¸n trªn viÕt
sè 49 díi d¹ng luü thõa cña 7
Trang 23Luyện tập các bài toán về luỹ thừa
A Mục tiêu
- Rèn kỹ năng tính toán, làm các bài toán về luỹ thừa
- Phát triển t duy logic, óc sáng tạo của học sinh
- Nâng cao một số bài toán về luỹ thừa
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv gọi học sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà từ buổi trớc (ca trớc)
Vậy x = 8 thì thoả mãn điều kiện đầu bài
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Gv cho học sinh suy nghĩ làm
bài
Gọi 5 học sinh lên bảng cùng
lúc để làm
học sinh trung bình: câu a,b
học sinh khá: câu c,d,e
Gợi ý:
Đa 125 về luỹ thừa cơ số 5 (câu
c)
Tơng tự đối với những câu còn
lại ( đa về luỹ thừa cùng cơ số)
Gv gọi học sinh dới lớp nhận
x = 3
e, 3 + 2x - 1 = 24 - [42 - (22 - 1)]
Trang 24- Đa 2 luỹ thừa về cùng cơ số
- Đa 2 luỹ thừa về cùng số mũ
- Dũng luỹ thừa trung gian để so
sánh
2x - 1 = 8 = 23
x - 1 = 3
x = 4Bài 5: Viết tổng
A = 22 + 22 + 23 + 24 + … + 220 dới dạng luỹ thừa của 2
Bài làm:
2A = 23 + 23 + 24 + 25 + … + 221 2A - A = 23 + 221 - (22 + 22) = 221
⇒ A = 221
Bài 6 Tìm số tự nhiên n sao cho
a, 50 < 2n < 100
b, 50 < 7n < 2500Bài làm:
a, Nếu n ≤ 5 thì 2n ≤ 32 < 50 loạiNếu n ≥ 7 thì 2n ≥ 128 > 100 loạiNếu n = 6 thì 2n = 64 thoả mãn
50 < 2n = 64 < 100Vậy n = 6 thoả mãn điều kiện đầu bài
b, Nếu n ≤ 2 thì 7n ≤ 49 < 50 loạiNếu n ≥ 5 thì 7n ≥ 16807 > 2500 loạiNếu n = 3 thì 7n = 73 = 343 thoả mãn 50 < 343 <
2500Nếu n = 4 thì 7n = 74 = 2401 thoả mãn
50 < 2401 < 2500Vậy n ∈{3;4} thì 50 < 7n < 2500Bài 7 So sánh
a, 2711 và 818 b, 6255 và 1257
c, 536 và 1124 d, 32n và 23n (n∈N*)Giải:
a, ( )
( )4 8 32 11 88
33 11 3 11
81
273
381
33
125625
55
125
55
12 12
3 36
11
5121
1111
1255
93
n n 3 n
n n 2 n
Trang 26Ngày soạn: 15/10/2009 Ngày dạy: Ca1
Tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
A Mục tiêu
- Học sinh đợc ôn lại tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Sử dụng tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết vào làm các bài tập một cách thành thạo
B Thiết bị dạy học
Bảng phụ, thớc thẳng
C Các hoạt động chủ yếu
I Hoạt động ổn định tổ chức
II Hoạt động kiểm tra bài cũ
Gv gọi học sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà từ buổi trớc
Giáo viên kiểm tra một số bài tập của một số học sinh dới lớp
Gọi học sinh dới lớp nhận xét, bổ sung
Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm các học sinh lên bảng
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ
- Hãy nêu tính chất 1 và tính chất
2 của tính chất chia hết của một
tổng?
- Tính chất này còn đúng không
nếu ta thay dấu "+" bởi dấu "-"?
- Tính chất thứ hai cần lu ý điều
gì?
(chỉ chỉ một số hạng của tổng
không chia hết cho m, các số
hạng còn lại chia hết cho m …)
- Lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi
tính chất?
- Lấy ví dụ về một tổng 2 số
hạng không chia hết cho 5 nhng
tổng đó lại chia hết cho 5?
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
5, 9
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 có gì
khác so với dấu hiệu chia hết cho
3, 9?
Hoạt động 2 Luyện tập
Gv gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời Yêu cầu sau mỗi câu trả lời
đúng, sai phải giải thích tại sao?
- Hãy xét xem các số 14, 105,
399 có chia hết cho 7 không?
Vậy A có chia hết cho 7 hay
không phụ thuộc vào yếu tố nào?
I Kiến thức cần nhớ
1 Tính chất chia hết của một tổng
(a b c) m
mc
mb
ma
2 Các dấu hiệu chia hết
- Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5xét chữ số tận cùng
- Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9Xét tổng các chữ số của số đó
II Các bài toánBài 1 Các câu sau đúng hay sai
a, 125.7 + 49 chia hết cho 7
b, 85.11 + 23 chia hết cho 11
c, 2.125 + 30 chia hết cho 8Bài 2 Cho tổng A = 14 + 105 + 399 + x, với x ∈ NTìm điều kiện của x để A chia hết cho 7 để A không chia hết cho 7
Bài làm:
Tổng A có 4 số hạng, trong đó các số hạng 14, 105
và 399 đều chia hết cho 7 Do đó:
Giáo án dạy buổi 2 Toán 6 - 26 - Giáo viên :Trần Thị Tuyết
m ) c b a ( m c
m b
m a