Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy.. Bài 1: Học sinh lên bảng vẽ - Về nhà ôn lại cách vẽ và đặt tên điểm, đường thẳng.. * Kỹ năng: Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2
Trang 1* Kỹ năng: Biết vẽ điểm, đường thẳng, biết đặt tờn điểm, đường thẳng Biết sử dụng ký hiệu
, Quan xỏt cỏc hỡnh ảnh thực tế Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc không thuộc đờng thẳng
* Thỏi độ : Làm quen với hỡnh học, bước đầu biết sử dụng cụng cụ vẽ
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu chơng và bài mới (5 )’)Gv: Mỗi hỡnh phẳng là một tập hợp điểm của mặt phẳng
Ở lớp 6 ta sẽ gặp một số hỡnh phẳng như đoạn thẳng, tia,
đường thẳng, gúc, tam giỏc, Hỡnh học phẳng nghiờn cứu
tớnh chất của hỡnh phẳng
- Yờu cầu hs quan sỏt bức hội hoạ nổi tiếng của Hộc –
Banh (hoạ sĩ người Phỏp)
- Chỳng ta sẽ nghiờn cứu những hỡnh đơn giản nhất của
hỡnh học, đú là điểm và đường thẳng
- Hs chỳ ý
HĐ2: Điểm (10 )’) Hỡnh học đơn giản nhất đú là điểm
Muốn học hỡnh trước tiờn phải biết vẽ
hỡnh Vậy điểm được vẽ như thế nào?
Ở đõy ta khụng định nghĩa điểm, mà
chỉ đưa ra hỡnh ảnh của điểm, đú là 1
dấu chấm nhỏ trờn trang giấy, hoặc
trờn bảng đen
- Vẽ 1 điểm trờn bảng và đặt tờn
- Dựng chữ cỏi in hoa để đặt tờn cho
Chỳ ý xỏc địnhhai điểm trựngnhau và cỏchđặt tờn cho điểm
- Cú 3 điểm phõnbiệt
1 Điểm
-Dấu chấm nhỏ trờn trang giấy làhỡnh ảnh của điểm
- Người ta dựng cỏc chữ cỏi inhoa A,B,C …để đặt tờn cho điểm
Vd :
B A
- Hai điểm trựng nhau: C A
- Bất cứ hỡnh nào cũng là tập hợp
Trang 2? Mỗi đường thẳng xác định có bao
nhiêu điểm thuộc nó?
? Trong hình vẽ sau có những điểm
nào, đường thẳng nào? Điểm nào
nằm trên, không nằm trên đ/thẳng đã
cho
a
M A
- Xác định hìnhảnh của đườngthẳng trong thực
tế lớp học
- HS vẽ / thẳng
- Dùng chữ cái in thường đặt tên
- Hai đ/thẳngkhác nhau có haitên khác nhau
- Đ/thẳng không
bị giới hạn về hai phía
- Có vô số điểm thuộc nó
- Trong hình có đường thẳng a và các điểm A, B, M,
N, trong đó A, M nằm trên đường thẳng và N, B không nằm trên đường thẳng
a
- Đặt tên cho đ/thẳng: Dùng chữ cái
in thường đặt tên cho đ/thẳng
- Nhận xét: Đ/thẳng không bị giớihạn về hai phía
H§4: Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng (10 )’)
Y/c hs quan sát hình 4 GV giới thiệu
- Điểm A thuộc đường thẳng d
- Điểm A nằm trên đường thẳng d
- Đường thẳng d đi qua điểm A
- Đường thẳng d chứa điểm A
? Nêu cách nói khác nhau về ký hiệu:
A d; B d ?
? Quan sát hình vẽ ta có nhận xét gì?
- HS quan sáthình 4
- HS nêu
- Bất kỳ đ/thẳng nào cũng có điểm
3 Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng
B A d
- Điểm A thuộc đ/thẳng d, kí hiệu
A d, còn gọi : điển A nằm trên
d, hoặc đ/thẳng d đi qua A hoặc
Trang 3- HS hoạt động nhóm
N
C
a) b) Ca ; Eac)
HĐ5 Củng cố - Luyện tập (10’)
? Nêu cách đặt tên cho điểm, đường
thẳng
- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên chođiểm
- Dùng chữ cái in thường để đặt tên cho đường thẳng
Bài 1: (Học sinh lên bảng vẽ)
- Về nhà ôn lại cách vẽ và đặt tên điểm, đường thẳng
- Đọc hình vẽ, nắm vững các quy ước, ký hiệu và hiểu kỹ về nó, nhớ các nhận xét trong bài
Trang 41 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (7 )’)Bài 1
a) Vẽ điểm M và đường thẳng b sao cho M b
b) Vẽ đ/thẳng a và điểm A sao cho: M a; A b; A a
c) Vẽ điểm N a và N b
d) Hỡnh vẽ cú gỡ đặc biệt
Hs: Nhận xột
Gv: Nhận xột, cho điểm
Gv: Ta thấy 3 điểm M, N, A cựng nằm trờn đường thẳng a
Ta núi M, N, A thẳng hàng Vậy thế nào là 3 điểm thẳng
hàng, cỏch vẽ như thế nào? Vào bài
Bài 1
a
A N M b
- Hỡnh vẽ cú hai đường thẳng a và
b cựng đi qua điểm A
- Ba điểm M, N, A cựng nằm trờn đ/thẳng b
? Cú thể xảy ra nhiều điểm cựng
thuộc 1 đ/thẳng khụng? Vỡ sao?
? Nhiều điểm khụng cựng thuộc 1
- Khi 3 điểm cựngnằm trờn 1đ/thẳng
- Khi 3 điểm k cựngnằm trờn mộtđ/thẳng
- HS nờu
- HS lờn bảng vẽhỡnh
- Một đ/thẳng cú vụ
1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng ?
- Ba điểm A, B, C cựng nằm trờn 1đường thẳng, ta núi chỳng thẳng hàng
A
- Ba điểm A, B, C khụng cựng nằm trờn 1 đường thẳng, ta núi chỳng khụng thẳng hàng
C A
B
Trang 5
đường thẳng không ? Vì sao?
ĐVĐ Giữa 3 điểm thẳng hàng có
mối quan hệ với nhau như thế nào ?
số điểm k thuộc nónên có nhiều điểm kthuộc đ/thẳng
H§3: Đường thẳng (10 )’)Yêu cầu hs đọc bài
? Kể từ trái qua phải vị trí các điểm
như thế nào với nhau?
? Trên hình có mấy điểm được biểu
diễn, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai
GV Không có khái niệm nằm giữa
khi 3 điểm không thẳng hàng
- Hs trả lời
- Có 3 điểm được biểu diễn, có 1 điểmnằm giữa hai điểm còn lại
- HS nhận xét
- Ba điểm thẳng hàng
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
Chú ý: Nếu biết một điểm nằmgiữa hai điểm còn lại thì 3 điểm đóthẳng hàng
HĐ4 Củng cố - Luyện tập (15’)
? Thế nào là 3 điểm thẳng hàng, 3
điểm không thẳng hàng?
? Ba điểm thẳng hàng có mối quan hệ
với nhau như thế nào?
Bài 8 (SGK-106)
Y/c hs hoạt động cá nhân
Bài 10 (SGK-106)
- Vẽ ba điểm M, N, P thẳng hàng
- Ba điểm E, C, D thẳng hàng sao cho
điểm E nằm giữa hai điểm C, D
- Ba điểm T, Q, R không thẳng hàng
- HS …
- Cùng phía, khác phía, nằm giữa
N
B A
- Về nhà ôn lại cách vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Đọc hình vẽ, nắm vững các quy ước, ký hiệu và hiểu kỹ về nó, nhớ các nhận xét trong bài
Trang 6* Kiến thức: Học sinh hiểu cú một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm phõn biệt Lưu ýhọc sinh cú vụ số đường khụng thẳng đi qua 2 điểm Biết các khái niệm hai đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
* Kỹ năng: Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, đường thẳng cắt nhau, song song.Nắm vững vị trớ tương đối của đường thẳng trờn mặt phẳng
* Thỏi độ : Vẽ cẩn thận, chớnh xỏc đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (7 )’)
? Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, khụng thẳng hàng?
Cho điểm A vẽ đường thẳng đi qua A Vẽ được bao nhiờu
đường thẳng đi qua A?
? Hỏi thờm: Cho B (B A) vẽ đường thẳng đi qua A và
B? Cú bao nhiờu đường thẳng đi qua A và B?
- Đường thẳng vẽ thờm chớnh là đường thẳng đi qua hai
điểm Để vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm ta phải làm thế
nào và vẽ được mấy đường thẳng đi qua 2 điểm đú, cũn cú
cỏch khỏc để gọi tờn đường thẳng hay khụng chỳng ta
cựng nghiờn cứu tiết học hụm nay
trong sgk
? Muốn vẽ đường thẳng đi qua hai
điểm A, B ta làm như thế nào ?
Một hs lờn bảng, cả lớp vẽ vào vở
? Vẽ được mấy đường thẳng đi qua
hai điểm A, B ?
? Cho hai điểm P, Q vẽ đường thẳng
đi qua hai điểm P, Q ?
? Vẽ được mấy đường thẳng đi qua
hai điểm P, Q?
? Cho hai điểm E, F Vẽ đường khụng
thẳng đi qua hai điểm đú, số đường
- Nhận xột: (SGK – 108)
HĐ3: Tờn đường thẳng (8 )’)
Trang 7Yêu cầu hs đọc mục 2 (SGK – 108)
trong 3ph
? Cho biết cách đặt tên của đường
thẳng như thế nào?
Làm ? hình 18 hs thảo luận trong bàn
? Cho 3 điểm A, B, C không thẳng
hàng Vẽ AB, AC Hai đường thẳng
này có đặc điểm gì?
? Dựa vào sgk hãy cho biết đường
thẳng AB, AC có vị trí như thế nào
với nhau ? Chúng có mấy điểm chung
? Có sảy ra trường hợp hai đường
thẳng có vô số điểm chung không?
? Có thể sảy ra trường hợp hai đường
thẳng không có điểm chung nào
-HS vẽ, hai đườngthẳng có chung nhau điểm A
- 2 đ/thẳng cắt nhau, có 1 điểm chung
- Hai đường thẳngtrùng nhau
- Hai đường thẳngsong song
a C3.
C2.
? Đường thẳng: AC, BA, BC, CA
H§4: Đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song(10 )’)
? Khi nào thì hai đường thẳng cắt
nhau, trùng nhau, song song ?
Giới thiệu: Hai đường thẳng không
trùng nhau gọi là hai đường thẳng
phân biệt
? Hai đường thẳng có 2 điểm chung
phân biệt thì nó ở vị trí tương đối
nào?
- HS trả lời
- HS theo dõi SGK-109
Hai đ/thẳng trùng nhau, vì qua 2 điểm phân biệt chỉ có 1 đ/thẳng
3 Đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song
- Hai đường thẳng AB, AC cắt nhau tại giao điểm A (có 1 điểm chung)
C A
B
- Hai đường thẳng a và b trùng nhau(có vô số điểm chung)
b a
- Hai đường thẳng song song (không
có điểm chung)
t z
y x
Chú ý; (SGK – 109)
Trang 8Vậy ta có cách vẽ hai đường thẳng
song song bằng thước thẳng
- Hs: Trả lời
- Hs: Trả lời
- Hai lề thước là hình ảnh hai đường thẳng songsong
Y/c hs làm bài 15, 16,17 (SGK-109)
Bài 15 HS đứng tại chỗ trả lời
Bài16 HS đứng tại chỗ trả lời
Và lấy VD minh họa cho ý b
Bài 17 hs lên bảng thực hiện
b) Dùng thước thẳngBài 17 (SGK-109)
D
C
B A
Có 6 đường thẳng: AB ; AC ; AD ;BC; BD; DC
H§6: Híng dÉn vÒ nhµ (2 )’)
- Về nhà ôn lại cách vẽ đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt và cách đặt tên cho đường thẳng,
ôn lại vị trí của hai đường thẳng
* Kiến thức : Học sinh biết trồng cây thẳng hàng
* Kỹ năng: Học sinh biết đặt các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên các khái niệm 3 điểm thẳng hàng Biết kiểm tra đường thẳng đứng bằng dây dọi
Trang 9* Thỏi độ : Làm quen với cỏch tổ chức cụng việc thực hành.
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Chuẩn bị 3 cọc tiờu, 1dõy dọi, 1 bỳa đúng cọc, 1 sợi dõy mềm (15m)
2 Học sinh : Đọc trước bài, chuẩn bị dụng cụ thực hành, biờn bản thực hành
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu bài thực hành (3 )’)
b) Đào hố trồng cõy thẳng hàngvới 2cõy A và B đó cú ở đầu lề đường
HĐ3: Cỏch làm (33 )’)
Khi đó cú dụng cụ trong tay chỳng ta
sẽ tiến hành như thế nào?
GV Làm trước lớp mẫu cho hs xem
Y/c Học sinh thực hành theo nhúm
Quan sỏt cỏc nhúm hs thực hành,
nhắc nhở, điều chỉnh khi cần thiết
Yờu cầu cỏc nhúm ghi lại biờn bản
và quan sỏt kỹ haitranh vẽ ở hỡnh 24
và hỡnh 25
- HS chỳ ý quan sỏt
- HS thực hiện theo nhúm
- NT phõn cụng nhiệm vụ cho từng thành viờn
- Thực hành và hoàn thiện biờn bản để nộp
2 Cỏch làm
B1: Cắm cọc tiờu thẳng đứng với mặtđất tại hai diểm A và B
B2: Hs 1 đứng ở gần vị trớ điểm A
Hs 2 đứng ở vị trớ điểm C ( điểm C ỏng chừng nằm giữa điểm A và B.B3: Hs1 ngắm và ra hiệu cho hs2 đặtcọc tiờu ở vị trớ điểm C Sao cho hs1thấy cọc tiờu A lấp hoàn toàn hai cọctiờu ở vị trớ B và C.Khi đú 3 điểm A,
B, C thẳng hàng
Trang 10- Xem lại nội dung thực hành.
- Đọc trước bài mới: “ Tia ”
* Kỹ năng: Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ
* Thỏi độ : Rốn luyện sự cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đềtoỏn học
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
Trang 111 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của
H§1: Giíi thiÖu ch¬ng vµ bµi míi (5 )’)Gv: Hình vẽ trên có đặc điểm gì khác với đường thẳng?
Gv: Hình vẽ trên còn được gọi là Tia, vậy thế nào là tia,
vẽ, cách gọi, cách đặt tên tia như thế nào? Chúng ta cùng
nghiên cứu bài hôm nay
Hs: Hình vẽ trên bị giới hạn về mộtphía, còn đường thẳng thì không bịgiới hạn về hai phía
H§2: Điểm (10 )’)
Vẽ lên bảng:
- Đường thẳng xy
- Vẽ điểm 0 trên đường thẳng xy
- Dùng phấn màu tô phần đường
thẳng Ox
Giới thiệu: Hình gồm điểm O và một
phần đường thẳng này là một tia gốc
? Điền vào chỗ trống trong phát biểu
sau: Hình tạo bởi điểm O và một
phần đường thẳng bị chia ra bởi O
Được gọi là một
Giới thiệu: Tia Ox, tia Oy còn gọi là
nửa đường thẳng Ox, Oy
- HS vÏ
- Gọi là tia gốc O
- HS tr¶ lêi
- Tia gốc O
- Tia Ox, Oy, Om
- Hai tia này cùngchung nhau gốc
O, và hai tia tạonên một đườngthẳng
hai tia Ox, Oy nói trên ? - Trả lời
2 Hai tia đối nhau
- Hai tia chung gốc
- Hai tia tạo thành một đường thẳng
Trang 12? Đọc nhận xột trong sgk.
? Hai tia Ox và Om trờn hỡnh cú phải
là hai tia đối nhau khụng?
? Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn Chỉ rừ
từng tia trờn hỡnh?
n
? Trờn đ/thẳng xy lấy hai điểm A, B
? Tại sao hai tia Ax và By khụng phải
là hai tia đối nhau?
? Trờn hỡnh 28 cú cỏc tia đối nhau
nào?
Khụng vỡ khụng thoả món điều kiện 2
- Vẽ:
- Khụng vỡ khụng thoả món điều kiện 1
gọi là hai tia đối nhau
* Nhận xột: Mỗi điểm trờn đườngthẳng là gốc chung của hai tia đốinhau
?1 Trên đờng thẳng xy lấy hai
b) Cỏc tia đối nhau: Ax và Ay
Bx và By
HĐ4: Hai tia trựng nhau (8 )’)
- Dựng phấn màu xanh để vẽ tia AB
rồi dựng phấn màu vàng vẽ tia Ax
- Cỏc nột phấn trựng nhau Hai tia
trựng nhau
? Quan xỏt và chỉ ra đặc điểm của hai
tia Ax và AB?
? Tỡm hai tia trựng nhau trờn hỡnh 28?
Giới thiệu hai tia phõn biệt
Treo bảng phụ ?2
Quan xỏt Gv vẽ
- Chung gốc
- Tia này nằm trờn tia kia
A
Hai tia AB và Ax trựng nhau
* Chỳ ý: Hai tia khụng trựng nhaugọi là hai tia phõn biệt
?2 Trên hình 30
y B
x O
a) Tia OB Trựng với tia Oy
b) Hai tia Ox và Ax khụng trựng nhau vỡ khụng chung gốc
c) Hai tia Ox và Oy khụng đối nhau
vỡ hai tia khụng tạo nờn đ/thẳng xy
? Thế nào là hai tia đối nhau?
- Đ/thẳng khụng giới hạn về hai phớa, cũn tia giới hạn về một phớa
- Trựng nhau, phõn biệt
Bài 22 (SGK – 113)Điền vào chỗ trống trong cỏc phỏt biểu sau:
a) tiab) Hai tia đối nhau Rx, Ry
c) - “AB và AC”
- “CB”
Trang 13- Hai tia đối nhau.
- Hai tia CA và trựng nhau
- Hai tia BA và BC
Bài 23 (SGK-113)
Gv vẽ hỡnh và y/c hs làm bài
? Vỡ sao cỏc tia đú trựng nhau ?
? Vỡ sao hai tia đú đối nhau ?
? Nhận xột ?
- Hs trả lời theo nhúm và nhận xột
- Hs vẽ hỡnh và làm bài
- Vỡ chung gốc
- Vỡ chỳng tạo thành 1 đ/thẳng
- “ đối nhau”
Bài 23 (SGK-113)
Q P N
M a
a) Cỏc tia trựng nhau:
- MN, MP, MQ
- NP, NQb) Cỏc tia đối nhau: NM và MPc) Tia gốc P đối nhau: PQ và PM
Bài 25 (SGK-113) Cho hai điểm A
và B, hóy vẽ:
a) Đ/ thẳng AB
B A
b) Tia AB
B A
c) Tia BA
B A
* Kỹ năng: Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ
* Thỏi độ : Rốn luyện sự cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đềtoỏn học
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy, bảng nhúm
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Nội dung ghi bảng
Trang 14Trò H§1: Kiểm tra (5 )’)
Bài 1
a) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy
b) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô đỏ một
trong hai tia, tô xanh tia còn lại
c) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau có đặc
điểm gì?
Bài 1:
y
- Hai tia chung gốc: Tia Ox; Oy
- Hai tia đối nhau là hai tia Ox và Oy Haitia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo nênmột đường thẳng
H§2: Luyện tập (33 )’)
Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấy
điểm M thuộc tia AB Hỏi:
a) Hai điểm B và M nằm cùng phía
đối với điểm A hay nằm khác phía ?
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
hay điểm B nằm giữa hai điểm A và
M
- Một hs lên bảng,
cả lớp thực hiệnvào vở
Dạng 1 Luyện bài tập về nhận biết khái niệm
Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấyđiểm M thuộc tia AB
M B
A
a) B và M nằm cùng phía với điểm Ab) B nằm giữa hai điểm A và MBài 29 (SGK-114) Cho hai tia đối
nhau AB và AC
a) Gọi M là 1 điểm thuộc tia AB
Trong 3 điểm M, A, C điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
b) Gọi N là 1 điểm thuộc tia AC
Trong 3 điểm N, A, B điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
b) Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên
đường thẳng thì đối nhau
c) Hai tia Ox và Oy tạo thành đường
thẳng xy thì đối nhau
d) Hai tia cùng nằm trên đường thẳng
xy thì trùng nhau
- Hs hoạt độngnhóm
- Hs nhận xét
Dạng 2: Bài luyện tập sử dụng ngôn ngữ.
Bài 27 (SGK-113)a) điểm A
b) ABài 30 (SGK-114)Nếu điểm O nằm trên đ/thẳng xy thìa) hai tia Ox và Oy
b)Bài 32:
N
a) Tia ON là tia đối của tia OMb) Điểm O nằm giữa hai điểm còn lại
Trang 15Bài 31 (SGK-114) Lấy 3 điểm khụng
N y
M x C
B A
Bài thờm
Vẽ ba điểm k thẳng hàng A, B, C
a) Vẽ ba tia AB, AC, BC
b) Vẽ cỏc tia đối nhau: AB và AD,
AC và AE
c) Lấy M tia AC, vẽ tia BM
Bài thờm
C M
B A
D E
? Thế nào là một tia gốc O?
? Thế nào là hai tia đối nhau?
Hs: Tia gốc O là hỡnh gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chi ra bởi O
Hs: Hai tia chung gốc và tạo nờn một đường thẳng
* Kiến thức : Biết các khái đoạn thẳng.
* Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng một đoạn thẳng trong hình vẽ, đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng
* Thỏi độ : Vẽ hỡnh cẩn thận, chớnh xỏc
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’)
Trang 16? Vẽ hai điểm A, B Đặt mép thước thẳng đi qua hai điểm
A, B Dùng phấn vạch theo thước từ A đến B, ta được một
hình Hình này gồm bao nhiêu điểm, đó là những điểm
nào?
ĐVĐ: Hình 1 khác gì so với đường thẳng và tia? Hình 1
chính là đoạn thẳng AB, vậy đoạn thẳng AB được định
nghĩa như thế nào ?
B A
- Hình này gồm vô số điểm, gồm haiđiểm A, B và những điểm nằm giữa
A và B
H§2: Đoạn thẳng AB là gì (14 )’)Giới thiệu và vẽ lại hình 1
? Vậy đoạn thẳng AB được định
nghĩa như thế nào?
Giới thiệu cách đọc
Treo bảng phụ Bài 33 (sgk – 115)
Bài 1: - Cho hai điểm A, B
- Vẽ đoạn thẳng AB
Lấy C bất kì thuộc đoạn thẳng AB
? Trên hình có mấy đoạn thẳng? Đó
- Hs nhận xét
1 Đoạn thẳng AB là gì?
B A
* Định nghĩa: (SGK – 115)Đọc là:
- Đoạn thẳng AB (hay đoạn thẳng BA)
- Hai điểm A, B là hai đầu mút của đoạn thẳng
Bài tập 33 (sgk – 115)Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
CB, AB
* Nhận xét: Đoạn thẳng là một phần của đường thẳng chứa nó
H§3: Đoạn thẳng cắt đường thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng (14 )’)
? Đường thẳng cắt nhau có mấy điểm
chung?
? Đường thẳng song song có mấy
điểm chung?
GV Vị trí của đ/thẳng căn cứ vào số
điểm chung và nếu có 1 điểm chung
- Quan xát và nhận dạng từng vịtrí xảy ra
2 Đoạn thẳng cắt đường thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng
H33: AB CD = {O}
A
B
D I
C
H34: AB Ox = {A}
Trang 17hợp trong hình vẽ?
x K
B
A O
H35:AB xy = {A}
y H
B
A x
Cho häc sinh quan s¸t c¸c b¶ng phô vµ m« t¶ c¸c trêng hîp c¾t nhau trong b¶ng phô sau:
A
A
x O
B
O
x O
A
B
H§4: Củng cố - Luyện tập (10 )’)Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB
Treo bảng phụ bài tập 35 (SGK-116)
Gọi M là một điểm bất kỳ trên đoạn
thẳng AB, điểm M nằm ở đâu? Em
hãy chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau
a) Điểm M phải trùng với điểm A
b) Điểm M phải nằm giữa hai điểm A
và B
c) Điểm M phải trùng với điểm B
d) Điểm M hoặc trùng A, hoặc nằm
giữa A và B, hoặc trùng với điểm B
Bài 36(SGK-116)
y/c hs đọc bài và vẽ hình 36
? Đ/thẳng a có đi qua mút của
đoạn thẳng nào không ?
B i 35 (SGK-116)ài 35 (SGK-116)Đáp án: a) Sai
b) Đ/thẳng a cắt những đoạnthẳng: AB và AC
c) Đ/thẳng a không cắt đoạnthẳng BC
Trang 18HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 )’)
- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng
- Luyện vẽ hỡnh biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đ/thẳng
* Kiến thức : Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng
* Kỹ năng: Biết dùng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trớc Biết so sỏnh hai đoạn thẳng
* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
- Bài tập 37(SGK – 116)
Trang 19biết vẽ đoạn thẳng AB Mỗi một
đoạn thẳng có một độ dài xác định,
vậy độ dài đoạn thẳng là gì? Cách
đo dộ dài đoạn thẳng như thế nào?
? Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ
thông thường và bằng ký hiệu
? Hãy nêu cách đo?
? Hãy đọc kết quả đo của hai bạn
trên bảng
? Đọc kết quả đo đoạn thẳng ở trong
vở ?
? Muốn biết một đoạn thẳng có độ
dài là bao nhiêu thì chúng ta phải đo
đoạn thẳng Vậy chúng ta đo bằng
dụng cụ gì và đo như thế nào ?
- Giới thiệu một số loại thước: Thước
cuộn, thước gấp, thước xích
? Có nhận xét gì về số đo độ dài?
- Giới thiệu các cách nói khác nhau
của độ dài đoạn thẳng AB
Hs làm Bài 40 (SGK-119) Đo dụng
cụ học tập
? Bút chì và thước kẻ của em vật nào
dài hơn ? So sánh đoạn thẳng
Hai hs lên bảng,
cả lớp làm vàovở
- Viết kết quả
- Trả lời
- Đọc kết quả
- Hs đọc kết quảtrong vở
- Thước thẳng cóchia khoảng
Gv cho hs dùng thước dây đo kích
thước bàn GV Y/c 2 nhóm thực hiện
- Hs thực hành đokích thước bàn GV
- Hs trả lời
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Cho AB = m (cm); CD = n (cm)(m, n là số đo độ dài, cùng đơn vị)
Chiều rộng :
Trang 20? Thực hành đo độ dài đoạn thẳng
cho kết quả So sỏnh AB và AC?
Đo: AB = AC
Hs: Căn cứ vào
độ dài đoạn thẳng
Bài 42 (SGK-116)
C B
A
AB = ACBài 43 (SGK-119)
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’)
? Muốn đo độ dài đoạn thẳng AB ta làm thế nào?
? Cho 3 điểm A, B, C xy Đo cỏc độ dài cỏc đoạn
thẳng tỡm được trờn hỡnh vẽ?
Gv:Trong thực tế muốn đo khoảng cỏch giữa hai điểm A
và B cỏch xa nhau, ta phải chia AB ra những đoạn bộ hơn,
đo từng đoạn bộ rồi cộng độ dài của chỳng Nhưng khi
- Hs trả lời
Trang 21nào chúng ta có thể cộng được đoạn thẳng
H§2: Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng
- bước 1: Nêu điểm nằm giữa
- bước 2: Nêu hệ thức đoạn thẳng
- Hs chú ý
Thực hiện VDtheo sự hướngdẫn của Gv
B A
a)
So sánh AM + MB = AB
* Nhận xét: (SGK-120)VD: Cho M nằm giữa A và B,
AM = 3cm; AB = 8cmHỏi: MB = ?
Giải
Vì M nằm giữa A và B nên:
AM+ MB = ABthay AM = 3cm; ab = 8cm Ta có:
3 + MB = 8
MB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy MB = 5(cm)Bài 46 (SGK-121)Cho : IN = 3cm ; NK = 6cmHỏi : IK = ?
Vì N nằm giữa I và K nên:
IN + NK = IK
3 + 6 = 9 = IKVậy : IK = 9 (cm)
H§3: Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (8 )’)
- Giới thiệu một vài dụng cụ đo
khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt
đất
- Hướng dẫn cách đo (SGK - 120)
- Nghe Gv giới thiệu
2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất.
- Thước cuộn bằng vải
Gọi M và N là hai điểm nằm giữa hai
mút đoạn thẳng AB Biết rằng AN =
Trang 22Mà AN = MB (3)
Từ (1); (2); (3) suy ra: AM = NBb) TH 2:
* Kiến thức: Học sinh được củng cố cỏc kiến thức về cộng 2 đoạn thẳng
* Kỹ năng: Rốn kĩ năng giải bài tập tỡm số đo đoạn thẳng lập luận theo mẫu: " Nếu M nằm
giữa A và B thỡ AM + MB = AB" Vận dụng đợc đẳng thức AM + MB = AB để giải các bài
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
thẳng và Rốn kĩ năng giải bài tập tỡm số đo
đoạn thẳng lập luận theo mẫu: " Nếu M nằm
giữa A và B thỡ AM + MB = AB" tiết học
hụn nay chỳng ta cựng ụn một số bài tập
- Khi M nằm giữa A và B thỡ AM + MB = AB
- Bài 47:
Vỡ M là 1 điểm của EF nờn M nằm giữa E và F
=> EM + MF = EF Thay EM = 4cm, EF = 8cm ta cú:
4 + MF = 8 (cm) => MF = 8 - 4 = 4 (cm)
So sỏnh: EM = MF (= 4cm)
Trang 23- Hoạt động nhóm trong thời gian 8’
- Sau đó 2 nhóm lên trình bày
- Hs hoạt độngnhóm
- Hs trình bày
- Hs cùng chữabài
Nên từ (1) và (2) suy ra A nằm giữa
Dạng 2: M không nằm giữa A và
Bó AM + MB AB
Bài tập 48: (SBT-102) a) Ta có: AM + MB =
= 3,7cm + 2,3 cm = 6 cm
=> AM + MB ABVậy M không nằm giữa A và B
- Lí luận tương tự, ta có:
AB + BM AM, vậy B khôngnằm giữa A và M
MA + AB MB, vậy A khôngnằm giữa M và B
Vậy trong 3 điểm A, B, M không cóđiểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
Trang 24* Kiến thức: Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng.
* Kỹ năng: Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trớc
* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận, đo, đặt điểm chớnh xỏc
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
? Muốn đo đoạn thẳng AB ta làm thế nào?
Chỳng ta đó biết nếu cho trước một đoạn thẳng, thỡ tỡm
được số đo (độ dài) đoạn thẳng đú lớn hơn số 0 Ngược lại,
nếu cho trước 1 số lớn hơn 0, vẽ một đoạn thẳng cú số đo
bằng độ dài cho trước đú ta làm thế nào?
- M nằm giữa 2 điểm A và B thỡ
AM + MB = AB
- Muốn đo đoạn thẳng AB ta đặtthước đi qua đoạn thẳng AB sao chovạch số 0 trựng với điểm A, khi đúđiểm B trựng với vạch nào của thướcthỡ đú là độ dài của đoạn thẳng AB
HĐ2: Vẽ đoạn thẳng trờn tia (13 )’)
Giới thiệu dụng cụ để vẽ:
Thước thẳng chia khoảng, compa
Đọc cỏch vẽ 112)
(SGK-1.Vẽ đoạn thẳng trờn tia
* VD1: Trờn tia Ox, hóy vẽ đoạnthẳng OM cú độ dài bằng 2cm
Trang 25- GV vừa hướng dẫn vừa thực hành
? Vẽ trên cùng tia Ox với 2 cách
khác nhau em có nhận xét gì về điểm
M vừa vẽ ?
Chốt lại: Cho trước một đoạn thẳng
OM có độ dài a (bất kì) bao giờ ta
cũng vẽ được điểm M sao cho
đoạn thẳng trên một tia Vậy để vẽ 2
đoạn thẳng trên tia ta làm thế nào?
Trình bày
Làm theo sự hướngdẫn của GV
- Vẽ được một điểm
M trên tia Ox để
OM = 2cm
Ghi nhận xét vànhắc lại nhận xét
+ Vạch số 2 (cm) của thước sẽ cho
H§3: Vẽ 2 đoạn thẳng trên tia(13 )’)
? Trên tia Ox, hãy vẽ 2 đoạn thẳng
OM và ON biết OM = 2 cm; ON = 3
cm Trong 3 điểm O, N, M điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại ?
? Quan sát hình vẽ hãy cho biết
trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm
giữa 2 điểm còn lại ?
? So sánh độ dài OM và ON?
Trên tia Ox , OM = a; ON = b
? Trong 3 điểm O, M, N điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại?
Đọc nhận xét (SGK-123)
- Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình
- Thực hiện vẽ 2đoạn thẳng OM,
ON Hs dưới lớpnhận xét hình vẽtrên bảng của bạn
- Điểm M nằm giữahai điểm còn lại
3
N 2
x M
Trang 26Giải bài toán theo các yêu cầu trên.
Lưu ý HS: Lập luận bài toán
? So sánh 2 đoạn thẳng như thế nào?
? Nhắc lại cách so sánh đoạn thẳng?
Theo dõi HS làm để tìm lời giải
khác
- Hs đọc đề bài,xác định yêu cầucủa bài toán
- Trả lời
- Lên bảng trìnhbày
Bài toán có mấy đáp số?
Sửa chữa 1 số những sai lầm của HS
trong quá trình giải bài tập
- A nằm giữa O vàB
- Trình bày như ởhình bên
8 + 2 = OB => OB =10 (cm)Bài toán có 2 đáp số:OB = 6 cm
OB = 10 cm
H§5: Híng dÉn vÒ nhµ (2 )’)
Trang 27* Kiến thức: Hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gỡ ?
* Kỹ năng: Biết vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng
* Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc khi đo, vẽ, gấp giấy
2 Học sinh : Chuẩn bị như GV cỏc dụng cụ học tập + 1 mảnh giấy can
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra – ĐVĐ (7 )’)Cho hỡnh vẽ (GV vẽ AM = 2cm; BM = 2cm lờn bảng)
B M
A
Hóy đo độ dài: AM = ? cm MB = ? cm
a) So sỏnh AM và MB?
b) Tớnh AB?
c) Nhận xột gỡ về vị trớ của M đối với A và B?
GV: Dưới lớp cỏc em đo và phỏt hiện ra điều gỡ?
- Ta cú M nằm giữa A, B và M cỏch đều A, B nờn M
gọi là trung diểm của AB.Vậy trung điểm M của đoạn
thẳng AB là gỡ ? Cỏch vẽ trung điểm như thế nào?
M cỏch đều A và B (vỡ MA = MB)
HĐ2: Trung điểm của đoạn thẳng (16 )’)
? Qua bài tập trờn, hóy cho cô biết
khi nào M được gọi là trung điểm của
Trang 28- Đó chính là nội dung định nghĩa
trung điểm của đoạn thẳng
- Trung điểm M của đoạn thẳng AB
còn được gọi là điểm chính giữa của
đoạn thẳng AB
? M là trung điểm của đoạn thẳng AB
thỡ M phải thoả món điều kiện gỡ?
Nhấn mạnh: Nếu M nằm giữa A, B và
M cách đều A,B thì suy ra M là trung
điểm của đoạn thẳng AB
? Cú điều kiện M nằm giữa A và B
Quy ước đoạn thẳng vẽ trờn bảng (1
cm trong vở, tương ứng 10 cm trờn
bảng)
Ghi mẫu lờn bảng (để HS biết cỏch
trỡnh bày bài)
Chốt lại vấn đề: Muốn chứng tỏ A là
trung điểm của OB ta làm thế nào?
? Lấy điểm A' thuộc đoạn thẳng OB
thỡ A' cú là trung điểm của AB hay
khụng?
- A' cú thể là trung điểm của AB,
nhưng A'A.(khi đú OA' = 2 cm)
- Hoặc A' khụng là trung điểm của
OB
? Một đoạn thẳng cú mấy trung điểm?
? Cú mấy điểm nằm giữa 2 đầu mỳt
của nú ?
? Cho đoạn thẳng EF như hỡnh vẽ
(Chưa rừ số đo độ dài) hóy vẽ trung
điểm M của EF?
? Em núi xem, em định vẽ như thế
nào?
- Hs đọc
- M là trung điểmcủa đoạn thẳng ABkhi M nằm giữa A,
B và M cỏch đềuA,B
-MA + MB = AB
- MA = MB
- Ghi vào vở
- Đọc to đề, cả lớptheo dừi
- Lờn bảng vẽhỡnh.Trả lời cỏccõu hỏi của bài
Lờn bảng vẽ - nờucỏch làm
2
B A
O
a) Trờn tia Ox cú 2 điểm A, B thoảmón: OA < OB (vỡ 2 cm < 4 cm)Nờn: A nằm giữa O và B
b) Theo cõu a, A nằm giữa O và Bnờn: OA + AB = OB (1)
Thay OA= 2cm; OB = 4cm vào (1),
VD Cho đoạn thẳng EF như hỡnh
vẽ (Chưa rừ số đo độ dài) hóy vẽtrung điểm M của EF?
F M
Trang 29? Với cách phân tích trên thì điểm M
thoả mãn điều kiện gì?
+ Đo theo mép thẳng của đoạn gỗ
+ Chia đôi doạn dây có độ
dài bằng độ dài thanh gỗ
+ Dùng đoạn dây đã chia đôi để
xác định trung điểm của đoạn gỗ
Thực hành xác định trung điểm
- Hs đọc VD
- Hs cùng Gv phân tích bài toán
- M AB và MA
= 2,5 cm
- Nêu rõ cách vẽtheo từng bước (3 cách)
- Hs nêu cách 3 saukhi đã đọc SGK
- Trả lời miệng:
2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng
VD: AB = 5 cm Hãy vẽ trung điểm
M của đoạn thẳng AB?
B2: Gấp đoạn dây sao cho hai đầumút trùng nhau Nếp gấp của sợidây xác định trung điểm của thanh
gỗ thẳng khi đặt sợi dây trở lại.+ Dựng bút chì đánh dấu trungđiểm
HĐ4 Củng cố - Luyện tập (10’)
Bài 60 (SGK-125)
Y/c Hs đọc bài
? Dựa vào đầu bài đã cho hãy vẽ hình
? Điểm A có nằm giữa hai điểm O và
B không ?
? Để so sánh OA và AB ta phải tìm
được độ dài đoạn thẳng AB, AB = ?
? Điểm A có là trung điểm của đoạn
thẳng OB không ?
- Hs đọc bài
- Hs vẽ hình
- Điểm A nằm giữa hai điểm O vàB
- Vì A nằm giữa O
và B nên ta có
OB = OA + AB
- Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
Bài 60 (SGK-125) Trên tia Ox, vẽhai điểm A, B sao cho OA = 2cm,
OB = 4cm
x B
A O
a) Điểm A nằm giữa hai điểm O vàB
vì OA = 2cm, OB = 4cm
b) Vì A nằm giữa O và B nên ta có
OB = OA + AB
AB = OB – OA = 4 – 2 = 2 (cm)Vậy OA = AB = 2cm
c) Điểm A là trung điểm của đoạnthẳng OB vì OA = AB = 2cm
Bài 63 Hs hoạt động nhóm trả lời
Yêu cầu HS điền chữ (Đ); (S) vào các
câu đúng, sai Dưới lớp ghi vào giấy
- Kiểm tra kết quả của 3 5 HS
? HS giải thích các câu sai, vì sao?
- Hs hoạt động nhóm
Trang 301 Giỏo viờn : Thước thẳng, compa, bảng phụ, bỳt dạ, phấn màu.
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
Trong tiết học hụm nay chỳng ta
cựng đi ụn tập lại toàn bộ nội
dung kiến thức của chương I
C => DC = 1 (cm)
+ Tương tự, trờn tia BA, vỡ BE < BC (2 cm < 3 cm) nờn điểm E
nằm giữa 2 điểm B và C, suy ra: CE = 1 cm 2đ
+ Điểm C nằm giữa 2 điểm D, E và CD = CE (cựng bằng 1
cm) Vậy C là trung điểm của DE
HĐ2: ễn tập lớ thuyết thuyết(15 )’)
HS1: Cho biết khi đặt tên một
- Trong ba điểm đó, điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại? Hãy viết
đẳng thức tơng ứng.
HS3: Cho hai điểm M, N
- Vẽ đờng thẳng đi qua hai
HS1: Có ba cách
HS2: Ba điểm A; B; C
thẳng hàng khi ba điểm cùng nằm trên một đờng thẳng.
HS3: HS thực hiện vẽ hình.
I Lý thuyết
1 Đờng thẳng
Có ba cách đặt tên cho đờng thẳng C1: Dùng một chữ cái in thờng.
a
y x
C2: Dùng hai chữ cái in thờng.
a
y x
C3: Dùng hai chữ cái in hoa
a
y x
Trang 31- Các tia: Ma; IM (hay Ia);
Na’); Ia’) (hay IN)
- Các tia đối nhau là: Ia và Ia’); Ix và Iy
HS: I cách M cách N là 2,5 cm
GV đa bài tập 1 bằng bảng phụ
GV: Gọi HS trả lời và hỏi thêm về
kiến thức liên quan đến hình vẽ
- HS đứng tại chỗ trả lời miệng
H1: Điểm B thuộc đờng thẳng a
Điểm A không thuộc đờng thẳng a
H2: 3 điểm A, B, C thẳng hàng
H3: Có một đờng thẳng và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
H4: Hai đờng thẳng a và b cắt nhau
H5: Hai đờng thẳng m và n song song với nhau
H6: Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tai đối nhau
H10: O là trung điểm của
đoạn thẳng AB
Bài 1: Mỗi hình sau đây cho biết những gì?
a b
H3
b
a i
H4
n m
H5
y
x O
H6
m (m > 0)
y b
m
H9
b o
a
H10
HĐ4: Củng cố kiến thức qua việc dựng ngụn ngữ (10 )’)
GV đa bài tập 2 bằng bảng phụ HS: Làm theo yêu cầu của Bài 2: Điền vào chỗ trống để đợc
Trang 32Lần lợt gọi từng HS lên bảng điền
vào chỗ trống. GV câu đúng:a, Trong 3 điểm thẳng hàng
nằm giữa hai điểm còn lại.
………
b, Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua ………
c, Mỗi điểm trên đờng thẳng là
của hai tia đối nhau.
* Kiến thức: Củng cố lại cho hs kiến thức về trung điểm và cỏch vẽ đoạn thẳng
* Kỹ năng: Rốn kĩ năng trỡnh bày bài toàn hỡnh và vố hỡnh theo yờu cầu của bài toỏn
* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo và tớnh toỏn hợp lớ
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
Trang 331 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của
HĐ1: Kiểm tra (0 )’)
HĐ2: Luyện tập(43 )’)Bài 1: Trờn tia Ox xỏc định hai
điểm A và B sao cho OA = 7 cm;
OB = 3 cm
a.Tớnh AB
b.Trờn tia đối của tia Ox lấy điểm
C sao cho OC = 3 cm Điểm O cú
là trung điểm của CB khụng? Vỡ
A B
a) Vỡ OB < AB nờn B nằm giữa hai điểm A và O
b.Cũng trờn Ox lấy điểm C sao
cho OC = 5 cm Trong ba điểm A,
B, C điểm nào nằm giữa hai điểm
- Điểm A nằm giữa hai điểm O và B
Bài 61: (15’))
Điểm O là gốc chung của 2 tia
đối nhau Ox, Ox’) A Ox
Trang 34Hỏi O có là trung điểm của AB
- AB = OB - OA
B Ox’)
=> O nằm giữa A và B
mà OA = OB (= 2cm)Nên O là trung điểm của ABBài 62:
- Vẽ 2 đờng thẳng xx’), yy’) bất
và EF
HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2 )’) Củng cố: Nhắc lại các cách giải thích 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
Trang 35VI Hoạt động dạy học:
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Nội dung ghi bảng
Trang 36Trũ HĐ1: Kiểm tra – ĐVĐ (7 )’)
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra – ĐVĐ (7 )’)
Trang 371 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
Trang 381 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
Trang 391 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
Trang 40* Kỹ năng: Nhận biết nửa mặt phẳng Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa hai tia khỏc.
* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo và tớnh toỏn hợp lớ
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’)Giới thiệu chương trỡnh học kỡ II: chương II: Gúc
GV yờu cầu:
- Vẽ một đường thẳng và đặt tờn
- Vẽ hai điểm thuộc đường thẳng; 2 điểm khụng thuộc
đường thẳng và đặt tờn cỏc điểm
GV: Hỡnh vừa vẽ gồm 5 điểm và một đường thẳng
cựng được vẽ trờn mặt bảng hoặc trờn trang giấy Mặt
bảng, mặt trang giấy cho ta hỡnh ảnh của một mặt
phẳng
? Đường thẳng cú bị giới hạn khụng?
? Đường thẳng (a) vừa vẽ đó chia mặt bảng thành mấy