1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 (năm học 2014 - 2015)

84 4,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I – HÌNH HỌCNgàySoạn:1282014 Ngày dạy: 2082014Tiết 1 ÔN TẬP CHƯƠNG II. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + HS được hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng. 2. Kỹ năng:+ Sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng. 3. Thái độ:+ Bước đầu tập suy luận đơn giản.

Trang 1

2 Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 phút)

- Mục tiêu: Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm(khái niệm, tính chất, cách nhận biết)

GV: Trờn bảng này thể hiện nội dung cỏc

kiến thức đó học của chương

Trang 2

GV: Nờu đề bài; củng cố cho HS kiến

thức qua sử dụng ngụn ngữ

GV: Yờu cầu HS đọc cỏc mệnh đề toỏn,

để tiếp tục điền vào chỗ trống

HS: Dựng phấn màu điền vào chỗ trống.

HS: Cả lớp kiểm tra, sửa sai nếu cần.

GV: Trờn đõy toàn bộ nội dung cỏc tớnh

GV: YCHS trỡnh bày lại cho đỳng với

những cõu sai (a, c, f)

HS: Suy nghĩ - trả lời

GV: Trong cỏc cõu đó cho là một số định

nghĩa - tớnh chất quan hệ của một số

hỡnh Về nhà hệ thống từng thể loại: định

nghĩa - tớnh chất - cỏc quan hệ …

2 Điền vào chỗ trống

a) Trong 3 điểm thẳng hàng cú 1 và chỉ 1điểm nằm giữa 2 điểm cũn lại

b) Cú 1 và chỉ 1 đường thẳng đi qua

g) Hai đường thẳng phõn biệt thỡ hoặc

cắt nhau hoặc song song (Đ)

Kết luận: GV nêu tóm tắt lý thuyết cơ bản của chương I

1.

Hoạt động 2: Luyện tẫp kỹ năng vẽ hình, lập luận (20 phút) :

- Mục tiêu: Rốn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước cú chia khoảng,compa

để đo, vẽ đoạn thẳng Bước đầu tập suy luận đơn giản

- Đồ dùng dạy học: thước thẳng, compa

Cho 2 tia phân biệt không đối nhau Ox vàOy

- Vẽ đường thẳng aa' cắt 2 tia đó tại A, B

Trang 3

GV: Trong 3 điểm A, M, B điểm nào

nằm giữa 2 điểm cũn lại? Vỡ sao?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Tớnh MB?

GV: Lưu ý: HS lập luận theo mẫu:

- Nờu điểm nằm giữa

GV: YCHS nêu đề bài 6 SGK.

Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?

ON, OM, MN, OA, OB, AM, BM, ABb) Cỏc điểm N, O, M thẳng hàng

Cỏc điểm A, M, B thẳng hàng

Bài 5 (127 - SGK)

Giảia) Trờn tia AB cú 2 điểm M và B htoảmón AM < AB (vỡ 3 cm < 6 cm)

nờn M nằm giữa A và B

b) Vỡ M nằm giữa A và Bnờn AM + MB = AB (1) Thay AM = 3cm; AB = 6cm vào (1)

ta được: 3 (cm)+ MB = 6 (cm) => MB = 6 - 3 = 3 (cm) Vậy AM = MB (cựng bằng 3 (cm))c) M là trung điểm của AB vỡ M nằmgiữa A và B (cõu a) và MA = MB

Trang 4

(câu b).

Bài 6 (127 - SGK)

a) Ta cã AM = 3cm; AB = 6cm

=> AM < AB VËy ®iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B

b) V× ®iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B,

ta cã:

AM + MB = AB

3 + MB = 6

MB = 3 (cm)VËy AM = MB = 3cmc) cã : AM + MB = AB vµ AM = MB

VËy ®iÓm M lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB

Kết luận: GV nêu lý thuyết cơ bản vận dụng vào giải bài tập

+ Vận dụng những kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế

+ Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài

Trang 5

- Trò : Thước thẳng, thước đo góc

Tam giác ABC là tam giác như thế nào ?

Yêu cầu HS chữa bài 47 SGK ?

2 Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (12 phút)

- Mục tiêu: HS nắm được lý thuyết các bài đã học

Gọi lần lượt các em học sinh đứng tại chỗ

trả lời các câu hỏi kiểm tra

3 Nếu …… thì xOy + yOz = xOz

4 Tia phân giác của một góc là tia …

5 Số đo góc tù … số đo góc vuông

Trang 6

3 Hoạt động 2: Luy ệ n t ậ p (25phút) :

- Mục tiêu: HS nắm được cỏc kiến thức cơ bản của chương gúc

- Đồ dùng dạy học: Thước kẻ, compa

- Cách tiến hành:

- Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi 1, 2, 7

SGK ?

- Làm cỏc bài tập 5, 6, 8 SGK ?

Gọi một học sinh lờn bảng vẽ hỡnh ?

- Em hóy cho biết cú thể cú những cỏch

nào cú thể tớnh được 3 gúc mà chỉ đo 2

lần ?

Gọi một học sinh lờn bảng vẽ hỡnh ?

- Yờu cầu HS lờn bảng vẽ tam giỏc theo

yờu cầu của bài ra

- Gọi một em học sinh lờn bảng đo cỏc

gúc của tam giỏc

B Bài tập.

Bài 5 (SGK – T.96)

Cú 3 cỏch làm:

+ Đo gúc yOz và gúc zOx

 xOyyOz xOz+ Đo gúc xOz và gúc xOy

 yOz xOy xOz   + Đo gúc yOz và gúc xOy

 xOz xOy yOz   Bài 6( SGK – T.96)

z y x

30 0

Trang 7

Vẽ một tam giác ABC:

- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và hướng dẫn

- Tự ôn tập và củng ccố lại kiến thức trong chương

- Làm các bài tập ôn tập chương trong sách bài tập

NgàySoạn:16/8/2014

Tiết 3:

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Ôn tập và củng cố cho HS về hai góc đối đỉnh và hai đường thẳng vuông góc

- Kĩ năng : vẽ hình, xác định hai góc đối đỉnh, giải các bài toán về hai đường thẳng vuông góc

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ TL-TBDH

GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo góc, êke

HS: ôn về 2 góc đđ, 2 đt vuông góc; thước kẻ, thước đo góc, êke

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV: cho HS nhắc lại đn về hai góc đối

đỉnh và vẽ hình

-Cho vd về hai góc đối đỉnh

-Yêu cầu HS nhắc lại tc của hai góc đối

I Các kiến thức cơ bản:

1 Hai góc đối đỉnh:

a) Định nghĩa:<sgk>

O x

x' y

y'

Trang 8

-GV: cho Hs nhắc lại đn hai đt vuụng gúc

-HS vẽ hai đt xx’ vuụng gúc với yy’ và

a) Veừ goực xAy coự soỏ ủo = 500

b) Veừ goực x’Ay’ ủoỏi ủổnh vụựi goực xAy

c) Veừ tia phaõn giaực At cuỷa goực xAy

d) Veừ tia ủoỏi At’ cuỷa At vỡ sao At’ laứ tia

phaõn giaực cuỷa goực x’Ay’

- GV: yờu cầu hs thảo luận vẽ hỡnh và làm

Veừ goực xOy coự soỏ ủo baống 60o, laỏy ủieồm

A treõn tia Ox roài veừ ủửụứng thaỳng d1

vuoõng goực vụựi Ox taùi A, laỏy ủieồm B treõn

tia Oy roài veừ ủửụứng thaỳng d2 vuoõng goực

vụựi Oy taùi B Goùi giao ủieồm cuỷa d1 vaứ d2

laứ M.

+ VD: xOy và  x Oy/ / đối đỉnhb) Tớnh chất:

Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

2 Hai đường thẳng vuụng gúc

c Đờng trung trực của đoạn thẳng:

d là đờng trung trực của AB

A O

O

a m

x'

y' y

1 2 3

4

Trang 9

- GV: cho hs thảo luận vẽ hình

-Gọi hs lên bảng vẽ hình

Hỏi: cĩ cách vẽ nào khác khơng?

*Bài 3:

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau

tại A tạo thành góc MAP có số đo bẳng

33 0

a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh

Viết tên các cặp góc bù nhau

b)Tính số đo góc NAQ

c)Tính số đo góc MAQ

- Gọi hs nêu tên các cặp gĩc đ-đ, kề bù

-HS làm bài, gv gọi hs tính số đo của cá

gĩc NAQ, MAQ

* Bài 4:

Cho đường thẳng xy đi qua điểm O vẽ

tia Vẽ tia Oz sao cho xOz = 1350

Trên nửõa mp bờ xy không chứa tia Oz kẻõ

tia Ot sao cho yOt=900, gọi Ov là phân

giacù xOt

a) Chỉ rõ rằng vOz là góc bẹt

b) Các góc xOv và yOz có phải là hai góc

đối đỉnh không ? vì sao?

a) -Tên các cặp góc đối đỉnh : MAP

NAQ ; NAPMAQ

- Các cặp góc bù nhau : MAPNAP ; NAPNAQ ; NAQ

MAQ;MAQMAP

b) Ta có NAQ MAP   33 0 (đđ)c) Ta cóMAP MAQ    180 0 (kề bù)

Trang 10

- Để cm hai gĩc là đối đỉnh ta cần chỉ ra

được điầu gi?

-Gọi hs trả lời

b) Tia Oy là tia đối của tia Ox , tia Ov là

tia đối của tia Oz (vì vOz =1800) Vậy xOvzOy là hai góc đối đỉnh

4 Củng cố - Luyện tập

-GV củng cố lại các nội dung cơ bản của giờ học

5 HDHS học tập ở nhà

- Ơn kĩ các nd của tiết học, nắm chắc cách vẽ các hình

- Ơn tập về các gĩc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt, đường thẳng ss

IVRÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

NgàySoạn:18/8/2014

Tiết 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC I MỤC TIÊU Học sinh: +Giải thích được thế nàolà hai đường thẳng vuơng gĩc với nhau +Cơng nhận tính chất: Cĩ duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b  a + Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng

+ Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuơng gĩc với 1 đường

thẳng cho trước

-Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

-Bước đầu tập suy luận

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV SGK , thước êke , giấy rời

HS thước êke , giấy rời ,bảng nhĩm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Trang 11

Hoạt động1 : Kiểm tra :

Thế nào là hai đường

thẳng vuông góc ?

Hoạt động 2: Bài tập củng cố :

Phương pháp:Bài 1: Cho HS phát hiện,

kiểm nghiệm bằng thước đo góc, so sánh số

 hs: ĐN : hai đường thẳng vuông góc

là hai đường thẳng cắt nhau tạo thành

4 góc vuông

 ký hiệu :xx/  yy/ y

x o x/

y/

xx/ yy/=O Cho xOy =900

xOy/ =x/Oy =x/Oy/ =900 Tìm

Giải thích Bài tập củng cố :

Bài 1: Nêu tên các góc đỉnh A có cạnh

tương ứng vuông góc với các cạnh của góc xOy trong hình vẽ sau:

O t z

A O B

Trang 12

Bài tập củng cố :

Bài 2: Bài toán gấp giấy Lấy một tờ

giấy có dạng HCN,Chiều dài AB Gọi O là trung điểm củađoạn thẳng AB

Gấp tờ giấy sao cho OA trùng OB theo

OE (hình vẽ)

a Giải thích vì sao F, E, G thẳng hàng

b Chứng tỏ EO  EF; OF  OG

Bài 3: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên

1/2 mặt phẳng chứa tia Ox bờ chứa tia

Oy Dựng cy'  cy Trên 1/2 mặt phẳngchứa tia cy bờ chứa tia Ox, dạng tia Ox'

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

 Học thuộc ĐN hai đường thẳng vuông góc , đường trung trực của đoạn thẳng

 Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc , vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

NgàySoạn:26/8/2014

Tiết 5

CÁC GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I.MỤC TIÊU :

-Học sinh hiểu được tính chất sau :

+ Cho hai đường thẳng và 1 cát tuyến nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì : Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

Hai góc trong cùng phía bù nhau

+ Học sinh có kỹ năng nhận biết :

Trang 13

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1:Kiểm tra :

4 3

1 2

c

b a

B A

4 3

1 2

c

b a

B A

Bài giải :a) Cặp góc so le trong   0

4 2 135

AB

HS lên bảng viết tên các cặp góc so le tgcòn lại, cặp góc trong cùng phía , cặpgóc ngoài, cùng phía tính số đo các góc

Trang 14

c Viết các cặp góc trong cùng phía và cho

biết số đo

d Viết các cặp góc ngoài cùng phía và cho

biết số đo

Bài 2: Trong hình vẽ sau:

B

C a Hãy nêu tên các góc sltrong, các cặp góc đồng vị b Tính ADC có nhận xét gì về 2 đường thẳng AD, BC c Nếu biết BAD + ADC + DCA = 3600 Tính x Hướng dẫn : Về nhà học thuộc tính chất IV RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

………

………

NgàySoạn:30/8/2014

Trang 15

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động1: Kiểm tra :

Bài 1: Cho góc xOy = 1500 Trên tia Ox

lấy điểm A rồi kể Az nằm trong xOy sao

cho góc OAZ = 300 Kẻ tia AZ' là tia đối

AZ

a Vì sao ZZ' // Oy

b Gọi OM, AN là các tia phân giác

xOy và OAZ' Chứng tỏ AN // OM

HS lên bảng trả lời

4

4 3

2 1

1

B

A c

b a

Trang 16

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu

sau:

a)Hai đường thẳng không có điểm chung

thì song song với nhau

b)Hai đoạn thẳng không có điểm chung thì

song song với nhau

c)Hai đường thẳng phân biệt không cắt

nhau thì song song với nhau

d)Hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau

thì song song vơíi nhau

H/s đướng tại chỗ trả lời

1 1

* Củng cố: Tính chất tia phân giác

Trang 17

………

………

………

NgàySoạn: 31/8/2014

Tiết 7 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I MỤC TIÊU: *Kiến thức cơ bản: - Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song *Kỹ năng cơ bản: - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy - Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng để vẽ 2 đường thẳng song song II CHUẨN BỊ: - Thước thẳng, ê ke - Bảng phụ, bảng nhóm III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động1: Kiểm tra : Cách vẽ hai đt //, Dờu hiệu nhận biêt hai đt //

Hoạt động2:Luyện tập :

Bài 1: Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc

Ox Kẻ Az vuông góc với Ox( tia Az nằm

trong góc xOy)

a) Vì sao Oy// Az?

HS lên bảng trả lời

m

n

x

1 1

A O

Giải:

Trang 18

b) Gọi Om là phõn giỏc của gúc xOy,

An là phõn giỏc của gúc xAz Vỡ sao

Om// An

Bài 2: Tỡm trờn hỡnh vẽ cỏc cặp đường

thẳng song song

70 0

110 0

110 0

c

b a

C B

A

a) Hai gúc xAz xOy,  đồng vị và   0

90

xAz xOy  Nờn Oy//Az

b) Vỡ

 

 

0 0 1

0 0 1

90 45

90 45

xOy O

xAz A

1 1 45

A O

   và  

1 , 1

A O đồng vị Nờn Om// An

Bai 2 Giải a) Ta cú a// b vỡ cú cỏc cặp trong cựng phớa bự nhau

b) Cú cỏc cặp gúc đồng vị bằng nhau nờn b// c c) Cú cỏc cặp gúc trong cựng phớa bự nhau nờn a//c

IV Củng cố:

+ Dấu hiệu hai đờng thẳng //

+ Tính chất hai đờng thẳng //

+ Xem lại các bài toán đã chữa

V.RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

NgàySoạn: 10/9/2014

Tiết 8 TIấN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIấU:

*Kiến thức cơ bản:

- Hiểu được nội dung tiờn đề ơclớt

Trang 19

- Hiểu được nhờ có tiên đề ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng songsong.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra:

HS1:Phát biểu ND Tiên đề Ơclit

HS2: Phát biểu ND tính chất của 2 đường

thẳng

Hoạt động 2:Luyện tập :

1 Bài tập (bảng phụ)

Trong các câu sau hãy chọn câu đúng

a Hai đường thẳng song song là hai đường

thẳng không có điểm chung

b Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b

mà trong các góc tạo cặp góc so le trong

bằng nhau thì a // b

c Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b

mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng

vị trong bằng nhau thì a // b

d Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a

Đường thẳng đi qua M và song song với đường

thẳng a là duy nhất

e Có duy nhất 1 đường thẳng song song với 1

đường thẳng cho trước

f Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng

không có điểm chung

2.Bài tập: Tìm số đo x ở hình sau

*Bài tập nâng cao :

Bài 1 Hai đường thẳng a và b cắt

đường thẳng c và trong các góc tạo thành

có các cặp góc trong cùng phía bù nhau Vì

TL: (tr 92/SGK)

TL:Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì : hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau

800

b

- 1 HS lên bảng chữa bài Cả lớp nxét:

Trang 20

sao đường thẳng a//b.

Bài 2 Trong hình vẽ sau:

có // với nhau không? Muốn a // b thì góc

B3 phải thay đổi như thế nào? Nếu A

không thay đổi

+ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng //

+ Xem lại các dạng toán đã chữa

+ Ôn lại tính chất hai đường thẳng // Hai đường thẳng vuông góc

NgàySoạn: 12/9/2014

Tiết 9

ÔN TẬP TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Ôn tập và củng cố cho học sinh về đinh nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song, các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song

song

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, nhận biết các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng

phía; nhận biết hai đường thẳng song song

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình

II CHUẨN BỊ TL-TBDH

GV: SGK, SBT, thước kẻ, thước đo góc, êke

HS: Ôn tập đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song

.III.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Trang 21

*Bài 1: Cho hình vẽ biết    0

2 4 45

A B

a) Viết tên một cặp góc so le trong bằng

nhau và cho biết số đo của mỗi góc

b) Viết tên một cặp góc

đồng vị bằng nhau và cho biết số đo của

mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía

và cho biết số đo của mỗi góc

-GV: cho hs thảo luận làm bài và trả lời

* Bài 2:

Cho h×nh vÏ sau:

a, T¹i sao a//b?

b, c cã song song víi b kh«ng?

c, TÝnh sè ®o c¸c gãc E1; E2?

-GV: cho hs thảo luạn làm bài

-Gọi hs làm bài và cho hs khác nhận xét

1

2

3 4 A

Dˆ và Gˆ là hai gĩc trong cùng phía

a

2

130 0

C B

E G 1

1

c b a

1 d

Trang 22

-GV: cho hs thảo luận tìm cách làm hoặc

gv hướng dẫn hs làm bài nếu cần

-Gọi hs làm bài và hs khác nhận xét chữa

1 MỤC TIÊU:

Trang 23

a Kiến thức:+ Hiểu được nội dung tên đề ơclit là công nhận tính duy nhất của đườngthẳng b đi qua M (M a) sao cho b//a.

+ Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơclit mới suy được tính chất của hai đường thẳngsong song

b.Kỹ năng:.Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo củamột góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

a GV: Thước thẳng, thước đo độ, bảng phụ

b Học sinh: Thước thẳng, thước đo độ

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV yêu cầu một HS lên bảng

- Phát biểu tiên đề Ơclít

- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu

sau (Bảng phụ)

a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

không quá một đường thẳng song song

với

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng,

có hai đường thẳng song song với a thì

c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng

a đường thẳng đi qua A và song song với a

*ĐVĐ:trong tiết học hôm nay chúng

ta sẽ sử dụng tiên đề ơclít, tính chất của hai

đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song vào làm bài

tập

HS Phát biểu tiên đề Ơclít

- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau(Bảng phụ)

a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a cókhông quá một đường thẳng song song với b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng, cóhai đường thẳng song song với a thì

c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a đườngthẳng đi qua A và song song với a là

b.Luyện tập

- GV cho HS lµm nhanh bµi tËp 35 SGK

tr94

- Yªu cÇu HS lµm bµi 36 tr 94 SGK, GV ®a

®Çu bµi lªn b¶ng phô

- GV ®a b¶ng phô bµi tËp sau:

H×nh vÏ cho biÕt a//b vµ c c¾t a t¹i A, c¾t b

t¹i B H·y ®iÒn vµo chç trèng trong c¸c

Bµi 36 SGK

- HS c¶ líp lµm bµi vµo vë, mét HS lªn b¶ng.Bµi tËp :

a A

b

Trang 24

- Gọi từng HS lên bảng trả lời.

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 38 SGK

Nhóm 1,2 làm khung bên trái

Nhóm 3,4 làm khung bên phải

- Gv lu ý HS : Trong bài tập của mỗi nhóm:

Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể,phần

sau là tính chất ở dạng tổng quát

- Tơng tự nhóm 3,4

- Gv cho HS nhận xét các nhóm làm bài

BBài 38 SGK tr95

* Biết d//d' thì suy ra:

Trang 25

- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí

- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này

+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp

Viết tiên đề Ơ-clít về đường thẳng

song song dưới dạng: Nếu …thì…

-Yêu cầu HS tự lực làm bài trong thời

minh hoạ trên hình vẽ, và ghi GT, KL.

a) Nếu một đường thẳng cắt một trong

Trang 26

hai đường thẳng song song thí nó cắt

c) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.theo kỷ

thuật khăn trải bàn trong 5 phút, làm

bài trên bảng nhóm

-Gọi đại diện vài nhóm treo bảng nhóm

lên bảngvà báo cáo kết quả

-Gọi đại diện vài nhóm còn lại nhận

xét, góp ý bài làm của nhóm bạn

- Treo bảng phụ nêu đề bài

- Treo bảng phụ nêu đề bài

Bài 4

Chứng minh định lý “ Nếu một đường

thẳng vuông góc với một trong hai

đường thẳng song song thì nó vuông

góc với đường thẳng kia ”

- Yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu nội

dung, yêu cầu của bài toán

-Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết,

B b 1

1

c

GT c cắt a tại A, cắt b tại B

Y

A

B c

a

b 1

1

Trang 27

- Giả sử c cắt a tại A nhưng không cắt b Khi đó

c // b Như vậy : qua A vừa có a // b vừa có c // btrái với tiên đề Ơ - clít

Vậy c cắt a thì c cắt b-Mặt khác ta có a // b ( GT)

B1 A1  900 ( Đồng vị ) Nên : c  b

A MỤC TIÊU

- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý

B Chuẩn bị:

- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí

- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này

+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

- GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các

kiến thức cơ bản trong phần này

- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52

Trang 28

- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/viên sửa sai -

Bài 1: Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

Bài 2 (Bài 41 SBT trang 81)

Với hai góc kề bù ta có định lý sau “

Hai tia phân giác của hai góc kề và bù

tạo thành một góc vuông “

a) Hãy vẽ hai góc xOy và yOx’ kề bù,

tia phân giác Ot của góc xOy, tia Ot’

phân giác của góc yOx’ và gọi số đo

của góc xOy là m 0

b) Hãy viết giả thiết kết luận của định lý

c) Hãy điền vào chỗ trống… và sắp xếp

4 câu sau đây một cách hợp lý để chứng

t

xOy v yOx kề bùà  '

Ot là phân giác của xOy

Ot’ là phân giác của yOx' tOt ' 90 0

Trang 29

GV treo bảng phụ bài tập 3 :

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và

x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

x' y' O

ÔN TẬP CHƯƠNG I.

I - MỤC TIÊU : Qua bài này học sinh cần :

- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và nâng lênluỹ thừa; về tính chất chia hết cho một tổng, một tích; các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và9; số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập thực hiện các phép tính,tìm số chưa biết và các bài toán quan hệ chia hết

II - PHÂN BỐ THỜI GIAN :

Trang 30

- Tiết 36 : Hoạt động 1, 2 và 3

- Tiết 37 : Hoạt động 4

- Tiết 38 : Hoạt động 5 và 6

III - NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Hệ thống hoá các kiến thức.

- GV yêu cầu HS trả lời lần lượt các câu hỏi ôn tập chương đồng thời kết hợp với cácbảng trang 62 SGK để hệ thống các kiến thức trọng tâm của chương

- HS trả lời bài tập 159 GV có thể hỏi thêm n0 = ? (n0), n1 = ?

- Hoạt động này có thể tổ chức ngay từ đầu tiết học hoặc có thể phân bổ vào thờiđiểm đầu của từng hoạt động cụ thể sau này

hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ

- GV yêu cầu HS xác định được phép toán gì,

đại lượng nào cần tìm trong từng phép toán

đó và cách tìm đại lượng đó

Bài tập 162 :

- Trong bài tập này, GV hướng dẫn học sinh

cách viết biểu thức từ lời đề bài và sau đó áp

dụng quy trình giải của bài tập 161 để làm

- HS thực hiện bài này theo nhóm Trao đổi

kết quả các nhóm để sửa sai (nếu có)

Bài tập 160 :

a/ A = 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197 b/ B = 15.23 + 4.32 - 5.7 = 15.8+4.9-35 = 120 + 36 - 35 = 121

c/ C = 56:53+23.22=53+25=125+32=157d/ D = 164.53 + 47.164 = 164.(53+47) = 164 100 = 16400

Bài tập 161 :

a) x = 16b) x = 11

Bài tập 162 :

(3x - 8):4 = 7 3x - 8 = 7.4 = 28 3x = 28 + 8 = 36

x = 36 : 3 = 12

Bài tập 163 :

Thứ tự điền vào là : 18 ; 33 ; 22 ; 25

Thực hiện phép tính : (33-25):(22-18) tađược chiều cao nến cháy trong một giờ

là 2cm

Bài tập 164 :

a) 91 = 7.13; b) 225 = 32.52;c) 900 = 22.32.52 ; d) 112 = 24.7

Hoạt động 4: Ôn tập các tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, và số nguyên tố, hợp số.

Trang 31

Bài tập 168 :

- GV hướng dẫn HS dùng các dữ liệu đã cho

cùng với phương pháp loại dần để tìm ra các

chữ số a,b,c,d và biết được năm ra đời của

máy bay trực thăng

c/ bP vì b chẵn và b>2d/ cP vì c=2.30-2.29=2.(30-29)=2P

- Trong bài tập này, HS phải trả lời các câu

hỏi : x có quan hệ gì với các số đã cho và

cách tìm như thế nào ?

Bài tập 167 :

- HS xác định bài toán này thuộc dạng tìm

ước chung hay bội chung bằng cách tìm được

mối quan hệ chia hết giữa đại lượng cần tìm

với các đại lượng đã cho

- HS giải bài tập này tương tự như bài tập

154 trang 59 SGK tập 1

Bài tập 166 :

A= {xN  xƯC(84,180) , x>6}

ƯC(84,180) = Ư(ƯCLN(84,180)) = = Ư(12) ={1;2;3;4;6;12}

vì x > 6, nên A = 12; B = 180

Bài tập 167 :

Gọi số sách là a(q) thì a10; a15;a

12 nên a BC (10,15,12).BCNN(10;15;12)=60nên a {0; 60; 120; 180 }

Vì 100  a150 nên số sách là 120 quyển

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài và hoàn thiện các bài tập đã sửa

- Đọc thêm phần “Có thể em chưa biết” và ghi kết luận vào vở học

- GV hướng dẫn cụ thể nội dung và cách làm bài để tiết sau HS được kiểm tra

III - RÚT KINH NGHIỆM :

NgàySoạn:13/8/2012

Tiết 2

ÔN TẬP CHƯƠNG II.

I - MỤC TIÊU : Qua bài này học sinh cần :

- Ôn tập, củng cố các kiến thức trong chương

- Rèn luyệ thêm và củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính , các quy tắc chuyển

vế, dấu ngoặc dấu trong các phép tính trong số nguyên

Trang 32

II - NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong quá trình ôn tập).

Phần hướng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Ôn tập lý thuyết

- HS trả lời các câu hỏi ôn tập chương theo cách nhóm này hỏi nhóm kia trả lờinhóm còn lại nhận xét

- GV dùng bảng phụ đã chuẩn bì sẵn cũng như các sơ đồ khối đã sử dụng trong cáctiết dạy trước đây để hệ thống hoá các kiến thức trong chương

- Trong quá trình thực hiện hoạt động 3 trên dấy, GV kết hợp cho HS giải các bài tập

107 - 111 để minh hoạ các kiến thức vừa ôn tập

Hoạt động 4 : Giải các bài tập tổng hợp

Bài tập 112 :

- GV hướng dấnH hình thành được

biểu thức thông qua lời của đề toán

- HS nêu cách giả bài toán này cùng

với các yêu cầu về kiến thức đã áp

dụng

Bài tập 114 :

- Thứ tự các số nguyên và tính tổng

dựa trên các tính chát giao hoán, kết

hợp và đặc điểm của các số đối nhau

Bài tập 115 :

- Tìm số nguyên khi biết giá trị tuyệt

dối của nó (Dựa vào tính chất hai số

nguyên đối nhau thì có giá trị tuyệt đối

bằng nhau và ngược lại)

Bài tập 118 :

- Tìm số nguyên dừa trên một biểu

thức nào đó (Ta sử dụng các quy tắc

chuyển vế, dấu ngoặc và các tính chất

Bài tập 114 :

Đáp số : a) Tổng bằng 0b) Tổng bẳng -5 c) Tổng bằng 21

Bài tập 115 :

Đáp số : a) a = 5 , a =-5 b) a = 0 c) không có a d) a = 5 , a =-5 e) a = 2 , a = -2

Bài tập 118 :

a) x = 25 b) x = -5 c) x =1

Bài tập 119 :

a) A = 15.12 -3.5.10 = 15 12 -15.10 = 15.(12-10) = 15.2 = 30b) B = 45 -9.(13+5) = 45 - (9.13 + 9.5)

= 45 -117 -45 = -117c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13) = 29.19 - 29.13 -19.29 + 19.13

= 13(19-29) = 13.(-10) = -130

Hoạt động 5 : Giải các bài toán điền số có suy luận cao

Trang 33

- Tìm tổng các số có thể được điền

- Tìm tổng các số trong một cột (một

hàng )

- Với cách đánh dấu như hình bên, ta

có thể tìm ô nào trước Cho biết kết

quả

Bài tập 121

- Tích của ba ô liên tiếp bằng 120 nên các

ô cách nhau 2 ô đều bằng nhau Do đó ,

ta có thể điền được số nào vào các ô nào ?

-4 5 6 -4 5 6 -4 5 6 -4 5

Hoạt động 6 : Dặn dò :

- Học kỹ và thuộc các quy tắc , các tính chất và các khái niệm trong chương

- Làm các bài tập còn lại và hoàn thiên các bài tập đã sửa , đã hướng dẫn

- Làm thêm các bài tập 162 - 168 SBT Toán 6 tập I trang 75 - 76

- Tiết sau : Kiểm tra cuối chương

III - RÚT KINH NGIỆM :

-NgàySoạn: 13/8/2014 Ngàydạy:,20/8/2014 Tiết 2

ÔN TẬP CHƯƠNG II.

I MỤC TIÊU:

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tập hợp Z

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập

- Rèn luyện, bổ sung kịp thời các kiến thức chưa vững

II PHƯƠNG PHÁP:Nêu vấn đề, luyện tập, vấn đáp

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

3 Bài mới:

Trang 34

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

yêu cầu HS đọc đề và lên bảng làm câu 1

HS: Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}

GV: Treo bảng phụ vẽ trục số Hỏi: Em hãy

nhắc lại khái niệm về hai số đối nhau?

HS: Trên trục số, hai số đối nhau cách đều

điểm 0 và nằm 2 phía đối với điểm O

GV: Yêu cầu HS đọc đề và trả lời câu hỏi 3.

HS: a) Đọc định nghĩa giá trị tuyệt đối của

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài cho HS nêu

yêu cầu của đề bài

Câu 1:

Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…} Câu 2

a) Số đối của số nguyên a là –ab) Số đối của số nguyên a có thể

là số nguyên dương, là số nguyên

âm, là số 0.c) Số nguyên bằng số đối của nó là 0

Trang 35

HS: Trả lời.

GV: Trong tập Z có những phép tính nào

luôn thực hiện được

HS: Phép tính công, trừ, nhân, chia, lũy thừa

với số mũ tự nhiên

câu 4 Hãy phát biểu qui tắc cộng 2 số

nguyên cùng dương? cùng âm? qui tắc cộng

2 số nguyên khác dấu Cho ví dụ minh họa?

HS: Phát biểu.

? Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên và viết

dạng tổng quát?

? Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng

dương, cùng âm và qui tắc nhân 2 số nguyên

khác dấu? Cho ví dụ minh họa

HS: Trả lời.

Bài 110/99 SGK:

GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc từng

câu và trả lời đúng, sai? Cho ví dụ minh họa

với các câu sai

GV: Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả lời.

- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức:

+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ

mang dấu (-)

+ Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm

sẽ mang dấu (+)

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c, d

=> Bài tập trên đã củng cố cho HS về các

= 500 + 200 – 210 – 100

= 390c) – (-129) + (-119) – 301 +12

= 129 – 119 – 301 + 12

= 279

Bài 116a, c, d/99 SGK: (4’)

a) (-4) (-5) (-6) = -120c) (-3 - 5).(-3+5) = (-8).2 = -16d) (-5-13):(-6) = (-18):(-6) = 2

Trang 36

2 Kü n¨ng :Kĩ năng vận dụng vào bài tập, biến đổi, tính tốn.

3 Thái độ :Cẩn thận, chính xác, linh hoạt.

II – PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết Sgk/63 và cho HAS điền đáp án

- HS Ơn tập kiến thức của chương, chuẩn bị các câu hỏi lý thuyết, và bài tập tương

ứng

III - NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Gv : Phân số dùng để

chỉ kết quả của phép

chis số nguyên cho số

Hs : Phát biểu khái niệmphân số

Hs : Vận dụng ý nghĩacủa phân số tìm các giátrị x như phần bên

I Khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số :

1 Khái niệm phân số :

BT 154 (sgk : tr 64)

a) x < 0 b) x = 0c) x 1;2 d) x = 3

Trang 37

nguyên khi phép chia

không hết

Gv : Hướng dẫn trả lời

các câu 1, 2 (sgk : tr

62) .Dựa theo các ghi

nhớ sgk (phần phân số)

Hs : Viết dạng tổng quátcủa phân số Cho ví dụmột phân số lớn hơn 0,phân số nhỏ hơn 0 ,phân số lớn hơn 0 nhưngnhỏ hơn 1, phân số lớnhơn 1

_ Phân số bằng nhau ,cho ví dụ

e) x 4;5;6

Hoạt động 3:

Tính chất cơ bản của

phân số :

Gv : Phát biểu tính chất

cơ bản của phân số ?

dạng tổng quát ?

Gv : Chú ý cách chia tử

và mẫu của phân số cho

cùng một ƯCLN của

chúng ta được phân số

tối giản

Gv : Hướng dẫn trả lời

câu 4 , 5 (sgk : tr 62)

Gv : Quy tắc rút gọn

phân số ? Thế nào là

phân số tối giản ?

Gv: Muốn rút gọn bài

tập 156, ta thực hiện như

thế nào ?

Gv : Muốn so sánh hai

phân số không cùng

mẫu ta thực hiện như

thế nào?

Gv : Củng cố các cách

so sánh khác : Dựa theo

định nghĩa hai phân số

bằng nhau , so sánh với

Hs : Phát biểu tính chấttương tự sgk

_ Aùp dụng vào bài tập

155 (Điền số thích hợp vào ôtrống)

Hs : Phát quy tắc tươngtự sgk

Hs : Aùp dụng tính chấtphân phối sau đó rút gọntheo quy tắc

Hs : Phát biểu quy tắc(tức câu hỏi 7 (sgk : tr62)

Hs : Vận dụng các quytắc so sánh vào bài tập

Trang 38

0 , với 1

Gv : Lưu ý hs có thể so

sánh theo nhiều cách

khác nhau

Hoạt động 4:

Quy tắc các phép tính

về phân số :

Gv : Sử dụng bảng phụ

(sgk : tr 63)

_ Củng cố từng phát

biểu bằng lời và dạng

tổng quát

Hs : Quán sát bảng phụvà trả lời các câu hỏicủa giáo viên dựa theonội dung phần lý thuyếttổng quát của bảng phụ

II Quy tắc các phép tính :

số và thực hiện như phầnbên

Hs nắm lại phần lý thuyết đã ơn tập

Hồn thành phần bài tập cịn lại sgk, chuẩn bị tiết “Ơn tập chương III (tt)”

V – RÚT KINH NGIỆM : GV: cĩ thể thêm bớt các bài tập cho phù hợp

-NgàySoạn: 20/8/2014 Ngàydạy:,26/8/2014 Tiết 5

ƠN TẬP CHƯƠNG III

I - MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Tiếp tục củng cố các tính chất trọng tâm của chương, hệ thống ba bài tốn

cơ bản về phân số

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức , giải tốn đố

3 Thái độ : Cĩ ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bàiu tốn thực tế

II – PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Trang 39

GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.

HS: M áy tính bỏ túi

Lý thuyết cĩ liên quan và bài tập cịn lại phần ơn tập chương III (sgk : tr 65)

III - NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

hiện các bước tìm x ?

Gv : Lưu ý kết hợp quy

tắc chuyển vế và quy tắc

“Tiểu học” , xét lần lượt

với từng “số đã biết”

chuyển phần số sang một

vế , vế còn lại là x

Hs : Quan sát đề bài toán _ Xem phần trong () là số

bị chia , áp dụng quy tắctìm số bị chia, rồi tìm số

bị trừ, thừa số chưa biết ,

ta tìm được x như phầnbên

bài tốn 2 tìm một số khi

biết giá trị phân số của nĩ

BT 164 (sgk : tr 65)

Gv : Muốn biết Oanh mua

sách với giá bao nhiêu ta

2.BT 164 (sgk : tr 65)

Giá bìa của cuốn sách là :

1 200 : 10% = 12 000đ Oanh đã mua cuốn sáchvới giá :

12 000 – 1 200 = 10 800đ

Hoạt động 4: Củng cố việc

tìm tỉ số của hai số : BT

165 (sgk : tr 65)

Gv : Hướng dẫn hs nắm

“giả thiết” bài toán

_ Đề bài cho ta biết gì ?

Gv : Ví dụ lãi suất hàng

tháng là 1% , điều đó có

Hs : Cho biết số tiền gởivà lãi suất hàng tháng

Hs : Nghĩa là nếu gởi

100 000đ thì mỗi thángđược lãi 1000đ

Trang 40

nghĩa gì ?

Gv : Aùp dụng tương tự , để

tính lãi suất ở bài này ta

thực hiệ như thế nào ?

Gv : Hướng dẫn tìm hiểu

bài tương tự các hoạt động

trên

Gv : Hướng dẫn hs tìm

loại bài tập cơ bản về

phân số đề áp dụng

_ Cần biết số hs của lớp

nhờ vào 8 hs tăng

_ Số hs giỏi HKI so với cả

lớp ? (ở HKI và HKII)

_ Phân số thể hiện số

lượng hs tăng ?

_ Aùp dụng bài toán 1 , suy

ra số hs giỏi như phần

_ Suy ra số hs cả lớp vàtìm số hs giỏi như phầnbên

Ngày đăng: 03/11/2014, 19:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghi lại công thức. - Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 (năm học 2014 - 2015)
Bảng ghi lại công thức (Trang 47)
Bảng phụ. Nếu HS không làm được GV - Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 (năm học 2014 - 2015)
Bảng ph ụ. Nếu HS không làm được GV (Trang 69)
Bảng trên. - Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 (năm học 2014 - 2015)
Bảng tr ên (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w